Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút45.000lượt

Lời Bài Hát Đánh Mất Em (丢了你) – Tỉnh Lung (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đánh Mất Em (丢了你) – Tỉnh Lung (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đánh Mất Em (丢了你) – Tỉnh Lung (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Đánh Mất Em (丢了你 - Diū Le Nǐ) của Tỉnh Lung (Jing Long) kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, lời dịch tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và phân tích ca từ xúc động.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đánh mất em
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Đánh Mất Em» (丢了你 - Diū Le Nǐ) do nam ca sĩ Tỉnh Lung thể hiện là một trong những bản tình ca buồn có sức lan tỏa mạnh mẽ nhất trên mạng xã hội Hoa ngữ suốt từ năm 2020 đến 2021. Khởi nguồn từ video mộc mạc Tỉnh Lung hát trong đường hầm tàu điện ngầm với chất giọng khàn đặc trưng đầy cảm xúc, ca khúc đã nhanh chóng chạm tới trái tim hàng triệu người nghe đồng cảm với nỗi đau đớn, hối hận tột cùng khi để lỡ mất người mình yêu thương nhất giữa dòng đời hối hả.

HỒ SƠ Thánh Ca Thất Tình Thế Hệ Mới

丢了你 • Diū Le Nǐ

Tên tiếng Trung 丢了你 (Diū Le Nǐ - ĐÁNH MẤT EM)
Nhạc sĩ Tỉnh Lung (井胧) & Điền Bằng (田鹏)
Trình bày gốc Tỉnh Lung (井胧) / Tự phát hành
Album & Năm «Đĩa đơn (Single)» (2020)
Thể loại Pop Ballad / Mandopop
Tác phẩm gắn liền Được sử dụng rộng rãi trong các video ngắn trên Douyin và TikTok
MV / VIDEO

Đánh Mất Em (丢了你) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Tỉnh Lung (井胧)
Lời Bài Hát Đánh Mất Em (丢了你) - Tỉnh Lung (井胧) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Đánh Mất Em (丢了你) - Tỉnh Lung (井胧) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

人rén群qún中zhōng只zhǐ剩shèng孤gū寂jì

Giữa biển người chỉ còn lại nỗi cô đơn

2

眼yǎn泪lèi已yǐ留liú下xià痕hén迹jì

Nước mắt đã để lại dấu vết

3

我wǒ的de回huí忆yì里lǐ

Trong ký ức của anh

4

消xiāo失shī了le你nǐ的de踪zōng迹jì

Bóng dáng em đã biến mất

5

想xiǎng试shì着zhe放fàng下xià过guò去qù

Muốn thử buông bỏ quá khứ

6

把bǎ回huí忆yì都dōu落luò在zài风fēng里lǐ

Để ký ức tan theo gió

7

爱ài过guò的de印yìn记jì

Dấu vết của tình yêu

8

始shǐ终zhōng都dōu无wú法fǎ抹mǒ去qù

Mãi mãi không thể xóa nhòa

9

冷lěng雨yǔ中zhōng飘piāo来lái回huí应yìng

Trong mưa lạnh thoảng về hồi âm

10

听tīng得dé让ràng人rén满mǎn心xīn沉chén溺nì

Nghe mà lòng chìm đắm

11

轻qīng唤huàn你nǐ姓xìng名míng

Khẽ gọi tên em

12

却què不bù知zhī你nǐ在zài哪nǎ里lǐ

Nhưng chẳng biết em nơi đâu

13

是shì自zì己jǐ不bù够gòu坚jiān定dìng

Là do mình không đủ kiên định

14

想xiǎng要yào拿ná起qǐ却què又yòu放fàng弃qì

Muốn nắm lấy lại buông tay

15

纷fēn乱luàn了le心xīn绪xù

Lòng rối bời

16

闭bì上shàng眼yǎn反fǎn复fù逃táo避bì

Nhắm mắt lại lặp đi lặp lại sự trốn tránh

17

我wǒ总zǒng在zài每měi一yí个gè黑hēi夜yè想xiǎng你nǐ

Anh luôn nhớ về em trong từng đêm đen tĩnh mịch

I always miss you in every dark night

18

笑xiào我wǒ自zì己jǐ傻shǎ得dé可kě以yǐ

Cười chính mình ngốc nghếch đến thế

19

没méi好hǎo好hǎo珍zhēn惜xī

Đã không trân trọng thật tốt

20

才cái会huì轻qīng易yì丢diū了le你nǐ

Mới dễ dàng đánh mất em

21

我wǒ会huì在zài每měi一yí个gè路lù口kǒu等děng你nǐ

Anh sẽ đợi em ở mỗi ngã đường

22

就jiù算suàn无wú声shēng也yě没méi关guān系xì

Dù im lặng cũng không sao

23

若ruò再zài遇yù见jiàn你nǐ

Nếu gặp lại em

24

一yí定dìng用yòng力lì把bǎ你nǐ抱bào紧jǐn

Nhất định sẽ dùng hết sức ôm chặt em

25

冷lěng雨yǔ中zhōng飘piāo来lái回huí应yìng

Trong mưa lạnh thoảng về hồi âm

26

听tīng得dé让ràng人rén满mǎn心xīn沉chén溺nì

Nghe mà lòng chìm đắm

27

轻qīng唤huàn你nǐ姓xìng名míng

Khẽ gọi tên em

28

却què不bù知zhī你nǐ在zài哪nǎ里lǐ

Nhưng chẳng biết em nơi đâu

29

是shì自zì己jǐ不bù够gòu坚jiān定dìng

Là do mình không đủ kiên định

30

想xiǎng要yào拿ná起qǐ却què又yòu放fàng弃qì

Muốn nắm lấy lại buông tay

31

纷fēn乱luàn了le心xīn绪xù

Lòng rối bời

32

闭bì上shàng眼yǎn反fǎn复fù逃táo避bì

Nhắm mắt lại lặp đi lặp lại sự trốn tránh

33

我wǒ总zǒng在zài每měi一yí个gè黑hēi夜yè想xiǎng你nǐ

Anh luôn nhớ về em trong từng đêm đen tĩnh mịch

I always miss you in every dark night

34

笑xiào我wǒ自zì己jǐ傻shǎ得dé可kě以yǐ

Cười chính mình ngốc nghếch đến thế

35

没méi好hǎo好hǎo珍zhēn惜xī

Đã không trân trọng thật tốt

36

才cái会huì轻qīng易yì丢diū了le你nǐ

Mới dễ dàng đánh mất em

37

我wǒ会huì在zài每měi一yí个gè路lù口kǒu等děng你nǐ

Anh sẽ đợi em ở mỗi ngã đường

38

就jiù算suàn无wú声shēng也yě没méi关guān系xì

Dù im lặng cũng không sao

39

若ruò再zài遇yù见jiàn你nǐ

Nếu gặp lại em

40

一yí定dìng用yòng力lì把bǎ你nǐ抱bào紧jǐn

Nhất định sẽ dùng hết sức ôm chặt em

41

我wǒ总zǒng在zài每měi一yí个gè黑hēi夜yè想xiǎng你nǐ

Anh luôn nhớ về em trong từng đêm đen tĩnh mịch

I always miss you in every dark night

42

笑xiào我wǒ自zì己jǐ傻shǎ得dé可kě以yǐ

Cười chính mình ngốc nghếch đến thế

43

没méi好hǎo好hǎo珍zhēn惜xī

Đã không trân trọng thật tốt

44

才cái会huì轻qīng易yì丢diū了le你nǐ

Mới dễ dàng đánh mất em

45

我wǒ会huì在zài每měi一yí个gè路lù口kǒu等děng你nǐ

Anh sẽ đợi em ở mỗi ngã đường

46

就jiù算suàn无wú声shēng也yě没méi关guān系xì

Dù im lặng cũng không sao

47

若ruò再zài遇yù见jiàn你nǐ

Nếu gặp lại em

48

一yí定dìng用yòng力lì把bǎ你nǐ抱bào紧jǐn

Nhất định sẽ dùng hết sức ôm chặt em

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
空气kōng qìKHÔNG KHÍkhông khí空气中只剩呼吸
呼吸hū xīHÔ HẤPhô hấp, hít thở空气中只剩呼吸
记忆jì yìKÝ ỨCtrí nhớ, ký ức; ghi nhớ只是记忆太过锋利
如何rú héNHƯ HÀnhư thế nào, làm sao, ra sao该如何歇斯底里
逃避táo bìĐÀO TỊtrốn tránh, né tránh, lẩn tránh闭上眼一再逃避
珍惜zhēn xīTRÂN TÍCHtrân trọng, quý trọng, giữ gìn没懂得珍惜
关系guān xìQUAN HỆmối quan hệ杳无音讯也没关系
过去guò quQUÁ KHỨquá khứ要试着忘了过去
还是hái shiHOÀN THỊvẫn; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)终究还是抹不去
自己zì jǐTỰ KỶbản thân tôi怪自己举棋不定
嘲笑cháo xiàoTRÀO TIẾUchế giễu, nhạo báng, mỉa mai嘲笑自己傻得可以
锋利fēng lìPHONG LỢIsắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép只是记忆太过锋利
痕迹hén jìNGÂN TÍCHdấu vết, vết tích, dấu tích爱过的痕迹
视线shì xiànTHỊ TUYẾNtầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm我的视线里

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ 只是… (Chỉ là…)

Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….

  • Trong bài: 只是记忆太过锋利 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 再次用力把你抱紧 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 要试着忘了过去 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 爱过的痕迹 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “终究还是抹不去”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “闭上眼一再逃避”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “我的视线里”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______中只剩呼吸'?

A. 逃避 (táo bì - trốn tránh, né tránh, lẩn tránh) B. 记忆 (jì yì - trí nhớ, ký ức; ghi nhớ) C. 如何 (rú hé - như thế nào, làm sao, ra sao) D. 空气 (kōng qì - không khí)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 空气 (kōng qì - không khí)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '空气中只剩呼吸'. Từ '空气' (kōng qì, Hán Việt: KHÔNG KHÍ) có nghĩa là 'không khí'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '空气中只剩______'?

A. 呼吸 (hū xī - hô hấp, hít thở) B. 记忆 (jì yì - trí nhớ, ký ức; ghi nhớ) C. 如何 (rú hé - như thế nào, làm sao, ra sao) D. 逃避 (táo bì - trốn tránh, né tránh, lẩn tránh)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 呼吸 (hū xī - hô hấp, hít thở)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '空气中只剩呼吸'. Từ '呼吸' (hū xī, Hán Việt: HÔ HẤP) có nghĩa là 'hô hấp, hít thở'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '只是______太过锋利'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Từ "空气" đọc là kōng qì, âm Hán Việt là KHÔNG KHÍ, mang nghĩa "không khí".

Trong câu hát "空气中只剩呼吸", từ "呼吸" (Hán Việt: HÔ HẤP) có nghĩa là "hô hấp, hít thở".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK