Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút48.000lượt

Lời Bài Hát Đảo Không Người (无人之岛) – Nhậm Nhiên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đảo Không Người (无人之岛) – Nhậm Nhiên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đảo Không Người (无人之岛) – Nhậm Nhiên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Đảo Không Người (无人之岛 - Wú Rén Zhī Dǎo) của Nhậm Nhiên kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, câu chuyện xúc động và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đảo không người
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Đảo Không Người» (无人之岛 - Wú Rén Zhī Dǎo) là một trong những kiệt tác âm nhạc tiêu biểu nhất gắn liền với tên tuổi 'nữ hoàng nhạc sầu' Nhậm Nhiên. Với chất giọng mỏng manh, trong veo nhưng thấm đẫm nỗi u hoài, ca khúc đưa người nghe lạc vào một hòn đảo hoang vắng giữa đại dương mênh mông — nơi lưu giữ những hồi ức thuần khiết nhất về một người đã đi xa. Từng câu hát tựa như những đợt sóng biển vỗ về tâm hồn cô đơn trong đêm tối.

HỒ SƠ Thánh Ca Cô Đơn Thời Đại Số / Hiện Tượng Nhạc Buồn Douyin

无人之岛 • Wú Rén Zhī Dǎo

Tên tiếng Trung 无人之岛 (Wú Rén Zhī Dǎo - VÔ NHÂN CHI ĐẢO)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: 小5 (Tiểu Ngũ) - Hòa âm phối khí: 小5
Trình bày gốc Nhậm Nhiên (任然 - Rèn Rán)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) phát hành độc lập» (2018)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc nhẹ Trung Quốc đại lục
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh cụ thể, nhưng thường được dùng làm nhạc nền cho các video ngắn trên Douyin, TikTok và các clip tâm trạng.
MV / VIDEO

Đảo Không Người (无人之岛) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Nhậm Nhiên (任然)
Lời Bài Hát Đảo Không Người (无人之岛) - Nhậm Nhiên (任然) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Đảo Không Người (无人之岛) - Nhậm Nhiên (任然) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

黑hēi色sè的de背bèi后hòu是shì黎lí明míng

Sau màu đen là bình minh

2

以yǐ为wéi来lái日rì方fāng长cháng所suǒ以yǐ别bié把bǎ梦mèng吵chǎo醒xǐng

Tưởng rằng còn dài lâu nên đừng đánh thức giấc mơ

3

时shí间jiān它tā继jì续xù飞fēi行xíng

Thời gian vẫn tiếp tục bay

4

下xià一yī站zhàn机jī场chǎng门mén外wài 拥yōng抱bào你nǐ的de背bèi影yǐng

Ga kế tiếp ngoài cửa sân bay, ôm lấy bóng lưng của em

5

蓝lán色sè的de背bèi后hòu是shì纯chún净jìng

Sau màu xanh dương là sự trong trẻo

6

低dī下xià头tou俯fǔ瞰kàn陆lù地dì上shàng想xiǎng念niàn的de眼yǎn睛jīng

Cúi đầu nhìn xuống đôi mắt nhớ nhung trên mặt đất

7

生shēng命mìng中zhòng有yǒu些xiē事shì情qíng

Trong cuộc sống có những điều

8

从cóng没méi有yǒu原yuán因yīn说shuō明míng 一yī刹chà那nà的de寂jì静jìng

Chưa từng có lý do giải thích, một khoảnh khắc tĩnh lặng

9

如rú果guǒ云yún层céng是shì天tiān空kōng的de一yī封fēng信xìn

Nếu như áng mây tầng kia là lá thư của bầu trời

If the clouds were a letter from the sky

10

能néng不bù能néng再zài听tīng一yī听tīng 听tīng你nǐ的de声shēng音yīn

Có thể nghe lại một lần nữa, nghe giọng nói của em không

11

就jiù算suàn是shì探tàn秘mì 是shì贪tān玩wán而ér已yǐ

Dù chỉ là khám phá, chỉ là ham chơi mà thôi

12

跟gēn着zhe潘pān彼bǐ得dé去qù无wú人rén岛dǎo旅lǚ行xíng

Theo Peter Pan đến đảo hoang du hành

13

我wǒ不bú会huì怪guài你nǐ的de

Anh sẽ không trách em đâu

14

天tiān空kōng一yí望wàng无wú际jì 是shì海hǎi洋yáng的de倒dào影yǐng

Bầu trời một màu vô tận, là bóng phản chiếu của đại dương

15

蓝lán色sè一yí望wàng无wú际jì 我wǒ的de你nǐ在zài哪nǎ里lǐ

Màu xanh dương vô tận, em của anh đang ở đâu

16

假jiǎ如rú迷mí路lù了le一yí定dìng

Nếu như lạc đường rồi nhất định

17

记jì得de 把bǎ思sī念niàn装zhuāng进jìn漂piāo流liú瓶píng

Nhớ nhé, hãy đặt nỗi nhớ vào chai thủy tinh trôi

18

记jì得de 快kuài寄jì给gěi我wǒ别bié让ràng人rén担dān心xīn

Nhớ nhé, mau gửi cho anh đừng để ai lo lắng

19

蓝lán色sè的de背bèi后hòu是shì纯chún净jìng 云yún淡dàn风fēng轻qīng

Sau màu xanh dương là sự trong trẻo, mây nhẹ gió lặng

20

低dī下xià头tou俯fǔ瞰kàn陆lù地dì上shàng想xiǎng念niàn的de眼yǎn睛jīng

Cúi đầu nhìn xuống đôi mắt nhớ nhung trên mặt đất

21

生shēng命mìng中zhòng有yǒu些xiē事shì情qíng 不bù能néng透tòu明míng

Trong cuộc sống có những điều, không thể minh bạch

22

从cóng没méi有yǒu原yuán因yīn说shuō明míng 一yī刹chà那nà的de寂jì静jìng

Chưa từng có lý do giải thích, một khoảnh khắc tĩnh lặng

23

如rú果guǒ云yún层céng是shì天tiān空kōng的de一yī封fēng信xìn

Nếu như áng mây tầng kia là lá thư của bầu trời

If the clouds were a letter from the sky

24

能néng不bù能néng再zài听tīng一yī听tīng 听tīng你nǐ的de声shēng音yīn

Có thể nghe lại một lần nữa, nghe giọng nói của em không

25

就jiù算suàn是shì探tàn秘mì 是shì贪tān玩wán而ér已yǐ

Dù chỉ là khám phá, chỉ là ham chơi mà thôi

26

跟gēn着zhe潘pān彼bǐ得dé去qù无wú人rén岛dǎo旅lǚ行xíng

Theo Peter Pan đến đảo hoang du hành

27

我wǒ不bú会huì怪guài你nǐ的de

Anh sẽ không trách em đâu

28

天tiān空kōng一yí望wàng无wú际jì 是shì海hǎi洋yáng的de倒dào影yǐng

Bầu trời một màu vô tận, là bóng phản chiếu của đại dương

29

蓝lán色sè一yí望wàng无wú际jì 我wǒ的de你nǐ在zài哪nǎ里lǐ

Màu xanh dương vô tận, em của anh đang ở đâu

30

假jiǎ如rú迷mí路lù了le一yí定dìng

Nếu như lạc đường rồi nhất định

31

记jì得de 把bǎ思sī念niàn装zhuāng进jìn漂piāo流liú瓶píng

Nhớ nhé, hãy đặt nỗi nhớ vào chai thủy tinh trôi

32

记jì得de 快kuài寄jì给gěi我wǒ别bié让ràng人rén担dān心xīn

Nhớ nhé, mau gửi cho anh đừng để ai lo lắng

33

如rú果guǒ云yún层céng是shì天tiān空kōng的de一yī封fēng信xìn

Nếu như áng mây tầng kia là lá thư của bầu trời

If the clouds were a letter from the sky

34

能néng不bù能néng再zài听tīng一yī听tīng 听tīng你nǐ的de声shēng音yīn

Có thể nghe lại một lần nữa, nghe giọng nói của em không

35

就jiù算suàn是shì探tàn秘mì

Dù chỉ là khám phá

36

跟gēn着zhe潘pān彼bǐ得dé去qù无wú人rén岛dǎo旅lǚ行xíng

Theo Peter Pan đến đảo hoang du hành

37

我wǒ不bú会huì怪guài你nǐ的de

Anh sẽ không trách em đâu

38

天tiān空kōng一yí望wàng无wú际jì 是shì海hǎi洋yáng的de倒dào影yǐng

Bầu trời một màu vô tận, là bóng phản chiếu của đại dương

39

蓝lán色sè一yí望wàng无wú际jì 我wǒ的de你nǐ在zài哪nǎ里lǐ

Màu xanh dương vô tận, em của anh đang ở đâu

40

假jiǎ如rú迷mí路lù了le一yí定dìng

Nếu như lạc đường rồi nhất định

41

记jì得de 把bǎ思sī念niàn装zhuāng进jìn漂piāo流liú瓶píng

Nhớ nhé, hãy đặt nỗi nhớ vào chai thủy tinh trôi

42

记jì得de 快kuài寄jì给gěi我wǒ别bié让ràng人rén担dān心xīn

Nhớ nhé, mau gửi cho anh đừng để ai lo lắng

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
海洋hǎi yángHẢI DƯƠNGđại dương, biển cả天空一望无际 是海洋的倒影
继续jì xùKẾ TỤCtiếp tục, duy trì时间它继续飞行
生命shēng mìngSINH MỆNHsinh mệnh, sự sống, mạng sống生命中有些事情
说明shuō míngTHUYẾT MINHthuyết minh, giải thích, chứng minh从没有原因说明 一刹那的寂静
原因yuán yīnNGUYÊN NHÂNnguyên nhân, lý do从没有原因说明 一刹那的寂静
假如jiǎ rúGIẢ NHƯgiả sử, nếu như假如迷路了一定
陆地lù dìLỤC ĐỊAlục địa, đất liền低下头俯瞰陆地上想念的眼睛
迷路mí lùMÊ LỘlạc đường, lạc lối假如迷路了一定
天空tiān kōngTHIÊN KHÔNGbầu trời如果云层是天空的一封信
透明tòu míngTHẤU MINHtrong suốt; minh bạch, công khai生命中有些事情 不能透明
想念xiǎng niànTƯỞNG NIỆMnhớ低下头俯瞰陆地上想念的眼睛
拥抱yōng bàoỦNG BÃOôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)下一站机场门外 拥抱你的背影
担心dān xīnĐẢM TÂMlo lắng记得 快寄给我别让人担心
记得jì deKÝ ĐẮCnhớ, ghi nhớ trong tâm trí记得 把思念装进漂流瓶

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 以为来日方长所以别把梦吵醒 — Tưởng rằng còn dài lâu nên đừng đánh thức giấc mơ
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 跟着潘彼得去无人岛旅行 — Theo Peter Pan đến đảo hoang du hành
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 记得 快寄给我别让人担心 — Nhớ nhé, mau gửi cho anh đừng để ai lo lắng
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 能不能再听一听 听你的声音 — Có thể nghe lại một lần nữa, nghe giọng nói của em không
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “能不能再听一听 听你的声音”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “下一站机场门外 拥抱你的背影”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “黑色的背后是黎明”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Hòn Đảo Cô Độc

HÒN ĐẢO TÂM HỒN (无人之岛) – Mỗi con người là một hòn đảo cô độc giữa đại dương bao la

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '天空一望无际 是______的倒影'?

A. 继续 (jì xù - tiếp tục, duy trì) B. 海洋 (hǎi yáng - đại dương, biển cả) C. 生命 (shēng mìng - sinh mệnh, sự sống, mạng sống) D. 说明 (shuō míng - thuyết minh, giải thích, chứng minh)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 海洋 (hǎi yáng - đại dương, biển cả)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '天空一望无际 是海洋的倒影'. Từ '海洋' (hǎi yáng, Hán Việt: HẢI DƯƠNG) có nghĩa là 'đại dương, biển cả'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '时间它______飞行'?

A. 说明 (shuō míng - thuyết minh, giải thích, chứng minh) B. 海洋 (hǎi yáng - đại dương, biển cả) C. 生命 (shēng mìng - sinh mệnh, sự sống, mạng sống) D. 继续 (jì xù - tiếp tục, duy trì)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 继续 (jì xù - tiếp tục, duy trì)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '时间它继续飞行'. Từ '继续' (jì xù, Hán Việt: KẾ TỤC) có nghĩa là 'tiếp tục, duy trì'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______中有些事情'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "黑色的背后是黎明" (Pinyin: hēi sè de bèi hòu shì lí míng) được dịch nghĩa là "Sau màu đen là bình minh".

Từ "海洋" đọc là hǎi yáng, âm Hán Việt là HẢI DƯƠNG, mang nghĩa "đại dương, biển cả".

Trong câu hát "时间它继续飞行", từ "继续" (Hán Việt: KẾ TỤC) có nghĩa là "tiếp tục, duy trì".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK