Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút52.989lượt

Lời Bài Hát Cảm Ơn Tình Yêu Của Em (谢谢你的爱) – Lưu Đức Hoa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Cảm Ơn Tình Yêu Của Em (谢谢你的爱) – Lưu Đức Hoa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Cảm Ơn Tình Yêu Của Em (谢谢你的爱) – Lưu Đức Hoa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Cảm Ơn Tình Yêu Của Em (谢谢你的爱) của Lưu Đức Hoa kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát cảm ơn tình yêu của em lưu đức hoa
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Cảm Ơn Tình Yêu Của Em» (谢谢你的爱 - Xièxie Nǐ De Ài) phát hành năm 1992, là một trong những bản tình ca bất hủ gắn liền với danh xưng Thiên Vương của Lưu Đức Hoa. Bài hát là lời tự sự chân thành, đầy giằng xé của một chàng trai mang trái tim phong trần, lang bạt: dù biết ơn sâu sắc tình cảm chân thành của người con gái dành cho mình nhưng chẳng thể hứa hẹn một tương lai trọn vẹn vì sợ làm tổn thương người mình yêu.

HỒ SƠ Thánh Ca Tình Yêu Thập Niên 90 / Kinh Điển Bất Hủ Của Lưu Đức Hoa

谢谢你的爱 • Xièxiè nǐ de ài

Tên tiếng Trung 谢谢你的爱 (Xièxiè nǐ de ài - TẠ ƠN NHĨ ĐÍCH ÁI)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Hùng Mỹ Linh (熊美玲) – Phối khí: Trần Chí Viễn (陈志远)
Trình bày gốc Lưu Đức Hoa (刘德华)
Album & Năm «谢谢你的爱 (Cảm Ơn Tình Yêu Của Em)» (1992)
Thể loại Pop Ballad / Mandopop thập niên 90
Tác phẩm gắn liền Ca khúc chủ đề cho bộ phim truyền hình Đài Loan cùng tên (1992), gắn liền với hình ảnh Lưu Đức Hoa thời kỳ đỉnh cao
MV / VIDEO

Cảm Ơn Tình Yêu Của Em (谢谢你的爱)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Lưu Đức Hoa (刘德华)
Lời Bài Hát Cảm Ơn Tình Yêu Của Em (谢谢你的爱) – Lưu Đức Hoa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Cảm Ơn Tình Yêu Của Em (谢谢你的爱) – Lưu Đức Hoa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

不bú要yào问wèn我wǒ 一yī生shēng

Đừng hỏi tôi rằng cả đời

2

曾céng经jīng爱ài过guò多duō少shǎo人rén

Từng yêu bao nhiêu người

3

你nǐ不bù懂dǒng我wǒ伤shāng有yǒu多duō深shēn

Em chẳng thể nào hiểu được vết thương lòng anh sâu hoắm đến dường nào

You cannot comprehend just how deeply I am wounded

4

要yào剥bō开kāi伤shāng口kǒu总zǒng是shì很hěn残cán忍rěn

Bởi bóc trần vạch lại vết thương xưa luôn là điều vô cùng tàn nhẫn

Prying open an old wound is always terribly cruel

5

劝quàn你nǐ别bié做zuò痴chī心xīn人rén

Khuyên em đừng làm kẻ si tình

6

多duō情qíng暂zàn且qiě保bǎo留liú几jǐ分fēn

Sự đa tình xin hãy tạm thời giữ lại cho mình đôi ba phần

Keep back a few fractions of your passionate affections for now

7

不bù喜xǐ欢huān孤gū独dú

Không thích cô đơn

8

却què又yòu害hài怕pà两liǎng个gè人rén相xiāng处chǔ

Nhưng lại sợ hai người bên nhau

9

这zhè分fēn明míng是shì一yī种zhǒng痛tòng苦kǔ

Rõ ràng đây là một nỗi đau

10

在zài人rén多duō时shí候hòu最zuì沉chén默mò

Lúc đông người lại im lặng nhất

11

笑xiào容róng也yě寂jì寞mò

Nụ cười cũng cô quạnh

12

在zài万wàn丈zhàng红hóng尘chén中zhōng找zhǎo个gè人rén爱ài我wǒ

Giữa bụi hồng vạn trượng tìm một người yêu tôi

13

当dāng我wǒ避bì开kāi你nǐ的de柔róu情qíng后hòu

Khi tôi né tránh nét dịu dàng của em

14

泪lèi开kāi始shǐ坠zhuì落luò

Nước mắt bắt đầu rơi

15

是shì不bù敢gǎn不bù想xiǎng不bù应yīng该gāi

Là không dám không muốn không nên

16

再zài谢xiè谢xiè你nǐ的de爱ài

Xin cảm ơn tình yêu của em

17

我wǒ不bù得dé不bù存cún在zài

Tôi buộc phải tồn tại

18

像xiàng一yī颗kē尘chén埃āi

Như một hạt bụi

19

还hái是shì会huì带dài给gěi你nǐ伤shāng害hài

Vẫn sẽ mang đến cho em tổn thương

20

是shì不bù敢gǎn不bù想xiǎng不bù应yīng该gāi

Là không dám không muốn không nên

21

再zài谢xiè谢xiè你nǐ的de爱ài

Xin cảm ơn tình yêu của em

22

我wǒ不bù得dé不bù存cún在zài

Tôi buộc phải tồn tại

23

在zài你nǐ的de未wèi来lái

Trong tương lai của em

24

最zuì怕pà这zhè样yàng就jiù是shì

Sợ nhất rằng như vậy chính là

25

带dài给gěi你nǐ永yǒng远yuǎn的de伤shāng害hài

Mang đến cho em tổn thương mãi mãi

26

不bù喜xǐ欢huān孤gū独dú

Không thích cô đơn

27

却què又yòu害hài怕pà两liǎng个gè人rén相xiāng处chǔ

Nhưng lại sợ hai người bên nhau

28

这zhè分fēn明míng是shì一yī种zhǒng痛tòng苦kǔ

Rõ ràng đây là một nỗi đau

29

在zài人rén多duō时shí候hòu最zuì沉chén默mò

Lúc đông người lại im lặng nhất

30

笑xiào容róng也yě寂jì寞mò

Nụ cười cũng cô quạnh

31

在zài万wàn丈zhàng红hóng尘chén中zhōng找zhǎo个gè人rén爱ài我wǒ

Giữa bụi hồng vạn trượng tìm một người yêu tôi

32

当dāng我wǒ避bì开kāi你nǐ的de柔róu情qíng后hòu

Khi tôi né tránh nét dịu dàng của em

33

泪lèi开kāi始shǐ坠zhuì落luò

Nước mắt bắt đầu rơi

34

是shì不bù敢gǎn不bù想xiǎng不bù应yīng该gāi

Là không dám không muốn không nên

35

再zài谢xiè谢xiè你nǐ的de爱ài

Xin cảm ơn tình yêu của em

36

我wǒ不bù得dé不bù存cún在zài

Tôi buộc phải tồn tại

37

像xiàng一yī颗kē尘chén埃āi

Như một hạt bụi

38

还hái是shì会huì带dài给gěi你nǐ伤shāng害hài

Vẫn sẽ mang đến cho em tổn thương

39

是shì不bù敢gǎn不bù想xiǎng不bù应yīng该gāi

Là không dám không muốn không nên

40

再zài谢xiè谢xiè你nǐ的de爱ài

Xin cảm ơn tình yêu của em

41

我wǒ不bù得dé不bù存cún在zài

Tôi buộc phải tồn tại

42

在zài你nǐ的de未wèi来lái

Trong tương lai của em

43

最zuì怕pà这zhè样yàng就jiù是shì

Sợ nhất rằng như vậy chính là

44

带dài给gěi你nǐ永yǒng远yuǎn的de伤shāng害hài

Mang đến cho em tổn thương mãi mãi

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
残忍cán rěnTÀN NHẪNtàn nhẫn, dã man, ác độc要剥开伤口总是很残忍
痴心chīxīnSI TÂMTấm lòng si tình, mê muội yêu một người劝你别做痴心人
多情duōqíngĐA TÌNHGiàu tình cảm, nặng lòng vấn vương多情暂且保留几分
不得不bù dé bùBẤT ĐẮC BẤTkhông thể không, đành phải我不得不存在
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn带给你永远的伤害
保留bǎo liúBẢO LƯUgiữ lại, bảo lưu, bảo tồn多情暂且保留几分
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng曾经爱过多少人
沉默chén mòTRẦM MẶCtrầm mặc, im lặng, nín lặng在人多时候最沉默
存在cún zàiTỒN TẠItồn tại, hiện hữu; sự tồn tại我不得不存在
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân却又害怕两个人相处
寂寞jì mòTỊCH MỊCHcô đơn, tịch mịch, vắng vẻ笑容也寂寞
痛苦tòng kǔTHỐNG KHỔđau khổ, thống khổ, nỗi đau这分明是一种痛苦
未来wèi láiVỊ LAItương lai, mai sau在你的未来
相处xiāng chǔTƯƠNG XỬchung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau却又害怕两个人相处

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 像一颗尘埃 — Như một hạt bụi
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 曾经爱过多少人 — Từng yêu bao nhiêu người
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 还是会带给你伤害 — Vẫn sẽ mang đến cho em tổn thương
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 不要问我 一生 — Đừng hỏi tôi rằng cả đời
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不要问我 一生”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “不要问我 一生”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “当我避开你的柔情后”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Đạo Lý Báo Ân

Đạo Lý Báo Ân 'Đầu Ngã Dĩ Mộc Đào, Báo Chi Dĩ Quỳnh Dao' Trong Kinh Thi

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '要剥开伤口总是很______'?

A. 痴心 (chīxīn - Tấm lòng si tình, mê muội yêu một người) B. 残忍 (cán rěn - tàn nhẫn, dã man, ác độc) C. 多情 (duōqíng - Giàu tình cảm, nặng lòng vấn vương) D. 不得不 (bù dé bù - không thể không, đành phải)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 残忍 (cán rěn - tàn nhẫn, dã man, ác độc)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '要剥开伤口总是很残忍'. Từ '残忍' (cán rěn, Hán Việt: TÀN NHẪN) có nghĩa là 'tàn nhẫn, dã man, ác độc'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '劝你别做______人'?

A. 不得不 (bù dé bù - không thể không, đành phải) B. 残忍 (cán rěn - tàn nhẫn, dã man, ác độc) C. 多情 (duōqíng - Giàu tình cảm, nặng lòng vấn vương) D. 痴心 (chīxīn - Tấm lòng si tình, mê muội yêu một người)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 痴心 (chīxīn - Tấm lòng si tình, mê muội yêu một người)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '劝你别做痴心人'. Từ '痴心' (chīxīn, Hán Việt: SI TÂM) có nghĩa là 'Tấm lòng si tình, mê muội yêu một người'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______暂且保留几分'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "不要问我 一生" (Pinyin: bú yào wèn wǒ yī shēng) được dịch nghĩa là "Đừng hỏi tôi rằng cả đời".

Từ "残忍" đọc là cán rěn, âm Hán Việt là TÀN NHẪN, mang nghĩa "tàn nhẫn, dã man, ác độc".

Trong câu hát "劝你别做痴心人", từ "痴心" (Hán Việt: SI TÂM) có nghĩa là "Tấm lòng si tình, mê muội yêu một người".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK