Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút47.513lượt

Lời Bài Hát Chí Ít Còn Có Anh (至少还有你) – Lâm Ức Liên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Chí Ít Còn Có Anh (至少还有你) – Lâm Ức Liên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Chí Ít Còn Có Anh (至少还有你) – Lâm Ức Liên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Chí Ít Còn Có Anh (至少还有你) của Lâm Ức Liên kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát chí ít còn có anh lâm ức liên
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Chí Ít Còn Có Anh» (至少还有你 - Zhìshǎo Hái Yǒu Nǐ) phát hành năm 2000 trong album cùng tên, là kiệt tác tình ca đưa Diva Hồng Kông Lâm Ức Liên (Sandy Lam) trở lại đỉnh cao danh vọng rực rỡ khắp châu Á. Do nhạc sĩ Trần Bác Luân sáng tác và Lâm Tịch viết lời, bài hát là bản tình ca thánh thót, thủy chung và cảm động bậc nhất: cho dù cả thế giới này có sụp đổ hay thời gian ngừng trôi, chỉ cần còn có anh kề bên thì sinh mệnh này đã chẳng hề uổng phí.

HỒ SƠ Thánh Ca Tình Yêu Bất Hủ / Kinh Điển Mandopop Thập Niên 2000

至少还有你 • Zhìshǎo hái yǒu nǐ

Tên tiếng Trung 至少还有你 (Zhìshǎo hái yǒu nǐ - CHÍ THIỂU HOÀN HỮU NHĨ)
Nhạc sĩ Nhạc: Trần Quang Vinh (陈光荣), Lời: Lâm Tịch (林夕)
Trình bày gốc Lâm Ức Liên (林忆莲)
Album & Năm «林忆莲's (Sandy Lam's)» (2000)
Thể loại Pop Ballad / Mandopop
Tác phẩm gắn liền Nhạc phim 'Tân Thần Điêu Đại Hiệp' (2006) và nhiều bộ phim khác; được cover rộng rãi
MV / VIDEO

Chí Ít Còn Có Anh (至少还有你)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Lâm Ức Liên (林忆莲)
Lời Bài Hát Chí Ít Còn Có Anh (至少还有你) – Lâm Ức Liên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Chí Ít Còn Có Anh (至少还有你) – Lâm Ức Liên (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

我wǒ怕pà来lái不bù及jí

Anh sợ không kịp nữa

2

我wǒ要yào抱bào着zhe你nǐ

Anh muốn ôm em thật chặt

3

直zhí到dào感gǎn觉jué你nǐ的de皱zhòu纹wén

Cho đến khi cảm nhận được nếp nhăn của em

4

有yǒu了le岁suì月yuè的de痕hén迹jì

Đã in dấu tháng năm

5

直zhí到dào肯kěn定dìng你nǐ是shì真zhēn的de

Cho đến khi chắc chắn em là thật

6

直zhí到dào失shī去qù力lì气qì

Cho đến khi không còn sức lực

7

为wèi了le你nǐ

Vì em

8

我wǒ愿yuàn意yì

Anh nguyện ý

9

动dòng也yě不bù能néng动dòng

Dù không thể cử động

10

也yě要yào看kàn着zhe你nǐ

Cũng muốn ngắm nhìn em

11

直zhí到dào感gǎn觉jué你nǐ的de发fā线xiàn

Cho đến khi cảm nhận được đường chân tóc của em

12

有yǒu了le白bái雪xuě的de痕hén迹jì

Đã nhuốm màu tuyết trắng

13

直zhí到dào视shì线xiàn变biàn得dé模mó糊hú

Cho đến khi tầm mắt trở nên mờ ảo

14

直zhí到dào不bù能néng呼hū吸xī

Cho đến khi không thể thở được nữa

15

让ràng我wǒ们men

Hãy để chúng ta

16

形xíng影yǐng不bù离lí

Không rời xa nhau

17

如rú果guǒ全quán世shì界jiè我wǒ也yě可kě以yǐ放fàng弃qì

Nếu như, ngay cả cả thế giới rộng lớn này em cũng có thể buông bỏ

If I can forsake the entire world without a second thought

18

至zhì少shǎo还hái有yǒu你nǐ值zhí得de我wǒ去qù珍zhēn惜xī

Thì ít nhất vẫn còn có anh, là người xứng đáng nhất để em nâng niu trân quý

At least there is still you, worth my every effort to cherish

19

而ér你nǐ在zài这zhè里lǐ

Và em ở đây

20

就jiù是shì生shēng命mìng的de奇qí迹jì

Chính là phép màu của cuộc sống

21

也yě许xǔ全quán世shì界jiè我wǒ也yě可kě以yǐ忘wàng记jì

Có lẽ, cả thế giới bao la này em cũng có thể vùi vào lãng quên

Perhaps I could forget the entire world without hesitation

22

只zhǐ是shì不bù愿yuàn意yì失shī去qù你nǐ的de消xiāo息xī

Chỉ là không nỡ đánh mất tin tức về em

23

你nǐ掌zhǎng心xīn的de痣zhì

Nốt ruồi trong lòng bàn tay em

24

我wǒ总zǒng记jì得de在zài那nà里lǐ

Anh luôn nhớ nó ở đó

25

我wǒ怕pà来lái不bù及jí

Anh sợ không kịp nữa

26

我wǒ要yào抱bào着zhe你nǐ

Anh muốn ôm em thật chặt

27

直zhí到dào感gǎn觉jué你nǐ的de发fā线xiàn

Cho đến khi cảm nhận được đường chân tóc của em

28

有yǒu了le白bái雪xuě的de痕hén迹jì

Đã nhuốm màu tuyết trắng

29

直zhí到dào视shì线xiàn变biàn得dé模mó糊hú

Cho đến khi tầm mắt trở nên mờ ảo

30

直zhí到dào不bù能néng呼hū吸xī

Cho đến khi không thể thở được nữa

31

让ràng我wǒ们men

Hãy để chúng ta

32

形xíng影yǐng不bù离lí

Không rời xa nhau

33

如rú果guǒ全quán世shì界jiè我wǒ也yě可kě以yǐ放fàng弃qì

Nếu như, ngay cả cả thế giới rộng lớn này em cũng có thể buông bỏ

If I can forsake the entire world without a second thought

34

至zhì少shǎo还hái有yǒu你nǐ值zhí得de我wǒ去qù珍zhēn惜xī

Thì ít nhất vẫn còn có anh, là người xứng đáng nhất để em nâng niu trân quý

At least there is still you, worth my every effort to cherish

35

而ér你nǐ在zài这zhè里lǐ

Và em ở đây

36

就jiù是shì生shēng命mìng的de奇qí迹jì

Chính là phép màu của cuộc sống

37

也yě许xǔ全quán世shì界jiè我wǒ也yě可kě以yǐ忘wàng记jì

Có lẽ, cả thế giới bao la này em cũng có thể vùi vào lãng quên

Perhaps I could forget the entire world without hesitation

38

只zhǐ是shì不bù愿yuàn意yì失shī去qù你nǐ的de消xiāo息xī

Chỉ là không nỡ đánh mất tin tức về em

39

你nǐ掌zhǎng心xīn的de痣zhì

Nốt ruồi trong lòng bàn tay em

40

我wǒ总zǒng记jì得de在zài那nà里lǐ

Anh luôn nhớ nó ở đó

41

我wǒ们men好hǎo不bù容róng易yì

Chúng ta đã vất vả lắm mới có được nhau

42

我wǒ们men身shēn不bù由yóu己jǐ

Chúng ta đều thân bất do kỷ

43

我wǒ怕pà时shí间jiān太tài快kuài

Anh sợ thời gian trôi quá nhanh

44

不bù够gòu将jiāng你nǐ看kàn仔zǐ细xì

Không đủ để ngắm nhìn em thật kỹ

45

我wǒ怕pà时shí间jiān太tài慢màn

Anh sợ thời gian trôi quá chậm

46

日rì夜yè担dān心xīn失shī去qù你nǐ

Ngày đêm lo lắng mất đi em

47

恨hèn不bù得dé一yī夜yè之zhī间jiān白bái头tóu

Ước gì một đêm bạc đầu

48

永yǒng不bù分fēn离lí

Mãi mãi không chia lìa

49

如rú果guǒ全quán世shì界jiè我wǒ也yě可kě以yǐ放fàng弃qì

Nếu như, ngay cả cả thế giới rộng lớn này em cũng có thể buông bỏ

If I can forsake the entire world without a second thought

50

至zhì少shǎo还hái有yǒu你nǐ值zhí得de我wǒ去qù珍zhēn惜xī

Thì ít nhất vẫn còn có anh, là người xứng đáng nhất để em nâng niu trân quý

At least there is still you, worth my every effort to cherish

51

而ér你nǐ在zài这zhè里lǐ

Và em ở đây

52

只zhǐ是shì生shēng命mìng的de奇qí迹jì

Chính là phép màu của cuộc sống

53

也yě许xǔ全quán世shì界jiè我wǒ也yě可kě以yǐ忘wàng记jì

Có lẽ, cả thế giới bao la này em cũng có thể vùi vào lãng quên

Perhaps I could forget the entire world without hesitation

54

只zhǐ是shì不bù愿yuàn意yì失shī去qù你nǐ的de消xiāo息xī

Chỉ là không nỡ đánh mất tin tức về em

55

你nǐ掌zhǎng心xīn的de痣zhì

Nốt ruồi trong lòng bàn tay em

56

我wǒ总zǒng记jì得de在zài那nà里lǐ

Anh luôn nhớ nó ở đó

57

在zài那nà里lǐ

Ở đó

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
来不及lái bu jíLAI BẤT CẬPkhông kịp我怕来不及
痕迹hén jìNGÂN TÍCHdấu vết, vết tích, dấu tích有了岁月的痕迹
奇迹qí jìKỲ TÍCHkỳ tích, điều kỳ diệu就是生命的奇迹
痣zhìCHÍNốt ruồi, nốt chu sa trên cơ thể你掌心的痣
好不容易hǎobù róngyìHẢO BẤT DUNG DỊRất đỗi khó khăn, vất vả lắm mới được我们好不容易
放弃fàng qìPHÓNG KHÍtừ bỏ, buông xuôi如果全世界我也可以放弃
感觉gǎn juéCẢM GIÁCcảm giác, cảm thấy直到感觉你的皱纹
肯定kěn dìngKHẲNG ĐỊNHchắc chắn, khẳng định直到肯定你是真的
力气lì qiLỰC KHÍsức lực, sức mạnh直到失去力气
生命shēng mìngSINH MỆNHsinh mệnh, sự sống, mạng sống就是生命的奇迹
消息xiāo xiTIÊU TỨCtin tức, thông tin只是不愿意失去你的消息
也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu也许全世界我也可以忘记
值得zhí deTRỊ ĐẮCxứng đáng, đáng giá至少还有你值得我去珍惜
至少zhì shǎoCHÍ THIỂUít nhất, tối thiểu至少还有你值得我去珍惜

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ 只是… (Chỉ là…)

Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….

  • Trong bài: 只是不愿意失去你的消息 — Chỉ là không nỡ đánh mất tin tức về em
  • Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 我要抱着你 — Anh muốn ôm em thật chặt
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 动也不能动 — Dù không thể cử động
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 直到感觉你的皱纹 — Cho đến khi cảm nhận được nếp nhăn của em
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “我怕来不及”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “恨不得一夜之间白头”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “我要抱着你”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Lời Thề Ngàn Năm

Lời Hẹn Ước 'Chấp Tử Chi Thủ, Dữ Tử Giai Lão' Trong Kinh Thi

"死生契阔,与子成说。执子之手,与子偕老" — KINH THI — BỘI PHONG — KÍCH CỔ

Dẫu sống thác cách trở, đã cùng người giao ước lời thề; nắm lấy tay người, cùng người đi đến ngày đầu bạc răng long. «Chí Ít Còn Có Anh» (至少还有你) của Diva Lâm Ức Liên là bài thánh ca tình yêu: nếu cả thế giới này đều quay lưng lại, chỉ cần còn có anh bên cạnh, cuộc đời này đã vẹn tròn không chút nuối tiếc.

👑 Vip Member Only
Tri Kỷ Đích Thực

Điểm Tựa Duy Nhất 'Nguyện Đắc Nhất Nhân Tâm' Giữa Trần Gian

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '有了岁月的______'?

A. 痕迹 (hén jì - dấu vết, vết tích, dấu tích) B. 来不及 (lái bu jí - không kịp) C. 奇迹 (qí jì - kỳ tích, điều kỳ diệu) D. 痣 (zhì - Nốt ruồi, nốt chu sa trên cơ thể)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 痕迹 (hén jì - dấu vết, vết tích, dấu tích)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '有了岁月的痕迹'. Từ '痕迹' (hén jì, Hán Việt: NGÂN TÍCH) có nghĩa là 'dấu vết, vết tích, dấu tích'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '就是生命的______'?

A. 奇迹 (qí jì - kỳ tích, điều kỳ diệu) B. 来不及 (lái bu jí - không kịp) C. 痕迹 (hén jì - dấu vết, vết tích, dấu tích) D. 痣 (zhì - Nốt ruồi, nốt chu sa trên cơ thể)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 奇迹 (qí jì - kỳ tích, điều kỳ diệu)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '就是生命的奇迹'. Từ '奇迹' (qí jì, Hán Việt: KỲ TÍCH) có nghĩa là 'kỳ tích, điều kỳ diệu'.
Câu hỏi 3 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '如果全世界我也可以______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "我怕来不及" (Pinyin: wǒ pà lái bù jí) được dịch nghĩa là "Anh sợ không kịp nữa".

Từ "来不及" đọc là lái bu jí, âm Hán Việt là LAI BẤT CẬP, mang nghĩa "không kịp".

Trong câu hát "有了岁月的痕迹", từ "痕迹" (Hán Việt: NGÂN TÍCH) có nghĩa là "dấu vết, vết tích, dấu tích".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK