Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút38.231lượt

Lời Bài Hát Đã Từng (曾经) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đã Từng (曾经) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đã Từng (曾经) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Đã Từng (曾经 - Céng Jīng) của Tịch Dương (XiYang) kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đã từng tịch dương
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Đã Từng» (曾经 - Céng Jīng) là bản ballad mang âm hưởng hoài niệm da diết về những hồi ức thanh xuân đã trôi vào dĩ vãng. Giọng hát trầm ấm, nhuốm màu tự sự của Tịch Dương (XiYang) đưa người nghe phiêu bồng giữa những kỷ niệm dang dở, nơi thời gian vô tình cuốn đi bao lời ước nguyện thuở ban đầu.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân Hậu Chia Tay

曾经 • Céng Jīng

Tên tiếng Trung 曾经 (Céng Jīng - TẰNG KINH)
Nhạc sĩ Tịch Dương (XiYang) - sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Tịch Dương (XiYang) - phát hành độc lập
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) độc lập» (2019)
Thể loại Pop Ballad / Dân gian đương đại (Folk Pop)
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là ca khúc độc lập
MV / VIDEO

Đã Từng (曾经) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

XiYang (夕阳)
Lời Bài Hát Đã Từng (曾经) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Đã Từng (曾经) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

他tā们men口kǒu中zhōng所suǒ谓wèi参cēn差cī

Cái gọi là "không đồng đều" trong miệng họ

2

纯chún粹cuì被bèi当dàng作zuò是shì

Thuần túy chỉ bị coi là

3

拆chāi散sàn我wǒ们men的de说shuō辞cí

Lời nói chia cắt chúng ta

4

不bú顾gù一yí切qiè地dì把bǎ彼bǐ此cǐ

Không màng tất cả mà đặt nhau

5

放fàng在zài最zuì重zhòng要yào的de位wèi置zhì

Vào vị trí quan trọng nhất

6

相xiāng信xìn着zhe我wǒ们men就jiù是shì

Tin rằng chúng ta chính là

7

那nà最zuì特tè殊shū的de例lì子zǐ

Ví dụ đặc biệt nhất ấy

8

后hòu来lái用yòng暂zàn时shí两liǎng个gè字zì

Sau này dùng hai chữ "tạm thời"

9

来lái掩yǎn饰shì着zhe固gù执zhí

Để che đậy sự cố chấp

10

不bú愿yuàn承chéng认rèn的de事shì实shí

Sự thật không muốn thừa nhận

11

年nián复fù一yì年nián日rì复fù一yí日rì

Năm này qua năm khác, ngày này qua ngày khác

12

将jiāng幸xìng福fú熬áo成chéng了le讽fěng刺cì

Nấu hạnh phúc thành lời châm biếm

13

被bèi印yìn证zhèng了le才cái懂dǒng得de

Được chứng minh rồi mới hiểu

14

当dāng初chū那nà一yí句jù无wú知zhī

Câu "ngây thơ" năm ấy

15

曾céng经jīng多duō热rè烈liè多duō坚jiān决jué多duō真zhēn切qiè

Từng nồng nhiệt, từng kiên quyết, từng chân thật biết bao

16

说shuō不bú变biàn说shuō永yǒng远yuǎn的de信xìn念niàn

Niềm tin nói không đổi thay, nói mãi mãi

17

终zhōng躲duǒ不bú过guò岁suì月yuè的de考kǎo验yàn

Cuối cùng vẫn không tránh khỏi thử thách của năm tháng

18

最zuì后hòu剩shèng亏kuī欠qiàn剩shèng不bù言yán剩shèng退tuì却què

Cuối cùng chỉ còn nợ nần, còn im lặng, còn lùi bước

19

是shì厌yàn倦juàn是shì幻huàn灭miè 是shì无wú解jiě的de心xīn结jié

Là chán chường, là tan vỡ, là nút thắt không lời giải

20

还hái不bù说shuō再zài见jiàn

Vẫn chưa nói lời tạm biệt

21

后hòu来lái用yòng暂zàn时shí两liǎng个gè字zì

Sau này dùng hai chữ "tạm thời"

22

来lái掩yǎn饰shì着zhe固gù执zhí

Để che đậy sự cố chấp

23

不bú愿yuàn承chéng认rèn的de事shì实shí

Sự thật không muốn thừa nhận

24

年nián复fù一yì年nián日rì复fù一yí日rì

Năm này qua năm khác, ngày này qua ngày khác

25

将jiāng幸xìng福fú熬áo成chéng了le讽fěng刺cì

Nấu hạnh phúc thành lời châm biếm

26

被bèi印yìn证zhèng了le才cái懂dǒng得de

Được chứng minh rồi mới hiểu

27

当dāng初chū那nà一yí句jù无wú知zhī

Câu "ngây thơ" năm ấy

28

曾céng经jīng多duō热rè烈liè多duō坚jiān决jué多duō真zhēn切qiè

Từng nồng nhiệt, từng kiên quyết, từng chân thật biết bao

29

说shuō不bú变biàn说shuō永yǒng远yuǎn的de信xìn念niàn

Niềm tin nói không đổi thay, nói mãi mãi

30

终zhōng躲duǒ不bú过guò岁suì月yuè的de考kǎo验yàn

Cuối cùng vẫn không tránh khỏi thử thách của năm tháng

31

最zuì后hòu剩shèng亏kuī欠qiàn剩shèng不bù言yán剩shèng退tuì却què

Cuối cùng chỉ còn nợ nần, còn im lặng, còn lùi bước

32

是shì厌yàn倦juàn是shì幻huàn灭miè 是shì无wú解jiě的de心xīn结jié

Là chán chường, là tan vỡ, là nút thắt không lời giải

33

还hái不bù说shuō再zài见jiàn

Vẫn chưa nói lời tạm biệt

34

曾céng经jīng多duō热rè烈liè多duō坚jiān决jué多duō真zhēn切qiè

Từng nồng nhiệt, từng kiên quyết, từng chân thật biết bao

35

说shuō不bú变biàn说shuō永yǒng远yuǎn的de信xìn念niàn

Niềm tin nói không đổi thay, nói mãi mãi

36

终zhōng躲duǒ不bú过guò岁suì月yuè的de考kǎo验yàn

Cuối cùng vẫn không tránh khỏi thử thách của năm tháng

37

最zuì后hòu剩shèng亏kuī欠qiàn剩shèng不bù言yán剩shèng退tuì却què

Cuối cùng chỉ còn nợ nần, còn im lặng, còn lùi bước

38

是shì厌yàn倦juàn是shì幻huàn灭miè 是shì无wú解jiě的de心xīn结jié

Là chán chường, là tan vỡ, là nút thắt không lời giải

39

还hái不bù说shuō再zài见jiàn

Vẫn chưa nói lời tạm biệt

40

不bù知zhī道dào 怎zěn么me说shuō再zài见jiàn

Không biết phải nói lời tạm biệt thế nào

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
不过bù guòBẤT QUÁnhưng mà, có điều终躲不过岁月的考验
后来hòu láiHẬU LAIvề sau, sau đó后来用暂时两个字
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc将幸福熬成了讽刺
一切yī qièNHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ, toàn bộ不顾一切地把彼此
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn说不变说永远的信念
暂时zàn shíTẠM THỜItạm thời, chốc lát后来用暂时两个字
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót最后剩亏欠剩不言剩退却
彼此bǐ cǐBỈ THỬlẫn nhau, hai bên, đôi bên不顾一切地把彼此
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng曾经多热烈多坚决多真切
承认chéng rènTHỪA NHẬNthừa nhận, công nhận不愿承认的事实
讽刺fěng cìPHÚNG THÍCHchâm biếm, mỉa mai, trào phúng将幸福熬成了讽刺
坚决jiān juéKIÊN QUYẾTkiên quyết, dứt khoát, quả quyết曾经多热烈多坚决多真切
热烈rè lièNHIỆT LIỆTnồng nhiệt, nhiệt liệt, sôi nổi曾经多热烈多坚决多真切
事实shì shíSỰ THỰCsự thật, thực tế khách quan不愿承认的事实

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 不顾一切地把彼此 — Không màng tất cả mà đặt nhau
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 纯粹被当作是 — Thuần túy chỉ bị coi là
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 相信着我们就是 — Tin rằng chúng ta chính là
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 终躲不过岁月的考验 — Cuối cùng vẫn không tránh khỏi thử thách của năm tháng
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不顾一切地把彼此”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “不顾一切地把彼此”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “拆散我们的说辞”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Thành Ngữ Hoài Cổ

VẬT THỊ NHÂN PHI (物是人非) – Cảnh cũ còn nguyên mà người xưa đã vắng bóng

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '终躲______岁月的考验'?

A. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc) B. 后来 (hòu lái - về sau, sau đó) C. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều) D. 一切 (yī qiè - tất cả, mọi thứ, toàn bộ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '终躲不过岁月的考验'. Từ '不过' (bù guò, Hán Việt: BẤT QUÁ) có nghĩa là 'nhưng mà, có điều'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______用暂时两个字'?

A. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều) B. 后来 (hòu lái - về sau, sau đó) C. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc) D. 一切 (yī qiè - tất cả, mọi thứ, toàn bộ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 后来 (hòu lái - về sau, sau đó)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '后来用暂时两个字'. Từ '后来' (hòu lái, Hán Việt: HẬU LAI) có nghĩa là 'về sau, sau đó'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '将______熬成了讽刺'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "他们口中所谓参差" (Pinyin: tā men kǒu zhōng suǒ wèi cēn cī) được dịch nghĩa là "Cái gọi là "không đồng đều" trong miệng họ".

Từ "不过" đọc là bù guò, âm Hán Việt là BẤT QUÁ, mang nghĩa "nhưng mà, có điều".

Trong câu hát "后来用暂时两个字", từ "后来" (Hán Việt: HẬU LAI) có nghĩa là "về sau, sau đó".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK