Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút35.100lượt

Lời Bài Hát Độ Tôi Không Độ Nàng (渡我不渡她) – Cô Độc Thi Nhân

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Độ Tôi Không Độ Nàng (渡我不渡她) – Cô Độc Thi Nhân | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Độ Tôi Không Độ Nàng (渡我不渡她) – Cô Độc Thi Nhân — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Độ Tôi Không Độ Nàng (渡我不渡她 - Dù Wǒ Bù Dù Tā) của Cô Độc Thi Nhân. Bản hit triệu view về chuyện tình bi thương chốn thiền môn, trọn bộ Pinyin ruby, từ vựng Phật giáo và ngữ pháp.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát độ tôi không độ nàng
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Độ Tôi Không Độ Nàng" (渡我不渡她 - Dù Wǒ Bù Dù Tā) do nhạc sĩ kiêm ca sĩ mạng Cô Độc Thi Nhân (孤独诗人) sáng tác và phát hành vào đầu năm 2019. Bài hát đã tạo nên một cơn địa chấn truyền thông khắp châu Á, đứng đầu bảng xếp hạng nhạc chuông và nhạc chờ Douyin suốt nhiều tháng liền. Lấy bối cảnh câu chuyện tình éo le chốn thiền môn giữa tiểu hòa thượng thanh tu và nàng quận chúa si tình, bài hát đặt ra câu hỏi xót xa về sự cứu rỗi của Phật pháp trước nỗi thống khổ của hồng trần.

HỒ SƠ Hiện Tượng Cổ Phong Rap 2019

渡我不渡她 • Dù Wǒ Bù Dù Tā

Tên tiếng Trung 渡我不渡她 (Dù Wǒ Bù Dù Tā - ĐỘ TÔI KHÔNG ĐỘ NÀNG)
Nhạc sĩ Cô Độc Thi Nhân (孤独诗人)
Trình bày gốc Cô Độc Thi Nhân (孤独诗人)
Album & Năm «Độ Tôi Không Độ Nàng (Single)» (2019)
Thể loại Cổ phong Rap / Chinese Folk Pop
Tác phẩm gắn liền Truyền thuyết bi kịch Phật giáo và ái tình thiền môn
MV / VIDEO

Độ Tôi Không Độ Nàng (渡我不渡她) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Cô Độc Thi Nhân (孤独诗人)
Lời Bài Hát Độ Tôi Không Độ Nàng (渡我不渡她) - Cô Độc Thi Nhân (孤独诗人) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Độ Tôi Không Độ Nàng (渡我不渡她) - Cô Độc Thi Nhân (孤独诗人) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

我wǒ前qián几jǐ世shì种zhǒng下xià

Ta gieo xuống từ mấy kiếp trước

2

不bú断duàn的de是shì牵qiān挂guà

Không ngừng là nỗi vương vấn

3

小xiǎo僧sēng回huí头tóu了le嘛ma

Tiểu tăng đã quay đầu chưa

4

诵sòng经jīng声shēng变biàn沙shā哑yǎ

Tiếng tụng kinh đã khàn đặc

5

这zhè寺sì下xià再zài无wú她tā

Dưới chùa này không còn nàng

6

菩pú提tí不bú渡dù她tā

Bồ Đề không độ nàng

7

几jǐ卷juàn经jīng文wén难nán留liú

Mấy cuốn kinh văn khó giữ

8

这zhè满mǎn院yuàn的de冥míng花huā

Đầy sân hoa âm ty

9

你nǐ离lí开kāi这zhè个ge家jiā

Nàng rời khỏi mái nhà này

10

爱ài恨hèn都dōu无wú处chù洒sǎ

Yêu hận đều không nơi trút

11

还hái能néng回huí头tóu了le嘛ma

Còn có thể quay đầu chưa

12

看kàn你nǐ微wēi笑xiào脸liǎn颊jiá

Nhìn nụ cười trên má nàng

13

怎zěn能néng脱tuō下xià袈jiā裟shā

Sao có thể cởi áo cà sa

14

来lái还hái你nǐ一yí个gè家jiā

Để trả nàng một mái nhà

15

为wèi何hé渡dù我wǒ不bú渡dù她tā

Vì sao độ ta không độ nàng

16

我wǒ还hái是shì难nán改gǎi心xīn决jué

Ta vẫn khó đổi lòng quyết

17

也yě不bú见jiàn一yí句jù道dào别bié

Cũng chẳng thấy một lời từ biệt

18

现xiàn在zài寺sì外wài什shén么me季jì节jié

Giờ ngoài chùa là mùa gì

19

再zài无wú成chéng双shuāng蝴hú蝶dié

Không còn đôi bướm thành đôi

20

我wǒ早zǎo已yǐ皈guī依yī我wǒ佛fó

Ta đã quy y Phật từ lâu

21

断duàn了le尘chén世shì执zhí着zhuó

Cắt đứt chấp niệm trần thế

22

你nǐ种zhǒng满mǎn寺sì冥míng花huā献xiàn佛fó

Nàng trồng đầy sân hoa âm ty dâng Phật

23

难nán改gǎi佛fó家jiā普pǔ陀tuó

Khó đổi Phật gia Phổ Đà

24

我wǒ不bù懂dǒng什shén么me尘chén缘yuán

Ta không hiểu gì trần duyên

25

只zhǐ知zhī有yǒu你nǐ很hěn甜tián

Chỉ biết có nàng rất ngọt

26

你nǐ已yǐ不bú在zài这zhè个ge庄zhuāng园yuán

Nàng đã không còn nơi trang viên này

27

我wǒ懂dǒng了le眼yǎn泪lèi很hěn咸xián

Ta hiểu rồi nước mắt rất mặn

28

晨chén钟zhōng不bú再zài朝cháo暮mù

Chuông sớm không còn sớm tối

29

这zhè灵líng魂hún怎zěn么me超chāo度dù

Linh hồn này làm sao siêu độ

30

我wǒ忘wàng记jì前qián人rén走zǒu过guò的de路lù

Ta quên con đường người xưa đã đi

31

遗yí憾hàn没méi能néng照zhào顾gù

Tiếc nuối không thể chăm sóc

32

我wǒ不bú再zài惜xī守shǒu成chéng规guī

Ta không còn giữ lề thói cũ

33

也yě再zài无wú冥míng花huā纷fēn飞fēi

Cũng không còn hoa âm ty bay rơi

34

才cái体tǐ会huì这zhè相xiāng思sī成chéng堆duī

Mới thấu hiểu tương tư chồng chất

35

已yǐ经jīng无wú法fǎ再zài追zhuī

Đã không thể đuổi theo nữa

36

你nǐ死sǐ在zài湖hú畔pàn边biān塞sài

Nàng chết bên bờ hồ biên ải

37

怎zěn能néng无wú情qíng无wú爱ài

Sao có thể vô tình vô ái

38

我wǒ来lái世shì不bú再zài为wèi僧sēng

Kiếp sau ta không làm tăng nữa

39

红hóng盖gài头tou只zhī为wèi你nǐ戴dài

Khăn đỏ chỉ đội cho nàng

40

红hóng盖gài头tou只zhī为wèi你nǐ戴dài

Khăn đỏ chỉ đội cho nàng

41

这zhè风fēng儿ér还hái在zài刮guā

Gió này vẫn còn thổi

42

乱luàn了le谁shuí的de年nián华huá

Làm rối năm tháng của ai

43

她tā留liú起qǐ了le长cháng发fà

Nàng đã để tóc dài

44

收shōu起qǐ木mù鱼yú吧ba

Cất mõ đi thôi

45

菩pú提tí下xià再zài无wú她tā

Dưới Bồ Đề không còn nàng

46

又yòu度dù过guò几jǐ个gè夏xià

Lại trải qua mấy mùa hạ

47

眼yǎn睛jīng还hái红hóng嘛ma

Mắt còn đỏ không

48

她tā已yǐ经jīng不bú在zài啦lā

Nàng đã không còn nữa rồi

49

晨chén钟zhōng再zài敲qiāo几jǐ下xià

Chuông sớm gõ thêm mấy tiếng

50

不bú渡dù世shì间jiān繁fán花huā

Không độ phồn hoa thế gian

51

我wǒ也yě低dī头tóu笑xiào着zhe

Ta cũng cúi đầu cười

52

再zài不bú见jiàn你nǐ长cháng发fà

Không còn thấy tóc dài của nàng

53

笑xiào问wèn佛fó祖zǔ啊a

Cười hỏi Phật Tổ

54

渡dù千qiān百bǎi万wàn人rén家jiā

Độ ngàn vạn nhà

55

为wèi何hé渡dù我wǒ不bú渡dù她tā

Vì sao độ ta không độ nàng

56

这zhè风fēng儿ér还hái在zài刮guā

Gió này vẫn còn thổi

57

乱luàn了le谁shuí的de年nián华huá

Làm rối năm tháng của ai

58

她tā留liú起qǐ了le长cháng发fà

Nàng đã để tóc dài

59

收shōu起qǐ木mù鱼yú吧ba

Cất mõ đi thôi

60

菩pú提tí下xià再zài无wú她tā

Dưới Bồ Đề không còn nàng

61

又yòu度dù过guò几jǐ个gè夏xià

Lại trải qua mấy mùa hạ

62

眼yǎn睛jīng还hái红hóng嘛ma

Mắt còn đỏ không

63

她tā已yǐ经jīng不bú在zài啦lā

Nàng đã không còn nữa rồi

64

晨chén钟zhōng再zài敲qiāo几jǐ下xià

Chuông sớm gõ thêm mấy tiếng

65

不bú渡dù世shì间jiān繁fán花huā

Không độ phồn hoa thế gian

66

我wǒ也yě低dī头tóu笑xiào着zhe

Ta cũng cúi đầu cười

67

再zài不bú见jiàn你nǐ长cháng发fà

Không còn thấy tóc dài của nàng

68

笑xiào问wèn佛fó祖zǔ啊a

Cười hỏi Phật Tổ

69

渡dù千qiān百bǎi万wàn人rén家jiā

Độ ngàn vạn nhà

70

为wèi何hé渡dù我wǒ不bú渡dù她tā

Vì sao độ ta không độ nàng

71

这zhè菩pú提tí下xià再zài无wú她tā

Dưới Bồ Đề này không còn nàng

72

这zhè凡fán众zhòng一yī啊a

Chúng sinh ơi

73

你nǐ还hái能néng听tīng到dào吗ma

Nàng còn nghe thấy không

74

你nǐ曾céng渡dù了le千qiān百bǎi万wàn人rén家jiā

Nàng từng độ ngàn vạn nhà

75

可kě 可kě 为wèi什shén么me渡dù我wǒ不bú渡dù她tā啊a

Nhưng nhưng vì sao độ ta không độ nàng

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
袈裟jiāshāCÀ SAÁo cà sa của người xuất gia tu hành怎能脱下袈裟
木鱼mùyúMỘC NGƯCái mõ bằng gỗ gõ tụng kinh收起木鱼吧
渡dùĐỘĐộ hóa, cứu vớt khỏi bể khổ luân hồi菩提不渡她
不断bù duànBẤT ĐOẠNkhông ngừng, liên tục, liên miên不断的是牵挂
度过dù guòĐỘ QUÁtrải qua, trải qua (thời gian, kỳ nghỉ)又度过几个夏
蝴蝶hú diéHỒ ĐIỆPcon bướm, loài bướm再无成双蝴蝶
体会tǐ huìTHỂ HỘIthấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm才体会这相思成堆
微笑wēi xiàoVI TIẾUmỉm cười, nụ cười mỉm看你微笑脸颊
遗憾yí hànDI HÁMđáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận遗憾没能照顾
为什么wèi shén meVỊ THẬP MAtại sao可 可 为什么渡我不渡她啊
还是hái shiHOÀN THỊvẫn; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)我还是难改心决
季节jì jiéQUÝ TIẾTmùa现在寺外什么季节
离开lí kāiLY KHAIrời đi你离开这个家
忘记wàng jìVONG KÝquên我忘记前人走过的路

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc không còn… nữa: 不再 + V / Adj

Biểu thị một trạng thái hoặc hành động đã chấm dứt, không lặp lại nữa.

  • Trong bài: 晨钟不再朝暮 — Chuông sớm không còn sớm tối
  • Ví dụ khác: 我不再害怕了。 — Tôi không còn sợ nữa.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 断了尘世执着 — Cắt đứt chấp niệm trần thế
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 我忘记前人走过的路 — Ta quên con đường người xưa đã đi
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 我还是难改心决 — Ta vẫn khó đổi lòng quyết
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不断的是牵挂”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “来还你一个家”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “不断的是牵挂”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Nghịch Lý Tình Cảm

THANH QUY VS CHÂN TÌNH (清规与真情) – Mâu thuẫn muôn đời giữa bổn phận và con tim

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '怎能脱下______'?

A. 袈裟 (jiāshā - Áo cà sa của người xuất gia tu hành) B. 木鱼 (mùyú - Cái mõ bằng gỗ gõ tụng kinh) C. 渡 (dù - Độ hóa, cứu vớt khỏi bể khổ luân hồi) D. 不断 (bù duàn - không ngừng, liên tục, liên miên)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 袈裟 (jiāshā - Áo cà sa của người xuất gia tu hành)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '怎能脱下袈裟'. Từ '袈裟' (jiāshā, Hán Việt: CÀ SA) có nghĩa là 'Áo cà sa của người xuất gia tu hành'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '收起______吧'?

A. 渡 (dù - Độ hóa, cứu vớt khỏi bể khổ luân hồi) B. 袈裟 (jiāshā - Áo cà sa của người xuất gia tu hành) C. 木鱼 (mùyú - Cái mõ bằng gỗ gõ tụng kinh) D. 不断 (bù duàn - không ngừng, liên tục, liên miên)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 木鱼 (mùyú - Cái mõ bằng gỗ gõ tụng kinh)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '收起木鱼吧'. Từ '木鱼' (mùyú, Hán Việt: MỘC NGƯ) có nghĩa là 'Cái mõ bằng gỗ gõ tụng kinh'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '菩提不______她'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "我前几世种下" (Pinyin: wǒ qián jǐ shì zhòng xià) được dịch nghĩa là "Ta gieo xuống từ mấy kiếp trước".

Từ "袈裟" đọc là jiāshā, âm Hán Việt là CÀ SA, mang nghĩa "Áo cà sa của người xuất gia tu hành".

Trong câu hát "收起木鱼吧", từ "木鱼" (Hán Việt: MỘC NGƯ) có nghĩa là "Cái mõ bằng gỗ gõ tụng kinh".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK