Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút38.000lượt

Lời Bài Hát Dập Tắt (熄灭) – TC (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Dập Tắt (熄灭) – TC (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Dập Tắt (熄灭) – TC (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Dập Tắt (熄灭) – TC (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) kèm phiên âm Pinyin có dấu, chữ Hán, lời dịch tiếng Việt, từ vựng HSK và sân khấu tương tác FoxKaraoke.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát 熄灭 pinyin
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Dập Tắt» (熄灭 - Xī Miè) qua tiếng hát của TC là bản hit làm mưa làm gió khắp cõi mạng Douyin và TikTok suốt thời gian qua. Lời bài hát như lời tự sự xót xa của chàng trai khi ngọn lửa nồng nàn trong tim dần lụi tàn: Câu hỏi "Bên nhau liệu có thấy chán không?" từng nhận câu trả lời "Chắc chắn là ngày anh rời khỏi thế gian", thế nhưng sau cùng người ra đi lại chính là người từng thề thốt!

HỒ SƠ Pop R&B / Douyin Hot Trend • Tình ca chữa lành

Dập Tắt (熄灭) – TC (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Sáng tác Nhạc & Lời: TC Pop R&B / Douyin Hot Trend • Tình ca chữa lành
Ca sĩ thể hiện TC Phiên bản truyền cảm hứng được yêu thích bậc nhất
Bối cảnh & Sức hút Giai điệu Douyin triệu view viral toàn cầu Lan tỏa mạnh mẽ trong cộng đồng học tiếng Trung
Album & Chuyên mục Đơn khúc 熄灭 Tác phẩm tiêu biểu chuyên mục Lời Bài Hát FoxHSK
MV / VIDEO KHẢO THÍ (VIETSUB + PINYIN)

Dập Tắt (熄灭) – TC (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Nghe ca khúc kết hợp theo dõi phiên âm Pinyin và lời dịch bên dưới

TC
Lời Bài Hát Dập Tắt (熄灭) – TC (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Dập Tắt (熄灭) – TC (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

你nǐ总zǒng问wèn在zài一yì起qǐ会huì不bu会huì感gǎn到dào厌yàn倦juàn

Em cứ hỏi ở bên nhau lâu ngày liệu có thấy chán chường hay không

You always ask if staying together will grow tiring

2

我wǒ说shuō会huì一yí定dìng是shì我wǒ离lí开kāi世shì界jiè那nà天tiān

Anh nói nếu có thì chắc chắn chỉ là ngày anh rời khỏi thế gian này

I said it will only be the day I leave this world

3

我wǒ对duì你nǐ的de爱ài换huàn来lái句jù对duì不bù起qǐ

Tình yêu trọn vẹn anh trao em đổi lại chỉ là một lời xin lỗi cay đắng

All my love only traded for a bitter apology

4

伴bàn随suí着zhe一yì些xiē伤shāng透tòu心xīn的de话huà语yǔ

Đi kèm theo đó là những câu nói làm xé rách cõi lòng

Accompanied by words that cut deep into the soul

5

哪nǎ有yǒu什shén么me早zǎo知zhī道dào

Trên đời làm gì có thứ gọi là "biết trước thì đã hay"

There is no such thing as knowing all along

6

什shén么me没méi想xiǎng到dào

Làm gì có chuyện "chẳng thể ngờ được"

No such excuse as caught off guard

7

能néng不bu能néng笑xiào一yi笑xiào

Liệu em có thể nở một nụ cười an lòng

Could you perhaps smile a gentle smile

8

把bǎ自zì己jǐ照zhào顾gù好hǎo

Và tự chăm sóc bản thân mình thật tốt sau chia ly

And take good care of yourself from now on

9

为wèi何hé总zǒng是shì我wǒ在zài受shòu伤shāng害hài

Cớ sao người chịu tổn thương sâu sắc lúc nào cũng là anh

Why is it always me left bleeding inside

10

想xiǎng过guò好hǎo多duō我wǒ们men的de未wèi来lái

Từng vẽ ra biết bao nhiêu viễn cảnh tươi đẹp cho tương lai hai đứa

Having envisioned so many tomorrows together

11

你nǐ怎zěn么me轻qīng易yì置zhì身shēn事shì外wài

Cớ sao em lại có thể dễ dàng đứng ngoài cuộc lạnh lùng như thế

How could you detach yourself so effortlessly

12

所suǒ有yǒu坏huài情qíng绪xù扑pū面miàn而ér来lái

Bao nhiêu cảm xúc tồi tệ đau đớn cứ thế ập đến bủa vây

Wave after wave of dark despair crashing down

13

你nǐ明míng明míng知zhī道dào

Em rõ ràng biết rất rõ điều đó

You knew so clearly in your heart

14

我wǒ会huì变biàn糟zāo糕gāo

Rằng anh sẽ trở nên suy sụp thảm hại

That I would crumble into pieces

15

还hái是shì钻zuān进jìn人rén潮cháo

Thế mà em vẫn dứt khoát quay lưng bước vào biển người mênh mông

Yet you still vanished into the passing crowd

16

你nǐ总zǒng问wèn在zài一yì起qǐ会huì不bu会huì感gǎn到dào厌yàn倦juàn

Em cứ hỏi ở bên nhau lâu ngày liệu có thấy chán chường hay không

You always ask if staying together will grow tiring

17

我wǒ说shuō会huì一yí定dìng是shì我wǒ离lí开kāi世shì界jiè那nà天tiān

Anh nói nếu có thì chắc chắn chỉ là ngày anh rời khỏi thế gian này

I said it will only be the day I leave this world

18

可kě不bù知zhī不bù觉jué你nǐ的de心xīn已yǐ越yuè来lái越yuè远yuǎn

Nhưng chẳng biết từ lúc nào, trái tim em đã ngày càng trôi dạt ra xa

Yet quietly your heart drifted further and further away

19

我wǒ心xīn中zhōng的de烈liè火huǒ也yě熄xī灭miè

Ngọn lửa rực cháy nơi đáy tim anh giờ đây cũng đành dập tắt...

The raging flame within my heart has finally burned out

20

到dào最zuì后hòu还hái是shì得dé不bú到dào你nǐ的de回huí答dá

Đến tận cuối cùng vẫn chẳng thể nhận được một lời hồi đáp từ em

In the end, still no answer comes from you

21

要yào怎zěn样yàng才cái能néng跟gēn你nǐ一yí样yàng潇xiāo洒sǎ

Phải làm sao anh mới có thể phong trần dứt khoát được như em

How can I become as detached and untethered as you

22

只zhǐ是shì狠hěn心xīn不bú下xià

Chỉ là lòng anh không nỡ tàn nhẫn buông xuôi

Only that I lack the cruelty to let go completely

23

没méi戳chuō穿chuān你nǐ的de谎huǎng话huà

Nên chẳng nỡ bóc trần những lời dối trá của em

Leaving your fragile lies unpierced

24

忍rěn着zhe痛tòng 我wǒ放fàng弃qì挣zhēng扎zhá

Cắn răng chịu đựng nỗi đau, anh từ bỏ mọi sự giằng xé vô vọng

Swallowing the pain, I surrender all futile struggle

25

为wèi何hé总zǒng是shì我wǒ在zài受shòu伤shāng害hài

Cớ sao người chịu tổn thương sâu sắc lúc nào cũng là anh

Why is it always me left bleeding inside

26

想xiǎng过guò好hǎo多duō我wǒ们men的de未wèi来lái

Từng vẽ ra biết bao nhiêu viễn cảnh tương lai hai đứa

Having envisioned so many tomorrows together

27

你nǐ怎zěn么me轻qīng易yì置zhì身shēn事shì外wài

Cớ sao em lại có thể dễ dàng đứng ngoài cuộc lạnh lùng như thế

How could you detach yourself so effortlessly

28

所suǒ有yǒu坏huài情qíng绪xù扑pū面miàn而ér来lái

Bao nhiêu cảm xúc tồi tệ đau đớn cứ thế ập đến bủa vây

Wave after wave of dark despair crashing down

29

你nǐ明míng明míng知zhī道dào

Em rõ ràng biết rất rõ điều đó

You knew so clearly in your heart

30

我wǒ会huì变biàn糟zāo糕gāo

Rằng anh sẽ trở nên suy sụp thảm hại

That I would crumble into pieces

31

还hái是shì钻zuān进jìn人rén潮cháo

Thế mà em vẫn dứt khoát bước vào biển người mênh mông

Yet you still vanished into the passing crowd

32

你nǐ总zǒng问wèn在zài一yì起qǐ会huì不bu会huì感gǎn到dào厌yàn倦juàn

Em cứ hỏi ở bên nhau lâu ngày liệu có thấy chán chường hay không

You always ask if staying together will grow tiring

33

我wǒ说shuō会huì一yí定dìng是shì我wǒ离lí开kāi世shì界jiè那nà天tiān

Anh nói nếu có thì chắc chắn chỉ là ngày anh rời khỏi thế gian này

I said it will only be the day I leave this world

34

可kě不bù知zhī不bù觉jué你nǐ的de心xīn已yǐ越yuè来lái越yuè远yuǎn

Nhưng chẳng biết từ lúc nào, trái tim em đã ngày càng trôi dạt ra xa

Yet quietly your heart drifted further and further away

35

我wǒ心xīn中zhōng的de烈liè火huǒ也yě熄xī灭miè

Ngọn lửa rực cháy nơi đáy tim anh giờ đây cũng đành dập tắt...

The raging flame within my heart has finally burned out

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
厌倦yànjuànYẾM QUYỆNChán ngấy, mệt mỏi buông xuôi你总问在一起会不会感到厌倦
熄灭xī mièTỨC DIỆTtắt (lửa, đèn), dập tắt我心中的烈火也熄灭
置身事外zhì shēn shì wàiTRÍ THÂN SỰ NGOẠIĐứng ngoài cuộc, bàng quan không đoái hoài你怎么轻易置身事外
扑面而来pū miàn ér láiPHÁC DIỆN NHI LAIẬp thẳng vào mặt, tràn ngập dữ dội所有坏情绪扑面而来
潇洒xiāosǎTIÊU SÁIThoải mái tự tại, dứt khoát không vướng bận要怎样才能跟你一样潇洒
戳穿chuōchuānTRÁC XUYÊNChọc thủng, vạch trần (lời nói dối)没戳穿你的谎话
放弃fàng qìPHÓNG KHÍtừ bỏ, buông xuôi忍着痛 我放弃挣扎
随着suí zheTUỲ TRƯỚCcùng với, đi cùng với, theo sự phát triển伴随着一些伤透心的话语
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu所有坏情绪扑面而来
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót到最后还是得不到你的回答
情绪qíng xùTÌNH TỰtâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực所有坏情绪扑面而来
受伤shòu shāngTHỌ THƯƠNGbị thương, tổn thương为何总是我在受伤害
未来wèi láiVỊ LAItương lai, mai sau想过好多我们的未来
糟糕zāo gāoTAO CAOtồi tệ, hỏng bét, gay go; nguy rồi我会变糟糕

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ 只是… (Chỉ là…)

Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….

  • Trong bài: 只是狠心不下 — Chỉ là lòng anh không nỡ tàn nhẫn buông xuôi
  • Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 把自己照顾好 — Và tự chăm sóc bản thân mình thật tốt sau chia ly
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 伴随着一些伤透心的话语 — Đi kèm theo đó là những câu nói làm xé rách cõi lòng
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 想过好多我们的未来 — Từng vẽ ra biết bao nhiêu viễn cảnh tương lai hai đứa
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “你总问在一起会不会感到厌倦”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “你总问在一起会不会感到厌倦”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “我对你的爱换来句对不起”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你总问在一起会不会感到______'?

A. 厌倦 (yànjuàn - Chán ngấy, mệt mỏi buông xuôi) B. 熄灭 (xī miè - tắt (lửa, đèn), dập tắt) C. 置身事外 (zhì shēn shì wài - Đứng ngoài cuộc, bàng quan không đoái hoài) D. 扑面而来 (pū miàn ér lái - Ập thẳng vào mặt, tràn ngập dữ dội)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 厌倦 (yànjuàn - Chán ngấy, mệt mỏi buông xuôi)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '你总问在一起会不会感到厌倦'. Từ '厌倦' (yànjuàn, Hán Việt: YẾM QUYỆN) có nghĩa là 'Chán ngấy, mệt mỏi buông xuôi'.
Câu hỏi 2 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '要怎样才能跟你一样______'?

A. 潇洒 (xiāosǎ - Thoải mái tự tại, dứt khoát không vướng bận) B. 厌倦 (yànjuàn - Chán ngấy, mệt mỏi buông xuôi) C. 熄灭 (xī miè - tắt (lửa, đèn), dập tắt) D. 置身事外 (zhì shēn shì wài - Đứng ngoài cuộc, bàng quan không đoái hoài)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 潇洒 (xiāosǎ - Thoải mái tự tại, dứt khoát không vướng bận)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '要怎样才能跟你一样潇洒'. Từ '潇洒' (xiāosǎ, Hán Việt: TIÊU SÁI) có nghĩa là 'Thoải mái tự tại, dứt khoát không vướng bận'.
Câu hỏi 3 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '没______你的谎话'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "你总问在一起会不会感到厌倦" (Pinyin: nǐ zǒng wèn zài yì qǐ huì bú huì gǎn dào yàn juàn) được dịch nghĩa là "Em cứ hỏi ở bên nhau lâu ngày liệu có thấy chán chường hay không".

Từ "厌倦" đọc là yànjuàn, âm Hán Việt là YẾM QUYỆN, mang nghĩa "Chán ngấy, mệt mỏi buông xuôi".

Trong câu hát "我心中的烈火也熄灭", từ "熄灭" (Hán Việt: TỨC DIỆT) có nghĩa là "tắt (lửa, đèn), dập tắt".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK