Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút51.692lượt

Lời Bài Hát Có Một Cô Gái (有一个姑娘) – Triệu Vy (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Có Một Cô Gái (有一个姑娘) – Triệu Vy (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Có Một Cô Gái (有一个姑娘) – Triệu Vy (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Có Một Cô Gái (有一个姑娘) của Triệu Vy kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát có một cô gái triệu vy
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Có Một Cô Gái» (有一个姑娘 - Yǒu Yī Gè Gūniang) là ca khúc kết phim vui tươi, nhí nhảnh gắn liền với phần 2 của «Hoàn Châu Cách Cách» (1999) qua sự thể hiện của nàng "Tiểu Yến Tử" Triệu Vy. Bài hát tựa như bức chân dung bằng âm nhạc ngộ nghĩnh, khắc họa trọn vẹn nét tinh nghịch, ngang tàng nhưng vô cùng khẳng khái và đáng yêu của nàng Cách Cách dân gian.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Nhạc Phim Bất Hủ / Hiện Tượng Văn Hóa Thập Niên 90

有一个姑娘 • Yǒu Yī Gè Gūniang

Tên tiếng Trung 有一个姑娘 (Yǒu Yī Gè Gūniang - HỮU NHẤT CÁ CÔ NƯƠNG)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Tả Hoành Nguyên (左宏元), phối khí: Thôi Tuấn (崔俊)
Trình bày gốc Triệu Vy (赵薇)
Album & Năm «Album nhạc phim Hoàn Châu Cách Cách Phần 2 (还珠格格第二部原声带)» (1999)
Thể loại Nhạc phim cổ trang, Pop dân gian Trung Quốc (Chinese Folk Pop)
Tác phẩm gắn liền Phim truyền hình Hoàn Châu Cách Cách Phần 2 (还珠格格第二部) – Nhân vật Tiểu Yến Tử (小燕子) do Triệu Vy thủ vai
MV / VIDEO

Có Một Cô Gái (有一个姑娘)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Triệu Vy (赵薇)
Lời Bài Hát Có Một Cô Gái (有一个姑娘) – Triệu Vy (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Có Một Cô Gái (有一个姑娘) – Triệu Vy (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

有yǒu一yí个gè姑gū娘niáng她tā有yǒu一yī些xiē任rèn性xìng

Có một cô nương tính tình hơi ngang bướng

There is a girl who is a bit willful

2

她tā还hái有yǒu一yī些xiē嚣xiāo张zhāng

Nàng ta lại còn có chút ngang tàng

She is also a little bit feisty

3

有yǒu一yí个gè姑gū娘niáng她tā有yǒu一yī些xiē叛pàn逆nì

Có một cô nương tính tình hơi phản nghịch

There is a girl who is somewhat rebellious

4

她tā还hái有yǒu一yī些xiē疯fēng狂kuáng

Nàng ta còn đôi phần cuồng nhiệt điên rồ

She is also slightly crazy

5

没méi事shì吵chǎo吵chǎo小xiǎo架jià

Rảnh rỗi thì cãi nhau chút chuyện nhỏ

6

反fǎn正zhèng醒xǐng着zhe也yě是shì醒xǐng着zhe

Dù sao thức cũng là thức

7

没méi事shì说shuō说shuō小xiǎo谎huǎng

Rảnh rỗi thì nói dối chút chuyện vặt

8

反fǎn正zhèng闲xián着zhe也yě是shì闲xián着zhe

Dù sao nhàn cũng là nhàn

9

有yǒu一yí个gè姑gū娘niáng她tā有yǒu一yī些xiē任rèn性xìng

Có một cô nương tính tình hơi ngang bướng

There is a girl who is a bit willful

10

她tā还hái有yǒu一yī些xiē嚣xiāo张zhāng

Nàng ta lại còn có chút ngang tàng

She is also a little bit feisty

11

有yǒu一yí个gè姑gū娘niáng她tā有yǒu一yī些xiē叛pàn逆nì

Có một cô nương tính tình hơi phản nghịch

There is a girl who is somewhat rebellious

12

她tā还hái有yǒu一yī些xiē疯fēng狂kuáng

Nàng ta còn đôi phần cuồng nhiệt điên rồ

She is also slightly crazy

13

喔ō是shì哪nǎ个ge姑gū娘niáng呀ya

Ồ, là cô nàng nào vậy

14

哈hā我wǒ就jiù是shì这zhè个ge姑gū娘niáng啊a

Ha, tôi chính là cô nàng đó đây

15

整zhěng天tiān嘻xī嘻xī哈hā哈hā

Cả ngày cười ha hả

16

碰pèng到dào风fēng儿ér就jiù起qǐ浪làng

Gặp gió là nổi sóng

17

也yě曾céng迷mí迷mí糊hū糊hū

Cũng từng mơ mơ màng màng

18

大dà祸huò小xiǎo祸huò一yì起qǐ闯chuǎng

Tai họa lớn nhỏ đều dám gây

19

还hái曾céng山shān山shān水shuǐ水shuǐ

Còn từng non nước muôn dặm

20

敢gǎn爱ài敢gǎn恨hèn走zǒu四sì方fāng

Dám yêu dám hận đi khắp bốn phương

21

整zhěng天tiān嘻xī嘻xī哈hā哈hā

Cả ngày cười ha hả

22

碰pèng到dào风fēng儿ér就jiù起qǐ浪làng

Gặp gió là nổi sóng

23

也yě曾céng迷mí迷mí糊hū糊hū

Cũng từng mơ mơ màng màng

24

大dà祸huò小xiǎo祸huò一yì起qǐ闯chuǎng

Tai họa lớn nhỏ đều dám gây

25

还hái曾céng山shān山shān水shuǐ水shuǐ

Còn từng non nước muôn dặm

26

敢gǎn爱ài敢gǎn恨hèn走zǒu四sì方fāng

Dám yêu dám hận đi khắp bốn phương

27

更gèng曾céng轰hōng轰hōng烈liè烈liè

Còn từng rực rỡ huy hoàng

28

拼pīn死sǐ拼pīn活huó爱ài一yī场cháng

Liều mạng sống chết yêu một trận

29

我wǒ就jiù是shì这zhè个ge姑gū娘niáng

Tôi chính là cô nàng đó

30

有yǒu一yí个gè姑gū娘niáng她tā有yǒu一yī些xiē任rèn性xìng

Có một cô nương tính tình hơi ngang bướng

There is a girl who is a bit willful

31

她tā还hái有yǒu一yī些xiē嚣xiāo张zhāng

Nàng ta lại còn có chút ngang tàng

She is also a little bit feisty

32

有yǒu一yí个gè姑gū娘niáng她tā有yǒu一yī些xiē叛pàn逆nì

Có một cô nương tính tình hơi phản nghịch

There is a girl who is somewhat rebellious

33

她tā还hái有yǒu一yī些xiē疯fēng狂kuáng

Nàng ta còn đôi phần cuồng nhiệt điên rồ

She is also slightly crazy

34

没méi事shì弹dàn弹dàn琵pí琶pá

Rảnh rỗi thì gảy đàn tỳ bà

35

反fǎn正zhèng醒xǐng着zhe也yě是shì醒xǐng着zhe

Dù sao thức cũng là thức

36

没méi事shì打dǎ扮bàn打dǎ扮bàn

Rảnh rỗi thì trang điểm chút

37

反fǎn正zhèng闲xián着zhe也yě是shì闲xián着zhe

Dù sao nhàn cũng là nhàn

38

嘿hēi整zhěng天tiān嘻xī嘻xī哈hā哈hā

Hey, cả ngày cười ha hả

39

碰pèng到dào风fēng儿ér就jiù起qǐ浪làng

Gặp gió là nổi sóng

40

也yě曾céng迷mí迷mí糊hū糊hū

Cũng từng mơ mơ màng màng

41

大dà祸huò小xiǎo祸huò一yì起qǐ闯chuǎng

Tai họa lớn nhỏ đều dám gây

42

还hái曾céng山shān山shān水shuǐ水shuǐ

Còn từng non nước muôn dặm

43

敢gǎn爱ài敢gǎn恨hèn走zǒu四sì方fāng

Dám yêu dám hận đi khắp bốn phương

44

整zhěng天tiān嘻xī嘻xī哈hā哈hā

Cả ngày cười ha hả

45

碰pèng到dào风fēng儿ér就jiù起qǐ浪làng

Gặp gió là nổi sóng

46

也yě曾céng迷mí迷mí糊hū糊hū

Cũng từng mơ mơ màng màng

47

大dà祸huò小xiǎo祸huò一yì起qǐ闯chuǎng

Tai họa lớn nhỏ đều dám gây

48

还hái曾céng山shān山shān水shuǐ水shuǐ

Còn từng non nước muôn dặm

49

敢gǎn爱ài敢gǎn恨hèn走zǒu四sì方fāng

Dám yêu dám hận đi khắp bốn phương

50

更gèng曾céng轰hōng轰hōng烈liè烈liè

Còn từng rực rỡ huy hoàng

51

拼pīn死sǐ拼pīn活huó爱ài一yī场cháng

Liều mạng sống chết yêu một trận

52

我wǒ就jiù是shì这zhè个ge姑gū娘niáng

Tôi chính là cô nàng đó

53

有yǒu一yí个gè姑gū娘niáng她tā有yǒu一yī些xiē任rèn性xìng

Có một cô nương tính tình hơi ngang bướng

There is a girl who is a bit willful

54

她tā还hái有yǒu一yī些xiē嚣xiāo张zhāng

Nàng ta lại còn có chút ngang tàng

She is also a little bit feisty

55

有yǒu一yí个gè姑gū娘niáng她tā有yǒu一yī些xiē叛pàn逆nì

Có một cô nương tính tình hơi phản nghịch

There is a girl who is somewhat rebellious

56

她tā还hái有yǒu一yī些xiē疯fēng狂kuáng

Nàng ta còn đôi phần cuồng nhiệt điên rồ

She is also slightly crazy

57

我wǒ就jiù是shì这zhè个ge姑gū娘niáng嘿hēi

Tôi chính là cô nàng đó hey

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
姑娘gū niangCÔ NƯƠNGcô gái, cô thiếu nữ有一个姑娘她有一些任性
任性rèn xìngNHIỆM TÍNHtùy hứng, tùy tiện ương ngạnh, bướng bỉnh有一个姑娘她有一些任性
叛逆pànnìPHẢN NGHỊCHNổi loạn, chống đối, bất phục有一个姑娘她有一些叛逆
迷糊míhuMÊ HỒMơ màng, lú lẫn ngây ngô, lơ đãng也曾迷迷糊糊
打扮dǎ banĐẢ BANăn mặc没事打扮打扮
反正fǎn zhèngPHẢN CHÍNHdù sao, đằng nào thì反正醒着也是醒着
疯狂fēng kuángPHONG CUỒNGđiên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội她还有一些疯狂
一起yī qǐNHẤT KHỞIcùng với nhau大祸小祸一起闯
没事méi shìMỘT SỰKhông sao đâu, không có việc gì没事吵吵小架

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 反正醒着也是醒着 — Dù sao thức cũng là thức
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trật tự câu trần thuật tiếng Trung: Chủ ngữ + Vị ngữ (+ Tân ngữ)

Trong lời ca tiếng Trung, chủ ngữ hoặc đại từ thường được lược bỏ khi ngữ cảnh đã rõ, giữ nhịp điệu cô đọng.

  • Trong bài: 有一个姑娘她有一些任性 — Có một cô nàng, tính tình có chút bướng bỉnh
  • Ví dụ khác: 我听懂这首歌了。 — Tôi nghe hiểu bài hát này rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “有一个姑娘她有一些任性”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “反正醒着也是醒着”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Nét Đẹp Tự Nhiên

Vẻ Đẹp Mộc Mạc 'Thanh Thủy Xuất Phù Dung' Không Cần Điêu Khắc

"清水出芙蓉,天然去雕饰" — LÝ BẠCH — 《KINH LOẠN LY HẬU》

Thi tiên Lý Bạch ca ngợi đóa sen vươn lên từ dòng nước trong vắt, tự nhiên khoe sắc mà không cần đao búa tỉa tót. Ca khúc khắc họa trọn vẹn tính cách của nàng Tiểu Yến Tử: một cô nương bộc trực, ngang tàng, dám yêu dám ghét, phá vỡ những quy củ ngột ngạt của chốn thâm cung bằng nụ cười rạng rỡ và trái tim thiện lương.

👑 Vip Member Only
Triết Lý Hồn Nhiên

Trí Tuệ 'Đại Xảo Nhược Chuyết' — Chân Thật Là Sức Mạnh Lớn Nhất

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '有一个______她有一些任性'?

A. 叛逆 (pànnì - Nổi loạn, chống đối, bất phục) B. 姑娘 (gū niang - cô gái, cô thiếu nữ) C. 迷糊 (míhu - Mơ màng, lú lẫn ngây ngô, lơ đãng) D. 打扮 (dǎ ban - ăn mặc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 姑娘 (gū niang - cô gái, cô thiếu nữ)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '有一个姑娘她有一些任性'. Từ '姑娘' (gū niang, Hán Việt: CÔ NƯƠNG) có nghĩa là 'cô gái, cô thiếu nữ'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '有一个姑娘她有一些______'?

A. 打扮 (dǎ ban - ăn mặc) B. 叛逆 (pànnì - Nổi loạn, chống đối, bất phục) C. 迷糊 (míhu - Mơ màng, lú lẫn ngây ngô, lơ đãng) D. 任性 (rèn xìng - tùy hứng, tùy tiện ương ngạnh, bướng bỉnh)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 任性 (rèn xìng - tùy hứng, tùy tiện ương ngạnh, bướng bỉnh)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '有一个姑娘她有一些任性'. Từ '任性' (rèn xìng, Hán Việt: NHIỆM TÍNH) có nghĩa là 'tùy hứng, tùy tiện ương ngạnh, bướng bỉnh'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '也曾迷______糊'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "有一个姑娘她有一些任性" (Pinyin: yǒu yí gè gū niáng tā yǒu yī xiē rèn xìng) được dịch nghĩa là "Có một cô nàng, tính tình có chút bướng bỉnh".

Từ "姑娘" đọc là gū niang, âm Hán Việt là CÔ NƯƠNG, mang nghĩa "cô gái, cô thiếu nữ".

Trong câu hát "有一个姑娘她有一些任性", từ "任性" (Hán Việt: NHIỆM TÍNH) có nghĩa là "tùy hứng, tùy tiện ương ngạnh, bướng bỉnh".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK