Ảnh bìa: Lời Bài Hát Cỏ Dại Và Hoa Dành Dành (野草与栀子花) – Lâm Tam Thất (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn Nhất) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Trọn bộ lời bài hát Cỏ Dại Và Hoa Dành Dành (野草与栀子花 - Yěcǎo Yǔ Zhīzǐ Huā) của Lâm Tam Thất. Ca khúc tình cảm thanh xuân gây sốt TikTok với giai điệu da diết, phiên âm Pinyin ruby từng chữ, từ vựng và ngữ pháp đắt giá.
Chủ đề trọng tâm: lời bài hát cỏ dại và hoa dành dành lâm tam thấtTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
"Cỏ Dại Và Hoa Dành Dành" (野草与栀子花 - Yěcǎo Yǔ Zhīzǐ Huā) do nữ ca sĩ Lâm Tam Thất (林三七) thể hiện là một trong những bản tình ca đượm buồn làm thổn thức hàng triệu trái tim người yêu nhạc Hoa ngữ trên khắp các nền tảng TikTok và Douyin. Ca khúc mượn hình ảnh đối lập đầy xót xa giữa nhánh cỏ hoang khô úa và bông hoa dành dành trắng ngần thanh khiết để nói lên nỗi lòng của một người ôm trọn sự tự ti, chấp nhận buông tay để người mình thương có một tương lai hạnh phúc hơn.
Tên tiếng Trung野草与栀子花 (Yěcǎo Yǔ Zhīzǐ Huā - DÃ THẢO DỮ CHI TỬ HOA)
Nhạc sĩLâm Tam Thất (林三七) - sáng tác & phối khí
Trình bày gốcLâm Tam Thất (林三七) - phát hành độc lập
Album & Năm«Đĩa đơn (Single) phát hành trên nền tảng số» (2023)
Thể loạiPop Ballad / Thanh xuân tình cảm
Tác phẩm gắn liềnKhông gắn với phim ảnh, nhưng lan tỏa mạnh trên TikTok và các nền tảng video ngắn
MV / VIDEO
Cỏ Dại Và Hoa Dành Dành (野草与栀子花)
Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm ruby bên dưới
Lâm Tam Thất (林三七)
Bấm để phát HD
Lời Bài Hát Cỏ Dại Và Hoa Dành Dành - Lâm Tam Thất (野草与栀子花 - 林三七)
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.
1
晚风渐渐把我们吹散
Cơn gió chiều muộn dần thổi tan đi hai ta
The evening breeze gently blows us apart
2
身边少了你真不习惯
Bên cạnh thiếu vắng em thật chẳng quen chút nào
I really cannot get used to not having you around
3
以后的我再没有爱上谁的打算
Bản thân sau này chẳng còn dự định yêu thêm một ai nữa
From now on, I have no intention of falling in love with anyone
4
可一个人难免孤单
Nhưng lẻ bóng một mình thì khó tránh khỏi nỗi cô đơn
Yet being alone, feeling lonely is hard to avoid
5
枯萎的野草怎配得上栀子花
Cọng cỏ dại héo tàn sao xứng với nhành hoa dành dành tinh khôi
How could withered weeds ever be worthy of a pure gardenia
6
在冬夜的我留不住你的初夏
Kẻ chìm trong đêm đông lạnh giá như tôi sao giữ nổi đầu hạ rực rỡ của em
Standing in the winter night, I cannot hold onto your early summer
7
你转身离开我成了曾经的路人甲
Em quay lưng rời đi, tôi trở thành kẻ qua đường từng quen
You turned and left, turning me into just a passerby from your past
8
祝你以后过得比我好啊
Chúc em ngày sau sẽ sống tốt hơn tôi nhiều nhé
Wishing you a future that is much happier and better than mine
9
枯萎的野草怎配得上栀子花
Cọng cỏ hoang khô héo sao với tới được nhành hoa dành dành thuần khiết
How could withered wild grass ever match the pure gardenia flower
10
不够好的我给不起你要的家
Một tôi chưa đủ ưu tú chẳng thể trao em mái ấm em hằng mơ
Not good enough, I could never afford the home that you dreamed of
11
流过的眼泪成了回忆里的一道疤
Những giọt lệ đã rơi hóa thành vết sẹo sâu trong miền ký ức
The tears shed have become an indelible scar inside memories
12
以后再没有人来帮我擦
Mai này chẳng còn ai dịu dàng đến lau khóe mi cho tôi nữa
And henceforth no one will ever come to wipe them away for me
13
晚风渐渐把我们吹散
Ngọn gió chiều muộn dần cuốn bay đi duyên nợ đôi ta
The evening breeze steadily scatters us apart
14
身边少了你真不习惯
Bên cạnh vắng bóng em thực sự chẳng thể quen nổi
Missing you by my side feels so painfully unfamiliar
15
以后的我再没有爱上谁的打算
Sau này tôi sẽ chẳng mở lòng để yêu thêm một ai khác
Never again will I plan to love another soul
16
可一个人难免孤单
Thế nhưng khi một mình thì nỗi cô đơn cứ bủa vây
Yet on my own, solitude is inevitably overwhelming
17
枯萎的野草怎配得上栀子花
Cọng cỏ dại héo tàn sao xứng với nhành hoa dành dành tinh khôi
How could withered weeds ever match the elegance of a pure gardenia
18
在冬夜的我留不住你的初夏
Một kẻ chìm trong đêm đông lạnh lẽo sao giữ nổi ánh nắng đầu hạ của em
Trapped in freezing winter, I could never hold onto your vibrant summer
19
你转身离开我成了曾经的路人甲
Em dứt áo ra đi, tôi trở thành người qua đường trong dĩ vãng
You walked away, leaving me as merely a passerby of yesterdays
20
祝你以后过得比我好啊
Cầu chúc em năm tháng về sau sẽ luôn an yên và hạnh phúc hơn tôi
Praying your future days will be brighter and happier than mine
21
枯萎的野草怎配得上栀子花
Cọng cỏ hoang khô héo sao với tới được nhành hoa dành dành thuần khiết
How could withered wild grass ever match the gardenia flower
22
不够好的我给不起你要的家
Tôi vụng về chưa đủ tốt, chẳng thể gánh nổi mái ấm tương lai của em
Incompetent and poor, I could never afford the home you deserved
23
流过的眼泪成了回忆里的一道疤
Những giọt nước mắt từng rơi hóa thành vết sẹo sâu hoắm trong ký ức
The weeping tears turned into a profound scar inside memories
24
以后再没有人来帮我擦
Và từ nay về sau sẽ chẳng còn ai kề bên dịu dàng lau mi cho tôi nữa
And never again will anyone be there to gently wipe them dry
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
枯萎
kūwěi
KHÔ UỶ
Cỏ cây héo tàn, mất đi sức sống; ẩn dụ tâm hồn bị tổn thương
枯萎的野草 怎配得上栀子花
野草
yěcǎo
DÃ THẢO
Cỏ dại, cỏ hoang bên đường; biểu tượng cho sự nhỏ bé, bình dị
枯萎的野草 怎配得上栀子花
配得上
pèi de shàng
PHỐI ĐẮC THƯỚNG
Xứng đáng, xứng đôi, môn đăng hộ đối
枯萎的野草 怎配得上栀子花
初夏
chūxià
SƠ HẠ
Đầu mùa hè, thời khắc nở hoa rực rỡ và nồng nhiệt nhất
在冬夜的我 留不住你的初夏
路人甲
lùrén jiǎ
LỘ NHÂN GIÁP
Kẻ qua đường mờ nhạt, nhân vật phụ không tên (tiếng lóng điện ảnh)
你转身离开 我成了曾经的路人甲
难免
nán miǎn
NAN MIỄN
khó tránh khỏi, không thể tránh được
可一个人难免孤单
给不起
gěi bu qǐ
CẤP BẤT KHỞI
Không cho nổi, không đủ điều kiện kinh tế/năng lực để chu cấp
不够好的我 给不起你要的家
疤
bā
BA
Vết sẹo; ẩn dụ vết thương lòng không bao giờ phai nhạt
流过的眼泪 成了回忆里的一道疤
孤单
gū dān
CÔ ĐƠN
cô đơn, cô độc
可一个人难免孤单
回忆
huí yì
HỒI ỨC
hồi ức, ký ức, nhớ lại
流过的眼泪 成了回忆里的一道疤
曾经
céng jīng
TẰNG KINH
đã từng, từng
你转身离开 我成了曾经的路人甲
个人
gè rén
CÁ NHÂN
cá nhân
可一个人难免孤单
打算
dǎ suàn
ĐẢ TOÁN
dự định, tính toán
以后的我再没有爱上谁的打算
离开
lí kāi
LY KHAI
rời đi
你转身离开 我成了曾经的路人甲
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác
Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.
Trong bài: 晚风渐渐把我们吹散 — Gió đêm dần thổi chúng ta rời xa
Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.
Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过
Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.
Trong bài: 祝你以后过得比我好啊 — Chúc em sau này sống tốt hơn anh nhé
Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.
Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.
Trong bài: 以后的我再没有爱上谁的打算 — Sau này anh chẳng còn ý định yêu thương ai nữa
Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.
Trợ từ ngữ khí 了 biểu thị sự thay đổi hoặc hoàn thành
Đặt sau động từ hoặc cuối câu để chỉ hành động đã hoàn tất hoặc tình huống mới xuất hiện.
Trong bài: 身边少了你真不习惯 — Bên cạnh thiếu em thật chẳng quen chút nào
Ví dụ khác: 天气变冷了。 — Thời tiết trở lạnh rồi.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “身边少了你真不习惯”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “可一个人难免孤单”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “身边少了你真不习惯”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Điển Tích Văn Học & Chiều Sâu Văn Hóa: Cội Nguồn Triết Lý Trong Lời Hát
Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa Trong Lời Hát
2 điển tích & góc nhìn
01
Sức Sống Cỏ Dại
DÃ THẢO BẤT TẬN – Ngọn cỏ dại kiên cường sinh sôi sau giông bão
"野火烧不尽,春风吹又生。" — BẠCH CƯ DỊ — 《PHÚ ĐẮC CỔ NGUYÊN THẢO TỐNG BIỆT》
Cỏ dại mộc mạc nép mình nơi ven đường, dẫu bị lửa đông thiêu đốt vẫn kiên cường hồi sinh rực rỡ khi gió xuân thổi tới. Tình yêu bình dị của những người bình thường cũng mang sức sống mãnh liệt như cỏ dại.
👑 Vip Member Only
Hương Thơm Dành Dành
CHI TỬ NỒNG HƯƠNG – Hương hoa trắng ngần của ký ức học trò trong veo
"素华偏可喜,清芬自一家。" — CHU ĐÔN DI — 《CHI TỬ HOA》
Hoa dành dành trắng muốt mang mùi hương thanh khiết, tượng trưng cho những tình cảm đầu đời trong sáng, e ấp nhưng đọng lại dư hương suốt cả đời người.
Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:
Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______的野草 怎配得上栀子花'?
A. 初夏 (chūxià - Đầu mùa hè, thời khắc nở hoa rực rỡ và nồng nhiệt nhất)B. 枯萎 (kūwěi - Cỏ cây héo tàn, mất đi sức sống; ẩn dụ tâm hồn bị tổn thương)C. 路人甲 (lùrén jiǎ - Kẻ qua đường mờ nhạt, nhân vật phụ không tên (tiếng lóng điện ảnh))D. 难免 (nán miǎn - khó tránh khỏi, không thể tránh được)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 枯萎 (kūwěi - Cỏ cây héo tàn, mất đi sức sống; ẩn dụ tâm hồn bị tổn thương) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '枯萎的野草 怎配得上栀子花'. Từ '枯萎' (kūwěi, Hán Việt: KHÔ UỶ) có nghĩa là 'Cỏ cây héo tàn, mất đi sức sống; ẩn dụ tâm hồn bị tổn thương'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '枯萎的______ 怎配得上栀子花'?
A. 难免 (nán miǎn - khó tránh khỏi, không thể tránh được)B. 初夏 (chūxià - Đầu mùa hè, thời khắc nở hoa rực rỡ và nồng nhiệt nhất)C. 路人甲 (lùrén jiǎ - Kẻ qua đường mờ nhạt, nhân vật phụ không tên (tiếng lóng điện ảnh))D. 野草 (yěcǎo - Cỏ dại, cỏ hoang bên đường; biểu tượng cho sự nhỏ bé, bình dị)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 野草 (yěcǎo - Cỏ dại, cỏ hoang bên đường; biểu tượng cho sự nhỏ bé, bình dị) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '枯萎的野草 怎配得上栀子花'. Từ '野草' (yěcǎo, Hán Việt: DÃ THẢO) có nghĩa là 'Cỏ dại, cỏ hoang bên đường; biểu tượng cho sự nhỏ bé, bình dị'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '枯萎的野草 怎______栀子花'?
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "晚风渐渐把我们吹散" (Pinyin: wǎn fēng jiàn jiàn bǎ wǒ men chuī sàn) được dịch nghĩa là "Gió đêm dần thổi chúng ta rời xa".
Từ "枯萎" đọc là kūwěi, âm Hán Việt là KHÔ UỶ, mang nghĩa "Cỏ cây héo tàn, mất đi sức sống; ẩn dụ tâm hồn bị tổn thương".
Trong câu hát "枯萎的野草 怎配得上栀子花", từ "野草" (Hán Việt: DÃ THẢO) có nghĩa là "Cỏ dại, cỏ hoang bên đường; biểu tượng cho sự nhỏ bé, bình dị".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)