Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút76.088lượt

Lời Bài Hát Đếm Ngược (倒数) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đếm Ngược (倒数) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đếm Ngược (倒数) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Đếm Ngược (倒数) của G.E.M. Đặng Tử Kỳ kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đếm ngược đặng tử kỳ
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Đếm Ngược» (倒数 - Tik Tok) là đĩa đơn mở màn cho kỷ niệm 10 năm ra mắt của Đặng Tử Kỳ, do cô tự sáng tác trong chuyến lưu diễn. Với giai điệu Pop Rock dồn dập tựa nhịp tích tắc của chiếc kim đồng hồ đếm ngược, ca khúc truyền tải thông điệp sâu sắc: sinh mệnh con người là hữu hạn, mỗi giây phút bên cạnh người mình yêu đều vô cùng quý giá, hãy yêu hết mình trước khi thời gian vụt mất.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Bản Tình Ca Đếm Ngược Thời Gian

倒数 • Dàoshǔ

Tên tiếng Trung 倒数 (Dàoshǔ - ĐẾM NGƯỢC)
Nhạc sĩ G.E.M. Đặng Tử Kỳ (词曲), Lupo Groinig (编曲)
Trình bày gốc G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Hãng đĩa Hummingbird Music)
Album & Năm «Đếm Ngược (倒数)» (2018)
Thể loại Pop Ballad / R&B
Tác phẩm gắn liền Ca khúc chủ đề phim điện ảnh 'Người Đi Qua Mùa Đông' (过冬的人) - không chính thức, nhưng thường được gắn với phim 'Vội Vã Năm Ấy' (匆匆那年) qua bản cover
MV / VIDEO

Đếm Ngược (倒数)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

G.E.M. Đặng Tử Kỳ (邓紫棋)
Lời Bài Hát Đếm Ngược (倒数) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Đếm Ngược (倒数) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

还hái没méi到dào的de樱yīng花huā季jì

Mùa hoa anh đào nở rộ vẫn còn chưa kịp đến

The cherry blossom season has not yet arrived

2

还hái没méi用yòng的de照zhào相xiàng机jī

Chiếc máy ảnh còn chưa dùng

3

还hái没méi光guāng临lín的de餐cān厅tīng

Nhà hàng còn chưa ghé thăm

4

还hái在zài期qī待dài

Vẫn còn đang mong chờ

5

有yǒu着zhe你nǐ的de旅lǚ行xíng

Chuyến du lịch có em

6

等děng待dài日rì落luò的de巴bā黎lí

Paris đợi hoàng hôn buông

7

铁tiě塔tǎ之zhī下xià牵qiān着zhe你nǐ

Dưới tháp Eiffel nắm tay em

8

等děng待dài说shuō着zhe我wǒ愿yuàn意yì

Đợi chờ lời "em đồng ý"

9

等děng待dài未wèi来lái

Đợi chờ tương lai

10

每měi天tiān身shēn边biān有yǒu你nǐ

Mỗi ngày đều có em bên cạnh

11

一yì点diǎn一yī滴dī每měi一yī天tiān珍zhēn惜xī

Từng chút từng chút mỗi ngày trân trọng

12

怕pà突tū然rán来lái不bù及jí

Sợ bỗng nhiên không kịp nữa

13

好hǎo好hǎo的de爱ài你nǐ

Để yêu em thật trọn vẹn

14

时shí针zhēn一yì直zhí倒dào数shǔ着zhe

Kim đồng hồ vẫn luôn đếm ngược

15

我wǒ们men剩shèng下xià的de快kuài乐lè

Niềm vui còn lại của chúng ta

16

此cǐ刻kè相xiāng拥yōng的de狂kuáng热rè

Phút giây ôm nhau cuồng nhiệt

17

却què永yǒng远yuǎn都dōu深shēn刻kè

Nhưng mãi mãi khắc sâu

18

心xīn跳tiào一yì直zhí倒dào数shǔ着zhe

Nhịp tim vẫn luôn đếm ngược

19

生shēng命mìng剩shèng下xià的de温wēn热rè

Hơi ấm còn lại của sinh mệnh

20

至zhì少shǎo用yòng力lì地de爱ài着zhe

Ít nhất đã dốc lòng yêu

21

还hái乌wū黑hēi的de头tóu发fà

Mái tóc vẫn còn đen óng

22

有yǒu你nǐ就jiù不bù怕pà白bái了le

Có em chẳng sợ bạc đầu

23

漆qī黑hēi过guò后hòu是shì旭xù日rì

Sau màn đêm đen là ánh bình minh

24

泪lèi流liú以yǐ后hòu是shì坚jiān持chí

Sau nước mắt là sự kiên trì

25

真zhēn的de爱ài是shì日rì复fù日rì

Tình yêu đích thực là từng ngày từng ngày

26

从cóng不bù放fàng弃qì

Chẳng bao giờ buông bỏ

27

重chóng复fù说shuō你nǐ愿yuàn意yì

Lặp lại lời "em đồng ý"

28

还hái没méi退tuì化huà的de眼yǎn睛jīng

Đôi mắt chưa mờ đục

29

抓zhuā紧jǐn时shí间jiān看kàn看kàn你nǐ

Tranh thủ thời gian ngắm nhìn em

30

爱ài是shì从cóng来lái不bù止zhǐ息xī

Tình yêu chưa bao giờ ngừng nghỉ

31

一yí个gè风fēng景jǐng

Một khung cảnh

32

每měi天tiān新xīn的de生shēng命mìng

Mỗi ngày một sinh mệnh mới

33

一yì点diǎn一yī滴dī每měi一yī天tiān珍zhēn惜xī

Từng chút từng chút mỗi ngày trân trọng

34

用yòng尽jǐn每měi一yì口kǒu气qì

Dùng hết từng hơi thở

35

好hǎo好hǎo的de爱ài你nǐ

Để yêu em thật trọn vẹn

36

时shí针zhēn一yì直zhí倒dào数shǔ着zhe

Kim đồng hồ vẫn luôn đếm ngược

37

我wǒ们men剩shèng下xià的de快kuài乐lè

Niềm vui còn lại của chúng ta

38

此cǐ刻kè相xiāng拥yōng的de狂kuáng热rè

Phút giây ôm nhau cuồng nhiệt

39

却què永yǒng远yuǎn都dōu深shēn刻kè

Nhưng mãi mãi khắc sâu

40

心xīn跳tiào一yì直zhí倒dào数shǔ着zhe

Nhịp tim vẫn luôn đếm ngược

41

生shēng命mìng剩shèng下xià的de温wēn热rè

Hơi ấm còn lại của sinh mệnh

42

至zhì少shǎo用yòng力lì地de爱ài着zhe

Ít nhất đã dốc lòng yêu

43

还hái乌wū黑hēi的de头tóu发fà

Mái tóc vẫn còn đen óng

44

有yǒu你nǐ就jiù不bù怕pà白bái了le

Có em chẳng sợ bạc đầu

45

咖kā啡fēi再zài不bù喝hē就jiù酸suān了le

Cà phê không uống nữa sẽ chua mất

46

晚wǎn餐cān再zài不bù吃chī就jiù冷lěng了le

Bữa tối không ăn nữa sẽ nguội mất

47

爱ài着zhe为wèi什shén么me不bù说shuō呢ne

Yêu rồi sao không nói ra

48

难nán道dào错cuò过guò了le才cái来lái后hòu悔huǐ着zhe

Lẽ nào bỏ lỡ rồi mới hối hận

49

谁shuí梦mèng未wèi实shí现xiàn就jiù醒xǐng了le

Ai giấc mơ chưa thành đã tỉnh

50

谁shuí心xīn没méi开kāi过guò就jiù灰huī了le

Ai trái tim chưa mở đã tàn

51

追zhuī逐zhú爱ài的de旅lǚ途tú曲qū折zhé

Hành trình theo đuổi tình yêu quanh co

52

就jiù算suàn再zài曲qū折zhé为wèi你nǐ都dōu值zhí得de

Dù quanh co đến mấy vì em đều xứng đáng

53

一yì点diǎn一yī滴dī每měi一yī天tiān珍zhēn惜xī

Từng chút từng chút mỗi ngày trân trọng

54

用yòng尽jǐn每měi一yì口kǒu气qì

Dùng hết từng hơi thở

55

好hǎo好hǎo的de爱ài你nǐ

Để yêu em thật trọn vẹn

56

时shí针zhēn一yì直zhí倒dào数shǔ着zhe

Kim đồng hồ vẫn luôn đếm ngược

57

我wǒ们men剩shèng下xià的de快kuài乐lè

Niềm vui còn lại của chúng ta

58

此cǐ刻kè相xiāng拥yōng的de狂kuáng热rè

Phút giây ôm nhau cuồng nhiệt

59

却què永yǒng远yuǎn都dōu深shēn刻kè

Nhưng mãi mãi khắc sâu

60

心xīn跳tiào一yì直zhí倒dào数shǔ着zhe

Nhịp tim vẫn luôn đếm ngược

61

生shēng命mìng剩shèng下xià的de温wēn热rè

Hơi ấm còn lại của sinh mệnh

62

至zhì少shǎo痛tòng并bìng快kuài乐lè着zhe

Ít nhất đau mà vẫn vui

63

爱ài过guò才cái算suàn活huó着zhe

Yêu rồi mới coi như đang sống

64

有yǒu你nǐ别bié无wú所suǒ求qiú了le

Có em rồi chẳng cầu gì thêm

65

有yǒu你nǐ别bié无wú所suǒ求qiú了le

Có em rồi chẳng cầu gì thêm

66

有yǒu你nǐ别bié无wú所suǒ求qiú了le

Có em rồi chẳng cầu gì thêm

67

有yǒu你nǐ别bié无wú所suǒ求qiú了le

Có em rồi chẳng cầu gì thêm

68

有yǒu你nǐ别bié无wú所suǒ求qiú了le

Có em rồi chẳng cầu gì thêm

69

有yǒu你nǐ别bié无wú所suǒ求qiú了le

Có em rồi chẳng cầu gì thêm

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
倒数dàoshǔĐẢO SỐĐếm ngược thời gian (từ lớn về 0)时针一直倒数着
来不及lái bu jíLAI BẤT CẬPkhông kịp怕突然来不及
从来cóng láiTÒNG LAItừ trước đến nay, chưa bao giờ爱是从来不止息
放弃fàng qìPHÓNG KHÍtừ bỏ, buông xuôi从不放弃
风景fēng jǐngPHONG CẢNHphong cảnh, cảnh sắc一个风景
后悔hòu huǐHẬU HỐIhối hận, hối tiếc难道错过了才来后悔着
坚持jiān chíKIÊN TRÌkiên trì, bền bỉ泪流以后是坚持
难道nán dàoNAN ĐẠOlẽ nào, chẳng lẽ难道错过了才来后悔着
生命shēng mìngSINH MỆNHsinh mệnh, sự sống, mạng sống生命剩下的温热
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn却永远都深刻
值得zhí deTRỊ ĐẮCxứng đáng, đáng giá就算再曲折为你都值得
至少zhì shǎoCHÍ THIỂUít nhất, tối thiểu至少用力地爱着
餐厅cān tīngXAN SẢNHnhà hàng, phòng ăn, quán ăn还没光临的餐厅
重复chóng fùTRÙNG PHỤClặp lại, trùng lặp重复说你愿意

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 有着你的旅行 — Chuyến du lịch có em
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 漆黑过后是旭日 — Sau màn đêm đen là ánh bình minh
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 还在期待 — Vẫn còn đang mong chờ
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 有你别无所求了 — Có em rồi chẳng cầu gì thêm
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “怕突然来不及”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一点一滴每一天珍惜”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “还没到的樱花季”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Triết Lý Thời Gian

Quy Luật 'Bạch Câu Quá Khích' — Đời Người Tựa Bóng Câu Qua Khe Cửa

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '时针一直______着'?

A. 从来 (cóng lái - từ trước đến nay, chưa bao giờ) B. 来不及 (lái bu jí - không kịp) C. 倒数 (dàoshǔ - Đếm ngược thời gian (từ lớn về 0)) D. 放弃 (fàng qì - từ bỏ, buông xuôi)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 倒数 (dàoshǔ - Đếm ngược thời gian (từ lớn về 0))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '时针一直倒数着'. Từ '倒数' (dàoshǔ, Hán Việt: ĐẢO SỐ) có nghĩa là 'Đếm ngược thời gian (từ lớn về 0)'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '怕突然______'?

A. 倒数 (dàoshǔ - Đếm ngược thời gian (từ lớn về 0)) B. 来不及 (lái bu jí - không kịp) C. 从来 (cóng lái - từ trước đến nay, chưa bao giờ) D. 放弃 (fàng qì - từ bỏ, buông xuôi)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 来不及 (lái bu jí - không kịp)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '怕突然来不及'. Từ '来不及' (lái bu jí, Hán Việt: LAI BẤT CẬP) có nghĩa là 'không kịp'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '爱是______不止息'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "还没到的樱花季" (Pinyin: hái méi dào de yīng huā jì) được dịch nghĩa là "Mùa hoa anh đào còn chưa tới".

Từ "倒数" đọc là dàoshǔ, âm Hán Việt là ĐẢO SỐ, mang nghĩa "Đếm ngược thời gian (từ lớn về 0)".

Trong câu hát "怕突然来不及", từ "来不及" (Hán Việt: LAI BẤT CẬP) có nghĩa là "không kịp".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK