Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút47.200lượt

Lời Bài Hát Đã Hứa Hạnh Phúc Cơ Mà (说好的幸福呢) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đã Hứa Hạnh Phúc Cơ Mà (说好的幸福呢) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đã Hứa Hạnh Phúc Cơ Mà (说好的幸福呢) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Đã Hứa Hạnh Phúc Cơ Mà (说好的幸福呢 - Promised Happiness) của Châu Kiệt Luân kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, phân tích ca từ ballad piano và ngữ pháp HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đã hứa hạnh phúc cơ mà châu kiệt luân
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Đã Hứa Hạnh Phúc Cơ Mà» (说好的幸福呢) trích từ album 'Ma Kiệt Tòa' (2008) là một bản thánh ca thất tình khiến hàng triệu người thổn thức. Tiếng đàn dương cầm thánh thót quyện cùng tiếng thở dài tự sự của Châu Kiệt Luân và lời thơ sắc sảo của Phương Văn Sơn tái hiện trọn vẹn nỗi tuyệt vọng khi chứng kiến lời thề non hẹn biển ngày nào giờ chỉ còn là những mảnh vụn ký ức rơi rụng bên đài phun nước.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Bản Tình Ca Nước Mắt Của Châu Kiệt Luân

说好的幸福呢 • Shuō hǎo de xìngfú ne

Tên tiếng Trung 说好的幸福呢 (Shuō hǎo de xìngfú ne - THUYẾT HẢO ĐÍCH HẠNH PHÚC NI)
Nhạc sĩ Châu Kiệt Luân (周杰伦) – sáng tác, phối khí: Trung Hưng Dân (钟兴民)
Trình bày gốc Châu Kiệt Luân (周杰伦)
Album & Năm «魔杰座 (Capricorn / Ma Kết Tọa)» (2008)
Thể loại Pop Ballad / Piano Ballad / R&B
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng là một trong những bản tình ca bi thương tiêu biểu của Châu Kiệt Luân
MV / VIDEO

Đã Hứa Hạnh Phúc Cơ Mà (说好的幸福呢)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Kiệt Luân (Jay Chou)
Lời Bài Hát Đã Hứa Hạnh Phúc Cơ Mà (说好的幸福呢) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Đã Hứa Hạnh Phúc Cơ Mà (说好的幸福呢) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

你nǐ的de回huí话huà凌líng乱luàn着zhe

Lời em nói sao rối bời

2

在zài这zhè个ge时shí刻kè

Vào giây phút này

3

我wǒ想xiǎng起qǐ喷pēn泉quán旁páng的de白bái鸽gē

Anh nhớ về đàn bồ câu trắng bên đài phun nước

4

甜tián蜜mì散sàn落luò了le

Ngọt ngào tan biến rồi

5

情qíng绪xù莫mò名míng的de拉lā扯chě

Cảm xúc giằng xé chẳng rõ vì sao

6

我wǒ还hái爱ài你nǐ呢ne

Anh vẫn còn yêu em đấy

7

而ér你nǐ断duàn断duàn续xù续xù唱chàng着zhe歌gē

Mà em lại ngắt quãng cất lên câu hát

8

假jiǎ装zhuāng没méi事shì了le

Giả vờ như không có gì

9

时shí间jiān过guò了le走zǒu了le

Thời gian trôi qua rồi đi mất

10

爱ài情qíng面miàn临lín选xuǎn择zé

Tình yêu đứng trước lựa chọn

11

你nǐ冷lěng了le倦juàn了le我wǒ哭kū了le

Em lạnh nhạt, em mệt mỏi, anh bật khóc

12

离lí开kāi时shí的de不bù快kuài乐lè

Nỗi buồn khi rời xa

13

你nǐ用yòng卡kǎ片piàn手shǒu写xiě着zhe

Em dùng tấm thiệp viết tay

14

有yǒu些xiē爱ài只zhǐ给gěi到dào这zhè

Có những tình yêu chỉ trao đến đây thôi

15

真zhēn的de痛tòng了le

Đau thật rồi

16

怎zěn么me了le你nǐ累lèi了le

Sao vậy em, em mệt rồi à

17

说shuō好hǎo的de幸xìng福fú呢ne

Hạnh phúc ta từng giao ước đâu rồi?

Where is the promised happiness?

18

我wǒ懂dǒng了le不bù说shuō了le

Anh hiểu rồi, không nói nữa

19

爱ài淡dàn了le梦mèng远yuǎn了le

Tình nhạt rồi, giấc mơ xa rồi

20

开kāi心xīn与yǔ不bù开kāi心xīn

Vui hay không vui

21

一yī一yī细xì数shù着zhe你nǐ再zài不bù舍shě

Anh đếm từng điều một, em có lưu luyến thế nào

22

那nà些xiē爱ài过guò的de感gǎn觉jué都dōu太tài深shēn刻kè

Những cảm giác đã từng yêu đều quá sâu đậm

23

我wǒ都dōu还hái记jì得de

Anh vẫn khắc cốt ghi tâm tất cả

I still remember everything

24

你nǐ不bù等děng了le

Em không đợi nữa rồi

25

说shuō好hǎo的de幸xìng福fú呢ne

Hạnh phúc ta từng giao ước đâu rồi?

Where is the promised happiness?

26

我wǒ错cuò了le泪lèi干gàn了le

Anh sai rồi, nước mắt khô rồi

27

放fàng手shǒu了le后hòu悔huǐ了le

Buông tay rồi, hối hận rồi

28

只zhǐ是shì回huí忆yì的de音yīn乐yuè盒hé还hái旋xuán转zhuǎn着zhe

Chỉ có hộp nhạc ký ức vẫn còn quay

29

要yào怎zěn么me停tíng呢ne

Phải dừng lại thế nào đây

30

你nǐ的de回huí话huà凌líng乱luàn着zhe

Lời em nói sao rối bời

31

在zài这zhè个ge时shí刻kè

Vào giây phút này

32

我wǒ想xiǎng起qǐ喷pēn泉quán旁páng的de白bái鸽gē

Anh nhớ về đàn bồ câu trắng bên đài phun nước

33

甜tián蜜mì散sàn落luò了le

Ngọt ngào tan biến rồi

34

情qíng绪xù莫mò名míng的de拉lā扯chě

Cảm xúc giằng xé chẳng rõ vì sao

35

我wǒ还hái爱ài你nǐ呢ne

Anh vẫn còn yêu em đấy

36

而ér你nǐ断duàn断duàn续xù续xù唱chàng着zhe歌gē

Mà em lại ngắt quãng cất lên câu hát

37

假jiǎ装zhuāng没méi事shì了le

Giả vờ như không có gì

38

时shí间jiān过guò了le走zǒu了le

Thời gian trôi qua rồi đi mất

39

爱ài情qíng面miàn临lín选xuǎn择zé

Tình yêu đứng trước lựa chọn

40

你nǐ冷lěng了le倦juàn了le我wǒ哭kū了le

Em lạnh nhạt, em mệt mỏi, anh bật khóc

41

离lí开kāi时shí的de不bù快kuài乐lè

Nỗi buồn khi rời xa

42

你nǐ用yòng卡kǎ片piàn手shǒu写xiě着zhe

Em dùng tấm thiệp viết tay

43

有yǒu些xiē爱ài只zhǐ给gěi到dào这zhè真zhēn的de痛tòng了le

Có những tình yêu chỉ trao đến đây thôi, đau thật rồi

44

怎zěn么me了le你nǐ累lèi了le

Sao vậy em, em mệt rồi à

45

说shuō好hǎo的de幸xìng福fú呢ne

Hạnh phúc ta từng giao ước đâu rồi?

Where is the promised happiness?

46

我wǒ懂dǒng了le不bù说shuō了le

Anh hiểu rồi, không nói nữa

47

爱ài淡dàn了le梦mèng远yuǎn了le

Tình nhạt rồi, giấc mơ xa rồi

48

开kāi心xīn与yǔ不bù开kāi心xīn

Vui hay không vui

49

一yī一yī细xì数shù着zhe你nǐ再zài不bù舍shě

Anh đếm từng điều một, em có lưu luyến thế nào

50

那nà些xiē爱ài过guò的de感gǎn觉jué都dōu太tài深shēn刻kè

Những cảm giác đã từng yêu đều quá sâu đậm

51

我wǒ都dōu还hái记jì得de

Anh vẫn khắc cốt ghi tâm tất cả

I still remember everything

52

你nǐ不bù等děng了le说shuō好hǎo的de幸xìng福fú呢ne

Em không đợi nữa rồi, hạnh phúc đã hứa đâu rồi

53

我wǒ错cuò了le泪lèi干gàn了le

Anh sai rồi, nước mắt khô rồi

54

放fàng手shǒu了le后hòu悔huǐ了le

Buông tay rồi, hối hận rồi

55

只zhǐ是shì回huí忆yì的de音yīn乐yuè盒hé还hái旋xuán转zhuǎn着zhe

Chỉ có hộp nhạc ký ức vẫn còn quay

56

要yào怎zěn么me停tíng呢ne

Phải dừng lại thế nào đây

57

怎zěn么me了le你nǐ累lèi了le

Sao vậy em, em mệt rồi à

58

说shuō好hǎo的de幸xìng福fú呢ne

Hạnh phúc ta từng giao ước đâu rồi?

Where is the promised happiness?

59

我wǒ懂dǒng了le不bù说shuō了le爱ài淡dàn了le

Anh hiểu rồi, không nói nữa, tình nhạt rồi

60

梦mèng远yuǎn了le我wǒ都dōu还hái记jì得de

Giấc mơ xa rồi, anh vẫn còn nhớ hết

61

你nǐ不bù等děng了le说shuō好hǎo的de幸xìng福fú呢ne

Em không đợi nữa rồi, hạnh phúc đã hứa đâu rồi

62

我wǒ错cuò了le泪lèi干gàn了le

Anh sai rồi, nước mắt khô rồi

63

放fàng手shǒu了le后hòu悔huǐ了le

Buông tay rồi, hối hận rồi

64

只zhǐ是shì回huí忆yì的de音yīn乐yuè盒hé还hái旋xuán转zhuǎn着zhe

Chỉ có hộp nhạc ký ức vẫn còn quay

65

要yào怎zěn么me停tíng呢ne

Phải dừng lại thế nào đây

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
凌乱língluànLĂNG LOẠNRối bời, lộn xộn, mất trật tự你的回话凌乱着
拉扯lācheLẠP XẢGiằng xé, kéo qua kéo lại, vướng bận情绪莫名的拉扯
细数xìshǔTẾ SỐĐếm tỉ mỉ từng tí một, kể chi tiết一一细数着你再不舍
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu爱情面临选择
感觉gǎn juéCẢM GIÁCcảm giác, cảm thấy那些爱过的感觉都太深刻
后悔hòu huǐHẬU HỐIhối hận, hối tiếc放手了后悔了
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại只是回忆的音乐盒还旋转着
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc说好的幸福呢
假装jiǎ zhuāngGIẢ TRANGgiả vờ, giả bộ假装没事了
开心kāi xīnKHAI TÂMvui vẻ, hân hoan, vui sướng开心与不开心
面临miàn línDIỆN LÂMđang đối mặt, đứng trước (nguy cơ, cơ hội)爱情面临选择
情绪qíng xùTÌNH TỰtâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực情绪莫名的拉扯
深刻shēn kèTHÂM KHẮCsâu sắc, sâu đậm, thâm thúy那些爱过的感觉都太深刻
时刻shí kèTHỜI KHẮCthời khắc, thời điểm; luôn luôn, mọi lúc在这个时刻

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ 只是… (Chỉ là…)

Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….

  • Trong bài: 只是回忆的音乐盒还旋转着 — Chỉ có hộp nhạc ký ức vẫn còn quay
  • Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 你的回话凌乱着 — Lời em nói sao rối bời
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 时间过了走了 — Thời gian trôi qua rồi đi mất
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 那些爱过的感觉都太深刻 — Những cảm giác đã từng yêu đều quá sâu đậm
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “离开时的不快乐”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一一细数着你再不舍”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “你的回话凌乱着”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Thành Ngữ Thệ Ngôn

SƠN MINH HẢI THỆ (山盟海誓) – Lời thề non hẹn biển tan thành bọt nước

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你的回话______着'?

A. 凌乱 (língluàn - Rối bời, lộn xộn, mất trật tự) B. 拉扯 (lāche - Giằng xé, kéo qua kéo lại, vướng bận) C. 细数 (xìshǔ - Đếm tỉ mỉ từng tí một, kể chi tiết) D. 爱情 (ài qíng - tình yêu)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 凌乱 (língluàn - Rối bời, lộn xộn, mất trật tự)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '你的回话凌乱着'. Từ '凌乱' (língluàn, Hán Việt: LĂNG LOẠN) có nghĩa là 'Rối bời, lộn xộn, mất trật tự'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '情绪莫名的______'?

A. 细数 (xìshǔ - Đếm tỉ mỉ từng tí một, kể chi tiết) B. 凌乱 (língluàn - Rối bời, lộn xộn, mất trật tự) C. 拉扯 (lāche - Giằng xé, kéo qua kéo lại, vướng bận) D. 爱情 (ài qíng - tình yêu)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 拉扯 (lāche - Giằng xé, kéo qua kéo lại, vướng bận)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '情绪莫名的拉扯'. Từ '拉扯' (lāche, Hán Việt: LẠP XẢ) có nghĩa là 'Giằng xé, kéo qua kéo lại, vướng bận'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '一一______着你再不舍'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "你的回话凌乱着" (Pinyin: nǐ de huí huà líng luàn zhe) được dịch nghĩa là "Lời em nói sao rối bời".

Từ "凌乱" đọc là língluàn, âm Hán Việt là LĂNG LOẠN, mang nghĩa "Rối bời, lộn xộn, mất trật tự".

Trong câu hát "情绪莫名的拉扯", từ "拉扯" (Hán Việt: LẠP XẢ) có nghĩa là "Giằng xé, kéo qua kéo lại, vướng bận".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK