Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút50.588lượt

Lời Bài Hát Chẳng Thể Buông Bỏ (放不开呢) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Chẳng Thể Buông Bỏ (放不开呢) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Chẳng Thể Buông Bỏ (放不开呢) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Chẳng Thể Buông Bỏ (放不开呢 - Fàng Bù Kāi Ne) của Tịch Dương (XiYang) kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát chẳng thể buông bỏ tịch dương
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Chẳng Thể Buông Bỏ» (放不开呢 - Fàng Bù Kāi Ne) là tiếng nấc nghẹn ngào của một trái tim luôn miệng bảo rằng sẽ quên nhưng tâm trí vẫn vô thức tìm kiếm từng hình bóng cũ. Trợ từ ngữ khí "呢" (ne) đặt ở cuối tiêu đề như một câu hỏi thầm tự vấn chính mình: vì cớ gì lòng này vẫn chẳng thể buông tay?

HỒ SƠ Thánh Ca Thất Tình Thế Hệ Mới

放不开呢 • Fàng bù kāi ne

Tên tiếng Trung 放不开呢 (Fàng bù kāi ne - PHÓNG BẤT KHAI NI)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Tịch Dương (XiYang) và cộng sự (chưa có thông tin chính thức về nhạc sĩ phối khí)
Trình bày gốc Tịch Dương (XiYang) – Ca sĩ độc lập, phát hành trên các nền tảng nhạc số
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) phát hành độc lập» (2022)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc buồn (Sad Ballad)
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là ca khúc độc lập
MV / VIDEO

Chẳng Thể Buông Bỏ (放不开呢) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

XiYang (夕阳)
Lời Bài Hát Chẳng Thể Buông Bỏ (放不开呢) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Chẳng Thể Buông Bỏ (放不开呢) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

悲bēi伤shāng像xiàng露lù水shuǐ落luò在zài你nǐ眼yǎn眶kuàng

Nỗi buồn như giọt sương đọng nơi khóe mắt em

2

余yú晖huī散sàn尽jǐn后hòu睫jié毛máo还hái发fā亮liàng

Sau khi ánh hoàng hôn tan hết, hàng mi vẫn còn lấp lánh

3

靠kào近jìn时shí

Khi lại gần nhau

4

我wǒ们men总zǒng彼bǐ此cǐ受shòu伤shāng

Chúng ta luôn làm tổn thương nhau

5

却què还hái是shì舍shě不bù得dé遗yí忘wàng

Nhưng vẫn không nỡ quên đi

6

到dào底dǐ什shén么me才cái叫jiào做zuò爱ài

Rốt cuộc thế nào mới gọi là tình yêu?

What on earth is truly called love?

7

为wèi什shén么me离lí开kāi才cái会huì明míng白bái世shì界jiè太tài拥yōng挤jǐ

Vì sao đến khi rời xa mới hiểu thế giới này quá chật chội

8

人rén走zǒu太tài快kuài

Người đi quá nhanh

9

偏piān偏piān还hái是shì和hé你nǐ遇yù见jiàn了le未wèi来lái

Vậy mà vẫn gặp được em và tương lai

10

后hòu来lái我wǒ终zhōng于yú慢màn慢màn懂dǒng了le想xiǎng念niàn为wèi何hé总zǒng反fǎn复fù拉lā扯chě

Sau này tôi cuối cùng cũng dần hiểu vì sao nỗi nhớ cứ mãi giằng xé

11

明míng明míng曾céng拥yōng有yǒu那nà么me多duō温wēn热rè

Rõ ràng từng có biết bao hơi ấm

12

却què只zhǐ剩shèng沉chén默mò陪péi着zhe温wēn了le春chūn日rì微wēi风fēng

Vậy mà chỉ còn im lặng đồng hành cùng làn gió xuân ấm áp

13

夏xià夜yè星xīng空kōng

Bầu trời đêm mùa hạ

14

所suǒ有yǒu故gù事shì都dōu太tài匆cōng匆cōng

Tất cả mọi câu chuyện đều trôi qua quá vội vã

All stories pass by too hastily

15

你nǐ的de眼yǎn泪lèi落luò进jìn我wǒ的de梦mèng中zhōng

Nước mắt em rơi vào giấc mơ của tôi

16

秋qiū叶yè飘piāo落luò

Lá thu rơi

17

冬dōng天tiān冷lěng风fēng

Gió lạnh mùa đông

18

那nà双shuāng温wēn柔róu双shuāng手shǒu紧jǐn紧jǐn触chù碰pèng我wǒ

Đôi bàn tay dịu dàng ấy siết chặt lấy tôi

19

舍shě不bù得dé

Không nỡ

20

放fàng不bù开kāi呢ne

Chẳng thể buông tay...

Can't let go...

21

想xiǎng你nǐ

Nhớ em

22

想xiǎng你nǐ每měi一yī天tiān

Nhớ em mỗi ngày

23

想xiǎng下xià不bù停tíng的de涌yǒng向xiàng你nǐ

Nỗi nhớ không ngừng tuôn chảy về phía em

24

想xiǎng你nǐ回huí忆yì全quán都dōu还hái那nà么me清qīng晰xī

Nhớ em, ký ức vẫn còn rõ ràng đến thế

25

再zài没méi有yǒu谁shuí能néng够gòu代dài替tì爱ài与yǔ孤gū独dú镌juān刻kè进jìn呼hū吸xī里lǐ

Không ai có thể thay thế, yêu thương và cô đơn khắc sâu vào từng hơi thở

26

我wǒ什shén么me都dōu已yǐ经jīng不bù想xiǎng听tīng

Tôi chẳng muốn nghe gì nữa

27

就jiù请qǐng停tíng在zài我wǒ的de梦mèng境jìng

Xin hãy dừng lại trong giấc mơ của tôi

28

我wǒ什shén么me都dōu已yǐ经jīng不bù相xiāng听tīng

Tôi chẳng muốn nghe gì nữa

29

就jiù请qǐng别bié再zài突tū然rán离lí去qù

Xin đừng đột ngột rời đi

30

因yīn为wèi你nǐ忽hū然rán红hóng了le眼yǎn睛jīng

Bởi vì mắt em chợt rưng rưng đỏ

Because your eyes suddenly turned red with tears

31

因yīn为wèi我wǒ始shǐ终zhōng没méi能néng清qīng醒xǐng

Vì tôi mãi chẳng thể tỉnh táo

32

夏xià天tiān炙zhì热rè灼zhuó烧shāo的de曾céng经jīng

Mùa hè nóng bỏng thiêu đốt những ngày xưa

33

冬dōng夜yè冷lěng得dé连lián心xīn都dōu结jié冰bīng

Đêm đông lạnh đến mức trái tim cũng đóng băng

34

若ruò我wǒ们men能néng更gèng坦tǎn然rán一yī些xiē

Nếu chúng ta có thể thẳng thắn hơn một chút

35

是shì不bú是shì能néng走zǒu得dé远yuǎn一yī些xiē

Phải chăng có thể đi xa hơn một chút

36

现xiàn在zài一yī切qiè都dōu还hái不bù晚wǎn

Bây giờ mọi thứ vẫn chưa muộn...

Now everything is still not too late...

37

春chūn日rì微wēi风fēng

Gió xuân nhẹ thổi

38

夏xià夜yè星xīng空kōng

Bầu trời đêm mùa hạ

39

相xiāng遇yù的de人rén

Người gặp nhau

40

分fēn开kāi的de梦mèng

Giấc mơ chia lìa

41

来lái

Đến đây

42

一yī切qiè都dōu只zhǐ是shì场chǎng悸jì动dòng

Tất cả chỉ là một thoáng rung động

43

爱ài秋qiū雨yǔ飘piāo落luò

Yêu mùa thu mưa rơi

44

冬dōng天tiān冷lěng风fēng

Gió lạnh mùa đông

45

若ruò还hái能néng再zài次cì把bǎ你nǐ拥yōng入rù

Nếu có thể một lần nữa ôm em vào

46

怀huái中zhōng别bié走zǒu了le呢ne

Trong vòng tay, đừng đi nữa nhé

47

留liú下xià呢ne

Ở lại nhé

48

想xiǎng你nǐ想xiǎng你nǐ

Nhớ em, nhớ em

Missing you, missing you

49

每měi一yī滴dī想xiǎng下xià不bù停tíng的de又yòu想xiǎng你nǐ想xiǎng你nǐ

Từng giọt nỗi nhớ không ngừng lại nhớ em nhớ em

50

回huí忆yì全quán都dōu变biàn成chéng了le痕hén迹jì

Ký ức đều đã hóa thành dấu vết

51

没méi有yǒu什shén么me值zhí得de叹tàn息xī

Chẳng có gì đáng để thở dài

52

只zhǐ是shì双shuāng手shǒu再zài碰pèng不bú到dào你nǐ

Chỉ là đôi tay này không còn có thể chạm tới em

Except my hands can no longer reach you

53

你nǐ你nǐ想xiǎng你nǐ想xiǎng你nǐ

Em ơi nhớ em nhớ em

54

每měi一yī天tiān想xiǎng下xià不bù停tíng的de又yòu想xiǎng你nǐ

Mỗi ngày nỗi nhớ không ngừng lại nhớ em

55

看kàn你nǐ所suǒ有yǒu遗yí憾hàn来lái不bù及jí抹mǒ去qù

Nhìn em, mọi tiếc nuối không kịp xóa nhòa

56

没méi有yǒu什shén么me值zhí得de叹tàn息xī

Chẳng có gì đáng để thở dài

57

只zhǐ是shì双shuāng手shǒu再zài碰pèng不bú到dào你nǐ

Chỉ là đôi tay này không còn có thể chạm tới em

Except my hands can no longer reach you

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
舍不得shě bu deXẢ BẤT ĐẮCkhông nỡ, lưu luyến, tiếc nuối却还是舍不得遗忘
清醒qīng xǐngTHANH TỈNHtỉnh táo, sáng suốt, tỉnh lại因为我始终没能清醒
来不及lái bu jíLAI BẤT CẬPkhông kịp看你所有遗憾来不及抹去
代替dài tìĐẠI THẾthay thế, thay cho再没有谁能够代替爱与孤独镌刻进呼吸里
到底dào dǐĐÁO ĐỂcuối cùng到底什么才叫做爱
后来hòu láiHẬU LAIvề sau, sau đó后来我终于慢慢懂了想念为何总反复拉扯
忽然hū ránHỐT NHIÊNđột nhiên, bỗng nhiên因为你忽然红了眼睛
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại想你回忆全都还那么清晰
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu所有故事都太匆匆
一切yī qièNHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ, toàn bộ现在一切都还不晚
值得zhí deTRỊ ĐẮCxứng đáng, đáng giá没有什么值得叹息
彼此bǐ cǐBỈ THỬlẫn nhau, hai bên, đôi bên我们总彼此受伤
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng夏天炙热灼烧的曾经
沉默chén mòTRẦM MẶCtrầm mặc, im lặng, nín lặng却只剩沉默陪着温了春日微风

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ 只是… (Chỉ là…)

Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….

  • Trong bài: 一切都只是场悸动 — Tất cả chỉ là một thoáng rung động
  • Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 若还能再次把你拥入 — Nếu có thể một lần nữa ôm em vào
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 悲伤像露水落在你眼眶 — Nỗi buồn như giọt sương đọng nơi khóe mắt em
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 却只剩沉默陪着温了春日微风 — Vậy mà chỉ còn im lặng đồng hành cùng làn gió xuân ấm áp
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “却还是舍不得遗忘”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “想你每一天”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “到底什么才叫做爱”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Thành Ngữ Tơ Tình

NGẪU ĐOẠN TI LIÊN (藕断丝连) – Ngó sen dẫu đứt tơ vương vẫn còn

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '却还是______遗忘'?

A. 来不及 (lái bu jí - không kịp) B. 清醒 (qīng xǐng - tỉnh táo, sáng suốt, tỉnh lại) C. 舍不得 (shě bu de - không nỡ, lưu luyến, tiếc nuối) D. 代替 (dài tì - thay thế, thay cho)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 舍不得 (shě bu de - không nỡ, lưu luyến, tiếc nuối)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '却还是舍不得遗忘'. Từ '舍不得' (shě bu de, Hán Việt: XẢ BẤT ĐẮC) có nghĩa là 'không nỡ, lưu luyến, tiếc nuối'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '因为我始终没能______'?

A. 舍不得 (shě bu de - không nỡ, lưu luyến, tiếc nuối) B. 清醒 (qīng xǐng - tỉnh táo, sáng suốt, tỉnh lại) C. 来不及 (lái bu jí - không kịp) D. 代替 (dài tì - thay thế, thay cho)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 清醒 (qīng xǐng - tỉnh táo, sáng suốt, tỉnh lại)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '因为我始终没能清醒'. Từ '清醒' (qīng xǐng, Hán Việt: THANH TỈNH) có nghĩa là 'tỉnh táo, sáng suốt, tỉnh lại'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '看你所有遗憾______抹去'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "本歌词由天琴实验室AI生成" (Pinyin: běn gē cí yóu tiān qín shí yàn shì AI shēng chéng) được dịch nghĩa là "Lời bài hát này được tạo bởi AI của Phòng thí nghiệm Thiên Cầm".

Từ "舍不得" đọc là shě bu de, âm Hán Việt là XẢ BẤT ĐẮC, mang nghĩa "không nỡ, lưu luyến, tiếc nuối".

Trong câu hát "因为我始终没能清醒", từ "清醒" (Hán Việt: THANH TỈNH) có nghĩa là "tỉnh táo, sáng suốt, tỉnh lại".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK