Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đèn Lửa Nơi Đất Nước Tôi (灯火里的中国) – Châu Thâm & Trương Dã (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Lời bài hát Đèn Lửa Nơi Đất Nước Tôi (灯火里的中国) của Châu Thâm & Trương Dã kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.
Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đèn lửa nơi đất nước tôi châu thâmTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
«Đèn Lửa Nơi Đất Nước Tôi» (灯火里的中国 - Lights of China) là ca khúc nghệ thuật hoành tráng và xúc động do ca sĩ hàng đầu Trương Dã kết hợp cùng "Giọng ca thiên thần" Châu Thâm (Charlie Zhou) trình bày tại Đêm hội Xuân Vãn CCTV (Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc). Với giai điệu ngân vang, ấm áp cùng ca từ giàu chất thơ của nhạc sĩ Thư Nam và Điền Địa, bài hát phác họa bức tranh toàn cảnh về một Trung Hoa ngập tràn ánh sáng yên bình từ phố thị sầm uất tới thôn xóm thanh bình.
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Khúc Ca Thời Đại - Biểu Tượng Đêm Giao Thừa
灯火里的中国 • Dēng Huǒ Lǐ De Zhōng Guó
Tên tiếng Trung灯火里的中国 (Dēng Huǒ Lǐ De Zhōng Guó - ĐĂNG HỎA LÝ ĐÍCH TRUNG QUỐC)
Nhạc sĩThư Nam (舒楠) - sáng tác nhạc, phối khí
Trình bày gốcChâu Thâm (周深) & Trương Dã (张也) - Bản thu âm chính thức phát hành trên CCTV
Album & Năm«Đĩa đơn quảng bá cho chương trình Tết Nguyên Đán 2021 (CCTV Xuân Vãn)» (2021)
Thể loạiPop Ballad / Ca khúc chủ đề quốc gia (Main Melody)
Tác phẩm gắn liềnCa khúc biểu diễn trong Gala Tết Nguyên Đán 2021 của Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV Spring Festival Gala)
MV / VIDEO
Đèn Lửa Nơi Đất Nước Tôi (灯火里的中国)
Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới
Châu Thâm & Trương Dã (周深 / 张也)
Bấm để phát HD
Lời Bài Hát Đèn Lửa Nơi Đất Nước Tôi (灯火里的中国) – Châu Thâm & Trương Dã (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.
Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1
都市的街巷已灯影婆娑
Phố phường đô thị ánh đèn hoa đã lung linh lay động
City streets are dancing with swaying shadows of light
2
社区暖暖流淌的欢乐
Từng góc phố khu dân cư dòng niềm vui ấm áp rộn ràng tuôn chảy
Communities flowing warmly with streams of joy
3
远山的村落火苗闪烁
Những thôn xóm nơi non xa ánh lửa bập bùng lấp lánh
Distant mountain hamlets flicker with glowing sparks
4
渐渐明亮小康的思索
Dần dần bừng sáng những trăn trở dựng xây cuộc sống ấm no
Gradually brightening thoughts of prosperous life
5
归港的船帆从灯塔掠过
Cánh buồm về bến lướt nhẹ qua ngọn hải đăng sừng sững
Sails returning to port glide past the towering lighthouse
6
追梦脚步月下交错
Những bước chân đuổi theo ước mơ đan xen nhịp nhàng dưới ánh trăng
Footsteps chasing dreams intertwine beneath the moonlight
7
广场焰火在节日诉说
Pháo hoa rực rỡ nơi quảng trường ngân vang lời chúc tụng ngày hội
Square fireworks speak aloud on festive occasions
8
星空升腾时代的巍峨
Bầu trời sao bừng sáng vút cao tầm vóc nguy nga của thời đại
The starry sky elevates the majesty of our era
9
灯火里的中国青春婀娜
Một Trung Hoa rạng ngời trong muôn ánh đèn tràn đầy sức trẻ thanh tân uyển chuyển
China in lantern lights is youthful and graceful
10
灯火里的中国胸怀辽阔
Một Trung Hoa rạng ngời trong muôn ánh đèn với tấm lòng bao la khoáng đạt
China in lantern lights has a vast and boundless heart
11
灯火漫卷的万里山河
Ánh đèn lung linh lan tỏa khắp muôn dặm non sông gấm vóc
Lantern lights sweeping across ten thousand miles of mountains and rivers
12
初心换回了百年承诺
Tấm lòng son sắt thuở ban đầu đã đổi lại lời ước nguyện trăm năm rực rỡ
Original aspiration fulfills a century of solemn promises
13
灯火里的中国青春婀娜
Một Trung Hoa rạng ngời trong muôn ánh đèn tràn đầy sức trẻ thanh tân uyển chuyển
China in lantern lights is youthful and graceful
14
灯火里的中国胸怀辽阔
Một Trung Hoa rạng ngời trong muôn ánh đèn với tấm lòng bao la khoáng đạt
China in lantern lights has a vast and boundless heart
15
灯火灿烂的中国梦
Giấc mơ Trung Hoa rực rỡ lung linh muôn sắc ánh sáng
The brilliant Chinese dream radiant with lantern lights
16
灯火荡漾着心中的歌
Muôn ánh đèn dập dềnh ngân vang khúc ca tự hào nơi đáy lòng
Lantern lights ripple with the song deep in our hearts
17
归港的船帆从灯塔掠过
Cánh buồm về bến lướt nhẹ qua ngọn hải đăng sừng sững
Sails returning to port glide past the towering lighthouse
18
追梦脚步月下交错
Những bước chân đuổi theo ước mơ đan xen nhịp nhàng dưới ánh trăng
Footsteps chasing dreams intertwine beneath the moonlight
19
广场焰火在节日诉说
Pháo hoa rực rỡ nơi quảng trường ngân vang lời chúc tụng ngày hội
Square fireworks speak aloud on festive occasions
20
星空升腾时代的巍峨
Bầu trời sao bừng sáng vút cao tầm vóc nguy nga của thời đại
The starry sky elevates the majesty of our era
21
灯火里的中国青春婀娜
Một Trung Hoa rạng ngời trong muôn ánh đèn tràn đầy sức trẻ thanh tân uyển chuyển
China in lantern lights is youthful and graceful
22
灯火里的中国胸怀辽阔
Một Trung Hoa rạng ngời trong muôn ánh đèn với tấm lòng bao la khoáng đạt
China in lantern lights has a vast and boundless heart
23
灯火灿烂的中国梦
Giấc mơ Trung Hoa rực rỡ lung linh muôn sắc ánh sáng
The brilliant Chinese dream radiant with lantern lights
24
灯火荡漾着心中的歌
Muôn ánh đèn dập dềnh ngân vang khúc ca tự hào nơi đáy lòng
Lantern lights ripple with the song deep in our hearts
25
灯火里的中国青春婀娜
Một Trung Hoa rạng ngời trong muôn ánh đèn tràn đầy sức trẻ thanh tân uyển chuyển
China in lantern lights is youthful and graceful
26
灯火里的中国胸怀辽阔
Một Trung Hoa rạng ngời trong muôn ánh đèn với tấm lòng bao la khoáng đạt
China in lantern lights has a vast and boundless heart
27
灯火漫卷的万里山河
Ánh đèn lung linh lan tỏa khắp muôn dặm non sông gấm vóc
Lantern lights sweeping across ten thousand miles of mountains and rivers
28
初心换回了百年承诺
Tấm lòng son sắt thuở ban đầu đã đổi lại lời ước nguyện trăm năm rực rỡ
Original aspiration fulfills a century of solemn promises
29
灯火里的中国青春婀娜
Một Trung Hoa rạng ngời trong muôn ánh đèn tràn đầy sức trẻ thanh tân uyển chuyển
China in lantern lights is youthful and graceful
30
灯火里的中国胸怀辽阔
Một Trung Hoa rạng ngời trong muôn ánh đèn với tấm lòng bao la khoáng đạt
China in lantern lights has a vast and boundless heart
31
灯火灿烂的中国梦
Giấc mơ Trung Hoa rực rỡ lung linh muôn sắc ánh sáng
The brilliant Chinese dream radiant with lantern lights
32
灯火荡漾着心中的歌
Muôn ánh đèn dập dềnh ngân vang khúc ca tự hào nơi đáy lòng
Lantern lights ripple with the song deep in our hearts
33
灯火荡漾着心中的歌
Ngân mãi trong lòng bản hùng ca tràn ngập ánh sáng yêu thương
Forever echoing this luminous song of love in our hearts
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
婀娜
ē'nuó
A NA
Mềm mại, thướt tha, duyên dáng uyển chuyển
灯火里的中国 青春婀娜
胸怀
xiōng huái
HUNG HOÀI
tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão
灯火里的中国 胸怀辽阔
广场
guǎng chǎng
QUẢNG TRÀNG
quảng trường
广场焰火在节日诉说
青春
qīng chūn
THANH XUÂN
tuổi trẻ, thanh xuân
灯火里的中国 青春婀娜
时代
shí dài
THỜI ĐẠI
thời đại, kỷ nguyên
星空升腾时代的巍峨
节日
jié rì
TIẾT NHẬT
lễ hội
广场焰火在节日诉说
灿烂
càn làn
XÁN LẠN
rực rỡ, chói lọi, xán lạn (văn minh, ánh nắng)
灯火灿烂的中国梦
承诺
chéng nuò
THỪA NẶC
cam kết, hứa hẹn; lời cam kết
初心换回了百年承诺
都市
dū shì
ĐÔ THỊ
đô thị, đại đô thị hiện đại
都市的街巷 已灯影婆娑
欢乐
huān lè
HOAN LẠC
vui tươi, hân hoan, niềm vui ngập tràn
社区暖暖流淌的欢乐
辽阔
liáo kuò
LIÊU KHOÁT
bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát
灯火里的中国 胸怀辽阔
闪烁
shǎn shuò
THIỂM THƯỚC
lấp lánh, nhấp nháy; tỏa sáng chớp nháy
远山的村落 火苗闪烁
社区
shè qū
XÃ KHU
khu dân cư, cộng đồng dân cư khu phố
社区暖暖流淌的欢乐
思索
sī suǒ
TƯ SÁCH
suy tư, trăn trở suy ngẫm, tư duy sâu xa
渐渐明亮小康的思索
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着
Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.
Trong bài: 灯火荡漾着心中的歌 — Ánh đèn dập dềnh, khúc ca trong tim
Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.
Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过
Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.
Trong bài: 归港的船帆 从灯塔掠过 — Cánh buồm về bến, lướt qua ngọn hải đăng
Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.
Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)
Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.
Trong bài: 都市的街巷 已灯影婆娑 — Phố ngõ đô thành, bóng đèn lay động
Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.
Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.
Trong bài: 社区暖暖流淌的欢乐 — Niềm vui ấm áp lan tỏa khắp cộng đồng
Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “都市的街巷 已灯影婆娑”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa
Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa
1 điển tích
👑 Vip Member Only
Biểu Tượng Văn Hóa
Hình Tượng 'Vạn Gia Đăng Hỏa' — Khát Vọng Quốc Thái Dân An
"笙歌间错华筵启,万家灯火管弦新" — TÔ THỨC — 《HOAN NHẠC THI》
«Vạn gia đăng hỏa» (Ánh đèn lung linh từ hàng vạn mái nhà êm ấm) là biểu tượng thiêng liêng nhất cho nền thái bình thịnh trị. Bài hát là bức tranh toàn cảnh tráng lệ ngợi ca sự đổi mới của đất nước, nơi mỗi ánh đèn thắp sáng trong đêm đều chứa đựng hơi ấm gia đình và niềm tự hào dân tộc sâu sắc.
Đáp án đúng: C. 婀娜 (ē'nuó - Mềm mại, thướt tha, duyên dáng uyển chuyển) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '灯火里的中国 青春婀娜'. Từ '婀娜' (ē'nuó, Hán Việt: A NA) có nghĩa là 'Mềm mại, thướt tha, duyên dáng uyển chuyển'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '灯火里的中国 ______辽阔'?
Đáp án đúng: B. 胸怀 (xiōng huái - tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '灯火里的中国 胸怀辽阔'. Từ '胸怀' (xiōng huái, Hán Việt: HUNG HOÀI) có nghĩa là 'tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão'.
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "都市的街巷 已灯影婆娑" (Pinyin: dū shì de jiē xiàng yǐ dēng yǐng pó suō) được dịch nghĩa là "Phố ngõ đô thành, bóng đèn lay động".
Từ "婀娜" đọc là ē'nuó, âm Hán Việt là A NA, mang nghĩa "Mềm mại, thướt tha, duyên dáng uyển chuyển".
Trong câu hát "灯火里的中国 胸怀辽阔", từ "胸怀" (Hán Việt: HUNG HOÀI) có nghĩa là "tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)