Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát15 phút65.000lượt

Lời Bài Hát Diễn Viên (演员) – Tiết Chi Khiêm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Diễn Viên (演员) – Tiết Chi Khiêm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Diễn Viên (演员) – Tiết Chi Khiêm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Diễn Viên (演员 - Yǎnyuán) của Tiết Chi Khiêm kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, lời dịch tiếng Việt, bảng từ vựng HSK 3-5 và phân tích ngữ pháp ca từ sâu sắc.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát diễn viên pinyin
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Diễn Viên (演员)»: «Diễn Viên» (演员 - Actor) là tuyệt phẩm Ballad đỉnh cao đưa tên tuổi của nam ca sĩ kiêm nhạc sĩ Tiết Chi Khiêm (薛之谦 - Joker Xue) trở lại thời hoàng kim của làng nhạc C-Pop. Phát hành năm 2015 trong EP «Thân Sĩ», ca khúc nhanh chóng càn quét mọi bảng xếp hạng âm nhạc châu Á. Với giai điệu piano da diết, ca từ tự sự sắc lạnh nhưng nhói buốt, bài hát mượn hình tượng người diễn viên trên sân khấu kịch để bóc trần sự giả dối, gượng gạo của một mối tình đã cạn kiệt cảm xúc: khi hai người yêu nhau phải gồng mình diễn xuất để che giấu sự chán chường, thì buông tay chân thành chính là sự cứu rỗi nhân từ nhất!

HỒ SƠ C-Pop Urban Ballad

Diễn Viên (演员)

Sáng tác (Nhạc & Lời) Tiết Chi Khiêm (薛之谦) Nhạc sĩ kiêm ca sĩ tài hoa, ông hoàng nhạc Ballad tự sự C-Pop
Ca sĩ nguyên xướng Tiết Chi Khiêm (薛之谦 - Joker Xue) Giọng nam trung (Baritone) ấm áp, phát âm chuẩn Bắc Kinh, tự sự giàu cảm xúc
Tác phẩm & Sự kiện gắn liền Bản hit 200M+ view YouTube Bản hit 200M+ view YouTube • Hiện tượng âm nhạc châu Á
Thể loại & Phát hành C-Pop Urban Ballad • 05/2015 • Album «Thân Sĩ» (绅士) Tác phẩm tiêu biểu chuyên mục Lời Bài Hát FoxHSK
MV / VIDEO KHẢO THÍ

Diễn Viên (演员)

Nghe giọng hát Tiết Chi Khiêm kết hợp theo dõi phiên âm Pinyin bên dưới

Tiết Chi Khiêm
Lời Bài Hát Diễn Viên (演员) – Tiết Chi Khiêm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Diễn Viên (演员) – Tiết Chi Khiêm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

简jiǎn单dān点diǎn

Đơn giản thôi

2

说shuō话huà的de方fāng式shì简jiǎn单dān点diǎn

Cách nói chuyện đơn giản thôi

3

递dì进jìn的de情qíng绪xù请qǐng省shěng略lüè

Xin hãy lược bớt những cung bậc cảm xúc thêu dệt đẩy đưa

Please omit those progressive layers of staged emotion

4

你nǐ又yòu不bú是shì个gè演yǎn员yuán

Em vốn đâu phải là một người diễn viên kịch

After all, you are not really an actor

5

别bié设shè计jì那nà些xiē情qíng节jié

Hà tất phải khổ công sắp đặt từng tình tiết ly kỳ

No need to script all those intricate plotlines

6

没méi意yì见jiàn

Không ý kiến gì

7

我wǒ只zhǐ想xiǎng看kàn看kàn你nǐ怎zěn么me圆yuán

Anh chỉ muốn xem em gỡ rối thế nào

8

你nǐ难nán过guò的de太tài表biǎo面miàn

Em buồn bã quá hời hợt

9

像xiàng没méi天tiān赋fù的de演yǎn员yuán

Như một diễn viên không có thiên phú

10

观guān众zhòng一yī眼yǎn能néng看kàn见jiàn

Khán giả chỉ liếc mắt là nhìn thấu tim gan

The audience sees right through it at a single glance

11

该gāi配pèi合hé你nǐ演yǎn出chū的de我wǒ演yǎn视shì而ér不bù见jiàn

Kẻ đáng lẽ phải phối hợp diễn cùng em là anh lại vờ như chẳng thấy

I, who should play along with your act, pretend to turn a blind eye

12

在zài逼bī一yí个gè最zuì爱ài你nǐ的de人rén即jí兴xìng表biǎo演yǎn

Em đang ép một người yêu em sâu đậm nhất phải diễn xuất ứng biến

Forcing the person who loves you most into an impromptu performance

13

什shén么me时shí候hòu我wǒ们men开kāi始shǐ收shōu起qǐ了le底dǐ线xiàn

Từ khi nào mà đôi ta bắt đầu hạ thấp những giới hạn cuối cùng

When did we begin to fold away our bottom lines

14

顺shùn应yìng时shí代dài的de改gǎi变biàn看kàn那nà些xiē拙zhuō劣liè的de表biǎo演yǎn

Để cuốn theo sự đổi dời của thời thế nhìn những màn diễn vụng về

Yielding to changing times just to watch clumsy masquerades

15

可kě你nǐ曾céng经jīng那nà么me爱ài我wǒ干gàn嘛má演yǎn出chū细xì节jié

Nhưng em từng yêu anh nồng nàn đến thế, cớ sao nay phải gượng gạo diễn từng chi tiết

Yet you once loved me so deeply, why bother acting out the details now

16

我wǒ该gāi变biàn成chéng什shén么me样yàng子zi才cái能néng延yán缓huǎn厌yàn倦juàn

Anh phải hóa thân thành bộ dạng thế nào mới trì hoãn được nỗi chán chường

What form must I take to delay this mutual weariness

17

原yuán来lái当dāng爱ài放fàng下xià防fáng备bèi后hòu的de这zhè些xiē那nà些xiē

Thì ra khi tình yêu buông bỏ phòng bị, những điều này kia

18

才cái是shì考kǎo验yàn

Mới chính là thử thách

19

没méi意yì见jiàn

Không ý kiến gì

20

你nǐ想xiǎng怎zěn样yàng我wǒ都dōu随suí便biàn

Em muốn thế nào anh đều tùy em

21

你nǐ演yǎn技jì也yě有yǒu限xiàn

Diễn xuất của em cũng có hạn

22

又yòu不bú用yòng说shuō感gǎn言yán

Cũng không cần nói lời cảm tưởng

23

分fēn开kāi就jiù平píng淡dàn些xiē

Chia tay thì bình lặng chút đi

24

该gāi配pèi合hé你nǐ演yǎn出chū的de我wǒ演yǎn视shì而ér不bù见jiàn

Kẻ đáng lẽ phải phối hợp diễn cùng em là anh lại vờ như chẳng thấy

I, who should play along with your act, pretend to turn a blind eye

25

别bié逼bī一yí个gè最zuì爱ài你nǐ的de人rén即jí兴xìng表biǎo演yǎn

Đừng ép người yêu em nhất phải ứng biến

26

什shén么me时shí候hòu我wǒ们men开kāi始shǐ没méi有yǒu了le底dǐ线xiàn

Từ lúc nào chúng mình đã đánh mất ranh giới tự tôn

When did we completely abandon our inner bottom lines

27

顺shùn着zhe别bié人rén的de谎huǎng言yán被bèi动dòng就jiù不bù显xiǎn得de可kě怜lián

Thuận theo lời nói dối của người khác mà bị động thì không trông đáng thương nữa

28

可kě你nǐ曾céng经jīng那nà么me爱ài我wǒ干gàn嘛má演yǎn出chū细xì节jié

Nhưng em từng yêu anh nồng nàn đến thế, cớ sao nay phải gượng gạo diễn từng chi tiết

Yet you once loved me so deeply, why bother acting out the details now

29

我wǒ该gāi变biàn成chéng什shén么me样yàng子zi才cái能néng配pèi合hé出chū演yǎn

Anh phải trở thành thế nào mới phối hợp diễn được

30

原yuán来lái当dāng爱ài放fàng下xià防fáng备bèi后hòu的de这zhè些xiē那nà些xiē

Thì ra khi tình yêu buông bỏ phòng bị, những điều này kia

31

都dōu有yǒu个gè期qī限xiàn

Đều có kỳ hạn

32

其qí实shí台tái下xià的de观guān众zhòng就jiù我wǒ一yí个gè

Thật ra khán giả dưới khán đài chỉ có mình anh

33

其qí实shí我wǒ也yě看kàn出chū你nǐ有yǒu点diǎn不bù舍shě

Thật ra anh cũng nhìn ra em có chút không nỡ

34

场chǎng景jǐng也yě习xí惯guàn我wǒ们men来lái回huí拉lā扯chě

Cảnh tượng cũng quen với việc chúng ta qua lại giằng co

35

还hái计jì较jiào着zhe什shén么me

Còn tính toán điều gì nữa

36

其qí实shí说shuō分fēn不bù开kāi的de也yě不bú见jiàn得de

Thật ra nói không thể chia xa cũng chưa chắc

37

其qí实shí感gǎn情qíng最zuì怕pà的de就jiù是shì拖tuō着zhe

Thật ra tình cảm sợ nhất là kéo dài lê thê

38

越yuè演yǎn到dào重zhòng场chǎng戏xì越yuè哭kū不bù出chū了le

Càng diễn đến cảnh quan trọng càng không khóc được

39

是shì否fǒu还hái值zhí得de

Có còn đáng không

40

该gāi配pèi合hé你nǐ演yǎn出chū的de我wǒ尽jìn力lì在zài表biǎo演yǎn

Người phải phối hợp diễn với em, anh cố gắng diễn

41

像xiàng情qíng感gǎn节jié目mù里lǐ的de嘉jiā宾bīn任rèn人rén挑tiāo选xuǎn

Như khách mời trong chương trình tình cảm bị người ta chọn lựa

42

如rú果guǒ还hái能néng看kàn出chū我wǒ有yǒu爱ài你nǐ的de那nà面miàn

Nếu còn nhìn ra được mặt anh yêu em

43

请qǐng剪jiǎn掉diào那nà些xiē情qíng节jié让ràng我wǒ看kàn上shàng去qù体tǐ面miàn

Xin cắt bỏ những tình tiết đó để anh trông thể diện

44

可kě你nǐ曾céng经jīng那nà么me爱ài我wǒ干gàn嘛má演yǎn出chū细xì节jié

Nhưng em từng yêu anh nồng nàn đến thế, cớ sao nay phải gượng gạo diễn từng chi tiết

Yet you once loved me so deeply, why bother acting out the details now

45

不bù在zài意yì的de样yàng子zi是shì我wǒ最zuì后hòu的de表biǎo演yǎn

Vẻ ngoài hờ hững dửng dưng chính là vai diễn sau cùng của anh

Looking indifferent is the very last role I will ever perform

46

是shì因yīn为wèi爱ài你nǐ我wǒ才cái选xuǎn择zé表biǎo演yǎn

Là vì yêu em anh mới chọn diễn

47

这zhè种zhǒng成chéng全quán

Sự thành toàn này

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
演员yǎn yuánDIỄN VIÊNdiễn viên, nghệ sĩ biểu diễn你又不是个演员
省略shěng lvèTỈNH LƯỢClược bớt, giản lược, dấu chấm lửng递进的情绪请省略
情节qíng jiéTÌNH TIẾTtình tiết, diễn biến cốt truyện; tình tiết vụ án别设计那些情节
配合pèi héPHỐI HỢPphối hợp, kết hợp ăn ý; thích hợp该配合你演出的我演视而不见
视而不见shìérbújiànTHỊ NHI BẤT KIẾNNhìn thấy rõ ràng nhưng vờ như không thấy (Thành ngữ)该配合你演出的我演视而不见
即兴jíxìngTỨC HƯNGỨng biến ngẫu hứng, ứng tác không có kịch bản chuẩn bị trước在逼一个最爱你的人即兴表演
底线dǐxiànĐỂ TUYẾNGiới hạn cuối cùng, lằn ranh đỏ của lòng tự trọng什么时候我们开始收起了底线
拙劣zhuōlièCHUYẾT LIỆTVụng về, kém cỏi, thô thiển không tự nhiên顺应时代的改变看那些拙劣的表演
延缓yánhuǎnDIÊN HOÃNlàm chậm tiến trình我该变成什么样子才能延缓厌倦
成全chéngquánTHÀNH TOÀNTác hợp, giúp đỡ hoặc buông tay để đối phương đạt ý nguyện这种成全
改变gǎi biànCẢI BIẾNthay đổi, biến đổi顺应时代的改变看那些拙劣的表演
感情gǎn qíngCẢM TÌNHtình cảm, cảm xúc其实感情最怕的就是拖着
观众guān zhòngQUÁN CHÚNGkhán giả, người xem观众一眼能看见
可怜kě liánKHẢ LIÊNđáng thương, tội nghiệp顺着别人的谎言被动就不显得可怜

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 顺着别人的谎言被动就不显得可怜 — Thuận theo lời nói dối của người khác mà bị động thì không trông đáng thương nữa
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 像没天赋的演员 — Như một diễn viên không có thiên phú
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 还计较着什么 — Còn tính toán điều gì nữa
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Liên từ chỉ nguyên nhân: 因为…(所以)…

Nêu nguyên nhân của sự việc hoặc cảm xúc được nhắc tới trong câu.

  • Trong bài: 是因为爱你我才选择表演 — Là vì yêu em anh mới chọn diễn
  • Ví dụ khác: 因为下雨,所以我们留在家里。 — Vì trời mưa nên chúng tôi ở nhà.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “你又不是个演员”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “观众一眼能看见”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “说话的方式简单点”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Triết Lý

Điển Cố Thi Ca & Tinh Hoa Văn Hóa

2 Điển Cố Tiêu Biểu
01
Điển Cố Thành Ngữ

Thành ngữ «Thị nhi bất kiến» (视而不见) trong Luận Ngữ & Đạo Đức Kinh

视之不见,名曰夷;听之不闻,名曰希 — Lão Tử «Đạo Đức Kinh»

Thành ngữ 'Thị nhi bất kiến' bắt nguồn từ triết học cổ đại Trung Hoa, vốn chỉ cảnh giới tĩnh lặng nhìn vạn vật hư không. Nhưng trong đời sống thế tục và ca khúc «Diễn Viên», cụm từ này biến thành đỉnh cao của sự cam chịu: nhìn thấy trọn vẹn sự phản bội và dối trá nhưng chọn cách nuốt ngược nước mắt vào trong để giữ gìn phẩm giá.

👑 Vip Member Only
Triết Lý Sân Khấu

Nghệ Thuật Kịch Nghệ: Phá Vỡ Bức Tường Thứ Tư (The Fourth Wall)

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 4 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '该配合你演出的我演______'?

A. 视而不见 (shìérbújiàn - Nhìn thấy rõ ràng nhưng vờ như không thấy (Thành ngữ)) B. 演员 (yǎn yuán - diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn) C. 省略 (shěng lvè - lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng) D. 情节 (qíng jié - tình tiết, diễn biến cốt truyện; tình tiết vụ án)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 视而不见 (shìérbújiàn - Nhìn thấy rõ ràng nhưng vờ như không thấy (Thành ngữ))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '该配合你演出的我演视而不见'. Từ '视而不见' (shìérbújiàn, Hán Việt: THỊ NHI BẤT KIẾN) có nghĩa là 'Nhìn thấy rõ ràng nhưng vờ như không thấy (Thành ngữ)'.
Câu hỏi 2 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你又不是个______'?

A. 省略 (shěng lvè - lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng) B. 演员 (yǎn yuán - diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn) C. 情节 (qíng jié - tình tiết, diễn biến cốt truyện; tình tiết vụ án) D. 配合 (pèi hé - phối hợp, kết hợp ăn ý; thích hợp)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 演员 (yǎn yuán - diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '你又不是个演员'. Từ '演员' (yǎn yuán, Hán Việt: DIỄN VIÊN) có nghĩa là 'diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn'.
Câu hỏi 3 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '递进的情绪请______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

Câu hỏi 4 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '别设计那些______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

Khám Phá Tiếp Các Tuyệt Phẩm Nhạc Hoa Khác

Nguồn tham khảoNguồn tham khảo & Trích dẫn chính thức (E-E-A-T)

  1. Baidu Baike, Thông tin tác phẩm Diễn Viên (演员), nhạc sĩ Tiết Chi Khiêm (薛之谦) và ca sĩ Tiết Chi Khiêm, baike.baidu.com.
  2. Đài Truyền hình & Hãng đĩa chính thức phát hành ca khúc, Tư liệu phát sóng và biểu diễn âm nhạc.
  3. Kênh YouTube Chính Thức của Nghệ sĩMV và bản thu âm gốc.
  4. Từ điển Hiện Đại Hán Ngữ & Giáo trình Khảo thí Tiếng Trung Chuẩn FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "简单点" (Pinyin: jiǎn dān diǎn) được dịch nghĩa là "Đơn giản thôi".

Từ "演员" đọc là yǎn yuán, âm Hán Việt là DIỄN VIÊN, mang nghĩa "diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn".

Trong câu hát "递进的情绪请省略", từ "省略" (Hán Việt: TỈNH LƯỢC) có nghĩa là "lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK