Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát16 phút44.999lượt

Lời Bài Hát Chỉ Đến Khi Em Rời Đi (直到你走后) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Chỉ Đến Khi Em Rời Đi (直到你走后) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Chỉ Đến Khi Em Rời Đi (直到你走后) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Chỉ Đến Khi Em Rời Đi (直到你走后 - Zhí Dào Nǐ Zǒu Hòu) của Tịch Dương (XiYang) kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát chỉ đến khi em rời đi tịch dương
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Chỉ Đến Khi Em Rời Đi» (直到你走后 - Zhí Dào Nǐ Zǒu Hòu) là khúc ca sám hối đầy ám ảnh của một người đàn ông vô tâm. Có những thói quen ta coi là đương nhiên khi còn người ấy bên cạnh, để rồi khi chiếc vali kéo đi, căn nhà trở nên lạnh lẽo, ta mới bàng hoàng nhận ra mình đã đánh mất cả thế giới. 62 câu ca từ được Tịch Dương hát như rút ruột rút gan.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Nỗi Đau Hậu Chia Tay

直到你走后 • Zhídào nǐ zǒu hòu

Tên tiếng Trung 直到你走后 (Zhídào nǐ zǒu hòu - TRỰC ĐÁO NHĨ TẨU HẬU)
Nhạc sĩ Tịch Dương (XiYang) - sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Tịch Dương (XiYang) / Tự phát hành
Album & Năm «Đĩa đơn độc lập (Single)» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Mandopop
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là ca khúc độc lập
MV / VIDEO

Chỉ Đến Khi Em Rời Đi (直到你走后) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

XiYang (夕阳)
Lời Bài Hát Chỉ Đến Khi Em Rời Đi (直到你走后) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Chỉ Đến Khi Em Rời Đi (直到你走后) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

我wǒ不bù回huí头tóu 摊tān开kāi手shǒu

Em không ngoảnh đầu, buông tay ra

2

快kuài步bù走zǒu 没méi忍rěn住zhù

Bước thật nhanh, chẳng kìm được

3

背bèi对duì你nǐ泪lèi流liú

Quay lưng lại, nước mắt rơi

4

曾céng经jīng迷mí恋liàn的de

Những điều từng say đắm

5

越yuè贪tān恋liàn 越yuè厌yàn倦juàn

Càng tham luyến, càng chán chường

6

越yuè来lái越yuè 没méi法fǎ回huí头tóu

Càng ngày càng không thể quay đầu

7

Always love you

Always love you

8

Always love you

Always love you

9

我wǒ们men的de爱ài就jiù像xiàng一yī场cháng意yì外wài

Tình yêu ta như một tai nạn

10

这zhè阵zhèn风fēng吹chuī走zǒu了le又yòu来lái

Cơn gió này thổi đi rồi lại về

11

就jiù像xiàng潮cháo水shuǐ涌yǒng进jìn我wǒ脑nǎo海hǎi

Như thủy triều tràn vào tâm trí em

12

其qí实shí我wǒ一yì直zhí都dōu没méi释shì怀huái

Thật ra em chưa từng buông bỏ

13

曾céng等děng待dài的de那nà段duàn时shí光guāng

Khoảng thời gian từng chờ đợi

14

以yǐ为wéi幸xìng福fú它tā会huì一yì直zhí在zài

Cứ ngỡ hạnh phúc sẽ mãi ở đó

15

直zhí到dào等děng风fēng吹chuī散sàn了le雾wù霾mái

Cho đến khi gió thổi tan màn sương

16

发fā现xiàn这zhè谜mí底dǐ无wú人rén揭jiē开kāi

Mới phát hiện câu đố này không ai giải được

17

我wǒ陷xiàn入rù了le被bèi困kùn住zhù的de爱ài

Em chìm vào tình yêu bị giam cầm

18

沉chén迷mí在zài这zhè无wú尽jìn的de等děng待dài

Đắm chìm trong sự chờ đợi vô tận

19

倾qīng听tīng海hǎi浪làng击jī打dǎ着zhe海hǎi岸àn

Lắng nghe sóng biển đập vào bờ

20

击jī碎suì了le过guò往wǎng的de片piàn段duàn

Đập tan những mảnh ký ức xưa

21

当dāng时shí为wèi什shén么me沉chén溺nì

Ngày đó vì sao lại đắm chìm

22

又yòu为wèi什shén么me放fàng弃qì

Lại vì sao buông bỏ

23

有yǒu什shén么me意yì义yì

Có ý nghĩa gì đâu

24

反fǎn正zhèng始shǐ终zhōng会huì忘wàng记jì

Dù sao rồi cũng sẽ quên

25

始shǐ终zhōng不bù在zài意yì

Dù sao cũng chẳng bận tâm

26

只zhǐ要yào到dào达dá目mù的dì地dì

Chỉ cần đến được đích

27

其qí实shí当dāng我wǒ看kàn着zhe你nǐ的de背bèi影yǐng

Thật ra khi em nhìn bóng lưng anh

28

也yě有yǒu在zài忍rěn不bú住zhù的de抽chōu泣qì

Cũng có lúc không kìm được mà nức nở

29

只zhǐ能néng怪guài我wǒ自zì己jǐ没méi有yǒu本běn事shì

Chỉ trách bản thân em không có bản lĩnh

30

才cái失shī去qù这zhè份fèn关guān系xì

Mới đánh mất mối quan hệ này

31

直zhí到dào你nǐ走zǒu后hòu

Chỉ đến khi em rời đi

Only after you left

32

我wǒ才cái看kàn清qīng我wǒ们men之zhī间jiān有yǒu过guò的de差chā距jù

Em mới nhìn rõ khoảng cách giữa chúng ta

33

为wèi什shén么me压yā抑yì无wú形xíng的de压yā力lì

Vì sao lại kìm nén áp lực vô hình

34

也yě开kāi始shǐ侵qīn蚀shí我wǒ的de思sī绪xù

Cũng bắt đầu ăn mòn suy nghĩ của em

35

后hòu悔huǐ那nà抱bào歉qiàn没méi说shuō出chū口kǒu

Hối hận vì lời xin lỗi chưa nói ra

36

当dāng时shí嘴zuǐ硬yìng忽hū略lüè了le你nǐ的de感gǎn受shòu

Khi đó cứng miệng, bỏ qua cảm nhận của anh

37

当dāng时shí的de我wǒ还hái是shì年nián幼yòu

Khi đó em còn quá trẻ

38

所suǒ以yǐ把bǎ感gǎn情qíng全quán都dōu抛pāo在zài脑nǎo后hòu

Nên đã ném tình cảm ra sau đầu

39

想xiǎng过guò那nà次cì的de争zhēng吵chǎo结jié束shù

Từng nghĩ sau trận cãi nhau đó kết thúc

40

之zhī后hòu就jiù只zhǐ剩shèng下xià了le享xiǎng受shòu

Sau đó chỉ còn lại hưởng thụ

41

是shì我wǒ不bù仔zǐ细xì

Là em không cẩn thận

42

没méi发fā觉jué你nǐ一yì直zhí在zài独dú自zì忍rěn受shòu

Không nhận ra anh luôn một mình chịu đựng

43

我wǒ不bù回huí头tóu 摊tān开kāi手shǒu

Em không ngoảnh đầu, buông tay ra

44

快kuài步bù走zǒu 没méi忍rěn住zhù

Bước thật nhanh, chẳng kìm được

45

背bèi对duì你nǐ泪lèi流liú

Quay lưng lại, nước mắt rơi

46

曾céng经jīng迷mí恋liàn的de

Những điều từng say đắm

47

越yuè贪tān恋liàn 越yuè厌yàn倦juàn

Càng tham luyến, càng chán chường

48

越yuè来lái越yuè 没méi法fǎ回huí头tóu

Càng ngày càng không thể quay đầu

49

Always love you

Always love you

50

Always love you

Always love you

51

我wǒ们men的de爱ài就jiù像xiàng一yī场cháng意yì外wài

Tình yêu ta như một tai nạn

52

这zhè阵zhèn风fēng吹chuī走zǒu了le又yòu来lái

Cơn gió này thổi đi rồi lại về

53

就jiù像xiàng潮cháo水shuǐ涌yǒng进jìn我wǒ脑nǎo海hǎi

Như thủy triều tràn vào tâm trí em

54

其qí实shí我wǒ一yì直zhí都dōu没méi释shì怀huái

Thật ra em chưa từng buông bỏ

55

曾céng等děng待dài的de那nà段duàn时shí光guāng

Khoảng thời gian từng chờ đợi

56

以yǐ为wéi幸xìng福fú它tā会huì一yì直zhí在zài

Cứ ngỡ hạnh phúc sẽ mãi ở đó

57

直zhí到dào等děng风fēng吹chuī散sàn了le雾wù霾mái

Cho đến khi gió thổi tan màn sương

58

发fā现xiàn这zhè谜mí底dǐ无wú人rén揭jiē开kāi

Mới phát hiện câu đố này không ai giải được

59

我wǒ陷xiàn入rù了le被bèi困kùn住zhù的de爱ài

Em chìm vào tình yêu bị giam cầm

60

沉chén迷mí在zài这zhè无wú尽jìn的de等děng待dài

Đắm chìm trong sự chờ đợi vô tận

61

倾qīng听tīng海hǎi浪làng击jī打dǎ着zhe海hǎi岸àn

Lắng nghe sóng biển đập vào bờ

62

击jī碎suì了le过guò往wǎng的de片piàn段duàn

Đập tan những mảnh ký ức xưa

63

当dāng时shí为wèi什shén么me沉chén溺nì

Ngày đó vì sao lại đắm chìm

64

又yòu为wèi什shén么me放fàng弃qì

Lại vì sao buông bỏ

65

有yǒu什shén么me意yì义yì

Có ý nghĩa gì đâu

66

反fǎn正zhèng始shǐ终zhōng会huì忘wàng记jì

Dù sao rồi cũng sẽ quên

67

始shǐ终zhōng不bù在zài意yì

Dù sao cũng chẳng bận tâm

68

只zhǐ要yào到dào达dá目mù的dì地dì

Chỉ cần đến được đích

69

其qí实shí当dāng我wǒ看kàn着zhe你nǐ的de背bèi影yǐng

Thật ra khi em nhìn bóng lưng anh

70

也yě有yǒu在zài忍rěn不bú住zhù的de抽chōu泣qì

Cũng có lúc không kìm được mà nức nở

71

只zhǐ能néng怪guài我wǒ自zì己jǐ没méi有yǒu本běn事shì

Chỉ trách bản thân em không có bản lĩnh

72

才cái失shī去qù这zhè份fèn关guān系xì

Mới đánh mất mối quan hệ này

73

直zhí到dào你nǐ走zǒu后hòu

Chỉ đến khi em rời đi

Only after you left

74

我wǒ才cái看kàn清qīng我wǒ们men之zhī间jiān有yǒu过guò的de差chā距jù

Em mới nhìn rõ khoảng cách giữa chúng ta

75

为wèi什shén么me压yā抑yì无wú形xíng的de压yā力lì

Vì sao lại kìm nén áp lực vô hình

76

也yě开kāi始shǐ侵qīn蚀shí我wǒ的de思sī绪xù

Cũng bắt đầu ăn mòn suy nghĩ của em

77

后hòu悔huǐ那nà抱bào歉qiàn没méi说shuō出chū口kǒu

Hối hận vì lời xin lỗi chưa nói ra

78

当dāng时shí嘴zuǐ硬yìng忽hū略lüè了le你nǐ的de感gǎn受shòu

Khi đó cứng miệng, bỏ qua cảm nhận của anh

79

当dāng时shí的de我wǒ还hái是shì年nián幼yòu

Khi đó em còn quá trẻ

80

所suǒ以yǐ把bǎ感gǎn情qíng全quán都dōu抛pāo在zài脑nǎo后hòu

Nên đã ném tình cảm ra sau đầu

81

想xiǎng过guò那nà次cì的de争zhēng吵chǎo结jié束shù

Từng nghĩ sau trận cãi nhau đó kết thúc

82

之zhī后hòu就jiù只zhǐ剩shèng下xià了le享xiǎng受shòu

Sau đó chỉ còn lại hưởng thụ

83

是shì我wǒ不bù仔zǐ细xì

Là em không cẩn thận

84

没méi发fā觉jué你nǐ一yì直zhí在zài独dú自zì忍rěn受shòu

Không nhận ra anh luôn một mình chịu đựng

85

我wǒ不bù回huí头tóu 摊tān开kāi手shǒu

Em không ngoảnh đầu, buông tay ra

86

快kuài步bù走zǒu 没méi忍rěn住zhù

Bước thật nhanh, chẳng kìm được

87

背bèi对duì你nǐ泪lèi流liú

Quay lưng lại, nước mắt rơi

88

曾céng经jīng迷mí恋liàn的de

Những điều từng say đắm

89

越yuè贪tān恋liàn 越yuè厌yàn倦juàn

Càng tham luyến, càng chán chường

90

越yuè来lái越yuè 没méi法fǎ回huí头tóu

Càng ngày càng không thể quay đầu

91

Always love you

Always love you

92

Always love you

Always love you

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
抱歉bào qiànBÃO KHIỂMxin lỗi, áy náy后悔那抱歉没说出口
当时dāng shíĐƯƠNG THỜIlúc đó, khi ấy当时为什么沉溺
放弃fàng qìPHÓNG KHÍtừ bỏ, buông xuôi又为什么放弃
感情gǎn qíngCẢM TÌNHtình cảm, cảm xúc所以把感情全都抛在脑后
后悔hòu huǐHẬU HỐIhối hận, hối tiếc后悔那抱歉没说出口
目的mù dìMỤC ĐÍCHmục đích只要到达目的地
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc以为幸福它会一直在
压力yā lìÁP LỰCáp lực, sức ép为什么压抑无形的压力
只要zhǐ yàoCHỈ YẾUmiễn là只要到达目的地
仔细zǐ xìTỂ TẾcẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng是我不仔细
忍不住rěn bu zhùNHẪN BẤT TRÚkhông kìm được, không nhịn nổi也有在忍不住的抽泣
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng曾经迷恋的
出口chū kǒuXUẤT KHẨUxuất khẩu; cửa ra, lối ra后悔那抱歉没说出口
到达dào dáĐÁO ĐẠTđến, tới nơi只要到达目的地

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 所以把感情全都抛在脑后 — Nên đã ném tình cảm ra sau đầu
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 我陷入了被困住的爱 — Em chìm vào tình yêu bị giam cầm
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 我们的爱就像一场意外 — Tình yêu ta như một tai nạn
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 倾听海浪击打着海岸 — Lắng nghe sóng biển đập vào bờ
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “我不回头 摊开手”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “我们的爱就像一场意外”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “曾经迷恋的”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Tâm Lý Học Triết Luận

HẬU TRI HẬU GIÁC (后知后觉) – Biết muộn màng sau khi mọi sự đã an bài

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '后悔那______没说出口'?

A. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy) B. 当时 (dāng shí - lúc đó, khi ấy) C. 放弃 (fàng qì - từ bỏ, buông xuôi) D. 感情 (gǎn qíng - tình cảm, cảm xúc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '后悔那抱歉没说出口'. Từ '抱歉' (bào qiàn, Hán Việt: BÃO KHIỂM) có nghĩa là 'xin lỗi, áy náy'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______为什么沉溺'?

A. 放弃 (fàng qì - từ bỏ, buông xuôi) B. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy) C. 当时 (dāng shí - lúc đó, khi ấy) D. 感情 (gǎn qíng - tình cảm, cảm xúc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 当时 (dāng shí - lúc đó, khi ấy)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '当时为什么沉溺'. Từ '当时' (dāng shí, Hán Việt: ĐƯƠNG THỜI) có nghĩa là 'lúc đó, khi ấy'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '又为什么______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "罗生门DJ(阿智版)-ProdbyMend" (Pinyin: luó shēng mén DJ( ā zhì bǎn )-ProdbyMend) được dịch nghĩa là "罗生门DJ(阿智版)-ProdbyMend".

Từ "抱歉" đọc là bào qiàn, âm Hán Việt là BÃO KHIỂM, mang nghĩa "xin lỗi, áy náy".

Trong câu hát "当时为什么沉溺", từ "当时" (Hán Việt: ĐƯƠNG THỜI) có nghĩa là "lúc đó, khi ấy".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK