Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút29.800lượt

Lời Bài Hát Đạp Sơn Hà (踏山河) – Là Thất Thúc Đấy (Pinyin + Lời Dịch)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đạp Sơn Hà (踏山河) – Là Thất Thúc Đấy (Pinyin + Lời Dịch) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đạp Sơn Hà (踏山河) – Là Thất Thúc Đấy (Pinyin + Lời Dịch) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Đạp Sơn Hà (踏山河 - Tà Shānhé) của Là Thất Thúc Đấy (是七叔呢). Khí phách sa trường hào sảng, vó ngựa tung hoành chốn chiến trận cổ trang, kèm Pinyin ruby, từ vựng và ngữ pháp.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đạp sơn hà
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Đạp Sơn Hà" (踏山河 - Tà Shānhé) do nam ca sĩ Là Thất Thúc Đấy (是七叔呢) phát hành vào cuối năm 2020 và nhanh chóng trở thành một trong những hiện tượng âm nhạc cổ phong bùng nổ nhất mạng xã hội Douyin. Mang âm hưởng hào hùng của những bản anh hùng ca thời chiến quốc, bài hát khắc họa hình tượng vị tướng quân xông pha nơi chiến địa ngút ngàn khói lửa, dùng một ngọn trường thương quét sạch quân thù, nhưng sâu thẳm trong lòng vẫn đau đáu một lời ước hẹn chưa tròn với người thương.

HỒ SƠ Thánh Ca Cổ Phong Hiện Đại / Hiện Tượng Mạng Xã Hội

踏山河 • Tà Shānhé

Tên tiếng Trung 踏山河 (Tà Shānhé - ĐẠP SƠN HÀ)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Từ Thành (徐成) - Phối khí: Dư Uy (余威)
Trình bày gốc Ca sĩ: Là Thất Thúc Đấy (是七叔呢)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) - 踏山河» (2020)
Thể loại Cổ phong (古风) / Pop Ballad
Tác phẩm gắn liền Nhạc nền phổ biến trong các video cổ trang, kiếm hiệp trên TikTok và Douyin
MV / VIDEO

Đạp Sơn Hà (踏山河) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Là Thất Thúc Đấy (是七叔呢)
Lời Bài Hát Đạp Sơn Hà (踏山河) - Là Thất Thúc Đấy (是七叔呢) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Đạp Sơn Hà (踏山河) - Là Thất Thúc Đấy (是七叔呢) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

秋qiū风fēng落luò日rì入rù长cháng河hé 江jiāng南nán烟yān雨yǔ行xíng舟zhōu

Gió thu hoàng hôn trôi vào sông dài, mưa khói Giang Nam thuyền nhẹ lướt

2

乱luàn石shí穿chuān空kōng 卷juǎn起qǐ多duō少shǎo的de烽fēng火huǒ

Đá loạn xuyên không, cuốn lên bao nhiêu khói lửa

3

万wàn里lǐ山shān河hé都dōu踏tà过guò 天tiān下xià又yòu入rù谁shuí手shǒu

Vạn dặm sơn hà đều đã bước qua, thiên hạ lại vào tay ai

4

分fēn分fēn合hé合hé 不bú过guò几jǐ十shí载zǎi春chūn秋qiū

Chia chia hợp hợp, chẳng qua mấy chục năm xuân thu

5

我wǒ在zài 十shí面miàn埋mái伏fú 四sì面miàn楚chǔ歌gē的de时shí候hòu

Ta đây, khi mười mặt mai phục, bốn bề tiếng Sở ca

6

把bǎ酒jiǔ与yǔ苍cāng天tiān对duì酌zhuó

Nâng chén rượu cùng trời xanh đối ẩm

7

纵zòng然rán一yí去qù不bù回huí 此cǐ战zhàn又yòu如rú何hé

Dẫu một đi không trở lại, trận chiến này thì đã sao

8

谁shuí见jiàn 万wàn箭jiàn齐qí发fā 星xīng火huǒ漫màn天tiān夜yè如rú昼zhòu

Ai thấy, vạn tiễn cùng phát, tinh hỏa đầy trời đêm như ngày

9

刀dāo光guāng剑jiàn影yǐng交jiāo错cuò

Đao quang kiếm ảnh đan xen

10

而ér我wǒ枪qiāng出chū如rú龙lóng 乾qián坤kūn撼hàn动dòng 一yí啸xiào破pò苍cāng穹qióng

Mà thương ta xuất như rồng, càn khôn chấn động, một tiếng gầm phá tan trời cao

11

长cháng枪qiāng刺cì破pò云yún霞xiá 放fàng下xià一yì生shēng牵qiān挂guà

Trường thương đâm thủng mây hồng, buông xuống một đời vướng bận

12

望wàng着zhe寒hán月yuè如rú牙yá 孤gū身shēn纵zòng马mǎ 生shēng死sǐ无wú话huà

Nhìn trăng lạnh như răng nanh, một mình tung ngựa, sinh tử không lời

13

风fēng卷juàn残cán骑qí裂liè甲jiǎ 血xuè染rǎn万wàn里lǐ黄huáng沙shā

Gió cuốn tàn kỵ rách giáp, máu nhuộm vạn dặm cát vàng

14

成chéng败bài笑xiào谈tán之zhī间jiān 与yǔ青qīng史shǐ留liú下xià

Thành bại trong tiếng cười bàn, cùng sử xanh lưu lại

15

我wǒ在zài 十shí面miàn埋mái伏fú 四sì面miàn楚chǔ歌gē的de时shí候hòu

Ta đây, khi mười mặt mai phục, bốn bề tiếng Sở ca

16

把bǎ酒jiǔ与yǔ苍cāng天tiān对duì酌zhuó

Nâng chén rượu cùng trời xanh đối ẩm

17

纵zòng然rán一yí去qù不bù回huí 此cǐ战zhàn又yòu如rú何hé

Dẫu một đi không trở lại, trận chiến này thì đã sao

18

谁shuí见jiàn 万wàn箭jiàn齐qí发fā 星xīng火huǒ漫màn天tiān夜yè如rú昼zhòu

Ai thấy, vạn tiễn cùng phát, tinh hỏa đầy trời đêm như ngày

19

刀dāo光guāng剑jiàn影yǐng交jiāo错cuò

Đao quang kiếm ảnh đan xen

20

而ér我wǒ枪qiāng出chū如rú龙lóng 乾qián坤kūn撼hàn动dòng 一yí啸xiào破pò苍cāng穹qióng

Mà thương ta xuất như rồng, càn khôn chấn động, một tiếng gầm phá tan trời cao

21

长cháng枪qiāng刺cì破pò云yún霞xiá 放fàng下xià一yì生shēng牵qiān挂guà

Trường thương đâm thủng mây hồng, buông xuống một đời vướng bận

22

望wàng着zhe寒hán月yuè如rú牙yá 孤gū身shēn纵zòng马mǎ 生shēng死sǐ无wú话huà

Nhìn trăng lạnh như răng nanh, một mình tung ngựa, sinh tử không lời

23

风fēng卷juàn残cán骑qí裂liè甲jiǎ 血xuè染rǎn万wàn里lǐ黄huáng沙shā

Gió cuốn tàn kỵ rách giáp, máu nhuộm vạn dặm cát vàng

24

成chéng败bài笑xiào谈tán之zhī间jiān 与yǔ青qīng史shǐ留liú下xià

Thành bại trong tiếng cười bàn, cùng sử xanh lưu lại

25

长cháng枪qiāng刺cì破pò云yún霞xiá 放fàng下xià一yì生shēng牵qiān挂guà

Trường thương đâm thủng mây hồng, buông xuống một đời vướng bận

26

望wàng着zhe寒hán月yuè如rú牙yá 孤gū身shēn纵zòng马mǎ 生shēng死sǐ无wú话huà

Nhìn trăng lạnh như răng nanh, một mình tung ngựa, sinh tử không lời

27

风fēng卷juàn残cán骑qí裂liè甲jiǎ 血xuè染rǎn万wàn里lǐ黄huáng沙shā

Gió cuốn tàn kỵ rách giáp, máu nhuộm vạn dặm cát vàng

28

笑xiào谈tán间jiān 谁shuí能néng留liú下xià

Trong tiếng cười bàn, ai có thể lưu lại

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
山河shānhéSƠN HÀNúi sông, giang sơn gấm vóc đất nước万里山河都踏过 天下又入谁手
长枪chángqiāngTRƯỜNG THƯƠNGCây thương dài (binh khí cổ truyền thời xưa)长枪刺破云霞 放下一生牵挂
不过bù guòBẤT QUÁnhưng mà, có điều分分合合 不过几十载春秋
如何rú héNHƯ HÀnhư thế nào, làm sao, ra sao纵然一去不回 此战又如何
音乐yīn yuèÂM NHẠCâm nhạcOP/SP:青风音乐Cheerful Music
埋伏mái fúMAI PHỤCmai phục, phục kích; mai phục tiềm ẩn我在 十面埋伏 四面楚歌的时候
多少duō shaoĐA THIỂUbao nhiêu乱石穿空 卷起多少的烽火
时候shí houTHỜI HẬUlúc, khi, thời gian我在 十面埋伏 四面楚歌的时候
撼动hàndòngHÁM ĐỘNGlay chuyển vị thế nền móng而我枪出如龙 乾坤撼动 一啸破苍穹

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 把酒与苍天对酌 — Nâng chén rượu cùng trời xanh đối ẩm
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 望着寒月如牙 孤身纵马 生死无话 — Nhìn trăng lạnh như răng nanh, một mình tung ngựa, sinh tử không lời
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 万里山河都踏过 天下又入谁手 — Vạn dặm sơn hà đều đã bước qua, thiên hạ lại vào tay ai
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 笑谈间 谁能留下 — Trong tiếng cười bàn, ai có thể lưu lại
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “分分合合 不过几十载春秋”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “纵然一去不回 此战又如何”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “乱石穿空 卷起多少的烽火”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Hào Khí Chiến Trường

ĐẠP SƠN HÀ KHÍ PHÁCH (踏山河) – Chàng dũng tướng cưỡi ngựa bạc vung thương san bằng vạn dặm non sông

"万里赴戎机,关山度若飞。朔气传金柝,寒光照铁衣。" — MỘC LAN THI — 《NHẠC PHỦ BẮC TRIỀU》

Đạp Sơn Hà (踏山河) mang đậm phong vị anh hùng tráng liệt: chàng tướng quân phong trần dẫm đạp muôn trùng bão tuyết, trong lòng mang chí lớn bình định giang sơn nhưng nơi đáy mắt vẫn lưu giữ hình bóng người con gái nơi cố quận.

👑 Vip Member Only
Chí Hướng Nam Nhi

HOÀN NGÃ SƠN HÀ (还我河山) – Khát vọng thái bình và bảo vệ bờ cõi

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '万里______都踏过 天下又入谁手'?

A. 如何 (rú hé - như thế nào, làm sao, ra sao) B. 长枪 (chángqiāng - Cây thương dài (binh khí cổ truyền thời xưa)) C. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều) D. 山河 (shānhé - Núi sông, giang sơn gấm vóc đất nước)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 山河 (shānhé - Núi sông, giang sơn gấm vóc đất nước)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '万里山河都踏过 天下又入谁手'. Từ '山河' (shānhé, Hán Việt: SƠN HÀ) có nghĩa là 'Núi sông, giang sơn gấm vóc đất nước'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______刺破云霞 放下一生牵挂'?

A. 长枪 (chángqiāng - Cây thương dài (binh khí cổ truyền thời xưa)) B. 山河 (shānhé - Núi sông, giang sơn gấm vóc đất nước) C. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều) D. 如何 (rú hé - như thế nào, làm sao, ra sao)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 长枪 (chángqiāng - Cây thương dài (binh khí cổ truyền thời xưa))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '长枪刺破云霞 放下一生牵挂'. Từ '长枪' (chángqiāng, Hán Việt: TRƯỜNG THƯƠNG) có nghĩa là 'Cây thương dài (binh khí cổ truyền thời xưa)'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '分分合合 ______几十载春秋'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "OP/SP:青风音乐Cheerful Music" (Pinyin: OP/SP: qīng fēng yīn yuè Cheerful Music) được dịch nghĩa là "OP/SP: Thanh Phong Âm Nhạc Cheerful Music".

Từ "山河" đọc là shānhé, âm Hán Việt là SƠN HÀ, mang nghĩa "Núi sông, giang sơn gấm vóc đất nước".

Trong câu hát "长枪刺破云霞 放下一生牵挂", từ "长枪" (Hán Việt: TRƯỜNG THƯƠNG) có nghĩa là "Cây thương dài (binh khí cổ truyền thời xưa)".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK