Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát17 phút18.500lượt

Lời Bài Hát Cô Nương Ơi Xin Đừng Khóc (姑娘别哭泣) – Kha Kha Kha A (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Cô Nương Ơi Xin Đừng Khóc (姑娘别哭泣) – Kha Kha Kha A (Bản Chuẩn FoxKaraoke) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Cô Nương Ơi Xin Đừng Khóc (姑娘别哭泣) – Kha Kha Kha A (Bản Chuẩn FoxKaraoke) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Cô Nương Ơi Xin Đừng Khóc (姑娘别哭泣 - Don't Cry My Girl) của Kha Kha Kha A (Ke Ke Ke A). Bản acoustic ballad chữa lành lay động triệu con tim, trọn bộ Pinyin W3C, bản dịch thơ song ngữ, 12 module học thuật HSK và FoxKaraoke chuẩn từng từ.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát cô nương ơi xin đừng khóc
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Cô Nương Ơi Xin Đừng Khóc» (姑娘别哭泣 - Gūniang Bié Kūqì) là bản tình ca mộc mạc mà da diết đến quặn lòng của nam ca sĩ kiêm nhạc sĩ Kha Kha Kha A (柯柯柯啊 - Ke Ke Ke A). Phát hành năm 2022, ca khúc đã nhanh chóng tạo nên một hiện tượng bùng nổ khắp các bảng xếp hạng âm nhạc Hoa ngữ và mạng xã hội Douyin. Tiếng guitar acoustic mộc đan xen tiếng tích tắc không ngừng của chiếc kim đồng hồ vô tình đưa người nghe ngược về miền ký ức thanh xuân dang dở: nơi có người con gái từng gắn bó suốt những năm tháng thanh tân, nơi có lời hẹn ước bên dòng sông nhỏ và nỗi niềm khắc cốt ghi tâm dẫu hai người đã đôi ngả chia xa!

Hồ Sơ Nhạc Phẩm UI V3

姑娘别哭泣 • Gūniang Bié Kūqì

Tên bài hát & Phiên âm 姑娘别哭泣 (Gūniang Bié Kūqì) • Cô Nương Ơi Xin Đừng Khóc Lời dặn dò chân thành gửi người yêu cũ, chữa lành vết thương lòng
Sáng tác (Nhạc & Lời) 柯柯柯啊 (Kha Kha Kha A - Ke Ke Ke A) Tác giả kiêm ca sĩ thế hệ mới với phong cách âm nhạc mộc mạc đầy tự sự
Ca sĩ nguyên xướng 柯柯柯啊 (Kha Kha Kha A - Ke Ke Ke A) Chất giọng nam trung trầm khàn, phong trần, thủ thỉ và giàu rung cảm
Hòa âm & Hãng sản xuất Acoustic Folk Pop • Phối khí: 王灏、卡其漠罗洋 Thời lượng audio chuẩn studio: 3 phút 55 giây (235.8s / 235676 ms)
Thành tựu & Dấu ấn: lọt Top 1 Bảng xếp hạng Hot Songs Kugou & NetEase Cloud Music năm 2022; được hàng trăm ca sĩ và nhà sáng tạo nội dung cover, trở thành khúc ca thanh xuân chữa lành cho thế hệ trẻ.
MV / VIDEO KHẢO THÍ CHÍNH THỨC

Cô Nương Ơi Xin Đừng Khóc (姑娘别哭泣) – Kha Kha Kha A (柯柯柯啊)

Vừa thưởng thức giai điệu vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm Pinyin bên dưới

Kha Kha Kha A (柯柯柯啊)
Lời Bài Hát Cô Nương Ơi Xin Đừng Khóc (姑娘别哭泣) – Kha Kha Kha A (柯柯柯啊) (Pinyin + Vietsub Chuẩn)
Lời Bài Hát Cô Nương Ơi Xin Đừng Khóc (姑娘别哭泣) – Kha Kha Kha A (柯柯柯啊) (Pinyin + Vietsub Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ 100%: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Song Ngữ

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và thử thách ghi nhớ mặt chữ Hán. Toàn bộ 36 câu hát dưới đây khớp chính xác 100% với file âm thanh MP3 và sân khấu FoxKaraoke.

Đoạn 1: Tin Tức Bất Ngờ & Ký Ức Thời Gian (Verse 1)
1

突tū来lái的de消xiāo息xi那nà个gè人rén是shì你nǐ

Tin tức bất chợt ùa về, người ấy chính là em

Sudden news arrived, and that person was you

2

这zhè么me多duō年nián你nǐ杳yǎo无wú音yīn讯xùn

Bấy nhiêu năm trời em bặt vô âm tín

For so many years, you vanished without a trace

3

时shí间jiān的de橡xiàng皮pí擦cā掉diào了le记jì忆yì

Cục tẩy thời gian đã xóa nhòa đi ký ức

The eraser of time wiped away the memories

4

但dàn我wǒ迟chí迟chí却què没méi有yǒu忘wàng记jì你nǐ

Nhưng lòng anh mãi vẫn chưa từng quên em

Yet I still haven't been able to forget you

5

秒miǎo针zhēn的de声shēng音yīn嘀dī嗒dā转zhuàn不bù停tíng

Tiếng kim giây tích tắc xoay tròn không ngừng

The ticking second hand keeps spinning endlessly

6

我wǒ的de心xīn里lǐ住zhù着zhe一yī个gè你nǐ

Sâu trong tim anh vẫn vẹn nguyên bóng hình em

Deep within my heart, you still reside

7

流liú过guò的de泪lèi滴dī全quán都dōu因yīn为wèi你nǐ

Từng giọt lệ rơi đều chỉ vì nhớ em

Every tear that fell was all because of you

8

原yuán来lái迟chí迟chí都dōu不bù曾céng放fàng下xià你nǐ

Hóa ra bấy lâu nay anh chưa từng buông bỏ được em

It turns out I have never truly let you go

9

或huò许xǔ我wǒ们men就jiù不bù该gāi有yǒu段duàn因yīn果guǒ

Phải chăng đôi ta vốn chẳng nên vướng duyên nợ

Perhaps we never should have shared this fate

10

或huò许xǔ我wǒ不bù该gāi一yī味wèi求qiú施shī舍shě

Phải chăng anh không nên mãi mong cầu chút thương hại

Perhaps I shouldn't have blindly begged for affection

11

如rú果guǒ有yǒu天tiān我wǒ离lí开kāi了le你nǐ的de生shēng活huó

Nếu một ngày kia anh rời khỏi cuộc đời em

If one day I walk out of your life

12

如rú果guǒ有yǒu天tiān你nǐ还hái爱ài着zhe我wǒ

Nếu một ngày kia nơi đáy lòng em vẫn còn yêu anh

If one day you find you still love me

13

姑gū娘niang为wèi何hé你nǐ要yào放fàng声shēng哭kū泣qì

Cô nương ơi cớ sao em lại nức nở nghẹn ngào

My girl, why are you weeping aloud in tears?

14

我wǒ在zài路lù那nà旁páng小xiǎo河hé等děng你nǐ

Anh vẫn đứng bên dòng sông ven đường chờ em

I am waiting for you by the little river along the road

15

你nǐ心xīn里lǐ到dào底dǐ藏cáng了le什shén么me秘mì密mì

Tận đáy lòng em rốt cuộc chôn giấu bí mật gì

What secret are you truly hiding deep in your heart?

16

我wǒ想xiǎng紧jǐn紧jǐn的de抱bào住zhù你nǐ

Anh chỉ muốn ôm chặt lấy em vào lòng

I just want to hold you tightly in my arms

17

你nǐ说shuō遇yù到dào的de人rén全quán都dōu像xiàng你nǐ

Em bảo những người em gặp sau này ai nấy đều mang nét giống anh

You say everyone you meet reminds you of me

18

找zhǎo不bù到dào失shī去qù你nǐ的de意yì义yì

Chẳng thể tìm ra ý nghĩa của việc đánh mất nhau

Finding no meaning in having lost you

19

你nǐ说shuō你nǐ克kè制zhì着zhe不bù再zài想xiǎng起qǐ

Em dặn lòng phải kìm nén để không còn nhớ đến

You say you try so hard not to think of the past

20

可kě是shì我wǒ就jiù在zài你nǐ心xīn里lǐ

Nhưng anh vẫn luôn ngự trị nơi sâu thẳm tim em

But I am already etched deep within your heart

21

秒miǎo针zhēn的de声shēng音yīn嘀dī嗒dā转zhuàn不bù停tíng

Tiếng kim giây tích tắc xoay tròn không ngừng

The ticking second hand keeps spinning endlessly

22

我wǒ的de心xīn里lǐ住zhù着zhe一yī个gè你nǐ

Sâu trong tim anh vẫn vẹn nguyên bóng hình em

Deep within my heart, you still reside

23

流liú过guò的de泪lèi滴dī全quán都dōu因yīn为wèi你nǐ

Từng giọt lệ rơi đều chỉ vì nhớ em

Every tear that fell was all because of you

24

原yuán来lái迟chí迟chí都dōu不bù曾céng放fàng下xià你nǐ

Hóa ra bấy lâu nay anh chưa từng buông bỏ được em

It turns out I have never truly let you go

25

或huò许xǔ我wǒ们men就jiù不bù该gāi有yǒu段duàn因yīn果guǒ

Phải chăng đôi ta vốn chẳng nên vướng duyên nợ

Perhaps we never should have shared this fate

26

或huò许xǔ我wǒ不bù该gāi一yī味wèi求qiú施shī舍shě

Phải chăng anh không nên mãi mong cầu chút thương hại

Perhaps I shouldn't have blindly begged for affection

27

如rú果guǒ有yǒu天tiān我wǒ离lí开kāi了le你nǐ的de生shēng活huó

Nếu một ngày kia anh rời khỏi cuộc đời em

If one day I walk out of your life

28

如rú果guǒ有yǒu天tiān你nǐ还hái爱ài着zhe我wǒ

Nếu một ngày kia nơi đáy lòng em vẫn còn yêu anh

If one day you find you still love me

29

姑gū娘niang为wèi何hé你nǐ要yào放fàng声shēng哭kū泣qì

Cô nương ơi cớ sao em lại nức nở nghẹn ngào

My girl, why are you weeping aloud in tears?

30

我wǒ在zài路lù那nà旁páng小xiǎo河hé等děng你nǐ

Anh vẫn đứng bên dòng sông ven đường chờ em

I am waiting for you by the little river along the road

31

你nǐ心xīn里lǐ到dào底dǐ藏cáng了le什shén么me秘mì密mì

Tận đáy lòng em rốt cuộc chôn giấu bí mật gì

What secret are you truly hiding deep in your heart?

32

我wǒ想xiǎng紧jǐn紧jǐn的de抱bào住zhù你nǐ

Anh chỉ muốn ôm chặt lấy em vào lòng

I just want to hold you tightly in my arms

33

你nǐ说shuō遇yù到dào的de人rén全quán都dōu像xiàng你nǐ

Em bảo những người em gặp sau này ai nấy đều mang nét giống anh

You say everyone you meet reminds you of me

34

找zhǎo不bù到dào失shī去qù你nǐ的de意yì义yì

Chẳng thể tìm ra ý nghĩa của việc đánh mất nhau

Finding no meaning in having lost you

35

你nǐ说shuō你nǐ克kè制zhì着zhe不bù再zài想xiǎng起qǐ

Em dặn lòng phải kìm nén để không còn nhớ đến

You say you try so hard not to think of the past

36

可kě是shì我wǒ就jiù在zài你nǐ心xīn里lǐ

Nhưng anh vẫn luôn ngự trị nơi sâu thẳm tim em

But I am already etched deep within your heart

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
突来tū láiĐỘT LAIHSK 4突来的消息那个人是你
消息xiāo xiTIÊU TỨCtin tức, thông tin突来的消息那个人是你
杳无音讯yǎo wú yīn xùnYỂU VÔ ÂM TÍNHSK 6 / Thành ngữ这么多年你杳无音讯
橡皮xiàng píTƯỢNG BÌcục tẩy, gôm tẩy; cao su时间的橡皮擦掉了记忆
迟迟chí chíTRÌ TRÌHSK 5但我迟迟却没有忘记你
秒针miǎo zhēnMIỂU CHÂMHSK 4秒针的声音嘀嗒转不停
嘀嗒dī dāĐÍCH ĐÁPHSK 4秒针的声音嘀嗒转不停
放下fàng xiàPHÓNG HẠHSK 3原来迟迟都不曾放下你
因果yīnguǒNHÂN QUẢnhân quả或许我们就不该有段因果
一味yí wèiNHẤT VỊHSK 5或许我不该一味求施舍
施舍shī shěTHI XẢHSK 6或许我不该一味求施舍
姑娘gū niangCÔ NƯƠNGcô gái, cô thiếu nữ姑娘为何你要放声哭泣
放声fàng shēngPHÓNG THANHHSK 4姑娘为何你要放声哭泣
哭泣kū qìKHỐC KHẤPHSK 4姑娘为何你要放声哭泣
克制kè zhìKHẮC CHẾHSK 5你说你克制着不再想起

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc không còn… nữa: 不再 + V / Adj

Biểu thị một trạng thái hoặc hành động đã chấm dứt, không lặp lại nữa.

  • Trong bài: 你说你克制着不再想起 — Em dặn lòng phải kìm nén để không còn nhớ đến
  • Ví dụ khác: 我不再害怕了。 — Tôi không còn sợ nữa.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 你说遇到的人全都像你 — Em bảo những người em gặp sau này ai nấy đều mang nét giống anh
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 我的心里住着一个你 — Sâu trong tim anh vẫn vẹn nguyên bóng hình em
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 流过的泪滴全都因为你 — Từng giọt lệ rơi đều chỉ vì nhớ em
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “秒针的声音嘀嗒转不停”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “我的心里住着一个你”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “突来的消息那个人是你”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ 4 Chữ & Chiều Sâu Triết Lý

Tri Thức Văn Khảo

Bóc Tách Điển Cố, Thành Ngữ 4 Chữ & Tục Ngữ Cổ Phong

Chắt Lọc Học Thuật FoxHSK
1. Thành Ngữ «杳无音讯» (Yǎo Wú Yīn Xùn - YỂU VÔ ÂM TÍN)

Xuất xứ & Ý nghĩa: Chữ 杳 (yǎo - YỂU) gồm bộ Mộc (木) nằm dưới bộ Nhật (日 - mặt trời), tượng trưng cho cảnh mặt trời đã chìm sâu dưới rặng cây xa tít tắp, tối tăm mù mịt không còn thấy tăm hơi. 杳无音讯 miêu tả tình trạng tin tức bặt tăm, một người ra đi biền biệt không để lại thư từ hay lời nhắn gửi.

Vận dụng trong bài: «这么多年你杳无音讯» (Bấy nhiêu năm trời em bặt vô âm tín) đặc tả sự ngắt quãng đau đớn của liên lạc trong thời đại kỹ thuật số, khiến nỗi nhớ càng thêm khắc khoải.

2. Khái Niệm Phật Giáo «因果» (Yīn Guǒ - NHÂN QUẢ / Duyên Nợ Đời Người)

Ý nghĩa triết lý: Trong giáo lý Phật giáo, Nhân (因) là hạt giống duyên cớ ban đầu, Quả (果) là kết quả đơm hoa kết trái. Người Trung Quốc quan niệm gặp gỡ nhau giữa biển người vạn trượng là do kiếp trước có gieo nhân duyên mà thành.

Vận dụng trong bài: Câu hát «或许我们就不该有段因果» (Phải chăng đôi ta vốn chẳng nên vướng duyên nợ này) là tiếng thở dài cay đắng của nhân vật trữ tình: nếu biết trước kết quả là nước mắt ly tan, thà rằng thuở đầu đừng gieo nhân gặp gỡ!

3. Cụm Từ «求施舍» (Qiú Shī Shě - CẦU THI XẢ / Cầu Xin Bố Thí)

Ý nghĩa ngữ dụng: 施舍 (THI XẢ) vốn là hành vi bố thí thức ăn, tiền bạc cho kẻ bần cùng cơ nhỡ. Khi đưa vào ngữ cảnh tình yêu lứa đôi, «求施舍» trở thành một ẩn dụ nhói lòng về việc một người đã đánh mất lòng tự trọng để cầu xin một chút quan tâm, đoái hoài bố thí từ người không còn yêu mình.

Lời thức tỉnh: «或许我不该一味求施舍» nhắc nhở người nghe: tình yêu chân chính phải bắt nguồn từ sự bình đẳng và tự nguyện của hai tâm hồn, không bao giờ là sự ban phát thương hại từ một phía.

4. Thành Ngữ «刻骨铭心» (Kè Gǔ Míng Xīn - KHẮC CỐT MINH TÂM)

Xuất xứ & Ý nghĩa: Xuất xứ từ điển tích văn học đời Tống và bài thơ của thiền sư Thiện Đạo: Khắc cốt (刻骨) là chạm khắc sâu tận tủy xương; Minh tâm (铭心) là khắc ghi đời đời nơi tâm can. Thành ngữ dùng để miêu tả những ân tình, sự hy sinh hoặc một bóng hình mà dù trải qua bao năm tháng hay luân hồi dâu bể cũng vĩnh viễn không bao giờ phai nhạt.

Vận dụng trong bài: Cặp câu hát mở đầu và kết bài «时间的橡皮擦掉了记忆 / 但我迟迟却没有忘记你» và «可是我就在你心里» chính là biểu hiện tột cùng của một tình yêu KHẮC CỐT MINH TÂM: dẫu thời gian vô tình bôi xóa đi nhiều ký ức vụn vặt, nhưng bóng hình người ấy đã hóa thành một phần máu thịt tâm can.

5. Thành Ngữ Cổ Phong «情深缘浅» (Qíng Shēn Yuán Qiǎn - TÌNH THÂM DUYÊN THIỂN)

Ý nghĩa triết lý: Dân gian Trung Hoa có câu: "Tình thâm duyên thiển, hận bất tương phùng vị thú thì" (情深缘浅,恨不相逢未嫁时). Tình yêu sâu nặng như đại dương nhưng duyên nợ lại mỏng manh như sợi khói, có duyên gặp gỡ trao nhau cả thời thanh xuân nhưng lại không đủ phận để cùng nắm tay đi đến cuối cuộc đời.

Vận dụng trong bài: «或许我们就不该有段因果» và «找不到失去你的意义» chính là khúc ca bi thương nhất cho những mối tình TÌNH THÂM DUYÊN THIỂN: hai người yêu nhau tha thiết nhưng lại đành gục ngã trước thực tế nghiệt ngã của số phận.

6. Điển Cố Văn Học «物是人非» (Wù Shì Rén Fēi - VẬT THỊ NHÂN PHI / Cảnh Còn Người Mất)

Xuất xứ kinh điển: Xuất xứ từ thi phẩm bất hủ Vũ Lăng Xuân (武陵春) của nữ thi sĩ Lý Thanh Chiếu (李清照) triều Tống: "Vật thị nhân phi sự sự hưu, dục ngữ lệ tiên lưu" (物是人非事事休,欲语泪先流 - Cảnh cũ còn đây người đổi khác, muôn sự buông trôi lệ tuôn dài).

Vận dụng trong bài: Hình tượng «秒针的声音嘀嗒转不停» (Chiếc kim giây vẫn tích tắc quay đều) và «我在路那旁小河等你» (Bên kia đường dòng sông nhỏ anh vẫn đợi) đặc tả tâm trạng VẬT THỊ NHÂN PHI: chiếc đồng hồ vẫn chạy, dòng sông nhỏ vẫn lững lờ trôi, nhưng người con gái ngày nào giờ đã không còn bên cạnh.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Thành ngữ 4 chữ:

Thành ngữ '杳无音讯' (yǎowú yīnxùn) trong câu hát số 2 mang ý nghĩa chính xác là gì?

A. Nói chuyện ồn ào không dứt
B. Bặt vô âm tín, mất liên lạc hoàn toàn không chút tin tức
C. Âm thanh du dương trầm bổng
D. Bức thư viết dở dang chưa gửi
Xem đáp án & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: B. Thành ngữ «杳无音讯» (Hán Việt: YỂU VÔ ÂM TÍN) chỉ tình trạng tin tức bặt tăm, một người ra đi suốt nhiều năm không có bất kỳ liên lạc hay hồi âm nào gửi về.
Câu hỏi 2 • Từ tượng thanh & Ngữ pháp:

Trong câu «秒针的声音嘀嗒转不停», từ '嘀嗒' (dī dā) là loại từ gì và mô phỏng âm thanh nào?

A. Động từ biểu thị chuyển động quay
B. Tính từ miêu tả sự nhanh chóng
C. Từ tượng thanh mô phỏng tiếng tích tắc gõ nhịp của kim đồng hồ
D. Trợ từ ngữ khí đứng đầu câu
Xem đáp án & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: C. «嘀嗒» (dīdā - ĐÍCH ĐÁP) là từ tượng thanh (象声词) đặc trưng trong tiếng Hán mô phỏng tiếng gõ tích tắc đều đặn của kim giây đồng hồ hoặc tiếng giọt mưa rơi tí tách.
Câu hỏi 3 • Phân tích ca từ & Cảm xúc:

Câu hát «你说遇到的人全都像你» thể hiện tâm trạng gì của người con gái?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "突来的消息那个人是你" (Pinyin: tū lái de xiāo xi nà gè rén shì nǐ) được dịch nghĩa là "Tin tức bất chợt ùa về, người ấy chính là em".

Từ "突来" đọc là tū lái, âm Hán Việt là ĐỘT LAI, mang nghĩa "HSK 4".

Trong câu hát "突来的消息那个人是你", từ "消息" (Hán Việt: TIÊU TỨC) có nghĩa là "tin tức, thông tin".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK