Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút33.400lượt

Lời Bài Hát Đại Miên (大眠) – Vương Tâm Lăng (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đại Miên (大眠) – Vương Tâm Lăng (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đại Miên (大眠) – Vương Tâm Lăng (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Đại Miên (大眠 - Dà Mián) của Vương Tâm Lăng (Cyndi Wang). Siêu phẩm tự chữa lành với câu hát kinh điển 'Cảm ơn anh đã tặng em niềm vui mừng hão huyền', phiên âm Pinyin ruby, từ vựng và ngữ pháp HSK đắt giá.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đại miên vương tâm lăng
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Đại Miên" (大眠 - Dà Mián) là bản hit đình đám trong album "CYNDILOVES2SING" của nữ hoàng ngọt ngào xứ Đài Vương Tâm Lăng (Cyndi Wang). Ca khúc đánh dấu sự lột xác ngoạn mục của cô từ hình ảnh thiếu nữ kẹo ngọt sang người phụ nữ từng trải, dám yêu hết mình và cũng dám buông tay dứt khoát. Nhờ giai điệu da diết và ca từ đầy tính chiêm nghiệm, bài hát đã tạo nên hàng triệu video cover và trào lưu biến hình sâu lắng trên TikTok và Douyin.

HỒ SƠ Thánh Ca Tự Chữa Lành / Kỷ Lục Kim Khúc

大眠 • Dà Mián

Tên tiếng Trung 大眠 (Dà Mián - ĐẠI MIÊN)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Thôi Thứ (崔恕), Phối khí: Trương Dật Phàm (张逸帆)
Trình bày gốc Vương Tâm Lăng (Cyndi Wang)
Album & Năm «《Cyndi Loves You》 (爱。心凌)» (2018)
Thể loại Pop Ballad
Tác phẩm gắn liền Nhạc phim truyền hình Trung Quốc《Nghịch Lưu Thời Gian》(逆流而上的你) - bài hát chủ đề
MV / VIDEO

Đại Miên (大眠) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Vương Tâm Lăng (Cyndi Wang)
Lời Bài Hát Đại Miên (大眠) - Vương Tâm Lăng (Cyndi Wang) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Đại Miên (大眠) - Vương Tâm Lăng (Cyndi Wang) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu: Món Quà Hão Huyền Của Tình Yêu (Verse 1)
1

感gǎn谢xiè他tā把bǎ我wǒ当dàng成chéng傻shǎ子zi

Cảm ơn anh đã coi em như kẻ ngốc

2

每měi天tiān都dōu哄hǒng我wǒ上shàng当dàng一yī次cì

Mỗi ngày đều dỗ dành lừa em một lần

3

清qīng醒xǐng一yī辈bèi子zi也yě就jiù那nà样yàng子zi

Tỉnh táo cả đời cũng chỉ có vậy

4

不bù介jiè意yì用yòng爱ài来lái醉zuì生shēng梦mèng死sǐ

Chẳng bận tâm dùng tình yêu để say sống mơ chết

5

原yuán来lái被bèi催cuī眠mián真zhēn有yǒu意yì思si

Thì ra bị thôi miên thật thú vị

6

我wǒ乐lè于yú作zuò个gè敬jìng业yè人rén质zhì

Em vui vẻ làm con tin tận tụy

7

没méi空kòng再zài去qù对duì谁shuí解jiě释shì

Không còn thời gian giải thích với ai nữa

8

是shì我wǒ自zì己jǐ把bǎ自zì己jǐ挟xié持chí

Chính em tự giam giữ chính mình

9

不bù关guān他tā的de事shì

Không liên quan gì đến anh ấy

10

都dōu快kuài忘wàng了le怎zěn样yàng恋liàn一yí个gè爱ài

Sắp quên mất cách yêu một người rồi

11

我wǒ被bèi虚xū度dù了le的de青qīng春chūn

Tuổi thanh xuân bị lãng phí của em

12

也yě许xǔ还hái能néng活huó过guò来lái

Có lẽ vẫn còn có thể sống lại

13

说shuō心xīn疼téng我wǒ的de更gèng应yīng该gāi明míng白bái

Người nói xót thương em càng nên hiểu

14

我wǒ当dāng然rán会huì沉chén醉zuì个gè痛tòng快kuài

Tất nhiên em sẽ chìm đắm cho thỏa thích

15

就jiù让ràng我wǒ陪péi他tā恋liàn完wán这zhè场chǎng爱ài

Cứ để em cùng anh ấy yêu trọn cuộc tình này

16

只zhǐ求qiú心xīn花huā终zhōng于yú盛shèng开kāi

Chỉ cầu mong trái tim cuối cùng nở hoa

17

就jiù没méi有yǒu别bié的de期qī待dài

Không còn mong đợi gì khác

18

等děng梦mèng完wán醒xǐng来lái

Đợi giấc mơ kết thúc tỉnh dậy

19

再zài去qù收shōu拾shí残cán骸hái

Rồi lại thu dọn tàn dư

20

原yuán来lái被bèi催cuī眠mián真zhēn有yǒu意yì思si

Thì ra bị thôi miên thật thú vị

21

我wǒ乐lè于yú作zuò个gè敬jìng业yè人rén质zhì

Em vui vẻ làm con tin tận tụy

22

没méi空kòng再zài去qù对duì谁shuí解jiě释shì

Không còn thời gian giải thích với ai nữa

23

是shì我wǒ自zì己jǐ把bǎ自zì己jǐ挟xié持chí

Chính em tự giam giữ chính mình

24

不bù关guān他tā的de事shì

Không liên quan gì đến anh ấy

25

都dōu快kuài忘wàng了le怎zěn样yàng恋liàn一yí个gè爱ài

Sắp quên mất cách yêu một người rồi

26

我wǒ被bèi虚xū度dù了le的de青qīng春chūn

Tuổi thanh xuân bị lãng phí của em

27

也yě许xǔ还hái能néng活huó过guò来lái

Có lẽ vẫn còn có thể sống lại

28

说shuō心xīn疼téng我wǒ的de更gèng应yīng该gāi明míng白bái

Người nói xót thương em càng nên hiểu

29

我wǒ当dāng然rán会huì沉chén醉zuì个gè痛tòng快kuài

Tất nhiên em sẽ chìm đắm cho thỏa thích

30

就jiù让ràng我wǒ陪péi他tā恋liàn完wán这zhè场chǎng爱ài

Cứ để em cùng anh ấy yêu trọn cuộc tình này

31

只zhǐ求qiú心xīn花huā终zhōng于yú盛shèng开kāi

Chỉ cầu mong trái tim cuối cùng nở hoa

32

就jiù没méi有yǒu别bié的de期qī待dài

Không còn mong đợi gì khác

33

等děng梦mèng完wán醒xǐng来lái

Đợi giấc mơ kết thúc tỉnh dậy

34

再zài去qù收shōu拾shí残cán骸hái

Rồi lại thu dọn tàn dư

35

如rú果guǒ不bù失shī去qù理lǐ智zhì

Nếu không mất đi lý trí

36

爱ài情qíng要yào从cóng何hé开kāi始shǐ

Tình yêu biết bắt đầu từ đâu

37

傻shǎ傻shǎ的de骗piàn子zi

Kẻ lừa dối ngốc nghếch

38

和hé骗piàn人rén的de傻shǎ子zi

Và kẻ ngốc bị lừa

39

才cái可kě能néng一yì生shēng一yí世shì

Mới có thể bên nhau trọn đời

40

都dōu快kuài忘wàng了le怎zěn样yàng恋liàn一yí个gè爱ài

Sắp quên mất cách yêu một người rồi

41

我wǒ被bèi虚xū度dù了le的de青qīng春chūn

Tuổi thanh xuân bị lãng phí của em

42

也yě许xǔ还hái能néng活huó过guò来lái

Có lẽ vẫn còn có thể sống lại

43

说shuō心xīn疼téng我wǒ的de更gèng应yīng该gāi明míng白bái

Người nói xót thương em càng nên hiểu

44

我wǒ当dāng然rán会huì沉chén醉zuì个gè痛tòng快kuài

Tất nhiên em sẽ chìm đắm cho thỏa thích

45

就jiù让ràng我wǒ陪péi他tā恋liàn完wán这zhè场chǎng爱ài

Cứ để em cùng anh ấy yêu trọn cuộc tình này

46

只zhǐ求qiú心xīn花huā终zhōng于yú盛shèng开kāi

Chỉ cầu mong trái tim cuối cùng nở hoa

47

就jiù没méi有yǒu别bié的de期qī待dài

Không còn mong đợi gì khác

48

等děng梦mèng完wán醒xǐng来lái

Đợi giấc mơ kết thúc tỉnh dậy

49

再zài去qù收shōu拾shí残cán骸hái

Rồi lại thu dọn tàn dư

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu爱情要从何开始
感谢gǎn xièCẢM TẠcảm ơn, biết ơn感谢他把我当成傻子
解释jiě shìGIẢI THÍCHgiải thích, phân trần没空再去对谁解释
收拾shōu shiTHU THIỆPthu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý再去收拾残骸
样子yàng ziDẠNG TỬdáng vẻ, điệu bộ, vẻ ngoài清醒一辈子也就那样子
也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu也许还能活过来
原来yuán láiNGUYÊN LAIhóa ra, vốn dĩ, ban đầu原来被催眠真有意思
一辈子yī bèi ziNHẤT BỐI TỬcả đời, một đời, suốt đời清醒一辈子也就那样子
期待qī dàiKỲ ĐÃIkỳ vọng, trông đợi, mong chờ就没有别的期待
青春qīng chūnTHANH XUÂNtuổi trẻ, thanh xuân我被虚度了的青春
上当shàng dàngTHƯỚNG ĐƯƠNGmắc lừa, trúng kế, bị lừa每天都哄我上当一次
失去shī qùTHẤT KHỨmất đi, đánh mất, thất lạc如果不失去理智
痛快tòng kuàiTHỐNG KHOÁIsảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng我当然会沉醉个痛快
当然dāng ránĐƯƠNG NHIÊNTất nhiên我当然会沉醉个痛快

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 感谢他把我当成傻子 — Cảm ơn anh đã coi em như kẻ ngốc
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 原来被催眠真有意思 — Thì ra bị thôi miên thật thú vị
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 也许还能活过来 — Có lẽ vẫn còn có thể sống lại
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 就没有别的期待 — Không còn mong đợi gì khác
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不介意用爱来醉生梦死”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “每天都哄我上当一次”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “不关他的事”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Tự Vấn Cảm Xúc

TỈNH MỘNG GIẢ SAY (假醉真醒) – Cam tâm tình nguyện đóng vai kẻ ngốc trong tình yêu

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______要从何开始'?

A. 收拾 (shōu shi - thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý) B. 感谢 (gǎn xiè - cảm ơn, biết ơn) C. 解释 (jiě shì - giải thích, phân trần) D. 爱情 (ài qíng - tình yêu)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 爱情 (ài qíng - tình yêu)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '爱情要从何开始'. Từ '爱情' (ài qíng, Hán Việt: ÁI TÌNH) có nghĩa là 'tình yêu'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______他把我当成傻子'?

A. 感谢 (gǎn xiè - cảm ơn, biết ơn) B. 爱情 (ài qíng - tình yêu) C. 解释 (jiě shì - giải thích, phân trần) D. 收拾 (shōu shi - thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 感谢 (gǎn xiè - cảm ơn, biết ơn)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '感谢他把我当成傻子'. Từ '感谢' (gǎn xiè, Hán Việt: CẢM TẠ) có nghĩa là 'cảm ơn, biết ơn'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '没空再去对谁______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "感谢他把我当成傻子" (Pinyin: gǎn xiè tā bǎ wǒ dàng chéng shǎ zi) được dịch nghĩa là "Cảm ơn anh đã coi em như kẻ ngốc".

Từ "爱情" đọc là ài qíng, âm Hán Việt là ÁI TÌNH, mang nghĩa "tình yêu".

Trong câu hát "感谢他把我当成傻子", từ "感谢" (Hán Việt: CẢM TẠ) có nghĩa là "cảm ơn, biết ơn".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK