Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát14 phút28.450lượt

Lời Bài Hát Chúng Ta Không Giống Nhau (我们不一样) – Đại Tráng (Pinyin + Vietsub Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Chúng Ta Không Giống Nhau (我们不一样) – Đại Tráng (Pinyin + Vietsub Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Chúng Ta Không Giống Nhau (我们不一样) – Đại Tráng (Pinyin + Vietsub Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Chúng Ta Không Giống Nhau (我们不一样 - Wǒmen Bù Yíyàng) của Đại Tráng. Bản hùng ca tình huynh đệ phong trần khuấy đảo toàn cõi mạng, phiên âm Pinyin ruby từng chữ, từ vựng và ngữ pháp HSK đắt giá.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát chúng ta không giống nhau đại tráng
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Chúng Ta Không Giống Nhau" (我们不一样 - Wǒmen Bù Yíyàng) do nam ca sĩ Đại Tráng (大壮) thể hiện, sáng tác bởi nhạc sĩ tài hoa Cao Tiến (高进), là một trong những hiện tượng âm nhạc bùng nổ nhất làng nhạc Hoa ngữ. Với chất giọng khàn trầm dày dặn đầy phong trần, ca khúc đã chạm đến trái tim của hàng triệu người trưởng thành bôn ba giữa dòng đời, ngợi ca tình anh em chí cốt son sắt dù trải qua muôn vàn thăng trầm biến thiên.

HỒ SƠ Thánh Ca Tình Huynh Đệ / Hiện Tượng Mạng Xã Hội

我们不一样 • Wǒmen Bù Yíyàng

Tên tiếng Trung 我们不一样 (Wǒmen Bù Yíyàng - CHÚNG TA BẤT NHẤT DẠNG)
Nhạc sĩ Đại Tráng (大壮) - Sáng tác & Phối khí: Trương Lượng (张亮)
Trình bày gốc Đại Tráng (大壮)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) - Sau đó nằm trong album tổng hợp 'Đại Tráng' (大壮)» (2017)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc nhẹ phong cách huynh đệ (Brotherhood Ballad)
Tác phẩm gắn liền Nhạc nền phổ biến trên các nền tảng video ngắn (Douyin, Kuaishou), phim ngắn và video cảm động về tình anh em, tình bạn
MV / VIDEO

Chúng Ta Không Giống Nhau (我们不一样)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm ruby bên dưới

Đại Tráng (大壮)
[Vietsub + Pinyin] Lời Bài Hát Chúng Ta Không Giống Nhau - Đại Tráng (我们不一样 - 大壮)
[Vietsub + Pinyin] Lời Bài Hát Chúng Ta Không Giống Nhau - Đại Tráng (我们不一样 - 大壮)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Phần 1: Đoạn Khởi Đầu (Verse 1 & Verse 2)
1

这zhè么me多duō年nián的de兄xiōng弟dì

Bao nhiêu năm làm anh em huynh đệ vào sinh ra tử

Brothers for so many years through thick and thin

2

有yǒu谁shuí比bǐ我wǒ更gèng了liǎo解jiě你nǐ

Hỏi có ai trên đời này hiểu rõ cậu hơn tôi chứ

Who could possibly understand you better than I do

3

太tài多duō太tài多duō不bù容róng易yì

Biết bao nhiêu điều chông gai chẳng hề dễ dàng

Too many hardships and trials that were never easy

4

磨mó平píng了le岁suì月yuè和hé脾pí气qì

Đã mài nhẵn đi năm tháng nhiệt huyết và tính khí nông nổi

Have smoothed away the rushing years and youthful temper

5

时shí间jiān转zhuǎn眼yǎn就jiù过guò去qù

Thời gian chớp mắt một cái đã vội vã trôi qua

Time flies by in the blink of an eye

6

这zhè身shēn后hòu不bù散sàn的de筵yán席xí

Bữa tiệc huynh đệ phía sau lưng chưa bao giờ tàn

The feast of brotherhood behind us never ends

7

只zhǐ因yīn为wèi我wǒ们men还hái在zài

Chỉ bởi vì chúng ta vẫn còn sát cánh bên nhau

Only because we are still standing together

8

心xīn留liú在zài原yuán地dì

Trái tim vẫn vẹn nguyên chốn ban đầu

Our hearts remain right where we began

9

张zhāng开kāi手shǒu 需xū要yào多duō大dà的de勇yǒng气qì

Dang rộng đôi tay cần biết bao nhiêu dũng khí

How much courage it takes to open our arms wide

10

这zhè片piàn天tiān 你nǐ我wǒ一yì起qǐ撑chēng起qǐ

Khung trời này đôi ta cùng nhau chống đỡ

This vast sky you and I hold up together

11

更gèng努nǔ力lì 只zhǐ为wèi了le我wǒ们men想xiǎng要yào的de明míng天tiān

Càng dốc sức nỗ lực chỉ vì ngày mai mà chúng ta hằng mơ ước

Striving harder only for the tomorrow we yearn for

12

好hǎo好hǎo的de 这zhè份fèn情qíng好hǎo好hǎo珍zhēn惜xī

Hãy sống thật tốt và trân quý trọn vẹn mối thâm tình này

Live well and treasure this deep bond with all our hearts

13

我wǒ们men不bù一yí样yàng

Chúng ta không giống nhau

We are not the same

14

每měi个gè人rén都dōu有yǒu不bù同tóng的de境jìng遇yù

Mỗi một người đều mang cảnh ngộ và số phận riêng biệt

Each of us faces different circumstances and destinies

15

我wǒ们men在zài这zhè里lǐ

Chúng ta ở đây

16

在zài这zhè里lǐ等děng你nǐ

Ở đây đợi em

17

我wǒ们men不bù一yí样yàng

Chúng ta không giống nhau

We are not the same

18

虽suī然rán会huì经jīng历lì不bù同tóng的de事shì情qíng

Dù rằng cuộc đời xô đẩy trải qua những biến cố khác biệt

Though we may experience completely different paths

19

我wǒ们men都dōu希xī望wàng

Chúng ta đều mong

20

来lái生shēng还hái能néng相xiāng遇yù

Kiếp sau còn gặp lại

21

这zhè么me多duō年nián的de兄xiōng弟dì

Bao nhiêu năm làm anh em huynh đệ vào sinh ra tử

Brothers for so many years through thick and thin

22

有yǒu谁shuí比bǐ我wǒ更gèng了liǎo解jiě你nǐ

Hỏi có ai trên đời này hiểu rõ cậu hơn tôi chứ

Who could possibly understand you better than I do

23

太tài多duō太tài多duō不bù容róng易yì

Biết bao nhiêu điều chông gai chẳng hề dễ dàng

Too many hardships and trials that were never easy

24

磨mó平píng了le岁suì月yuè和hé脾pí气qì

Đã mài nhẵn đi năm tháng nhiệt huyết và tính khí nông nổi

Have smoothed away the rushing years and youthful temper

25

时shí间jiān转zhuǎn眼yǎn就jiù过guò去qù

Thời gian chớp mắt một cái đã vội vã trôi qua

Time flies by in the blink of an eye

26

这zhè身shēn后hòu不bù散sàn的de筵yán席xí

Bữa tiệc huynh đệ phía sau lưng chưa bao giờ tàn

The feast of brotherhood behind us never ends

27

只zhǐ因yīn为wèi我wǒ们men还hái在zài

Chỉ bởi vì chúng ta vẫn còn sát cánh bên nhau

Only because we are still standing together

28

心xīn留liú在zài原yuán地dì

Trái tim vẫn vẹn nguyên chốn ban đầu

Our hearts remain right where we began

29

张zhāng开kāi手shǒu 需xū要yào多duō大dà的de勇yǒng气qì

Dang rộng đôi tay cần biết bao nhiêu dũng khí

How much courage it takes to open our arms wide

30

这zhè片piàn天tiān 你nǐ我wǒ一yì起qǐ撑chēng起qǐ

Khung trời này đôi ta cùng nhau chống đỡ

This vast sky you and I hold up together

31

更gèng努nǔ力lì 只zhǐ为wèi了le我wǒ们men想xiǎng要yào的de明míng天tiān

Càng dốc sức nỗ lực chỉ vì ngày mai mà chúng ta hằng mơ ước

Striving harder only for the tomorrow we yearn for

32

好hǎo好hǎo的de 这zhè份fèn情qíng好hǎo好hǎo珍zhēn惜xī

Hãy sống thật tốt và trân quý trọn vẹn mối thâm tình này

Live well and treasure this deep bond with all our hearts

33

我wǒ们men不bù一yí样yàng

Chúng ta không giống nhau

We are not the same

34

每měi个gè人rén都dōu有yǒu不bù同tóng的de境jìng遇yù

Mỗi một người đều mang cảnh ngộ và số phận riêng biệt

Each of us faces different circumstances and destinies

35

我wǒ们men在zài这zhè里lǐ

Chúng ta ở đây

36

在zài这zhè里lǐ等děng你nǐ

Ở đây đợi em

37

我wǒ们men不bù一yí样yàng

Chúng ta không giống nhau

We are not the same

38

虽suī然rán会huì经jīng历lì不bù同tóng的de事shì情qíng

Dù rằng cuộc đời xô đẩy trải qua những biến cố khác biệt

Though we may experience completely different paths

39

我wǒ们men都dōu希xī望wàng

Chúng ta đều mong

40

来lái生shēng还hái能néng相xiāng遇yù

Kiếp sau còn gặp lại

41

我wǒ们men不bù一yí样yàng

Chúng ta không giống nhau

We are not the same

42

每měi个gè人rén都dōu有yǒu不bù同tóng的de境jìng遇yù

Mỗi một người đều mang cảnh ngộ và số phận riêng biệt

Each of us faces different circumstances and destinies

43

我wǒ们men在zài这zhè里lǐ

Chúng ta ở đây

44

在zài这zhè里lǐ等děng你nǐ

Ở đây đợi em

45

我wǒ们men不bù一yí样yàng

Chúng ta không giống nhau

We are not the same

46

虽suī然rán会huì经jīng历lì不bù同tóng的de事shì情qíng

Dù rằng cuộc đời xô đẩy trải qua những biến cố khác biệt

Though we may experience completely different paths

47

我wǒ们men都dōu希xī望wàng

Chúng ta đều mong

48

来lái生shēng还hái能néng相xiāng遇yù

Kiếp sau còn gặp lại

49

我wǒ们men不bù一yí样yàng

Chúng ta không giống nhau

We are not the same

50

虽suī然rán会huì经jīng历lì不bù同tóng的de事shì情qíng

Dù rằng cuộc đời xô đẩy trải qua những biến cố khác biệt

Though we may experience completely different paths

51

我wǒ们men都dōu希xī望wàng

Chúng ta đều mong

52

来lái生shēng还hái能néng相xiāng遇yù

Kiếp sau còn gặp lại

53

我wǒ们men都dōu希xī望wàng

Chúng ta đều mong

54

来lái生shēng还hái能néng相xiāng遇yù

Kiếp sau còn gặp lại

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
兄弟xiōng dìHUYNH ĐỆanh em, tình anh em这么多年的兄弟
境遇jìngyùCẢNH NGỘHoàn cảnh sống, số phận gặp phải trong cuộc đời每个人都有不同的境遇
磨平mó píngMA BÌNHMài mòn, làm nhẵn; ẩn dụ sóng gió đời người làm bớt đi tính bồng bột磨平了岁月和脾气
脾气pí qiTỲ KHÍtính khí, tính tình, cáu gắt磨平了岁月和脾气
相遇xiāngyùTƯƠNG NGỘGặp gỡ, tao ngộ, trùng phùng duyên nợ来生还能相遇
原地yuándìNGUYÊN ĐỊAChỗ cũ, vị trí ban đầu không hề thay đổi心留在原地
经历jīng lìKINH LỊCHtrải nghiệm, kinh qua, từng trải虽然会经历不同的事情
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân每个人都有不同的境遇
勇气yǒng qìDŨNG KHÍdũng khí, lòng dũng cảm, sự can đảm张开手 需要多大的勇气
珍惜zhēn xīTRÂN TÍCHtrân trọng, quý trọng, giữ gìn好好的 这份情好好珍惜
过去guò quQUÁ KHỨquá khứ时间转眼就过去
了解liǎo jiěLIỄU GIẢIthấu hiểu, tìm hiểu nắm bắt thông tin有谁比我更了解你
努力nǔ lìNỖ LỰClàm việc chăm chỉ更努力 只为了我们想要的明天
容易róng yìDUNG DỊdễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)太多太多不容易

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 时间转眼就过去 — Thời gian thoáng chốc trôi qua
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Liên từ chỉ nguyên nhân: 因为…(所以)…

Nêu nguyên nhân của sự việc hoặc cảm xúc được nhắc tới trong câu.

  • Trong bài: 只因为我们还在 — Chỉ vì chúng ta vẫn còn đây
  • Ví dụ khác: 因为下雨,所以我们留在家里。 — Vì trời mưa nên chúng tôi ở nhà.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 虽然会经历不同的事情 — Dù sẽ trải qua những chuyện khác nhau
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 每个人都有不同的境遇 — Mỗi người có cảnh ngộ khác nhau
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “太多太多不容易”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “这片天 你我一起撑起”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “这么多年的兄弟”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học & Chiều Sâu Văn Hóa: Cội Nguồn Triết Lý Trong Lời Hát

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa Trong Lời Hát

2 điển tích & góc nhìn
01
Tình Huynh Đệ

HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHAI NHƯỢC BỈ LÂN – Trong bốn bể có bạn tri âm thì chân trời cũng gần gũi

"海内存知己,天涯若比邻。无为在歧路,儿女共沾巾。" — VƯƠNG BỘT — 《ĐỖ THIẾU PHỦ CHI NHIỆM THỤC CHÂU》

Dẫu mỗi người sinh ra ở một miền quê khác nhau, đối mặt với những nghịch cảnh cuộc đời riêng biệt, nhưng khi hoạn nạn có nhau, một lời động viên mộc mạc của người anh em tri kỷ cũng đủ làm ấm lòng giữa phong ba bão táp.

👑 Vip Member Only
Nghĩa Khí Giang Hồ

ĐỒNG XUÂN HOÀN NẠN – Khí chất trượng nghĩa từ điển tích Đào Viên

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '这么多年的______'?

A. 兄弟 (xiōng dì - anh em, tình anh em) B. 境遇 (jìngyù - Hoàn cảnh sống, số phận gặp phải trong cuộc đời) C. 磨平 (mó píng - Mài mòn, làm nhẵn; ẩn dụ sóng gió đời người làm bớt đi tính bồng bột) D. 脾气 (pí qi - tính khí, tính tình, cáu gắt)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 兄弟 (xiōng dì - anh em, tình anh em)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '这么多年的兄弟'. Từ '兄弟' (xiōng dì, Hán Việt: HUYNH ĐỆ) có nghĩa là 'anh em, tình anh em'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '每个人都有不同的______'?

A. 磨平 (mó píng - Mài mòn, làm nhẵn; ẩn dụ sóng gió đời người làm bớt đi tính bồng bột) B. 兄弟 (xiōng dì - anh em, tình anh em) C. 境遇 (jìngyù - Hoàn cảnh sống, số phận gặp phải trong cuộc đời) D. 脾气 (pí qi - tính khí, tính tình, cáu gắt)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 境遇 (jìngyù - Hoàn cảnh sống, số phận gặp phải trong cuộc đời)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '每个人都有不同的境遇'. Từ '境遇' (jìngyù, Hán Việt: CẢNH NGỘ) có nghĩa là 'Hoàn cảnh sống, số phận gặp phải trong cuộc đời'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______了岁月和脾气'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "这么多年的兄弟" (Pinyin: zhè me duō nián de xiōng dì) được dịch nghĩa là "Bao nhiêu năm làm anh em".

Từ "兄弟" đọc là xiōng dì, âm Hán Việt là HUYNH ĐỆ, mang nghĩa "anh em, tình anh em".

Trong câu hát "每个人都有不同的境遇", từ "境遇" (Hán Việt: CẢNH NGỘ) có nghĩa là "Hoàn cảnh sống, số phận gặp phải trong cuộc đời".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK