Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát14 phút61.728lượt

Lời Bài Hát Dấu Chấm Hết (句号) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Dấu Chấm Hết (句号) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Dấu Chấm Hết (句号) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Dấu Chấm Hết (句号) của G.E.M. Đặng Tử Kỳ kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát dấu chấm hết đặng tử kỳ
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Dấu Chấm Hết» (句号 - Full Stop) là ca khúc tự sự vô cùng xúc động do chính Đặng Tử Kỳ sáng tác sau khi chấm dứt hợp đồng 12 năm với công ty quản lý cũ Hummingbird Music. Bằng giọng hát chân thành, mộc mạc nhưng kiên định, ca khúc bộc bạch những tổn thương, sự biết ơn đối với những người đã nâng đỡ mình thuở đầu và lòng dũng cảm đặt dấu chấm hết cho quá khứ để tự do sải cánh bay đến chân trời mới.

HỒ SƠ Thánh Ca Trưởng Thành & Tự Sự

句号 • Jùhào

Tên tiếng Trung 句号 (Jùhào - CÚ HÀO)
Nhạc sĩ G.E.M. Đặng Tử Kỳ (sáng tác & phối khí)
Trình bày gốc G.E.M. Đặng Tử Kỳ (G.E.M.)
Album & Năm «Mới Nhất (摩天動物園 - City Zoo)» (2019)
Thể loại Pop Ballad / R&B
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là ca khúc tự sự đánh dấu sự trưởng thành nghệ thuật của G.E.M.
MV / VIDEO

Dấu Chấm Hết (句号)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

G.E.M. Đặng Tử Kỳ (邓紫棋)
Lời Bài Hát Dấu Chấm Hết (句号) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Dấu Chấm Hết (句号) – G.E.M. Đặng Tử Kỳ (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

可kě惜xī我wǒ们men终zhōng于yú来lái到dào一yí个gè句jù号hào

Đáng tiếc cuối cùng chúng ta cũng đến một dấu chấm hết

2

窗chuāng外wài不bù愿yuàn飞fēi的de蜂fēng鸟niǎo也yě在zài哀āi悼dào

Chim ruồi ngoài cửa sổ không muốn bay cũng đang thương tiếc

3

城chéng市shì再zài也yě不bú会huì听tīng到dào我wǒ们men争zhēng吵chǎo

Thành phố sẽ không còn nghe thấy chúng ta cãi nhau nữa

4

你nǐ会huì不bú会huì少shǎo了le一yì点diǎn烦fán恼nǎo

Liệu em có bớt đi chút phiền não

5

回huí到dào十shí二èr年nián前qián回huí忆yì就jiù在zài眼yǎn前qián

Quay về mười hai năm trước ký ức ngay trước mắt

6

你nǐ带dài着zhe帽mào子zi而ér我wǒ样yàng子zi

Anh đội mũ còn dáng vẻ của em

7

带dài着zhe腼miǎn腆tiǎn

Mang theo vẻ ngại ngùng

8

不bù过guò第dì一yī次cì的de见jiàn面miàn

Chỉ là lần đầu gặp mặt

9

你nǐ说shuō你nǐ有yǒu先xiān见jiàn

Anh nói anh có tầm nhìn xa

10

我wǒ的de先xiān天tiān被bèi训xùn练liàn过guò

Thiên phú của em đã được rèn luyện

11

我wǒ能néng有yǒu片piàn天tiān

Em có thể có một bầu trời riêng

12

我wǒ当dāng时shí天tiān真zhēn寡guǎ见jiàn鲜xiǎn闻wén

Khi đó em ngây thơ hiểu biết ít ỏi

13

不bù像xiàng成chéng年nián人rén有yǒu能néng力lì辨biàn认rèn

Không như người lớn có khả năng phân biệt

14

不bú是shì为wèi了le赚zhuàn了le有yǒu钱qián分fēn

Không phải vì kiếm tiền để chia phần

15

我wǒ为wèi我wǒ的de前qián程chéng

Em vì tiền đồ của em

16

希xī望wàng我wǒ写xiě的de歌gē里lǐ面miàn

Mong rằng trong những bài hát em viết

17

有yǒu更gèng好hǎo的de和hé弦xián声shēng

Có tiếng hòa âm hay hơn

18

时shí针zhēn滴dī滴dī答dā你nǐ还hái记jì得de吗ma

Kim đồng hồ tích tắc em còn nhớ không

19

说shuō句jù心xīn里lǐ话huà你nǐ还hái怀huái念niàn吗ma

Nói câu trong lòng em còn hoài niệm không

20

第dì一yī次cì发fā唱chàng片piàn就jiù一yī马mǎ当dāng先xiān

Lần đầu phát hành đĩa đã dẫn đầu

21

从cóng此cǐ在zài大dà场chǎng面miàn我wǒ不bù再zài站zhàn旁páng边biān

Từ đó ở những sân khấu lớn em không còn đứng bên lề

22

我wǒ是shì真zhēn的de感gǎn谢xiè佩pèi服fú你nǐ的de眼yǎn界jiè

Em thật sự cảm ơn khâm phục tầm nhìn của anh

23

怎zěn么me想xiǎng到dào和hé你nǐ是shì带dài着zhe

Sao lại nghĩ đến việc với anh là mang theo

24

刺cì痛tòng地dì完wán结jié

Nỗi đau kết thúc

25

你nǐ看kàn着zhe一yī朵duǒ花huā慢màn慢màn萌méng芽yá

Anh nhìn một đóa hoa dần nảy mầm

26

我wǒ却què看kàn着zhe你nǐ意yì气qì慢màn慢màn风fēng发fā

Còn em nhìn anh ý chí dần phơi phới

27

欲yù望wàng聚jù沙shā成chéng塔tǎ价jià值zhí慢màn慢màn分fēn岔chà

Dục vọng tích tụ thành tháp giá trị dần rẽ nhánh

28

太tài多duō失shī望wàng让ràng我wǒ对duì你nǐ的de信xìn任rèn

Quá nhiều thất vọng khiến em đối với niềm tin nơi anh

29

慢màn慢màn崩bēng塌tā

Dần sụp đổ

30

可kě惜xī我wǒ们men终zhōng于yú来lái到dào一yí个gè句jù号hào

Đáng tiếc cuối cùng chúng ta cũng đến một dấu chấm hết

31

窗chuāng外wài不bù愿yuàn飞fēi的de蜂fēng鸟niǎo也yě在zài哀āi悼dào

Chim ruồi ngoài cửa sổ không muốn bay cũng đang thương tiếc

32

城chéng市shì再zài也yě不bú会huì听tīng到dào我wǒ们men争zhēng吵chǎo

Thành phố sẽ không còn nghe thấy chúng ta cãi nhau nữa

33

你nǐ会huì不bú会huì少shǎo了le一yì点diǎn烦fán恼nǎo

Liệu em có bớt đi chút phiền não

34

时shí针zhēn滴dī滴dī答dā你nǐ还hái记jì得de吗ma

Kim đồng hồ tích tắc em còn nhớ không

35

说shuō句jù心xīn里lǐ话huà你nǐ还hái怀huái念niàn吗ma

Nói câu trong lòng em còn hoài niệm không

36

你nǐ说shuō我wǒ是shì个gè商shāng品pǐn

Anh nói em là một món hàng

37

没méi有yǒu你nǐ我wǒ就jiù不bù可kě以yǐ

Không có anh em không thể được

38

这zhè些xiē扭niǔ曲qū的de真zhēn理lǐ

Những chân lý méo mó này

39

差chà点diǎn毁huǐ掉diào我wǒ的de自zì信xìn

Suýt nữa hủy hoại sự tự tin của em

40

如rú今jīn的de我wǒ已yǐ觉jué醒xǐng

Em của bây giờ đã thức tỉnh

41

如rú今jīn我wǒ不bù再zài哭kū泣qì

Em của bây giờ không còn khóc nữa

42

再zài不bù怕pà坚jiān持chí自zì己jǐ

Không còn sợ kiên trì chính mình

43

做zuò你nǐ没méi做zuò对duì的de决jué定dìng

Làm những quyết định anh đã không làm đúng

44

你nǐ知zhī道dào吗ma

Anh có biết không

45

这zhè一yī辈bèi子zi除chú了le我wǒ的de爸bà爸bà

Cả đời này ngoài bố em ra

46

你nǐ曾céng是shì我wǒ最zuì信xìn任rèn的de男nán人rén吧ba

Anh từng là người đàn ông em tin tưởng nhất

47

但dàn空kòng白bái的de娃wá娃wá总zǒng会huì慢màn慢màn长zhǎng大dà

Nhưng búp bê trắng trống rỗng rồi sẽ dần lớn lên

48

抱bào歉qiàn我wǒ没méi法fǎ永yǒng远yuǎn

Xin lỗi em không thể mãi mãi

49

当dāng你nǐ听tīng话huà的de傻shǎ瓜guā

Làm kẻ ngốc nghe lời anh

50

可kě惜xī我wǒ们men终zhōng于yú来lái到dào一yí个gè句jù号hào

Đáng tiếc cuối cùng chúng ta cũng đến một dấu chấm hết

51

窗chuāng外wài不bù愿yuàn飞fēi的de蜂fēng鸟niǎo也yě在zài哀āi悼dào

Chim ruồi ngoài cửa sổ không muốn bay cũng đang thương tiếc

52

城chéng市shì再zài也yě不bú会huì听tīng到dào我wǒ们men争zhēng吵chǎo

Thành phố sẽ không còn nghe thấy chúng ta cãi nhau nữa

53

你nǐ会huì不bú会huì少shǎo了le一yì点diǎn烦fán恼nǎo

Liệu em có bớt đi chút phiền não

54

多duō少shǎo年nián里lǐ多duō少shǎo遍biàn你nǐ

Bao nhiêu năm bao nhiêu lần anh

55

多duō少shǎo错cuò却què没méi多duō少shǎo歉qiàn意yì

Bao nhiêu sai lầm nhưng không bao nhiêu áy náy

56

但dàn过guò去qù了le就jiù不bù再zài介jiè意yì

Nhưng qua rồi thì không bận tâm nữa

57

把bǎ珍zhēn贵guì的de放fàng心xīn里lǐ

Đặt những điều quý giá vào trong tim

58

把bǎ痛tòng的de伤shāng的de全quán都dōu忘wàng记jì

Quên hết những đau đớn tổn thương

59

我wǒ青qīng春chūn的de全quán部bù回huí忆yì

Toàn bộ ký ức tuổi thanh xuân của em

60

那nà爱ài的de恨hèn的de全quán都dōu是shì你nǐ

Yêu thương hận thù đều là anh

61

希xī望wàng你nǐ偶ǒu尔ěr也yě会huì想xiǎng起qǐ

Mong rằng đôi khi anh cũng sẽ nhớ đến

62

就jiù让ràng我wǒ真zhēn心xīn真zhēn意yì

Để em chân thành thật lòng

63

把bǎ歌gē唱chàng完wán重chóng新xīn开kāi始shǐ

Hát xong bài hát bắt đầu lại từ đầu

64

时shí针zhēn滴dī滴dī答dā你nǐ还hái记jì得de吗ma

Kim đồng hồ tích tắc em còn nhớ không

65

说shuō句jù心xīn里lǐ话huà你nǐ还hái怀huái念niàn吗ma

Nói câu trong lòng em còn hoài niệm không

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
句号jùhàoCÚ HIỆUDấu chấm hết câu; ẩn dụ cho sự kết thúc dứt khoát可惜我们终于来到一个句号
抱歉bào qiànBÃO KHIỂMxin lỗi, áy náy抱歉我没法永远
不过bù guòBẤT QUÁnhưng mà, có điều不过第一次的见面
重新chóng xīnTRÙNG TÂNlàm lại từ đầu, bắt đầu lại把歌唱完重新开始
当时dāng shíĐƯƠNG THỜIlúc đó, khi ấy我当时天真寡见鲜闻
烦恼fán nǎoPHIỀN NÃOphiền não, buồn phiền你会不会少了一点烦恼
感谢gǎn xièCẢM TẠcảm ơn, biết ơn我是真的感谢佩服你的眼界
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại回到十二年前回忆就在眼前
坚持jiān chíKIÊN TRÌkiên trì, bền bỉ再不怕坚持自己
可惜kě xīKHẢ TÍCHđáng tiếc, tiếc nuối可惜我们终于来到一个句号
能力néng lìNĂNG LỰCnăng lực, khả năng不像成年人有能力辨认
偶尔ǒu ěrNGẪU NHĨthỉnh thoảng, đôi khi希望你偶尔也会想起
全部quán bùTOÀN BỘtoàn bộ, tất cả我青春的全部回忆
失望shī wàngTHẤT VỌNGthất vọng太多失望让我对你的信任

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc không còn… nữa: 不再 + V / Adj

Biểu thị một trạng thái hoặc hành động đã chấm dứt, không lặp lại nữa.

  • Trong bài: 从此在大场面我不再站旁边 — Từ đó ở những sân khấu lớn em không còn đứng bên lề
  • Ví dụ khác: 我不再害怕了。 — Tôi không còn sợ nữa.

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 把珍贵的放心里 — Đặt những điều quý giá vào trong tim
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 我的先天被训练过 — Thiên phú của em đã được rèn luyện
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 不像成年人有能力辨认 — Không như người lớn có khả năng phân biệt
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “窗外不愿飞的蜂鸟也在哀悼”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “可惜我们终于来到一个句号”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “窗外不愿飞的蜂鸟也在哀悼”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Ý Chí Khởi Đầu

Dũng Khí 'Hùng Quan Mạn Đạo Chân Như Thiết' Tái Sinh Bản Ngã

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '可惜我们终于来到一个______'?

A. 句号 (jùhào - Dấu chấm hết câu; ẩn dụ cho sự kết thúc dứt khoát) B. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy) C. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều) D. 重新 (chóng xīn - làm lại từ đầu, bắt đầu lại)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 句号 (jùhào - Dấu chấm hết câu; ẩn dụ cho sự kết thúc dứt khoát)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '可惜我们终于来到一个句号'. Từ '句号' (jùhào, Hán Việt: CÚ HIỆU) có nghĩa là 'Dấu chấm hết câu; ẩn dụ cho sự kết thúc dứt khoát'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______我没法永远'?

A. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều) B. 句号 (jùhào - Dấu chấm hết câu; ẩn dụ cho sự kết thúc dứt khoát) C. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy) D. 重新 (chóng xīn - làm lại từ đầu, bắt đầu lại)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '抱歉我没法永远'. Từ '抱歉' (bào qiàn, Hán Việt: BÃO KHIỂM) có nghĩa là 'xin lỗi, áy náy'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______第一次的见面'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "和音 Bvox:G.E.M. 邓紫棋" (Pinyin: hé yīn Bvox:G.E.M. dèng zǐ qí) được dịch nghĩa là "Hòa âm Bvox: G.E.M. Đặng Tử Kỳ".

Từ "句号" đọc là jùhào, âm Hán Việt là CÚ HIỆU, mang nghĩa "Dấu chấm hết câu; ẩn dụ cho sự kết thúc dứt khoát".

Trong câu hát "抱歉我没法永远", từ "抱歉" (Hán Việt: BÃO KHIỂM) có nghĩa là "xin lỗi, áy náy".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK