Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát15 phút42.000lượt

Lời Bài Hát Đại Thiên Bồng (大天篷) – Lý Viên Kiệt (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đại Thiên Bồng (大天篷) – Lý Viên Kiệt (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đại Thiên Bồng (大天篷) – Lý Viên Kiệt (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Đại Thiên Bồng (大天篷 - Dà Tiān Péng) của Lý Viên Kiệt kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, câu chuyện bi tráng về Thiên Bồng Nguyên Soái và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đại thiên bồng
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Đại Thiên Bồng» (大天篷) là ca khúc chủ đề của bộ phim điện ảnh cùng tên do nam ca sĩ Lý Viên Kiệt thể hiện đầy nội lực và hào khí. Khác với hình tượng Trư Bát Giới ham ăn lười làm trong ấn tượng dân gian, bài hát khắc họa một Thiên Bồng Nguyên Soái kiêu hùng, ngạo nghễ, sẵn sàng đại náo tam giới và nghịch thiên để bảo vệ người con gái mình yêu thương nhất. Ca khúc đã tạo nên cơn sốt bùng nổ trên Douyin và TikTok suốt năm 2021.

HỒ SƠ Tình Ca Cổ Phong Bi Tráng / Nhạc Phim Bất Hủ

大天篷 • Dà Tiān Péng

Tên tiếng Trung 大天篷 (Dà Tiān Péng - ĐẠI THIÊN BỒNG)
Nhạc sĩ Tưởng Sùng Vĩ (蒋崇伟)
Trình bày gốc Lý Viên Kiệt (李袁杰)
Album & Năm «Nhạc phim Điện ảnh Đại Thiên Bồng OST (电影《大天篷》原声带)» (2020)
Thể loại Cổ phong / Movie OST / Pop
Tác phẩm gắn liền Phim điện ảnh chiếu mạng Đại Thiên Bồng (2020)
MV / VIDEO

Đại Thiên Bồng (大天篷) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Lý Viên Kiệt (李袁杰)
Lời Bài Hát Đại Thiên Bồng (大天篷) - Lý Viên Kiệt (李袁杰) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Đại Thiên Bồng (大天篷) - Lý Viên Kiệt (李袁杰) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

我wǒ拿ná真zhēn心xīn爱ài错cuò人rén(DJ 彭péng锐ruì版bǎn)

Anh đem chân tình yêu nhầm người (Bản DJ Peng Rui)

2

如rú果guǒ真zhēn的de不bú适shì合hé

Nếu thật sự không hợp nhau

3

一yì开kāi始shǐ怎zěn么me不bù说shuō

Sao ngay từ đầu không nói ra

4

为wèi何hé闯chuǎng进jìn我wǒ生shēng活huó

Vì sao lại bước vào cuộc đời em

5

让ràng我wǒ受shòu尽jìn了le折zhé磨mó

Để em chịu đựng bao giày vò

6

既jì然rán你nǐ不bù喜xǐ欢huan我wǒ

Đã biết anh không yêu em

7

当dāng初chū为wèi何hé选xuǎn择zé我wǒ

Vậy sao thuở đầu lại chọn em

8

爱ài情qíng到dào底dǐ是shì什shén么me

Tình yêu rốt cuộc là gì

9

有yǒu没méi有yǒu人rén告gào诉sù我wǒ

Có ai nói cho em biết không

10

我wǒ们men哭kū过guò也yě笑xiào过guò

Chúng ta từng khóc từng cười

11

不bú去qù追zhuī究jiū谁shuí对duì错cuò

Không truy cứu ai đúng ai sai

12

毕bì竟jìng曾céng经jīng相xiāng爱ài过guò

Dù sao cũng từng yêu nhau

13

也yě是shì自zì己jǐ选xuǎn择zé的de

Cũng là do chính mình chọn

14

就jiù算suàn再zài伤shāng心xīn难nán过guò

Cho dù có đau lòng đến mấy

15

结jié果guǒ又yòu能néng够gòu如rú何hé

Kết quả rồi lại được gì

16

伤shāng心xīn的de人rén有yǒu很hěn多duō

Người đau lòng đâu có ít

17

从cóng此cǐ彼bǐ此cǐ好hǎo好hǎo过guò

Từ nay mỗi người sống thật tốt

18

不bù指zhǐ望wàng你nǐ能néng爱ài我wǒ

Không mong anh có thể yêu em

19

最zuì起qǐ码mǎ别bié伤shāng害hài我wǒ

Ít nhất cũng đừng làm em tổn thương

20

为wèi你nǐ改gǎi变biàn那nà么me多duō

Vì anh thay đổi bao nhiêu

21

你nǐ也yě从cóng没méi感gǎn动dòng过guò

Anh cũng chưa từng cảm động

22

不bù指zhǐ望wàng你nǐ心xīn疼téng我wǒ

Không mong anh thương xót em

23

最zuì起qǐ码mǎ不bú要yào骗piàn我wǒ

Ít nhất cũng đừng lừa dối em

24

对duì你nǐ我wǒ没méi抱bào怨yuàn过guò

Với anh em chưa từng oán trách

25

你nǐ却què从cóng没méi珍zhēn惜xī我wǒ

Vậy mà anh chưa từng trân trọng em

26

从cóng一yì开kāi始shǐ就jiù是shì错cuò

Ngay từ đầu đã là sai

27

我wǒ们men根gēn本běn不bú适shì合hé

Chúng ta vốn dĩ không hợp nhau

28

打dǎ扰rǎo了le你nǐ的de生shēng活huó

Đã làm phiền cuộc sống của em

29

其qí实shí我wǒ也yě很hěn自zì责zé

Thật ra anh cũng rất tự trách

30

我wǒ也yě知zhī道dào你nǐ爱ài我wǒ

Anh cũng biết em yêu anh

31

奈nài何hé相xiāng遇yù是shì个gè错cuò

Nhưng gặp nhau là một sai lầm

32

既jì然rán注zhù定dìng没méi结jié果guǒ

Đã định sẵn không có kết quả

33

放fàng过guò你nǐ也yě放fàng过guò我wǒ

Buông tha em cũng buông tha anh

34

如rú果guǒ真zhēn的de不bú适shì合hé

Nếu thật sự không hợp nhau

35

一yì开kāi始shǐ怎zěn么me不bù说shuō

Sao ngay từ đầu không nói ra

36

为wèi何hé闯chuǎng进jìn我wǒ生shēng活huó

Vì sao lại bước vào cuộc đời em

37

让ràng我wǒ受shòu尽jìn了le折zhé磨mó

Để em chịu đựng bao giày vò

38

既jì然rán你nǐ不bù喜xǐ欢huan我wǒ

Đã biết anh không yêu em

39

当dāng初chū为wèi何hé选xuǎn择zé我wǒ

Vậy sao thuở đầu lại chọn em

40

爱ài情qíng到dào底dǐ是shì什shén么me

Tình yêu rốt cuộc là gì

41

有yǒu没méi有yǒu人rén告gào诉sù我wǒ

Có ai nói cho em biết không

42

我wǒ们men哭kū过guò也yě笑xiào过guò

Chúng ta từng khóc từng cười

43

不bú去qù追zhuī究jiū谁shuí对duì错cuò

Không truy cứu ai đúng ai sai

44

毕bì竟jìng曾céng经jīng相xiāng爱ài过guò

Dù sao cũng từng yêu nhau

45

也yě是shì自zì己jǐ选xuǎn择zé的de

Cũng là do chính mình chọn

46

就jiù算suàn再zài伤shāng心xīn难nán过guò

Cho dù có đau lòng đến mấy

47

结jié果guǒ又yòu能néng够gòu如rú何hé

Kết quả rồi lại được gì

48

伤shāng心xīn的de人rén有yǒu很hěn多duō

Người đau lòng đâu có ít

49

从cóng此cǐ彼bǐ此cǐ好hǎo好hǎo过guò

Từ nay mỗi người sống thật tốt

50

自zì从cóng和hé你nǐ在zài一yì起qǐ

Từ khi ở bên anh

51

我wǒ以yǐ为wéi遇yù到dào爱ài情qíng

Em tưởng mình gặp được tình yêu

52

也yě没méi想xiǎng过guò会huì分fēn离lí

Cũng chưa từng nghĩ sẽ chia ly

53

我wǒ才cái把bǎ真zhēn心xīn给gěi你nǐ

Nên em mới trao chân tình cho anh

54

也yě许xǔ是shì我wǒ太tài爱ài你nǐ

Có lẽ vì em quá yêu anh

55

所suǒ以yǐ你nǐ才cái不bù珍zhēn惜xī

Nên anh mới không trân trọng

56

一yì直zhí是shì我wǒ迁qiān就jiù你nǐ

Vẫn luôn là em nhường nhịn anh

57

你nǐ从cóng来lái都dōu不bú在zài意yì

Anh từ trước đến nay chẳng để tâm

58

既jì然rán注zhù定dìng没méi结jié局jú

Đã định sẵn không có kết cục

59

我wǒ也yě不bù想xiǎng耽dān误wù你nǐ

Anh cũng không muốn làm lỡ em

60

曾céng经jīng是shì我wǒ打dǎ扰rǎo你nǐ

Từng là anh đã làm phiền em

61

跟gēn你nǐ说shuō声shēng对duì不bù起qǐ

Nói với em một lời xin lỗi

62

爱ài情qíng就jiù像xiàng一yì场chǎng戏xì

Tình yêu như một vở kịch

63

你nǐ不bù伤shāng它tā它tā伤shāng你nǐ

Em không làm nó đau thì nó làm em đau

64

能néng不bú动dòng情qíng别bié动dòng情qíng

Nếu không thể động lòng thì đừng động lòng

65

不bù然rán伤shāng的de是shì自zì己jǐ

Nếu không người bị thương chính là mình

66

如rú果guǒ真zhēn的de不bú适shì合hé

Nếu thật sự không hợp nhau

67

一yì开kāi始shǐ怎zěn么me不bù说shuō

Sao ngay từ đầu không nói ra

68

为wèi何hé闯chuǎng进jìn我wǒ生shēng活huó

Vì sao lại bước vào cuộc đời em

69

让ràng我wǒ受shòu尽jìn了le折zhé磨mó

Để em chịu đựng bao giày vò

70

既jì然rán你nǐ不bù喜xǐ欢huan我wǒ

Đã biết anh không yêu em

71

当dāng初chū为wèi何hé选xuǎn择zé我wǒ

Vậy sao thuở đầu lại chọn em

72

爱ài情qíng到dào底dǐ是shì什shén么me

Tình yêu rốt cuộc là gì

73

有yǒu没méi有yǒu人rén告gào诉sù我wǒ

Có ai nói cho em biết không

74

我wǒ们men哭kū过guò也yě笑xiào过guò

Chúng ta từng khóc từng cười

75

不bú去qù追zhuī究jiū谁shuí对duì错cuò

Không truy cứu ai đúng ai sai

76

毕bì竟jìng曾céng经jīng相xiāng爱ài过guò

Dù sao cũng từng yêu nhau

77

也yě是shì自zì己jǐ选xuǎn择zé的de

Cũng là do chính mình chọn

78

就jiù算suàn再zài伤shāng心xīn难nán过guò

Cho dù có đau lòng đến mấy

79

结jié果guǒ又yòu能néng够gòu如rú何hé

Kết quả rồi lại được gì

80

伤shāng心xīn的de人rén有yǒu很hěn多duō

Người đau lòng đâu có ít

81

从cóng此cǐ彼bǐ此cǐ好hǎo好hǎo过guò

Từ nay mỗi người sống thật tốt

82

从cóng此cǐ好hǎo好hǎo对duì自zì己jǐ

Từ nay hãy sống thật tốt với chính mình

83

毕bì竟jìng没méi人rén会huì关guān心xīn

Dù sao cũng chẳng ai quan tâm

84

曾céng经jīng相xiāng信xìn了le爱ài情qíng

Từng tin vào tình yêu

85

最zuì后hòu换huàn来lái是shì伤shāng心xīn

Cuối cùng đổi lại chỉ là đau lòng

86

我wǒ拿ná真zhēn心xīn爱ài错cuò人rén

Anh đem chân tình yêu nhầm người

87

心xīn也yě被bèi伤shāng得dé好hǎo疼téng

Trái tim cũng bị thương đến đau đớn

88

余yú生shēng只zhǐ想xiǎng一yí个gè人rén

Quãng đời còn lại chỉ muốn một mình

89

不bú爱ài不bú恨hèn过guò一yì生shēng

Không yêu không hận sống hết một đời

90

从cóng此cǐ好hǎo好hǎo对duì自zì己jǐ

Từ nay hãy sống thật tốt với chính mình

91

毕bì竟jìng没méi人rén会huì关guān心xīn

Dù sao cũng chẳng ai quan tâm

92

曾céng经jīng相xiāng信xìn了le爱ài情qíng

Từng tin vào tình yêu

93

最zuì后hòu换huàn来lái是shì伤shāng心xīn

Cuối cùng đổi lại chỉ là đau lòng

94

我wǒ拿ná真zhēn心xīn爱ài错cuò人rén

Anh đem chân tình yêu nhầm người

95

心xīn也yě被bèi伤shāng得dé好hǎo疼téng

Trái tim cũng bị thương đến đau đớn

96

余yú生shēng只zhǐ想xiǎng一yí个gè人rén

Quãng đời còn lại chỉ muốn một mình

97

不bú爱ài不bú恨hèn过guò一yì生shēng

Không yêu không hận sống hết một đời

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu爱情到底是什么
从来cóng láiTÒNG LAItừ trước đến nay, chưa bao giờ你从来都不在意
打扰dǎ rǎoĐẢ NHIỄUlàm phiền, quấy rầy打扰了你的生活
到底dào dǐĐÁO ĐỂcuối cùng爱情到底是什么
改变gǎi biànCẢI BIẾNthay đổi, biến đổi为你改变那么多
感动gǎn dòngCẢM ĐỘNGcảm động, xúc động你也从没感动过
既然jì ránKÝ NHIÊNnếu đã, một khi đã既然你不喜欢我
结果jié guǒKẾT QUẢkết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả结果又能够如何
伤心shāng xīnTHƯƠNG TÂMđau lòng, buồn bã, đau khổ就算再伤心难过
生活shēng huóSINH HOẠTcuộc sống, sinh hoạt, sinh sống为何闯进我生活
适合shì héTHÍCH HỢPthích hợp, phù hợp如果真的不适合
也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu也许是我太爱你
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót最后换来是伤心
彼此bǐ cǐBỈ THỬlẫn nhau, hai bên, đôi bên从此彼此好好过

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 我才把真心给你 — Nên em mới trao chân tình cho anh
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 心也被伤得好疼 — Trái tim cũng bị thương đến đau đớn
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 爱情就像一场戏 — Tình yêu như một vở kịch
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 我们哭过也笑过 — Chúng ta từng khóc từng cười
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “如果真的不适合”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一开始怎么不说”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “如果真的不适合”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______到底是什么'?

A. 打扰 (dǎ rǎo - làm phiền, quấy rầy) B. 从来 (cóng lái - từ trước đến nay, chưa bao giờ) C. 爱情 (ài qíng - tình yêu) D. 改变 (gǎi biàn - thay đổi, biến đổi)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 爱情 (ài qíng - tình yêu)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '爱情到底是什么'. Từ '爱情' (ài qíng, Hán Việt: ÁI TÌNH) có nghĩa là 'tình yêu'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你______都不在意'?

A. 爱情 (ài qíng - tình yêu) B. 从来 (cóng lái - từ trước đến nay, chưa bao giờ) C. 打扰 (dǎ rǎo - làm phiền, quấy rầy) D. 到底 (dào dǐ - cuối cùng)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 从来 (cóng lái - từ trước đến nay, chưa bao giờ)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '你从来都不在意'. Từ '从来' (cóng lái, Hán Việt: TÒNG LAI) có nghĩa là 'từ trước đến nay, chưa bao giờ'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______了你的生活'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "我拿真心爱错人(DJ 彭锐版)" (Pinyin: wǒ ná zhēn xīn ài cuò rén (DJ péng ruì bǎn )) được dịch nghĩa là "Anh đem chân tình yêu nhầm người (Bản DJ Peng Rui)".

Từ "爱情" đọc là ài qíng, âm Hán Việt là ÁI TÌNH, mang nghĩa "tình yêu".

Trong câu hát "你从来都不在意", từ "从来" (Hán Việt: TÒNG LAI) có nghĩa là "từ trước đến nay, chưa bao giờ".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK