Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút19.680lượt

Lời Bài Hát Cỏ Dại Và Hoa Dành Dành (野草与栀子花) – Lâm Tam Thất (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn Nhất)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Cỏ Dại Và Hoa Dành Dành (野草与栀子花) – Lâm Tam Thất (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn Nhất) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Cỏ Dại Và Hoa Dành Dành (野草与栀子花) – Lâm Tam Thất (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn Nhất) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Cỏ Dại Và Hoa Dành Dành (野草与栀子花 - Yěcǎo Yǔ Zhīzǐ Huā) của Lâm Tam Thất. Ca khúc tình cảm thanh xuân gây sốt TikTok với giai điệu da diết, phiên âm Pinyin ruby từng chữ, từ vựng và ngữ pháp đắt giá.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát cỏ dại và hoa dành dành lâm tam thất
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Cỏ Dại Và Hoa Dành Dành" (野草与栀子花 - Yěcǎo Yǔ Zhīzǐ Huā) do nữ ca sĩ Lâm Tam Thất (林三七) thể hiện là một trong những bản tình ca đượm buồn làm thổn thức hàng triệu trái tim người yêu nhạc Hoa ngữ trên khắp các nền tảng TikTok và Douyin. Ca khúc mượn hình ảnh đối lập đầy xót xa giữa nhánh cỏ hoang khô úa và bông hoa dành dành trắng ngần thanh khiết để nói lên nỗi lòng của một người ôm trọn sự tự ti, chấp nhận buông tay để người mình thương có một tương lai hạnh phúc hơn.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân Gây Sốt TikTok

野草与栀子花 • Yěcǎo Yǔ Zhīzǐ Huā

Tên tiếng Trung 野草与栀子花 (Yěcǎo Yǔ Zhīzǐ Huā - DÃ THẢO DỮ CHI TỬ HOA)
Nhạc sĩ Lâm Tam Thất (林三七) - sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Lâm Tam Thất (林三七) - phát hành độc lập
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) phát hành trên nền tảng số» (2023)
Thể loại Pop Ballad / Thanh xuân tình cảm
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, nhưng lan tỏa mạnh trên TikTok và các nền tảng video ngắn
MV / VIDEO

Cỏ Dại Và Hoa Dành Dành (野草与栀子花)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm ruby bên dưới

Lâm Tam Thất (林三七)
Lời Bài Hát Cỏ Dại Và Hoa Dành Dành - Lâm Tam Thất (野草与栀子花 - 林三七)
Lời Bài Hát Cỏ Dại Và Hoa Dành Dành - Lâm Tam Thất (野草与栀子花 - 林三七)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

晚wǎn风fēng渐jiàn渐jiàn把bǎ我wǒ们men吹chuī散sàn

Cơn gió chiều muộn dần thổi tan đi hai ta

The evening breeze gently blows us apart

2

身shēn边biān少shǎo了le你nǐ真zhēn不bù习xí惯guàn

Bên cạnh thiếu vắng em thật chẳng quen chút nào

I really cannot get used to not having you around

3

以yǐ后hòu的de我wǒ再zài没méi有yǒu爱ài上shàng谁shéi的de打dǎ算suàn

Bản thân sau này chẳng còn dự định yêu thêm một ai nữa

From now on, I have no intention of falling in love with anyone

4

可kě一yí个gè人rén难nán免miǎn孤gū单dān

Nhưng lẻ bóng một mình thì khó tránh khỏi nỗi cô đơn

Yet being alone, feeling lonely is hard to avoid

5

枯kū萎wěi的de野yě草cǎo怎zěn配pèi得de上shàng栀zhī子zi花huā

Cọng cỏ dại héo tàn sao xứng với nhành hoa dành dành tinh khôi

How could withered weeds ever be worthy of a pure gardenia

6

在zài冬dōng夜yè的de我wǒ留liú不bu住zhù你nǐ的de初chū夏xià

Kẻ chìm trong đêm đông lạnh giá như tôi sao giữ nổi đầu hạ rực rỡ của em

Standing in the winter night, I cannot hold onto your early summer

7

你nǐ转zhuǎn身shēn离lí开kāi我wǒ成chéng了le曾céng经jīng的de路lù人rén甲jiǎ

Em quay lưng rời đi, tôi trở thành kẻ qua đường từng quen

You turned and left, turning me into just a passerby from your past

8

祝zhù你nǐ以yǐ后hòu过guò得de比bǐ我wǒ好hǎo啊a

Chúc em ngày sau sẽ sống tốt hơn tôi nhiều nhé

Wishing you a future that is much happier and better than mine

9

枯kū萎wěi的de野yě草cǎo怎zěn配pèi得de上shàng栀zhī子zi花huā

Cọng cỏ hoang khô héo sao với tới được nhành hoa dành dành thuần khiết

How could withered wild grass ever match the pure gardenia flower

10

不bù够gòu好hǎo的de我wǒ给gěi不bu起qǐ你nǐ要yào的de家jiā

Một tôi chưa đủ ưu tú chẳng thể trao em mái ấm em hằng mơ

Not good enough, I could never afford the home that you dreamed of

11

流liú过guò的de眼yǎn泪lèi成chéng了le回huí忆yì里lǐ的de一yí道dào疤bā

Những giọt lệ đã rơi hóa thành vết sẹo sâu trong miền ký ức

The tears shed have become an indelible scar inside memories

12

以yǐ后hòu再zài没méi有yǒu人rén来lái帮bāng我wǒ擦cā

Mai này chẳng còn ai dịu dàng đến lau khóe mi cho tôi nữa

And henceforth no one will ever come to wipe them away for me

13

晚wǎn风fēng渐jiàn渐jiàn把bǎ我wǒ们men吹chuī散sàn

Ngọn gió chiều muộn dần cuốn bay đi duyên nợ đôi ta

The evening breeze steadily scatters us apart

14

身shēn边biān少shǎo了le你nǐ真zhēn不bù习xí惯guàn

Bên cạnh vắng bóng em thực sự chẳng thể quen nổi

Missing you by my side feels so painfully unfamiliar

15

以yǐ后hòu的de我wǒ再zài没méi有yǒu爱ài上shàng谁shéi的de打dǎ算suàn

Sau này tôi sẽ chẳng mở lòng để yêu thêm một ai khác

Never again will I plan to love another soul

16

可kě一yí个gè人rén难nán免miǎn孤gū单dān

Thế nhưng khi một mình thì nỗi cô đơn cứ bủa vây

Yet on my own, solitude is inevitably overwhelming

17

枯kū萎wěi的de野yě草cǎo怎zěn配pèi得de上shàng栀zhī子zi花huā

Cọng cỏ dại héo tàn sao xứng với nhành hoa dành dành tinh khôi

How could withered weeds ever match the elegance of a pure gardenia

18

在zài冬dōng夜yè的de我wǒ留liú不bu住zhù你nǐ的de初chū夏xià

Một kẻ chìm trong đêm đông lạnh lẽo sao giữ nổi ánh nắng đầu hạ của em

Trapped in freezing winter, I could never hold onto your vibrant summer

19

你nǐ转zhuǎn身shēn离lí开kāi我wǒ成chéng了le曾céng经jīng的de路lù人rén甲jiǎ

Em dứt áo ra đi, tôi trở thành người qua đường trong dĩ vãng

You walked away, leaving me as merely a passerby of yesterdays

20

祝zhù你nǐ以yǐ后hòu过guò得de比bǐ我wǒ好hǎo啊a

Cầu chúc em năm tháng về sau sẽ luôn an yên và hạnh phúc hơn tôi

Praying your future days will be brighter and happier than mine

21

枯kū萎wěi的de野yě草cǎo怎zěn配pèi得de上shàng栀zhī子zi花huā

Cọng cỏ hoang khô héo sao với tới được nhành hoa dành dành thuần khiết

How could withered wild grass ever match the gardenia flower

22

不bù够gòu好hǎo的de我wǒ给gěi不bu起qǐ你nǐ要yào的de家jiā

Tôi vụng về chưa đủ tốt, chẳng thể gánh nổi mái ấm tương lai của em

Incompetent and poor, I could never afford the home you deserved

23

流liú过guò的de眼yǎn泪lèi成chéng了le回huí忆yì里lǐ的de一yí道dào疤bā

Những giọt nước mắt từng rơi hóa thành vết sẹo sâu hoắm trong ký ức

The weeping tears turned into a profound scar inside memories

24

以yǐ后hòu再zài没méi有yǒu人rén来lái帮bāng我wǒ擦cā

Và từ nay về sau sẽ chẳng còn ai kề bên dịu dàng lau mi cho tôi nữa

And never again will anyone be there to gently wipe them dry

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
枯萎kūwěiKHÔ UỶCỏ cây héo tàn, mất đi sức sống; ẩn dụ tâm hồn bị tổn thương枯萎的野草 怎配得上栀子花
野草yěcǎoDÃ THẢOCỏ dại, cỏ hoang bên đường; biểu tượng cho sự nhỏ bé, bình dị枯萎的野草 怎配得上栀子花
配得上pèi de shàngPHỐI ĐẮC THƯỚNGXứng đáng, xứng đôi, môn đăng hộ đối枯萎的野草 怎配得上栀子花
初夏chūxiàSƠ HẠĐầu mùa hè, thời khắc nở hoa rực rỡ và nồng nhiệt nhất在冬夜的我 留不住你的初夏
路人甲lùrén jiǎLỘ NHÂN GIÁPKẻ qua đường mờ nhạt, nhân vật phụ không tên (tiếng lóng điện ảnh)你转身离开 我成了曾经的路人甲
难免nán miǎnNAN MIỄNkhó tránh khỏi, không thể tránh được可一个人难免孤单
给不起gěi bu qǐCẤP BẤT KHỞIKhông cho nổi, không đủ điều kiện kinh tế/năng lực để chu cấp不够好的我 给不起你要的家
疤bāBAVết sẹo; ẩn dụ vết thương lòng không bao giờ phai nhạt流过的眼泪 成了回忆里的一道疤
孤单gū dānCÔ ĐƠNcô đơn, cô độc可一个人难免孤单
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại流过的眼泪 成了回忆里的一道疤
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng你转身离开 我成了曾经的路人甲
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân可一个人难免孤单
打算dǎ suànĐẢ TOÁNdự định, tính toán以后的我再没有爱上谁的打算
离开lí kāiLY KHAIrời đi你转身离开 我成了曾经的路人甲

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 晚风渐渐把我们吹散 — Gió đêm dần thổi chúng ta rời xa
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 祝你以后过得比我好啊 — Chúc em sau này sống tốt hơn anh nhé
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 以后的我再没有爱上谁的打算 — Sau này anh chẳng còn ý định yêu thương ai nữa
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Trợ từ ngữ khí 了 biểu thị sự thay đổi hoặc hoàn thành

Đặt sau động từ hoặc cuối câu để chỉ hành động đã hoàn tất hoặc tình huống mới xuất hiện.

  • Trong bài: 身边少了你真不习惯 — Bên cạnh thiếu em thật chẳng quen chút nào
  • Ví dụ khác: 天气变冷了。 — Thời tiết trở lạnh rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “身边少了你真不习惯”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “可一个人难免孤单”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “身边少了你真不习惯”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học & Chiều Sâu Văn Hóa: Cội Nguồn Triết Lý Trong Lời Hát

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa Trong Lời Hát

2 điển tích & góc nhìn
01
Sức Sống Cỏ Dại

DÃ THẢO BẤT TẬN – Ngọn cỏ dại kiên cường sinh sôi sau giông bão

"野火烧不尽,春风吹又生。" — BẠCH CƯ DỊ — 《PHÚ ĐẮC CỔ NGUYÊN THẢO TỐNG BIỆT》

Cỏ dại mộc mạc nép mình nơi ven đường, dẫu bị lửa đông thiêu đốt vẫn kiên cường hồi sinh rực rỡ khi gió xuân thổi tới. Tình yêu bình dị của những người bình thường cũng mang sức sống mãnh liệt như cỏ dại.

👑 Vip Member Only
Hương Thơm Dành Dành

CHI TỬ NỒNG HƯƠNG – Hương hoa trắng ngần của ký ức học trò trong veo

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______的野草 怎配得上栀子花'?

A. 初夏 (chūxià - Đầu mùa hè, thời khắc nở hoa rực rỡ và nồng nhiệt nhất) B. 枯萎 (kūwěi - Cỏ cây héo tàn, mất đi sức sống; ẩn dụ tâm hồn bị tổn thương) C. 路人甲 (lùrén jiǎ - Kẻ qua đường mờ nhạt, nhân vật phụ không tên (tiếng lóng điện ảnh)) D. 难免 (nán miǎn - khó tránh khỏi, không thể tránh được)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 枯萎 (kūwěi - Cỏ cây héo tàn, mất đi sức sống; ẩn dụ tâm hồn bị tổn thương)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '枯萎的野草 怎配得上栀子花'. Từ '枯萎' (kūwěi, Hán Việt: KHÔ UỶ) có nghĩa là 'Cỏ cây héo tàn, mất đi sức sống; ẩn dụ tâm hồn bị tổn thương'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '枯萎的______ 怎配得上栀子花'?

A. 难免 (nán miǎn - khó tránh khỏi, không thể tránh được) B. 初夏 (chūxià - Đầu mùa hè, thời khắc nở hoa rực rỡ và nồng nhiệt nhất) C. 路人甲 (lùrén jiǎ - Kẻ qua đường mờ nhạt, nhân vật phụ không tên (tiếng lóng điện ảnh)) D. 野草 (yěcǎo - Cỏ dại, cỏ hoang bên đường; biểu tượng cho sự nhỏ bé, bình dị)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 野草 (yěcǎo - Cỏ dại, cỏ hoang bên đường; biểu tượng cho sự nhỏ bé, bình dị)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '枯萎的野草 怎配得上栀子花'. Từ '野草' (yěcǎo, Hán Việt: DÃ THẢO) có nghĩa là 'Cỏ dại, cỏ hoang bên đường; biểu tượng cho sự nhỏ bé, bình dị'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '枯萎的野草 怎______栀子花'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "晚风渐渐把我们吹散" (Pinyin: wǎn fēng jiàn jiàn bǎ wǒ men chuī sàn) được dịch nghĩa là "Gió đêm dần thổi chúng ta rời xa".

Từ "枯萎" đọc là kūwěi, âm Hán Việt là KHÔ UỶ, mang nghĩa "Cỏ cây héo tàn, mất đi sức sống; ẩn dụ tâm hồn bị tổn thương".

Trong câu hát "枯萎的野草 怎配得上栀子花", từ "野草" (Hán Việt: DÃ THẢO) có nghĩa là "Cỏ dại, cỏ hoang bên đường; biểu tượng cho sự nhỏ bé, bình dị".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK