Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút50.857lượt

Lời Bài Hát Dáng Hình Của Nước (水形物语) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Dáng Hình Của Nước (水形物语) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Dáng Hình Của Nước (水形物语) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Dáng Hình Của Nước (水形物语) của Châu Thâm kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát dáng hình của nước châu thâm
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Dáng Hình Của Nước» (水形物语 - Shuǐ Xíng Wù Yǔ) là ca khúc quảng bá chính thức tại Trung Quốc của bộ phim điện ảnh đoạt giải Oscar «The Shape of Water» (2018), do Doãn Ước viết lời tiếng Trung và Châu Thâm trình bày. Với giọng ca trong veo như dòng suối đầu nguồn hòa quyện cùng tiếng dương cầm êm ái, ca khúc miêu tả tình yêu thuần khiết không lời vượt qua mọi rào cản loài giống và định kiến xã hội.

HỒ SƠ Thánh Ca Nhạc Phim Quốc Tế / Giọng Ca Nước

水形物语 • Shuǐ Xíng Wù Yǔ

Tên tiếng Trung 水形物语 (Shuǐ Xíng Wù Yǔ - THỦY HÌNH VẬT NGỮ)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Điền Thần (田辰) & Hạ Tử Thu (贺子秋) – Phối khí: Trịnh Nam (郑楠)
Trình bày gốc Châu Thâm (周深)
Album & Năm «Đĩa đơn nhạc phim 'Thủy Hình Vật Ngữ' (水形物语)» (2018)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc phim (OST) / Cổ phong hiện đại
Tác phẩm gắn liền Phim điện ảnh 'Thủy Hình Vật Ngữ' (The Shape of Water) của đạo diễn Guillermo del Toro – đoạt giải Oscar 2018
MV / VIDEO

Dáng Hình Của Nước (水形物语)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Thâm (周深)
Lời Bài Hát Dáng Hình Của Nước (水形物语) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Dáng Hình Của Nước (水形物语) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

与yǔ你nǐ在zài孤gū独dú时shí相xiāng遇yù

Gặp em khi cô đơn giữa đời

2

期qī待dài的de心xīn像xiàng一yī颗kē水shuǐ滴dī

Trái tim mong chờ như giọt nước

3

坠zhuì落luò到dào海hǎi底dǐ

Rơi xuống đáy biển sâu

4

从cóng这zhè一yī刻kè起qǐ 我wǒ已yǐ属shǔ于yú你nǐ

Từ giây phút này, anh đã thuộc về em

5

你nǐ的de轮lún廓kuò已yǐ变biàn成chéng

Hình bóng em đã hóa thành

6

我wǒ这zhè颗kē心xīn的de模mú具jù

Khuôn mẫu của trái tim anh

7

你nǐ是shì我wǒ水shuǐ里lǐ的de氧yǎng气qì

Em là oxy trong nước của anh

8

即jí使shǐ我wǒ能néng 潜qián入rù深shēn海hǎi

Dù anh có thể lặn sâu xuống biển

9

任rèn由yóu你nǐ控kòng制zhì我wǒ的de呼hū吸xī

Để em điều khiển hơi thở anh

10

请qǐng带dài我wǒ走zǒu进jìn 你nǐ的de眼yǎn睛jīng

Xin hãy dẫn anh vào đôi mắt em

11

当dāng你nǐ看kàn着zhe我wǒ

Khi em nhìn anh

12

我wǒ就jiù是shì最zuì真zhēn实shí的de自zì己jǐ

Anh chính là chính mình chân thật nhất

13

爱ài是shì水shuǐ做zuò的de你nǐ 每měi当dāng我wǒ想xiǎng起qǐ

Tình yêu là em làm từ nước, mỗi khi anh nhớ đến

14

温wēn暖nuǎn身shēn体tǐ 紧jǐn紧jǐn的de相xiāng偎wēi依yī

Sưởi ấm thân thể, siết chặt bên nhau

15

爱ài是shì永yǒng恒héng的de你nǐ 另lìng一yí个gè自zì己jǐ

Tình yêu là em vĩnh cửu, một bản thân khác

16

不bù用yòng言yán语yǔ说shuō明míng 就jiù随suí你nǐ去qù

Không cần lời nói, cứ theo em đi

17

我wǒ不bú会huì再zài把bǎ爱ài藏cáng起qǐ

Anh sẽ không giấu tình yêu đi nữa

18

纵zòng然rán不bù曾céng 开kāi口kǒu歌gē唱chàng

Dẫu chưa từng cất lên tiếng hát

19

愿yuàn你nǐ会huì听tīng见jiàn我wǒ的de声shēng音yīn

Mong em sẽ nghe thấy giọng anh

20

沉chén默mò的de旋xuán律lǜ 为wéi时shí间jiān证zhèng明míng

Giai điệu thầm lặng, để thời gian chứng minh

21

请qǐng牵qiān着zhe我wǒ的de手shǒu

Xin hãy nắm tay anh

22

共gòng舞wǔ最zuì美měi的de一yī曲qū

Cùng nhảy điệu đẹp nhất

23

当dāng我wǒ再zài次cì张zhāng开kāi眼yǎn睛jīng

Khi anh mở mắt ra lần nữa

24

蓝lán色sè世shì界jiè如rú我wǒ的de梦mèng境jìng

Thế giới xanh như giấc mơ của anh

25

慢màn慢màn的de靠kào近jìn

Chậm rãi tiến lại gần

26

伤shāng痕hén的de印yìn记jì 已yǐ被bèi你nǐ抹mǒ去qù

Vết thương in dấu đã bị em xóa đi

27

空kòng白bái的de记jì忆yì

Ký ức trống rỗng

28

原yuán来lái一yì直zhí在zài等děng你nǐ

Hóa ra vẫn luôn chờ em

29

爱ài是shì水shuǐ做zuò的de你nǐ 每měi当dāng我wǒ想xiǎng起qǐ

Tình yêu là em làm từ nước, mỗi khi anh nhớ đến

30

温wēn暖nuǎn身shēn体tǐ 紧jǐn紧jǐn的de相xiāng偎wēi依yī

Sưởi ấm thân thể, siết chặt bên nhau

31

爱ài是shì永yǒng恒héng的de你nǐ 另lìng一yí个gè自zì己jǐ

Tình yêu là em vĩnh cửu, một bản thân khác

32

不bù用yòng言yán语yǔ说shuō明míng 就jiù随suí你nǐ去qù

Không cần lời nói, cứ theo em đi

33

Unable to perceive the shape of you

Không thể cảm nhận được hình dáng của em

34

I find you all around me

Anh tìm thấy em ở khắp mọi nơi quanh anh

35

Your presence fills my eyes with your love

Sự hiện diện của em lấp đầy đôi mắt anh bằng tình yêu của em

36

It humbles my heart

Nó khiến trái tim anh khiêm nhường

37

For you are everywhere

Vì em ở khắp mọi nơi

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
即使jí shǐTỨC SỬcho dù, dẫu cho, ngay cả khi即使我能 潜入深海
说明shuō míngTHUYẾT MINHthuyết minh, giải thích, chứng minh不用言语说明 就随你去
原来yuán láiNGUYÊN LAIhóa ra, vốn dĩ, ban đầu原来一直在等你
证明zhèng míngCHỨNG MINHchứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận沉默的旋律 为时间证明
沉默chén mòTRẦM MẶCtrầm mặc, im lặng, nín lặng沉默的旋律 为时间证明
呼吸hū xīHÔ HẤPhô hấp, hít thở任由你控制我的呼吸
记忆jì yìKÝ ỨCtrí nhớ, ký ức; ghi nhớ空白的记忆
控制kòng zhìKHỐNG CHẾkiểm soát, khống chế, điều khiển任由你控制我的呼吸
期待qī dàiKỲ ĐÃIkỳ vọng, trông đợi, mong chờ期待的心像一颗水滴
属于shǔ yúTHUỘC VUthuộc về, nằm trong从这一刻起 我已属于你
温暖wēn nuǎnÔN NOÃNấm áp, ấm lòng; sưởi ấm温暖身体 紧紧的相偎依
真实zhēn shíCHÂN THỰCchân thực, có thật, xác thực我就是最真实的自己
声音shēng yīnTHANH ÂMâm thanh愿你会听见我的声音
世界shì jièTHẾ GIỚIthế giới蓝色世界如我的梦境

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 我不会再把爱藏起 — Anh sẽ không giấu tình yêu đi nữa
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 伤痕的印记 已被你抹去 — Vết thương in dấu đã bị em xóa đi
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 期待的心像一颗水滴 — Trái tim mong chờ như giọt nước
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 当你看着我 — Khi em nhìn anh
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不用言语说明 就随你去”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “期待的心像一颗水滴”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “期待的心像一颗水滴”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Triết Lý Cổ Học

Triết Lý 'Thượng Thiện Nhược Thủy' Trong Đạo Đức Kinh Của Lão Tử

"上善若水,水善利万物而不争" — LÃO TỬ — 《ĐẠO ĐỨC KINH》

Lão Tử ví cảnh giới đạo đức cao nhất tựa như nước: nước mềm mại, ôm trọn vạn vật, nuôi dưỡng muôn loài mà không màng tranh giành hơn thua. «Dáng Hình Của Nước» mượn hình tượng dòng nước không hình thù cố định để ẩn dụ cho tình yêu thuần khiết: tình yêu không phân biệt giống loài hay định kiến thế tục, nó len lỏi vào từng ngõ ngách tâm hồn và bao bọc lấy những vết thương sâu kín nhất.

👑 Vip Member Only
Thi Tứ Cổ Điển

Sự Thấu Cảm Tri Kỷ Vượt Mọi Giới Hạn Không Gian & Ngôn Từ

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______我能 潜入深海'?

A. 原来 (yuán lái - hóa ra, vốn dĩ, ban đầu) B. 说明 (shuō míng - thuyết minh, giải thích, chứng minh) C. 即使 (jí shǐ - cho dù, dẫu cho, ngay cả khi) D. 证明 (zhèng míng - chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 即使 (jí shǐ - cho dù, dẫu cho, ngay cả khi)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '即使我能 潜入深海'. Từ '即使' (jí shǐ, Hán Việt: TỨC SỬ) có nghĩa là 'cho dù, dẫu cho, ngay cả khi'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '不用言语______ 就随你去'?

A. 即使 (jí shǐ - cho dù, dẫu cho, ngay cả khi) B. 说明 (shuō míng - thuyết minh, giải thích, chứng minh) C. 原来 (yuán lái - hóa ra, vốn dĩ, ban đầu) D. 证明 (zhèng míng - chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 说明 (shuō míng - thuyết minh, giải thích, chứng minh)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '不用言语说明 就随你去'. Từ '说明' (shuō míng, Hán Việt: THUYẾT MINH) có nghĩa là 'thuyết minh, giải thích, chứng minh'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______一直在等你'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "与你在孤独时相遇" (Pinyin: yǔ nǐ zài gū dú shí xiāng yù) được dịch nghĩa là "Gặp em khi cô đơn giữa đời".

Từ "即使" đọc là jí shǐ, âm Hán Việt là TỨC SỬ, mang nghĩa "cho dù, dẫu cho, ngay cả khi".

Trong câu hát "不用言语说明 就随你去", từ "说明" (Hán Việt: THUYẾT MINH) có nghĩa là "thuyết minh, giải thích, chứng minh".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK