Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung Thương Mại15 phút35.000lượt

Lời Bài Hát Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (有一种爱叫做放手) – A Mộc (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (有一种爱叫做放手) – A Mộc (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (有一种爱叫做放手) – A Mộc (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (有一种爱叫做放手 - Yǒu Yī Zhǒng Ài Jiào Zuò Fàng Shǒu) của A Mộc kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, lời dịch tiếng Việt, bảng từ vựng HSK 3-6 và phân tích ngữ pháp ca từ sâu sắc.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát có thứ tình yêu gọi là buông tay pinyin
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay» (有一种爱叫做放手 - Yǒu Yī Zhǒng Ài Jiào Zuò Fàng Shǒu) do nam ca sĩ A Mộc (阿木) phát hành năm 2007 là một trong những bản Pop Rock trữ tình vang dội nhất thế giới âm nhạc Hoa ngữ. Bằng chất giọng khàn đầy nội lực, day dứt và xé lòng, A Mộc đã truyền tải trọn vẹn thông điệp về sự hy sinh cao thượng trong tình yêu: Thà chấp nhận đóng vai kẻ tàn nhẫn buông tay để người mình yêu thương được sải cánh tự do trên vòm trời hạnh phúc.

HỒ SƠ Hiện Tượng Nhạc Hoa 2007 • Tình Ca Hy Sinh Bất Hủ

Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (有一种爱叫做放手)

Sáng tác (Nhạc & Lời) Lời: Trương Gia Hưng (张嘉兴) • Nhạc: Hoàng Hữu Trinh (黄友桢) Tác phẩm đưa tên tuổi A Mộc lên đỉnh cao bảng xếp hạng âm nhạc châu Á
Ca sĩ nguyên xướng A Mộc (A Mu / 阿木) Nam ca sĩ người dân tộc Di sở hữu chất giọng rock ballad truyền cảm hiếm có
Sức hút & Nền tảng Được hàng triệu khán giả Việt Nam yêu thích qua các bản cover lời Việt Gắn liền với nhiều bản dịch nổi tiếng của Lee Phú Quý, Như Ý, Gin Tuấn Kiệt
Thể loại & Chuyên mục Pop Rock Ballad • Album Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (2007) Tác phẩm tiêu biểu chuyên mục Lời Bài Hát FoxHSK
MV / VIDEO KHẢO THÍ

Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (有一种爱叫做放手)

Nghe ca khúc kết hợp theo dõi phiên âm Pinyin và lời dịch bên dưới

A Mộc
Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (有一种爱叫做放手) – A Mộc (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Có Thứ Tình Yêu Gọi Là Buông Tay (有一种爱叫做放手) – A Mộc (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

如rú果guǒ两liǎng个gè人rén的de天tiān堂táng

Nếu thiên đường của hai người

2

像xiàng是shì温wēn馨xīn的de墙qiáng

Tựa như bức tường ấm áp

3

囚qiú禁jìn你nǐ的de梦mèng想xiǎng

Nhưng lại vô tình giam cầm những ước mơ hoài bão của em

Yet imprisons your deepest dreams

4

幸xìng福fú是shì否fǒu像xiàng是shì一yī扇shàn铁tiě窗chuāng

Thì hạnh phúc liệu có giống như một khung cửa sắt lao tù

Is happiness then like cold iron window bars

5

候hòu鸟niǎo失shī去qù了le南nán方fāng

Khiến cánh chim di cư lạc mất phương nam ấm áp của đời mình

Leaving migratory birds without their southern haven

6

如rú果guǒ你nǐ对duì天tiān空kōng向xiàng往wǎng

Nếu em khao khát bầu trời

7

渴kě望wàng一yī双shuāng翅chì膀bǎng

Mong mỏi một đôi cánh

8

放fàng手shǒu让ràng你nǐ飞fēi翔xiáng

Anh sẵn lòng buông tay để em tự do bay lượn

I will let go and set you free to soar

9

你nǐ的de羽yǔ翼yì不bù该gāi伴bàn随suí玫méi瑰guī

Đôi cánh của em không nên bị ràng buộc bên đóa hồng nhung

Your wings should not wither beside roses

10

听tīng从cóng凋diāo谢xiè的de时shí光guāng

Để rồi ngậm ngùi xuôi theo dòng thời gian úa tàn

Resigned to the fading of fleeting time

11

浪làng漫màn如rú果guǒ变biàn成chéng了le牵qiān绊bàn

Lãng mạn nếu biến thành nỗi vướng bận ràng buộc

If romance turns into a heavy tether

12

我wǒ愿yuàn为wèi你nǐ选xuǎn择zé回huí到dào孤gū单dān

Anh nguyện vì em mà quay về với sự cô độc quạnh quẽ

I am willing to return to loneliness for your sake

13

缠chán绵mián如rú果guǒ变biàn成chéng了le锁suǒ链liàn

Nồng thắm nếu hóa thành sợi xiềng xích giam hãm

If tenderness transforms into binding chains

14

抛pāo开kāi诺nuò言yán

Anh sẵn sàng gạt bỏ mọi lời hẹn ước năm xưa

I shall cast away all old promises

15

有yǒu一yī种zhǒng爱ài叫jiào做zuò放fàng手shǒu

Có một loại tình yêu mang tên buông tay

There is a kind of love called letting go

16

为wèi爱ài放fàng弃qì天tiān长cháng地dì久jiǔ

Vì tình yêu mà sẵn lòng từ bỏ mộng ước thiên trường địa cửu

Surrendering eternity for the sake of true love

17

我wǒ们men相xiāng守shǒu若ruò让ràng你nǐ付fù出chū所suǒ有yǒu

Nếu việc đôi ta bên nhau bắt em phải đánh đổi tất cả

If staying together makes you sacrifice everything

18

让ràng真zhēn爱ài带dài我wǒ走zǒu

Thì hãy để tình yêu chân chính đưa anh rời xa

Let true devotion carry me away

19

有yǒu一yī种zhǒng爱ài叫jiào做zuò放fàng手shǒu

Có một loại tình yêu mang tên buông tay

There is a kind of love called letting go

20

为wèi爱ài结jié束shù天tiān长cháng地dì久jiǔ

Vì tình yêu mà chấm dứt khát vọng vĩnh hằng

Ending forever for the good of love

21

我wǒ的de离lí去qù若ruò让ràng你nǐ拥yōng有yǒu所suǒ有yǒu

Nếu sự ra đi của anh giúp em có được cả thế giới

If my departure allows you to possess everything

22

让ràng真zhēn爱ài带dài我wǒ走zǒu说shuō分fēn手shǒu

Hãy để chân tình đưa anh bước đi, nhẹ thốt lời chia tay

Let true love take me away, quietly saying goodbye

23

如rú果guǒ两liǎng个gè人rén的de天tiān堂táng

Nếu thiên đường của hai người

24

像xiàng是shì温wēn馨xīn的de墙qiáng

Tựa như bức tường ấm áp

25

囚qiú禁jìn你nǐ的de梦mèng想xiǎng

Nhưng lại vô tình giam cầm những ước mơ hoài bão của em

Yet imprisons your deepest dreams

26

幸xìng福fú是shì否fǒu像xiàng是shì一yī扇shàn铁tiě窗chuāng

Thì hạnh phúc liệu có giống như một khung cửa sắt lao tù

Is happiness then like cold iron window bars

27

候hòu鸟niǎo失shī去qù了le南nán方fāng

Khiến cánh chim di cư lạc mất phương nam ấm áp của đời mình

Leaving migratory birds without their southern haven

28

如rú果guǒ你nǐ对duì天tiān空kōng向xiàng往wǎng

Nếu em khao khát bầu trời

29

渴kě望wàng一yī双shuāng翅chì膀bǎng

Mong mỏi một đôi cánh

30

放fàng手shǒu让ràng你nǐ飞fēi翔xiáng

Anh sẵn lòng buông tay để em tự do bay lượn

I will let go and set you free to soar

31

你nǐ的de羽yǔ翼yì不bù该gāi伴bàn随suí玫méi瑰guī

Đôi cánh của em không nên bị ràng buộc bên đóa hồng nhung

Your wings should not wither beside roses

32

听tīng从cóng凋diāo谢xiè的de时shí光guāng

Để rồi ngậm ngùi xuôi theo dòng thời gian úa tàn

Resigned to the fading of fleeting time

33

浪làng漫màn如rú果guǒ变biàn成chéng了le牵qiān绊bàn

Lãng mạn nếu biến thành nỗi vướng bận ràng buộc

If romance turns into a heavy tether

34

我wǒ愿yuàn为wèi你nǐ选xuǎn择zé回huí到dào孤gū单dān

Anh nguyện vì em mà quay về với sự cô độc quạnh quẽ

I am willing to return to loneliness for your sake

35

缠chán绵mián如rú果guǒ变biàn成chéng了le锁suǒ链liàn

Nồng thắm nếu hóa thành sợi xiềng xích giam hãm

If tenderness transforms into binding chains

36

抛pāo开kāi诺nuò言yán

Anh sẵn sàng gạt bỏ mọi lời hẹn ước năm xưa

I shall cast away all old promises

37

有yǒu一yī种zhǒng爱ài叫jiào做zuò放fàng手shǒu

Có một loại tình yêu mang tên buông tay

There is a kind of love called letting go

38

为wèi爱ài放fàng弃qì天tiān长cháng地dì久jiǔ

Vì tình yêu mà sẵn lòng từ bỏ mộng ước thiên trường địa cửu

Surrendering eternity for the sake of true love

39

我wǒ们men相xiāng守shǒu若ruò让ràng你nǐ付fù出chū所suǒ有yǒu

Nếu việc đôi ta bên nhau bắt em phải đánh đổi tất cả

If staying together makes you sacrifice everything

40

让ràng真zhēn爱ài带dài我wǒ走zǒu

Thì hãy để tình yêu chân chính đưa anh rời xa

Let true devotion carry me away

41

有yǒu一yī种zhǒng爱ài叫jiào做zuò放fàng手shǒu

Có một loại tình yêu mang tên buông tay

There is a kind of love called letting go

42

为wèi爱ài结jié束shù天tiān长cháng地dì久jiǔ

Vì tình yêu mà chấm dứt khát vọng vĩnh hằng

Ending forever for the good of love

43

我wǒ的de离lí去qù若ruò让ràng你nǐ拥yōng有yǒu所suǒ有yǒu

Nếu sự ra đi của anh giúp em có được cả thế giới

If my departure allows you to possess everything

44

让ràng真zhēn爱ài带dài我wǒ走zǒu

Thì hãy để tình yêu chân chính đưa anh rời xa

Let true devotion carry me away

45

为wèi了le你nǐ失shī去qù你nǐ

Vì muốn em hạnh phúc, anh thà chấp nhận mất em

For your sake, willing to lose you

46

狠hěn心xīn扮bàn演yǎn伤shāng害hài你nǐ

Nhẫn tâm sắm vai kẻ tàn nhẫn làm tổn thương em

Hardening my heart to act as the one who hurts you

47

为wèi了le你nǐ离lí开kāi你nǐ

Vì tương lai của em, anh quyết dứt áo rời xa

Leaving you solely for your own future

48

永yǒng远yuǎn不bù分fēn的de离lí去qù

Một cuộc chia ly để tình yêu ta mãi mãi không bao giờ hoen ố

A departure keeping our devotion pure forever

49

有yǒu一yī种zhǒng爱ài叫jiào做zuò放fàng手shǒu

Có một loại tình yêu mang tên buông tay

There is a kind of love called letting go

50

为wèi爱ài放fàng弃qì天tiān长cháng地dì久jiǔ

Vì tình yêu mà sẵn lòng từ bỏ mộng ước thiên trường địa cửu

Surrendering eternity for the sake of true love

51

我wǒ们men相xiāng守shǒu若ruò让ràng你nǐ付fù出chū所suǒ有yǒu

Nếu việc đôi ta bên nhau bắt em phải đánh đổi tất cả

If staying together makes you sacrifice everything

52

让ràng真zhēn爱ài带dài我wǒ走zǒu

Thì hãy để tình yêu chân chính đưa anh rời xa

Let true devotion carry me away

53

有yǒu一yī种zhǒng爱ài叫jiào做zuò放fàng手shǒu

Có một loại tình yêu mang tên buông tay

There is a kind of love called letting go

54

为wèi爱ài结jié束shù天tiān长cháng地dì久jiǔ

Vì tình yêu mà chấm dứt khát vọng vĩnh hằng

Ending forever for the good of love

55

我wǒ的de离lí去qù若ruò让ràng你nǐ拥yōng有yǒu所suǒ有yǒu

Nếu sự ra đi của anh giúp em có được cả thế giới

If my departure allows you to possess everything

56

让ràng真zhēn爱ài带dài我wǒ走zǒu说shuō分fēn手shǒu

Hãy để chân tình đưa anh bước đi, nhẹ thốt lời chia tay

Let true love take me away, quietly saying goodbye

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
囚禁qiújìnTÙ CẤMgiam cầm cầm tù囚禁你的梦想
候鸟hòuniǎoHẬU ĐIỂUChim di cư theo mùa候鸟失去了南方
羽翼yǔyìVŨ DỰCĐôi cánh, lông cánh nâng đỡ你的羽翼不该伴随玫瑰
凋谢diāoxièĐIÊU TẠHéo tàn, úa rụng theo năm tháng听从凋谢的时光
牵绊qiānbànKHIÊN BÁNVướng bận, trói buộc ràng buộc浪漫如果变成了牵绊
天长地久tiāncháng dìjiǔTHIÊN TRƯỜNG ĐỊA CỬUTrời dài đất lâu, vĩnh hằng muôn thuở为爱放弃天长地久
相守xiāngshǒuTƯƠNG THỦỞ bên nhau, gắn bó trọn đời我们相守若让你付出所有
狠心hěn xīnNGẬN TÂMnhẫn tâm, độc ác; bấm bụng hạ quyết tâm狠心扮演伤害你
放弃fàng qìPHÓNG KHÍtừ bỏ, buông xuôi为爱放弃天长地久
孤单gū dānCÔ ĐƠNcô đơn, cô độc我愿为你选择回到孤单
浪漫làng mànLÃNG MẠNlãng mạn浪漫如果变成了牵绊
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu我们相守若让你付出所有
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc幸福是否像是一扇铁窗
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn永远不分的离去

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 像是温馨的墙 — Tựa như bức tường ấm áp
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 如果两个人的天堂 — Nếu thiên đường của hai người
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Trợ từ ngữ khí 了 biểu thị sự thay đổi hoặc hoàn thành

Đặt sau động từ hoặc cuối câu để chỉ hành động đã hoàn tất hoặc tình huống mới xuất hiện.

  • Trong bài: 候鸟失去了南方 — Chim di cư đánh mất phương Nam
  • Ví dụ khác: 天气变冷了。 — Thời tiết trở lạnh rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “你的羽翼不该伴随玫瑰”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “幸福是否像是一扇铁窗”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “如果两个人的天堂”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học & Chiều Sâu Văn Hóa: Cội Nguồn Triết Lý Trong Lời Hát

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa Trong Lời Hát

2 điển tích & góc nhìn
01
Triết Lý Buông Bỏ

XẢ ĐẮC TRIẾT LÝ – Lùi một bước để người mình yêu nhìn thấy trời cao biển rộng

"相濡以沫,不如相忘于江湖。" — TRANG TỬ — 《ĐẠI TÔNG SƯ》

Hai con cá mắc cạn trên bùn lầy cùng hà hơi làm ướt nhau, chẳng thà buông tay để đối phương bơi về biển lớn bao la. Đỉnh cao của tình yêu chân thành không phải là chiếm đoạt hay trói buộc, mà là dũng khí buông tay để người ấy tìm thấy hạnh phúc đích thực.

👑 Vip Member Only
Tâm Thái Bồ Đề

HOÀN NGUYỆN TÂM TÌNH – Lời chúc phúc thầm lặng vượt lên nỗi đau cá nhân

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______你的梦想'?

A. 囚禁 (qiújìn - giam cầm cầm tù) B. 候鸟 (hòuniǎo - Chim di cư theo mùa) C. 羽翼 (yǔyì - Đôi cánh, lông cánh nâng đỡ) D. 凋谢 (diāoxiè - Héo tàn, úa rụng theo năm tháng)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 囚禁 (qiújìn - giam cầm cầm tù)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '囚禁你的梦想'. Từ '囚禁' (qiújìn, Hán Việt: TÙ CẤM) có nghĩa là 'giam cầm cầm tù'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______失去了南方'?

A. 羽翼 (yǔyì - Đôi cánh, lông cánh nâng đỡ) B. 囚禁 (qiújìn - giam cầm cầm tù) C. 候鸟 (hòuniǎo - Chim di cư theo mùa) D. 凋谢 (diāoxiè - Héo tàn, úa rụng theo năm tháng)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 候鸟 (hòuniǎo - Chim di cư theo mùa)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '候鸟失去了南方'. Từ '候鸟' (hòuniǎo, Hán Việt: HẬU ĐIỂU) có nghĩa là 'Chim di cư theo mùa'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你的______不该伴随玫瑰'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "如果两个人的天堂" (Pinyin: rú guǒ liǎng gè rén de tiān táng) được dịch nghĩa là "Nếu thiên đường của hai người".

Từ "囚禁" đọc là qiújìn, âm Hán Việt là TÙ CẤM, mang nghĩa "giam cầm cầm tù".

Trong câu hát "候鸟失去了南方", từ "候鸟" (Hán Việt: HẬU ĐIỂU) có nghĩa là "Chim di cư theo mùa".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK