Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát15 phút31.100lượt

Lời Bài Hát Có Thể Hay Không (可不可以) – Trương Tử Hào (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Có Thể Hay Không (可不可以) – Trương Tử Hào (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Có Thể Hay Không (可不可以) – Trương Tử Hào (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Có Thể Hay Không (可不可以 - Kě Bù Kě Yǐ) của Trương Tử Hào. Bản tình ca da diết nài nỉ người thương gây sốt khắp cõi mạng, phiên âm Pinyin ruby từng chữ, từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tình cảm đắt giá.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát có thể hay không trương tử hào
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Có Thể Hay Không" (可不可以 - Kě Bù Kě Yǐ) do nam ca sĩ Trương Tử Hào (张紫豪) trình bày, sáng tác bởi Lưu Vĩ Phong (刘伟锋), là bản tình ca ngọt ngào xen lẫn khắc khoải từng làm mưa làm gió trên bảng xếp hạng âm nhạc châu Á. Với giai điệu acoustic mộc mạc cùng ca từ chân thành đến thắt lòng, ca khúc là tiếng lòng của biết bao người muốn thốt lên lời níu giữ tình yêu sau những tháng ngày lạc mất nhau.

HỒ SƠ Thánh Ca Nài Nỉ Tình Yêu / Hiện Tượng Mạng Xã Hội

可不可以 • Kě Bù Kě Yǐ

Tên tiếng Trung 可不可以 (Kě Bù Kě Yǐ - KHẢ BẤT KHẢ DĨ)
Nhạc sĩ Trương Tử Hào (张紫豪) - Sáng tác & Phối khí
Trình bày gốc Trương Tử Hào (张紫豪) / Tự phát hành
Album & Năm «Đĩa đơn (Single)» (2018)
Thể loại Pop Ballad / Tình ca
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, nhưng là nhạc nền phổ biến trên các nền tảng video ngắn (Douyin, TikTok)
MV / VIDEO

Có Thể Hay Không (可不可以)

Vừa nghe nhạc vừa học lời ca từ da diết cùng phiên âm ruby

Trương Tử Hào (张紫豪)
[Vietsub] Lời Bài Hát Có Thể Hay Không - Trương Tử Hào (可不可以 - 张紫豪)
[Vietsub] Lời Bài Hát Có Thể Hay Không - Trương Tử Hào (可不可以 - 张紫豪)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Phần 1: Khúc Tự Sự Day Dứt (Verse 1)
1

说shuō好hǎo带dài你nǐ流liú浪làng

Từng hứa sẽ đưa em cùng đi phiêu bạt khắp bốn bể chân trời

Promised to take you roaming across the world

2

而ér我wǒ却què半bàn路lù返fǎn航háng

Nhưng tôi lại quay đầu bỏ cuộc giữa chừng

Yet I turned back halfway

3

坠zhuì落luò自zì责zé的de海hǎi洋yáng

Rơi tõm vào đại dương day dứt và tự trách bản thân

Falling into an ocean of endless guilt and regret

4

发fā现xiàn离lí不bù开kāi你nǐ

Mới bàng hoàng nhận ra chẳng thể nào sống thiếu em

Realized that I cannot bear to live without you

5

我wǒ开kāi始shǐ决jué定dìng回huí去qù

Tôi bắt đầu hạ quyết tâm quay trở lại tìm em

I resolved to turn around and return to you

6

你nǐ已yǐ不bù在zài原yuán地dì

Nhưng em đã không còn đứng đợi ở chốn cũ nữa rồi

Only to find you were no longer waiting where we began

7

我wǒ可kě以yǐ接jiē受shòu你nǐ的de所suǒ有yǒu

Anh có thể chấp nhận mọi thứ của em

8

所suǒ有yǒu小xiǎo脾pí气qì

Mọi chút nũng nịu nhỏ nhặt

9

我wǒ可kě以yǐ带dài你nǐ去qù吃chī很hěn多duō

Anh có thể dẫn em đi ăn thật nhiều

10

很hěn多duō好hǎo东dōng西xī

Thật nhiều món ngon

11

我wǒ可kě以yǐ偶ǒu尔ěr给gěi你nǐ带dài来lái

Anh có thể thỉnh thoảng mang đến cho em

12

带dài来lái小xiǎo甜tián蜜mì

Mang đến chút ngọt ngào nhỏ bé

13

就jiù像xiàng前qián几jǐ年nián那nà样yàng

Giống như mấy năm trước ấy

14

每měi天tiān都dū会huì给gěi你nǐ制zhì造zào很hěn多duō惊jīng喜xǐ

Mỗi ngày đều tạo cho em thật nhiều bất ngờ

15

你nǐ的de心xīn伤shāng 我wǒ能néng治zhì愈yù

Mọi tổn thương trong lòng em tôi đều có thể vỗ về chữa lành

All the wounds in your heart, I can heal them all

16

我wǒ的de快kuài乐lè也yě只zhǐ有yǒu你nǐ能néng给jǐ予yǔ

Và niềm hạnh phúc của tôi cũng chỉ duy nhất có em mới trao tặng được

And true joy is something only you have the power to grant me

17

我wǒ们men就jiù别bié再zài分fēn离lí

Xin chúng mình đừng chia xa thêm một lần nào nữa

Let us promise never to be torn apart again

18

可kě不bù可kě以yǐ 和hé你nǐ在zài一yì起qǐ

Có thể hay không được ở bên cạnh em một lần nữa?

Could I please be together with you once more?

19

我wǒ们men之zhī间jiān有yǒu太tài多duō回huí忆yì

Giữa hai ta có biết bao nhiêu kỷ niệm đẹp đẽ đong đầy

There are so many precious memories woven between us

20

爱ài上shàng了le你nǐ 没méi什shén么me道dào理lǐ

Trót yêu em sâu đậm chẳng cần bất kỳ lý do nào

Falling in love with you needs no reason or justification

21

只zhǐ是shì刚gāng好hǎo情qíng窦dòu初chū开kāi遇yù到dào你nǐ

Chỉ là vừa vặn lúc trái tim mới biết rung động lại gặp đúng em

It just so happened my heart first awakened when I met you

22

不bù希xī望wàng我wǒ的de未wèi来lái不bú是shì你nǐ

Không hề hy vọng tương lai sau này của tôi vắng bóng em

I cannot bear the thought of a future that does not have you

23

只zhǐ愿yuàn意yì和hé你nǐ永yǒng远yuǎn不bù分fēn离lí

Chỉ tha thiết mong cùng em mãi mãi trọn đời không chia cách

I only yearn to stay beside you for all of eternity

24

趁chèn我wǒ还hái没méi有yǒu过guò保bǎo质zhì期qī

Nhân lúc tình yêu trong tôi vẫn còn hạn sử dụng vẹn nguyên

While my love for you has not yet reached its expiration date

25

趁chèn你nǐ还huán愿yuàn意yì

Nhân lúc trái tim em vẫn còn bằng lòng mở cửa đón nhận

While you are still willing to give us another chance

26

三sān年nián的de回huí忆yì

Ký ức ba năm

27

我wǒ如rú何hé抹mǒ去qù

Anh làm sao xóa nhòa

28

能néng不bù能néng再zài拾shí起qǐ

Liệu chúng mình có thể nhặt lại những mảnh vỡ tình xưa?

Could we please pick up where we left off?

29

永yǒng远yuǎn在zài一yì起qǐ

Mãi mãi bên nhau đến suốt cuộc đời

Staying together forever and ever

30

还hái没méi有yǒu过guò期qī

Tình cảm này sâu đậm chưa từng hết hạn

This love between us has never expired

31

我wǒ们men就jiù别bié再zài分fēn离lí

Xin chúng mình đừng chia xa thêm một lần nào nữa

Let us promise never to be torn apart again

32

可kě不bù可kě以yǐ 和hé你nǐ在zài一yì起qǐ

Có thể hay không được ở bên cạnh em một lần nữa?

Could I please be together with you once more?

33

我wǒ们men之zhī间jiān有yǒu太tài多duō回huí忆yì

Giữa hai ta có biết bao nhiêu kỷ niệm đẹp đẽ đong đầy

There are so many precious memories woven between us

34

爱ài上shàng了le你nǐ 没méi什shén么me道dào理lǐ

Trót yêu em sâu đậm chẳng cần bất kỳ lý do nào

Falling in love with you needs no reason or justification

35

只zhǐ是shì刚gāng好hǎo情qíng窦dòu初chū开kāi遇yù到dào你nǐ

Chỉ là vừa vặn lúc trái tim mới biết rung động lại gặp đúng em

It just so happened my heart first awakened when I met you

36

不bù希xī望wàng我wǒ的de未wèi来lái不bú是shì你nǐ

Không hề hy vọng tương lai sau này của tôi vắng bóng em

I cannot bear the thought of a future that does not have you

37

只zhǐ愿yuàn意yì和hé你nǐ永yǒng远yuǎn不bù分fēn离lí

Chỉ tha thiết mong cùng em mãi mãi trọn đời không chia cách

I only yearn to stay beside you for all of eternity

38

趁chèn我wǒ还hái没méi有yǒu过guò保bǎo质zhì期qī

Nhân lúc tình yêu trong tôi vẫn còn hạn sử dụng vẹn nguyên

While my love for you has not yet reached its expiration date

39

趁chèn你nǐ还huán愿yuàn意yì

Nhân lúc trái tim em vẫn còn bằng lòng mở cửa đón nhận

While you are still willing to give us another chance

40

可kě不bù可kě以yǐ 和hé你nǐ在zài一yì起qǐ

Có thể hay không được ở bên cạnh em một lần nữa?

Could I please be together with you once more?

41

我wǒ们men之zhī间jiān有yǒu太tài多duō回huí忆yì

Giữa hai ta có biết bao nhiêu kỷ niệm đẹp đẽ đong đầy

There are so many precious memories woven between us

42

爱ài上shàng了le你nǐ 没méi什shén么me道dào理lǐ

Trót yêu em sâu đậm chẳng cần bất kỳ lý do nào

Falling in love with you needs no reason or justification

43

只zhǐ是shì刚gāng好hǎo情qíng窦dòu初chū开kāi遇yù到dào你nǐ

Chỉ là vừa vặn lúc trái tim mới biết rung động lại gặp đúng em

It just so happened my heart first awakened when I met you

44

不bù希xī望wàng我wǒ的de未wèi来lái不bú是shì你nǐ

Không hề hy vọng tương lai sau này của tôi vắng bóng em

I cannot bear the thought of a future that does not have you

45

只zhǐ愿yuàn意yì和hé你nǐ永yǒng远yuǎn不bù分fēn离lí

Chỉ tha thiết mong cùng em mãi mãi trọn đời không chia cách

I only yearn to stay beside you for all of eternity

46

趁chèn我wǒ还hái没méi有yǒu过guò保bǎo质zhì期qī

Nhân lúc tình yêu trong tôi vẫn còn hạn sử dụng vẹn nguyên

While my love for you has not yet reached its expiration date

47

趁chèn你nǐ还huán愿yuàn意yì

Nhân lúc trái tim em vẫn còn bằng lòng mở cửa đón nhận

While you are still willing to give us another chance

48

趁chèn我wǒ还hái没méi有yǒu过guò保bǎo质zhì期qī

Nhân lúc tình yêu trong tôi vẫn còn hạn sử dụng vẹn nguyên

While my love for you has not yet reached its expiration date

49

趁chèn你nǐ还huán愿yuàn意yì

Nhân lúc trái tim em vẫn còn bằng lòng mở cửa đón nhận

While you are still willing to give us another chance

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
流浪liú làngLƯU LÃNGlang thang, phiêu bạt, lưu lạc说好带你流浪
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại我们之间有太多回忆
海洋hǎi yángHẢI DƯƠNGđại dương, biển cả坠落自责的海洋
接受jiē shòuTIẾP THỌtiếp nhận, chấp nhận我可以接受你的所有
偶尔ǒu ěrNGẪU NHĨthỉnh thoảng, đôi khi我可以偶尔给你带来
脾气pí qiTỲ KHÍtính khí, tính tình, cáu gắt所有小脾气
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu我可以接受你的所有
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn只愿意和你永远不分离
制造zhì zàoCHẾ TẠOchế tạo, sản xuất, tạo ra每天都会给你制造很多惊喜
道理dào liĐẠO LÝđạo lý, lý lẽ, chân lý爱上了你 没什么道理
过期guò qīQUÁ KỲhết hạn, quá hạn还没有过期
如何rú héNHƯ HÀnhư thế nào, làm sao, ra sao我如何抹去
未来wèi láiVỊ LAItương lai, mai sau不希望我的未来不是你
发现fā xiànPHÁT HIỆNkhám phá发现离不开你

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ 只是… (Chỉ là…)

Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….

  • Trong bài: 只是刚好情窦初开遇到你 — Chỉ là vừa đúng lúc rung động lần đầu thì gặp em
  • Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 就像前几年那样 — Giống như mấy năm trước ấy
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 趁我还没有过保质期 — Nhân lúc anh chưa hết hạn sử dụng
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 我们就别再分离 — Chúng ta đừng chia xa nữa
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “发现离不开你”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “可不可以 和你在一起”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “坠落自责的海洋”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học & Chiều Sâu Văn Hóa: Cội Nguồn Triết Lý Trong Lời Hát

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa Trong Lời Hát

2 điển tích & góc nhìn
01
Khao Khát Hàn Gắn

PHÁ KÍNH TRÙNG VIÊN – Khát khao gương vỡ lại lành của người lỡ bước

"破镜重圆,恩爱如初。" — MẠNH KHẢI — 《BẢN SỰ THI · TÌNH CẢM》

Điển tích Từ Đức Ngôn chia đôi chiếc gương đồng cùng Lạc Xương công chúa trong loạn lạc, để rồi sau bao biến cố gương vỡ lại lành. Tiếng gọi tha thiết "Có thể hay không cùng anh quay lại từ đầu?" chính là ước vọng hàn gắn chân thành nhất.

👑 Vip Member Only
Nỗi Nhớ Khắc Khoải

TƯ QUÂN NHƯ MÃN NGUYỆT – Nỗi nhớ người thương tròn đầy như trăng rằm

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '说好带你______'?

A. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại) B. 流浪 (liú làng - lang thang, phiêu bạt, lưu lạc) C. 海洋 (hǎi yáng - đại dương, biển cả) D. 接受 (jiē shòu - tiếp nhận, chấp nhận)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 流浪 (liú làng - lang thang, phiêu bạt, lưu lạc)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '说好带你流浪'. Từ '流浪' (liú làng, Hán Việt: LƯU LÃNG) có nghĩa là 'lang thang, phiêu bạt, lưu lạc'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我们之间有太多______'?

A. 接受 (jiē shòu - tiếp nhận, chấp nhận) B. 流浪 (liú làng - lang thang, phiêu bạt, lưu lạc) C. 海洋 (hǎi yáng - đại dương, biển cả) D. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我们之间有太多回忆'. Từ '回忆' (huí yì, Hán Việt: HỒI ỨC) có nghĩa là 'hồi ức, ký ức, nhớ lại'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '坠落自责的______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "说好带你流浪" (Pinyin: shuō hǎo dài nǐ liú làng) được dịch nghĩa là "Đã hứa dẫn em đi phiêu bạt".

Từ "流浪" đọc là liú làng, âm Hán Việt là LƯU LÃNG, mang nghĩa "lang thang, phiêu bạt, lưu lạc".

Trong câu hát "我们之间有太多回忆", từ "回忆" (Hán Việt: HỒI ỨC) có nghĩa là "hồi ức, ký ức, nhớ lại".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK