Ảnh bìa: Lời Bài Hát Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (有一种爱叫做放手) – A Mộc (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Lời bài hát Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (有一种爱叫做放手 - Yǒu Yī Zhǒng Ài Jiào Zuò Fàng Shǒu) của A Mộc kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, lời dịch tiếng Việt, bảng từ vựng HSK 3-6 và phân tích ngữ pháp ca từ sâu sắc.
Chủ đề trọng tâm: lời bài hát có thứ tình yêu gọi là buông tay pinyinTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
«Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay» (有一种爱叫做放手 - Yǒu Yī Zhǒng Ài Jiào Zuò Fàng Shǒu) do nam ca sĩ A Mộc (阿木) phát hành năm 2007 là một trong những bản Pop Rock trữ tình vang dội nhất thế giới âm nhạc Hoa ngữ. Bằng chất giọng khàn đầy nội lực, day dứt và xé lòng, A Mộc đã truyền tải trọn vẹn thông điệp về sự hy sinh cao thượng trong tình yêu: Thà chấp nhận đóng vai kẻ tàn nhẫn buông tay để người mình yêu thương được sải cánh tự do trên vòm trời hạnh phúc.
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Hiện Tượng Nhạc Hoa 2007 • Tình Ca Hy Sinh Bất Hủ
Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (有一种爱叫做放手)
Sáng tác (Nhạc & Lời)Lời: Trương Gia Hưng (张嘉兴) • Nhạc: Hoàng Hữu Trinh (黄友桢)Tác phẩm đưa tên tuổi A Mộc lên đỉnh cao bảng xếp hạng âm nhạc châu Á
Ca sĩ nguyên xướngA Mộc (A Mu / 阿木)Nam ca sĩ người dân tộc Di sở hữu chất giọng rock ballad truyền cảm hiếm có
Sức hút & Nền tảngĐược hàng triệu khán giả Việt Nam yêu thích qua các bản cover lời ViệtGắn liền với nhiều bản dịch nổi tiếng của Lee Phú Quý, Như Ý, Gin Tuấn Kiệt
Thể loại & Chuyên mụcPop Rock Ballad • Album Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (2007)Tác phẩm tiêu biểu chuyên mục Lời Bài Hát FoxHSK
MV / VIDEO KHẢO THÍ
Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (有一种爱叫做放手)
Nghe ca khúc kết hợp theo dõi phiên âm Pinyin và lời dịch bên dưới
A Mộc
Bấm để phát HD
Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (有一种爱叫做放手) – A Mộc (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.
Đoạn 1 (Verse 1)
1
如果两个人的天堂
Nếu thiên đường của hai người
2
像是温馨的墙
Tựa như bức tường ấm áp
3
囚禁你的梦想
Nhưng lại vô tình giam cầm những ước mơ hoài bão của em
Yet imprisons your deepest dreams
4
幸福是否像是一扇铁窗
Thì hạnh phúc liệu có giống như một khung cửa sắt lao tù
Is happiness then like cold iron window bars
5
候鸟失去了南方
Khiến cánh chim di cư lạc mất phương nam ấm áp của đời mình
Leaving migratory birds without their southern haven
6
如果你对天空向往
Nếu em khao khát bầu trời
7
渴望一双翅膀
Mong mỏi một đôi cánh
8
放手让你飞翔
Anh sẵn lòng buông tay để em tự do bay lượn
I will let go and set you free to soar
9
你的羽翼不该伴随玫瑰
Đôi cánh của em không nên bị ràng buộc bên đóa hồng nhung
Your wings should not wither beside roses
10
听从凋谢的时光
Để rồi ngậm ngùi xuôi theo dòng thời gian úa tàn
Resigned to the fading of fleeting time
11
浪漫如果变成了牵绊
Lãng mạn nếu biến thành nỗi vướng bận ràng buộc
If romance turns into a heavy tether
12
我愿为你选择回到孤单
Anh nguyện vì em mà quay về với sự cô độc quạnh quẽ
I am willing to return to loneliness for your sake
13
缠绵如果变成了锁链
Nồng thắm nếu hóa thành sợi xiềng xích giam hãm
If tenderness transforms into binding chains
14
抛开诺言
Anh sẵn sàng gạt bỏ mọi lời hẹn ước năm xưa
I shall cast away all old promises
15
有一种爱叫做放手
Có một loại tình yêu mang tên buông tay
There is a kind of love called letting go
16
为爱放弃天长地久
Vì tình yêu mà sẵn lòng từ bỏ mộng ước thiên trường địa cửu
Surrendering eternity for the sake of true love
17
我们相守若让你付出所有
Nếu việc đôi ta bên nhau bắt em phải đánh đổi tất cả
If staying together makes you sacrifice everything
18
让真爱带我走
Thì hãy để tình yêu chân chính đưa anh rời xa
Let true devotion carry me away
19
有一种爱叫做放手
Có một loại tình yêu mang tên buông tay
There is a kind of love called letting go
20
为爱结束天长地久
Vì tình yêu mà chấm dứt khát vọng vĩnh hằng
Ending forever for the good of love
21
我的离去若让你拥有所有
Nếu sự ra đi của anh giúp em có được cả thế giới
If my departure allows you to possess everything
22
让真爱带我走说分手
Hãy để chân tình đưa anh bước đi, nhẹ thốt lời chia tay
Let true love take me away, quietly saying goodbye
23
如果两个人的天堂
Nếu thiên đường của hai người
24
像是温馨的墙
Tựa như bức tường ấm áp
25
囚禁你的梦想
Nhưng lại vô tình giam cầm những ước mơ hoài bão của em
Yet imprisons your deepest dreams
26
幸福是否像是一扇铁窗
Thì hạnh phúc liệu có giống như một khung cửa sắt lao tù
Is happiness then like cold iron window bars
27
候鸟失去了南方
Khiến cánh chim di cư lạc mất phương nam ấm áp của đời mình
Leaving migratory birds without their southern haven
28
如果你对天空向往
Nếu em khao khát bầu trời
29
渴望一双翅膀
Mong mỏi một đôi cánh
30
放手让你飞翔
Anh sẵn lòng buông tay để em tự do bay lượn
I will let go and set you free to soar
31
你的羽翼不该伴随玫瑰
Đôi cánh của em không nên bị ràng buộc bên đóa hồng nhung
Your wings should not wither beside roses
32
听从凋谢的时光
Để rồi ngậm ngùi xuôi theo dòng thời gian úa tàn
Resigned to the fading of fleeting time
33
浪漫如果变成了牵绊
Lãng mạn nếu biến thành nỗi vướng bận ràng buộc
If romance turns into a heavy tether
34
我愿为你选择回到孤单
Anh nguyện vì em mà quay về với sự cô độc quạnh quẽ
I am willing to return to loneliness for your sake
35
缠绵如果变成了锁链
Nồng thắm nếu hóa thành sợi xiềng xích giam hãm
If tenderness transforms into binding chains
36
抛开诺言
Anh sẵn sàng gạt bỏ mọi lời hẹn ước năm xưa
I shall cast away all old promises
37
有一种爱叫做放手
Có một loại tình yêu mang tên buông tay
There is a kind of love called letting go
38
为爱放弃天长地久
Vì tình yêu mà sẵn lòng từ bỏ mộng ước thiên trường địa cửu
Surrendering eternity for the sake of true love
39
我们相守若让你付出所有
Nếu việc đôi ta bên nhau bắt em phải đánh đổi tất cả
If staying together makes you sacrifice everything
40
让真爱带我走
Thì hãy để tình yêu chân chính đưa anh rời xa
Let true devotion carry me away
41
有一种爱叫做放手
Có một loại tình yêu mang tên buông tay
There is a kind of love called letting go
42
为爱结束天长地久
Vì tình yêu mà chấm dứt khát vọng vĩnh hằng
Ending forever for the good of love
43
我的离去若让你拥有所有
Nếu sự ra đi của anh giúp em có được cả thế giới
If my departure allows you to possess everything
44
让真爱带我走
Thì hãy để tình yêu chân chính đưa anh rời xa
Let true devotion carry me away
45
为了你失去你
Vì muốn em hạnh phúc, anh thà chấp nhận mất em
For your sake, willing to lose you
46
狠心扮演伤害你
Nhẫn tâm sắm vai kẻ tàn nhẫn làm tổn thương em
Hardening my heart to act as the one who hurts you
47
为了你离开你
Vì tương lai của em, anh quyết dứt áo rời xa
Leaving you solely for your own future
48
永远不分的离去
Một cuộc chia ly để tình yêu ta mãi mãi không bao giờ hoen ố
A departure keeping our devotion pure forever
49
有一种爱叫做放手
Có một loại tình yêu mang tên buông tay
There is a kind of love called letting go
50
为爱放弃天长地久
Vì tình yêu mà sẵn lòng từ bỏ mộng ước thiên trường địa cửu
Surrendering eternity for the sake of true love
51
我们相守若让你付出所有
Nếu việc đôi ta bên nhau bắt em phải đánh đổi tất cả
If staying together makes you sacrifice everything
52
让真爱带我走
Thì hãy để tình yêu chân chính đưa anh rời xa
Let true devotion carry me away
53
有一种爱叫做放手
Có một loại tình yêu mang tên buông tay
There is a kind of love called letting go
54
为爱结束天长地久
Vì tình yêu mà chấm dứt khát vọng vĩnh hằng
Ending forever for the good of love
55
我的离去若让你拥有所有
Nếu sự ra đi của anh giúp em có được cả thế giới
If my departure allows you to possess everything
56
让真爱带我走说分手
Hãy để chân tình đưa anh bước đi, nhẹ thốt lời chia tay
Let true love take me away, quietly saying goodbye
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
囚禁
qiújìn
TÙ CẤM
giam cầm cầm tù
囚禁你的梦想
候鸟
hòuniǎo
HẬU ĐIỂU
Chim di cư theo mùa
候鸟失去了南方
羽翼
yǔyì
VŨ DỰC
Đôi cánh, lông cánh nâng đỡ
你的羽翼不该伴随玫瑰
凋谢
diāoxiè
ĐIÊU TẠ
Héo tàn, úa rụng theo năm tháng
听从凋谢的时光
牵绊
qiānbàn
KHIÊN BÁN
Vướng bận, trói buộc ràng buộc
浪漫如果变成了牵绊
天长地久
tiāncháng dìjiǔ
THIÊN TRƯỜNG ĐỊA CỬU
Trời dài đất lâu, vĩnh hằng muôn thuở
为爱放弃天长地久
相守
xiāngshǒu
TƯƠNG THỦ
Ở bên nhau, gắn bó trọn đời
我们相守若让你付出所有
狠心
hěn xīn
NGẬN TÂM
nhẫn tâm, độc ác; bấm bụng hạ quyết tâm
狠心扮演伤害你
放弃
fàng qì
PHÓNG KHÍ
từ bỏ, buông xuôi
为爱放弃天长地久
孤单
gū dān
CÔ ĐƠN
cô đơn, cô độc
我愿为你选择回到孤单
浪漫
làng màn
LÃNG MẠN
lãng mạn
浪漫如果变成了牵绊
所有
suǒ yǒu
SỞ HỮU
tất cả, toàn bộ, sở hữu
我们相守若让你付出所有
幸福
xìng fú
HẠNH PHÚC
hạnh phúc
幸福是否像是一扇铁窗
永远
yǒng yuǎn
VĨNH VIỄN
mãi mãi, vĩnh viễn
永远不分的离去
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…
So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.
Trong bài: 像是温馨的墙 — Tựa như bức tường ấm áp
Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.
Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.
Trong bài: 如果两个人的天堂 — Nếu thiên đường của hai người
Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.
Trợ từ ngữ khí 了 biểu thị sự thay đổi hoặc hoàn thành
Đặt sau động từ hoặc cuối câu để chỉ hành động đã hoàn tất hoặc tình huống mới xuất hiện.
Trong bài: 候鸟失去了南方 — Chim di cư đánh mất phương Nam
Ví dụ khác: 天气变冷了。 — Thời tiết trở lạnh rồi.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “你的羽翼不该伴随玫瑰”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “幸福是否像是一扇铁窗”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “如果两个人的天堂”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Điển Tích Văn Học & Chiều Sâu Văn Hóa: Cội Nguồn Triết Lý Trong Lời Hát
Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa Trong Lời Hát
2 điển tích & góc nhìn
01
Triết Lý Buông Bỏ
XẢ ĐẮC TRIẾT LÝ – Lùi một bước để người mình yêu nhìn thấy trời cao biển rộng
"相濡以沫,不如相忘于江湖。" — TRANG TỬ — 《ĐẠI TÔNG SƯ》
Hai con cá mắc cạn trên bùn lầy cùng hà hơi làm ướt nhau, chẳng thà buông tay để đối phương bơi về biển lớn bao la. Đỉnh cao của tình yêu chân thành không phải là chiếm đoạt hay trói buộc, mà là dũng khí buông tay để người ấy tìm thấy hạnh phúc đích thực.
👑 Vip Member Only
Tâm Thái Bồ Đề
HOÀN NGUYỆN TÂM TÌNH – Lời chúc phúc thầm lặng vượt lên nỗi đau cá nhân
"知止而后有定,定而后能静,静而后能安。" — TỬ TƯ — 《ĐẠI HỌC》
Biết dừng lại đúng lúc chính là sự giải thoát cao thượng nhất. Nỗi đau khi buông tay đổi lại là sự an yên cho cả hai tâm hồn sau chuỗi ngày giằng xé.
Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:
Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______你的梦想'?
A. 囚禁 (qiújìn - giam cầm cầm tù)B. 候鸟 (hòuniǎo - Chim di cư theo mùa)C. 羽翼 (yǔyì - Đôi cánh, lông cánh nâng đỡ)D. 凋谢 (diāoxiè - Héo tàn, úa rụng theo năm tháng)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 囚禁 (qiújìn - giam cầm cầm tù) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '囚禁你的梦想'. Từ '囚禁' (qiújìn, Hán Việt: TÙ CẤM) có nghĩa là 'giam cầm cầm tù'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______失去了南方'?
A. 羽翼 (yǔyì - Đôi cánh, lông cánh nâng đỡ)B. 囚禁 (qiújìn - giam cầm cầm tù)C. 候鸟 (hòuniǎo - Chim di cư theo mùa)D. 凋谢 (diāoxiè - Héo tàn, úa rụng theo năm tháng)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 候鸟 (hòuniǎo - Chim di cư theo mùa) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '候鸟失去了南方'. Từ '候鸟' (hòuniǎo, Hán Việt: HẬU ĐIỂU) có nghĩa là 'Chim di cư theo mùa'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你的______不该伴随玫瑰'?
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "如果两个人的天堂" (Pinyin: rú guǒ liǎng gè rén de tiān táng) được dịch nghĩa là "Nếu thiên đường của hai người".
Từ "囚禁" đọc là qiújìn, âm Hán Việt là TÙ CẤM, mang nghĩa "giam cầm cầm tù".
Trong câu hát "候鸟失去了南方", từ "候鸟" (Hán Việt: HẬU ĐIỂU) có nghĩa là "Chim di cư theo mùa".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)