Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút44.100lượt

Lời Bài Hát Cầu Vồng (彩虹) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Cầu Vồng (彩虹) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Cầu Vồng (彩虹) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Cầu Vồng (彩虹 - Rainbow) của Châu Kiệt Luân kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, phân tích ca từ acoustic ngọt ngào mà day dứt và bài học ngữ pháp HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát cầu vồng châu kiệt luân
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Cầu Vồng» (彩虹) trích từ album 'Tôi Rất Bận' (我很忙) phát hành năm 2007, là bản tình ca acoustic guitar mộc mạc làm lay động hàng triệu trái tim. Với ca từ tự sự do chính Châu Kiệt Luân chấp bút, bài hát gửi gắm triết lý chấp nhận buông tay trong tình yêu: '看不见你的笑 我怎么睡得着' (Không nhìn thấy nụ cười của em, làm sao anh chợp mắt được).

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân – Bản Tình Ca Mưa Nắng

彩虹 • Cǎihóng

Tên tiếng Trung 彩虹 (Cǎihóng - THẢI HỒNG)
Nhạc sĩ Châu Kiệt Luân (周杰伦) – sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Châu Kiệt Luân (周杰伦) – Album JVR Music / Sony BMG
Album & Năm «我很忙 (Wǒ Hěn Máng – I'm Busy)» (2007)
Thể loại Pop Ballad / R&B nhẹ nhàng, acoustic
Tác phẩm gắn liền Nhạc phim 'Bí Mật Không Thể Nói' (不能说的秘密) – Châu Kiệt Luân đạo diễn kiêm soạn nhạc
MV / VIDEO

Cầu Vồng (彩虹)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Kiệt Luân (Jay Chou)
Lời Bài Hát Cầu Vồng (彩虹) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Cầu Vồng (彩虹) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

哪nǎ里lǐ有yǒu彩cǎi虹hóng告gào诉sù我wǒ

Nơi đâu có cầu vồng xin hãy nói cho anh biết

Tell me where there is a rainbow

2

能néng不bù能néng把bǎ我wǒ的de愿yuàn望wàng还huán给gěi我wǒ

Liệu có thể trả lại điều ước cho anh hay chăng

Can you return my wish back to me?

3

为wèi什shén么me天tiān这zhè么me安ān静jìng

Tại sao bầu trời hôm nay lại tĩnh lặng đến thế

Why is the sky so quiet?

4

所suǒ有yǒu的de云yún都dōu跑pǎo到dào我wǒ这zhè里lǐ

Bao nhiêu mây mờ đều kéo hết về phía chốn anh

All the clouds have run to my side

5

有yǒu没méi有yǒu口kǒu罩zhào一yí个gè给gěi我wǒ

Có chiếc khẩu trang nào cho anh xin một chiếc

Is there a mask you can give me?

6

释shì怀huái说shuō了le太tài多duō就jiù成chéng真zhēn不bù了liǎo

Lời nhẹ lòng nói ra quá nhiều thì chẳng thể thành hiện thực

Saying 'letting go' too much won't make it come true

7

也yě许xǔ时shí间jiān是shì一yī种zhǒng解jiě药yào

Có lẽ thời gian là một liều thuốc giải

Maybe time is an antidote

8

也yě是shì我wǒ现xiàn在zài正zhèng服fú下xià的de毒dú药yào

Nhưng cũng chính là chén độc dược anh đang uống từng ngày

And also the poison I am taking right now

9

看kàn不bú见jiàn你nǐ的de笑xiào 我wǒ怎zěn么me睡shuì得dé着zhe

Chẳng thể nhìn thấy nụ cười của em, làm sao anh có thể an giấc

Unable to see your smile, how could I fall asleep?

10

你nǐ的de声shēng音yīn这zhè么me近jìn我wǒ却què抱bào不bú到dào

Giọng em gần đến thế mà tôi chẳng ôm được

11

没méi有yǒu地dì球qiú太tài阳yáng还hái是shì会huì绕rào

Không có địa cầu thì mặt trời vẫn cứ xoay vần

Without the Earth, the sun still revolves

12

没méi有yǒu理lǐ由yóu我wǒ也yě能néng自zì己jǐ走zǒu

Chẳng cần lý do anh cũng có thể tự mình cất bước

Without a reason I can also walk on my own

13

你nǐ要yào离lí开kāi 我wǒ知zhī道dào很hěn简jiǎn单dān

Em muốn rời đi, anh biết điều đó vô cùng giản đơn

You want to leave, I know it's simple

14

你nǐ说shuō依yī赖lài 是shì我wǒ们men的de阻zǔ碍ài

Em nói sự ỷ lại chính là trở ngại ngăn cách đôi ta

You said reliance is our obstacle

15

就jiù算suàn放fàng开kāi 但dàn能néng不bù能néng别bié没mò收shōu我wǒ的de爱ài

Dẫu phải buông tay nhưng xin em chớ tịch thu tình yêu của anh

Even if letting go, can you not confiscate my love?

16

当dàng作zuò我wǒ最zuì后hòu才cái明míng白bái

Cứ coi như đến phút cuối cùng anh mới hiểu ra

Treat it as me only understanding at the very end

17

有yǒu没méi有yǒu口kǒu罩zhào一yí个gè给gěi我wǒ

Có chiếc khẩu trang nào cho anh xin một chiếc

Is there a mask you can give me?

18

释shì怀huái说shuō了le太tài多duō就jiù成chéng真zhēn不bù了liǎo

Lời nhẹ lòng nói ra quá nhiều thì chẳng thể thành hiện thực

Saying 'letting go' too much won't make it come true

19

也yě许xǔ时shí间jiān是shì一yī种zhǒng解jiě药yào

Có lẽ thời gian là một liều thuốc giải

Maybe time is an antidote

20

也yě是shì我wǒ现xiàn在zài正zhèng服fú下xià的de毒dú药yào

Nhưng cũng chính là chén độc dược anh đang uống từng ngày

And also the poison I am taking right now

21

看kàn不bú见jiàn你nǐ的de笑xiào 我wǒ怎zěn么me睡shuì得dé着zhe

Chẳng thể nhìn thấy nụ cười của em, làm sao anh có thể an giấc

Unable to see your smile, how could I fall asleep?

22

你nǐ的de声shēng音yīn这zhè么me近jìn我wǒ却què抱bào不bú到dào

Giọng em gần đến thế mà tôi chẳng ôm được

23

没méi有yǒu地dì球qiú太tài阳yáng还hái是shì会huì绕rào

Không có địa cầu thì mặt trời vẫn cứ xoay vần

Without the Earth, the sun still revolves

24

没méi有yǒu理lǐ由yóu我wǒ也yě能néng自zì己jǐ走zǒu

Chẳng cần lý do anh cũng có thể tự mình cất bước

Without a reason I can also walk on my own

25

你nǐ要yào离lí开kāi 我wǒ知zhī道dào很hěn简jiǎn单dān

Em muốn rời đi, anh biết điều đó vô cùng giản đơn

You want to leave, I know it's simple

26

你nǐ说shuō依yī赖lài 是shì我wǒ们men的de阻zǔ碍ài

Em nói sự ỷ lại chính là trở ngại ngăn cách đôi ta

You said reliance is our obstacle

27

就jiù算suàn放fàng开kāi 但dàn能néng不bù能néng别bié没mò收shōu我wǒ的de爱ài

Dẫu phải buông tay nhưng xin em chớ tịch thu tình yêu của anh

Even if letting go, can you not confiscate my love?

28

当dàng作zuò我wǒ最zuì后hòu才cái明míng白bái

Cứ coi như đến phút cuối cùng anh mới hiểu ra

Treat it as me only understanding at the very end

29

看kàn不bú见jiàn你nǐ的de笑xiào

Không thấy nụ cười em

30

要yào我wǒ怎zěn么me睡shuì得dé着zhe

Làm sao tôi ngủ được đây

31

你nǐ的de声shēng音yīn这zhè么me近jìn我wǒ却què抱bào不bú到dào

Giọng em gần đến thế mà tôi chẳng ôm được

32

没méi有yǒu地dì球qiú太tài阳yáng还hái是shì会huì绕rào会huì绕rào

Không có trái đất, mặt trời vẫn cứ xoay, vẫn cứ xoay

33

没méi有yǒu理lǐ由yóu我wǒ也yě能néng自zì己jǐ走zǒu掉diào

Không cần lý do, tôi cũng tự bước đi được

34

释shì怀huái说shuō了le太tài多duō就jiù成chéng真zhēn不bù了liǎo

Lời nhẹ lòng nói ra quá nhiều thì chẳng thể thành hiện thực

Saying 'letting go' too much won't make it come true

35

也yě许xǔ时shí间jiān是shì一yī种zhǒng解jiě药yào解jiě药yào

Có lẽ thời gian là một liều thuốc giải, thuốc giải

36

也yě是shì我wǒ现xiàn在zài正zhèng服fú下xià的de毒dú药yào

Nhưng cũng chính là chén độc dược anh đang uống từng ngày

And also the poison I am taking right now

37

你nǐ要yào离lí开kāi 我wǒ知zhī道dào很hěn简jiǎn单dān

Em muốn rời đi, anh biết điều đó vô cùng giản đơn

You want to leave, I know it's simple

38

你nǐ说shuō依yī赖lài 是shì我wǒ们men的de阻zǔ碍ài

Em nói sự ỷ lại chính là trở ngại ngăn cách đôi ta

You said reliance is our obstacle

39

就jiù算suàn放fàng开kāi 但dàn能néng不bù能néng别bié没mò收shōu我wǒ的de爱ài

Dẫu phải buông tay nhưng xin em chớ tịch thu tình yêu của anh

Even if letting go, can you not confiscate my love?

40

当dàng作zuò我wǒ最zuì后hòu才cái明míng白bái

Cứ coi như đến phút cuối cùng anh mới hiểu ra

Treat it as me only understanding at the very end

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
彩虹cǎi hóngTHÁI HỒNGcầu vồng哪里有彩虹告诉我
释怀shìhuáiTHÍCH HOÀIBuông bỏ bận lòng, nhẹ lòng giải tỏa释怀说了太多就成真不了
解药jiěyàoGIẢI DƯỢCThuốc giải, liều thuốc hóa giải nỗi đau也许时间是一种解药
没收mòshōuMỘT THUTịch thu, thu hồi không hoàn trả就算放开 但能不能别没收我的爱
阻碍zǔ àiTRỞ NGẠIcản trở, cản bước ngăn trở tiến trình你说依赖 是我们的阻碍
口罩kǒuzhàoKHẨU TRÁOKhẩu trang bịt mặt有没有口罩一个给我
依赖yī làiY LẠIỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài你说依赖 是我们的阻碍
地球dì qiúĐỊA CẦUTrái Đất, địa cầu没有地球太阳还是会绕
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu所有的云都跑到我这里
也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu也许时间是一种解药
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót当作我最后才明白
理由lǐ yóuLÝ DOlý do, căn cứ, nguyên cớ没有理由我也能自己走
愿望yuàn wàngNGUYỆN VỌNGnguyện vọng, ước nguyện, mong muốn能不能把我的愿望还给我
为什么wèi shén meVỊ THẬP MAtại sao为什么天这么安静

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 能不能把我的愿望还给我 — Có thể trả lại cho tôi điều ước năm xưa không
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 看不见你的笑 我怎么睡得着 — Không thấy nụ cười em, làm sao tôi ngủ được
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 没有地球太阳还是会绕 — Không có trái đất, mặt trời vẫn cứ xoay
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 就算放开 但能不能别没收我的爱 — Dù buông tay, nhưng có thể đừng tịch thu tình yêu của tôi không
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “能不能把我的愿望还给我”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “有没有口罩一个给我”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “能不能把我的愿望还给我”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Tâm Hồn Buông Bỏ

THÍCH HOÀI THẢM ĐÃNG (释怀坦荡) – Mỉm cười buông tay chúc phúc cho đối phương

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '哪里有______告诉我'?

A. 没收 (mòshōu - Tịch thu, thu hồi không hoàn trả) B. 释怀 (shìhuái - Buông bỏ bận lòng, nhẹ lòng giải tỏa) C. 解药 (jiěyào - Thuốc giải, liều thuốc hóa giải nỗi đau) D. 彩虹 (cǎi hóng - cầu vồng)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 彩虹 (cǎi hóng - cầu vồng)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '哪里有彩虹告诉我'. Từ '彩虹' (cǎi hóng, Hán Việt: THÁI HỒNG) có nghĩa là 'cầu vồng'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______说了太多就成真不了'?

A. 释怀 (shìhuái - Buông bỏ bận lòng, nhẹ lòng giải tỏa) B. 彩虹 (cǎi hóng - cầu vồng) C. 解药 (jiěyào - Thuốc giải, liều thuốc hóa giải nỗi đau) D. 没收 (mòshōu - Tịch thu, thu hồi không hoàn trả)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 释怀 (shìhuái - Buông bỏ bận lòng, nhẹ lòng giải tỏa)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '释怀说了太多就成真不了'. Từ '释怀' (shìhuái, Hán Việt: THÍCH HOÀI) có nghĩa là 'Buông bỏ bận lòng, nhẹ lòng giải tỏa'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '也许时间是一种______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "哪里有彩虹告诉我" (Pinyin: nǎ lǐ yǒu cǎi hóng gào sù wǒ) được dịch nghĩa là "Cầu vồng nơi đâu, hãy nói cho tôi biết".

Từ "彩虹" đọc là cǎi hóng, âm Hán Việt là THÁI HỒNG, mang nghĩa "cầu vồng".

Trong câu hát "释怀说了太多就成真不了", từ "释怀" (Hán Việt: THÍCH HOÀI) có nghĩa là "Buông bỏ bận lòng, nhẹ lòng giải tỏa".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK