Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút33.800lượt

Lời Bài Hát Cẩm Lý Điêu (锦鲤抄) – Ngân Lâm & Vân Khấp (Pinyin + Lời Dịch)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Cẩm Lý Điêu (锦鲤抄) – Ngân Lâm & Vân Khấp (Pinyin + Lời Dịch) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Cẩm Lý Điêu (锦鲤抄) – Ngân Lâm & Vân Khấp (Pinyin + Lời Dịch) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Cẩm Lý Điêu (锦鲤抄 - Jǐnlǐ Chāo) của Ngân Lâm & Vân Khấp. Tượng đài nhạc cổ phong Trung Hoa về câu chuyện cá chép và người họa sĩ, kèm Pinyin ruby, từ vựng và ngữ pháp.

Chủ đề trọng tâm: Cẩm lý điêu
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Cẩm Lý Điêu" (锦鲤抄 - Jǐnlǐ Chāo) do nữ nhạc sĩ/ca sĩ cổ phong hàng đầu Ngân Lâm (Rachel / 银临) sáng tác và song ca cùng Vân Khấp (云泣), chắp bút bởi thi nhân Mộ Thanh Minh. Ca khúc được mệnh danh là một trong "Tứ đại thần khúc cổ phong" của làng nhạc Hoa ngữ. Bài hát kể về mối nhân duyên kỳ ảo giữa một chàng họa sĩ nghèo vẽ tranh cá chép và nàng tiên cá chép gấm hóa thân bảo vệ người thương khỏi biển lửa hung tàn.

HỒ SƠ Tượng Đài Cổ Phong – Huyền Thoại Cá Chép

锦鲤抄 • Jǐnlǐ Chāo

Tên tiếng Trung 锦鲤抄 (Jǐnlǐ Chāo - CẨM LÝ SAO)
Nhạc sĩ Nhạc: Ngân Lâm (银临 - Yín Lín) & Vân Khấp (云泣 - Yún Qì); Lời: Mộ Tử (慕子 - Mù Zǐ)
Trình bày gốc Ngân Lâm (银临 - Yín Lín) & Vân Khấp (云泣 - Yún Qì)
Album & Năm «Đĩa đơn độc lập (sau này nằm trong album tổng hợp của Ngân Lâm)» (2013)
Thể loại Cổ phong (古风) / Dân gian đương đại (Folk-pop)
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể; lấy cảm hứng từ truyền thuyết dân gian về cá chép hóa rồng và mối duyên giữa người họa sĩ với cá chép tinh.
MV / VIDEO

Cẩm Lý Điêu (锦鲤抄) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Ngân Lâm & Vân Khấp (银临, 云泣)
Lời Bài Hát Cẩm Lý Điêu (锦鲤抄) - Ngân Lâm & Vân Khấp (银临, 云泣) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Cẩm Lý Điêu (锦鲤抄) - Ngân Lâm & Vân Khấp (银临, 云泣) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Tiếng Ve & Bụi Trần (Verse 1)
1

蝉chán声shēng陪péi伴bàn着zhe行xíng云yún流liú浪làng

Tiếng ve sầu râm ran bầu bạn cùng áng mây phiêu lãng

Cicada songs accompany wandering clouds

2

回huí忆yì开kāi始shǐ后hòu安ān静jìng遥yáo望wàng远yuǎn方fāng

Khi ký ức ùa về lại lặng lẽ ngóng trông phương trời xa

Quietly gazing afar as memories awaken

3

荒huāng草cǎo覆fù没mò的de古gǔ井jǐng枯kū塘táng

Giếng cổ hồ cạn đã bị cỏ hoang vùi lấp hoang tàn

Wild weeds blanket the dry pond and ancient well

4

匀yún散sàn一yī缕lǚ过guò往wǎng

Làm tan tác phai nhạt đi một sợi tơ dĩ vãng

Scattering a lingering wisp of yesterday

5

晨chén曦xī惊jīng扰rǎo了le陌mò上shàng新xīn桑sāng

Ánh nắng ban mai làm kinh động những nhành dâu non trên đồng

Morning sun stirs the fresh mulberries upon the field

6

风fēng卷juǎn起qǐ庭tíng前qián落luò花huā穿chuān过guò回huí廊láng

Ngọn gió cuốn theo cánh hoa rụng trước sân lướt qua hành lang

Wind sweeps courtyard petals drifting through the corridor

7

浓nóng墨mò追zhuī逐zhú着zhe情qíng绪xù流liú淌tǎng

Màu mực đậm đà đuổi theo những xúc cảm tuôn trào

Heavy ink pursues overflowing tides of feeling

8

染rǎn我wǒ素sù衣yī白bái裳shang

Nhuộm đen vạt áo dài trắng tinh khôi của ta

Staining my pure white robes

9

阳yáng光guāng微wēi凉liáng 琴qín弦xián微wēi凉liáng

Ánh mặt trời se lạnh, dây đàn vĩ cầm se lạnh

Sunlight turns chilly, lute strings grow cold

10

风fēng声shēng疏shū狂kuáng 人rén间jiān仓cāng皇huáng

Tiếng gió gào thét cuồng loạn giữa chốn nhân gian hoảng loạn

Wild winds rage amidst a flustered mortal realm

11

呼hū吸xī微wēi凉liáng 心xīn事shì微wēi凉liáng

Hơi thở lạnh lẽo, tâm sự cũng buốt giá

Breath turns cold, unspoken sorrows freeze

12

流liú年nián匆cōng忙máng 对duì错cuò何hé妨fáng

Năm tháng vội vã trôi đi, đúng sai nào có nghĩa lý gì?

Fleeting years rush by, what matter right or wrong?

13

你nǐ在zài尘chén世shì中zhōng辗zhǎn转zhuǎn了le千qiān百bǎi年nián

Nàng trầm luân bôn ba nơi cõi trần thế suốt ngàn trăm năm qua

You wandered through mortal dust for a thousand years

14

却què只zhǐ让ràng我wǒ看kàn你nǐ最zuì后hòu一yī眼yǎn

Thế mà lại chỉ cho ta được ngắm nhìn nàng khoảnh khắc cuối cùng

Yet only granted me a final parting glance

15

火huǒ光guāng描miáo摹mó容róng颜yán燃rán尽jǐn了le时shí间jiān

Ánh lửa đỏ rực khắc họa dung nhan, thiêu rụi cả thời gian

Blazing flames sketch your face, burning away all time

16

别bié留liú我wǒ一yī人rén 孑jié然rán一yī身shēn

Xin đừng để ta lại một mình trơ trọi cô độc

Do not leave me all alone as a solitary soul

17

凋diāo零líng在zài梦mèng境jìng里lǐ面miàn

Héo úa lụi tàn giữa giấc mộng hư ảo!

To wither and perish inside an empty dream!

18

萤yíng火huǒ虫chóng愿yuàn将jiāng夏xià夜yè遗yí忘wàng

Đom đóm cam lòng nguyện quên đi đêm mùa hạ

Fireflies willingly forget the summer night

19

如rú果guǒ终zhōng究jiū要yào挥huī别bié这zhè段duàn时shí光guāng

Nếu như rốt cuộc vẫn phải vẫy tay từ biệt quãng thời gian này

If this precious era must inevitably be waved goodbye

20

裙qún袂mèi不bù经jīng意yì沾zhān了le荷hé香xiāng

Tà váy vô tình vương vất hương sen thơm ngát

Dress hemlines inadvertently brushed by lotus scent

21

从cóng此cǐ坠zhuì入rù尘chén网wǎng

Để từ đó sa chân vào tấm lưới trần ai vướng bận

Falling headlong into the mortal web forever

22

屐jī齿chǐ轻qīng踩cǎi着zhe烛zhú焰yàn摇yáo晃huàng

Guốc gỗ nhẹ giẫm lên ngọn nến lay động

23

所suǒ有yǒu喧xuān嚣xiāo沉chén默mò都dōu描miáo在zài画huà上shàng

Mọi ồn ào im lặng đều được vẽ lên tranh

24

从cóng惊jīng蛰zhé一yī路lù走zǒu到dào霜shuāng降jiàng

Từ tiết Kinh Trập đi suốt đến tiết Sương Giáng

25

泪lèi水shuǐ凝níng成chéng诗shī行háng

Nước mắt đông lại thành thơ

26

灯dēng花huā微wēi凉liáng 笔bǐ锋fēng微wēi凉liáng

Đèn hoa hơi lạnh, ngọn bút hơi lạnh

27

难nán绘huì虚xū妄wàng 难nán解jiě惆chóu怅chàng

Khó vẽ hư vô, khó giải sầu muộn

28

梦mèng境jìng微wēi凉liáng 情qíng节jié微wēi凉liáng

Giấc mộng hơi lạnh, tình tiết hơi lạnh

29

迷mí离lí幻huàn象xiàng 重chóng叠dié忧yōu伤shāng

Ảo ảnh mơ hồ, chồng chất u sầu

30

原yuán来lái诀jué别bié是shì因yīn为wèi深shēn藏cáng眷juàn恋liàn

Thì ra vĩnh biệt là vì giấu sâu luyến lưu

31

你nǐ用yòng轮lún回huí换huàn我wǒ枕zhěn边biān月yuè圆yuán

Người dùng luân hồi đổi lấy trăng tròn bên gối ta

32

我wǒ愿yuàn记jì忆yì停tíng止zhǐ在zài枯kū瘦shòu指zhǐ尖jiān

Ta nguyện ký ức dừng lại nơi đầu ngón tay gầy guộc

33

随suí繁fán花huā褪tuì色shǎi 尘chén埃āi散sàn落luò

Theo trăm hoa phai màu, bụi trần tan rơi

34

渐jiàn渐jiàn地de渐jiàn渐jiàn搁gē浅qiǎn

Dần dần dần dần mắc cạn

35

多duō年nián之zhī后hòu 我wǒ又yòu梦mèng到dào那nà天tiān

Nhiều năm sau, ta lại mơ thấy ngày hôm đó

36

画huà面miàn遥yáo远yuǎn 恍huǎng惚hū细xì雨yǔ绵mián绵mián

Hình ảnh xa xôi, mơ hồ mưa phùn rả rích

37

如rú果guǒ来lái生shēng太tài远yuǎn寄jì不bú到dào诺nuò言yán

Nếu như kiếp sau quá đỗi xa xôi chẳng gửi tới được lời thề

If the next life is too distant to deliver sacred vows

38

不bù如rú学xué着zhe放fàng下xià许xǔ多duō执zhí念niàn

Thì chi bằng học cách buông bỏ bớt những chấp niệm nặng lòng

Better to learn to release our many stubborn obsessions

39

以yǐ这zhè断duàn句jù残cán篇piān向xiàng岁suì月yuè吊diào唁yàn

Dùng những câu chữ gãy vụn này gửi lời điếu niệm tới năm tháng

Using broken verse to mourn the passing years

40

老lǎo去qù的dí当dàng年nián 水shuǐ色sè天tiān边biān

Năm xưa đã già, sắc nước chân trời

41

有yǒu谁shuí将jiāng悲bēi欢huān收shōu殓liàn

Có ai thu liệm buồn vui

42

蝉chán声shēng陪péi伴bàn着zhe行xíng云yún流liú浪làng

Tiếng ve sầu râm ran bầu bạn cùng áng mây phiêu lãng

Cicada songs accompany wandering clouds

43

回huí忆yì的de远yuǎn方fāng

Phương xa của hồi ức

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại回忆开始后安静遥望远方
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu所有喧嚣沉默都描在画上
停止tíng zhǐĐÌNH CHỈdừng lại, đình chỉ, ngưng我愿记忆停止在枯瘦指尖
许多xǔ duōHỨA ĐAnhiều, rất nhiều不如学着放下许多执念
阳光yáng guāngDƯƠNG QUANGánh nắng, ánh mặt trời, rạng rỡ阳光微凉 琴弦微凉
原来yuán láiNGUYÊN LAIhóa ra, vốn dĩ, ban đầu原来诀别是因为深藏眷恋
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót却只让我看你最后一眼
不如bù rúBẤT NHƯkhông bằng, không như; chi bằng不如学着放下许多执念
沉默chén mòTRẦM MẶCtrầm mặc, im lặng, nín lặng所有喧嚣沉默都描在画上
匆忙cōng mángTHÔNG MANGvội vã, tất bật, vội vàng流年匆忙 对错何妨
从此cóng cǐTÒNG THỬtừ đó, từ nay về sau, kể từ đó从此坠入尘网
呼吸hū xīHÔ HẤPhô hấp, hít thở呼吸微凉 心事微凉
记忆jì yìKÝ ỨCtrí nhớ, ký ức; ghi nhớ我愿记忆停止在枯瘦指尖
情绪qíng xùTÌNH TỰtâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực浓墨追逐着情绪流淌

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 蝉声陪伴着行云流浪 — Tiếng ve đồng hành cùng mây trôi phiêu bạt
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 匀散一缕过往 — Tan loãng một làn quá khứ
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Liên từ chỉ nguyên nhân: 因为…(所以)…

Nêu nguyên nhân của sự việc hoặc cảm xúc được nhắc tới trong câu.

  • Trong bài: 原来诀别是因为深藏眷恋 — Thì ra vĩnh biệt là vì giấu sâu luyến lưu
  • Ví dụ khác: 因为下雨,所以我们留在家里。 — Vì trời mưa nên chúng tôi ở nhà.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 别留我一人 孑然一身 — Đừng để ta một mình, cô độc đơn côi
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “裙袂不经意沾了荷香”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “匀散一缕过往”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “蝉声陪伴着行云流浪”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______开始后安静遥望远方'?

A. 许多 (xǔ duō - nhiều, rất nhiều) B. 所有 (suǒ yǒu - tất cả, toàn bộ, sở hữu) C. 停止 (tíng zhǐ - dừng lại, đình chỉ, ngưng) D. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '回忆开始后安静遥望远方'. Từ '回忆' (huí yì, Hán Việt: HỒI ỨC) có nghĩa là 'hồi ức, ký ức, nhớ lại'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______喧嚣沉默都描在画上'?

A. 所有 (suǒ yǒu - tất cả, toàn bộ, sở hữu) B. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại) C. 停止 (tíng zhǐ - dừng lại, đình chỉ, ngưng) D. 许多 (xǔ duō - nhiều, rất nhiều)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 所有 (suǒ yǒu - tất cả, toàn bộ, sở hữu)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '所有喧嚣沉默都描在画上'. Từ '所有' (suǒ yǒu, Hán Việt: SỞ HỮU) có nghĩa là 'tất cả, toàn bộ, sở hữu'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我愿记忆______在枯瘦指尖'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "蝉声陪伴着行云流浪" (Pinyin: chán shēng péi bàn zhe xíng yún liú làng) được dịch nghĩa là "Tiếng ve đồng hành cùng mây trôi phiêu bạt".

Từ "回忆" đọc là huí yì, âm Hán Việt là HỒI ỨC, mang nghĩa "hồi ức, ký ức, nhớ lại".

Trong câu hát "所有喧嚣沉默都描在画上", từ "所有" (Hán Việt: SỞ HỮU) có nghĩa là "tất cả, toàn bộ, sở hữu".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK