Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút32.000lượt

Lời Bài Hát Cái Cớ (借口 - Excuse) – Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Cái Cớ (借口 - Excuse) – Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Cái Cớ (借口 - Excuse) – Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Cái Cớ (借口 - Jiè Kǒu) của Châu Kiệt Luân với Pinyin, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, phân tích ca từ và từ vựng HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát cái cớ
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Cái Cớ» (借口 - Excuse) nằm trong album đại thành công 'Thất Lý Hương' (七里香 - 2004) do chính Châu Kiệt Luân tự tay soạn nhạc và viết lời. Với tiếng dương cầm da diết hòa quyện cùng dàn dây dồn dập ở đoạn cao trào, ca khúc lột tả sâu sắc nỗi đau của một chàng trai khi nhận ra đối phương đã cạn tình. Khi một người đã quyết định rời đi, mọi lời giải thích hay níu kéo sau cùng cũng chỉ là một 'cái cớ' làm đau lòng nhau.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Bản Tình Ca Bất Hủ Của Châu Kiệt Luân

借口 • Jiè Kǒu

Tên tiếng Trung 借口 (Jiè Kǒu - TÁ CỚ)
Nhạc sĩ Châu Kiệt Luân (周杰伦) – sáng tác, phối khí: Michael Lin (林迈可)
Trình bày gốc Châu Kiệt Luân (周杰伦) – Album Bảy Dặm Hương (七里香)
Album & Năm «七里香 (Bảy Dặm Hương)» (2004)
Thể loại Pop Ballad / R&B
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, nhưng là một trong những bản tình ca kinh điển của Châu Kiệt Luân
MV / VIDEO

Cái Cớ (借口) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Kiệt Luân (Jay Chou)
Lời Bài Hát Cái Cớ (借口) - Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Cái Cớ (借口) - Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

故gù事shì的de小xiǎo黄huáng花huā

Đóa hoa vàng nhỏ trong câu chuyện

2

从cóng出chū生shēng那nà年nián就jiù飘piāo着zhe

Từ năm sinh ra đã bay lơ lửng

3

童tóng年nián的de荡dàng秋qiū千qiān

Chiếc xích đu của tuổi thơ

4

随suí记jì忆yì一yì直zhí晃huǎng到dào现xiàn在zài

Theo ký ức cứ đung đưa đến tận bây giờ

5

Re So So Si Do Si La

Re So So Si Do Si La

6

So La Si Si Si Si La Si La So

So La Si Si Si Si La Si La So

7

吹chuī着zhe前qián奏zòu望wàng着zhe天tiān空kōng

Thổi khúc dạo đầu, nhìn lên bầu trời

8

我wǒ想xiǎng起qǐ花huā瓣bàn试shì着zhe掉diào落luò

Tôi nhớ đến cánh hoa đang cố rơi xuống

9

为wèi你nǐ翘qiào课kè的de那nà一yī天tiān

Ngày tôi trốn học vì em

10

花huā落luò的de那nà一yī天tiān

Ngày hoa rơi

11

教jiào室shì的de那nà一yī间jiān

Căn phòng học đó

12

我wǒ怎zěn么me看kàn不bú见jiàn

Sao tôi không thể nhìn thấy

13

消xiāo失shī的de下xià雨yǔ天tiān

Ngày mưa tan biến

14

我wǒ好hǎo想xiǎng再zài淋lín一yī遍biàn

Tôi rất muốn được ướt mưa thêm một lần nữa

15

没méi想xiǎng到dào失shī去qù的de勇yǒng气qì我wǒ还hái留liú着zhe

Không ngờ dũng khí đã mất tôi vẫn còn giữ

16

好hǎo想xiǎng再zài问wèn一yī遍biàn

Rất muốn hỏi thêm một lần nữa

17

你nǐ会huì等děng待dài还hái是shì离lí开kāi

Em sẽ chờ đợi hay rời đi

18

刮guā风fēng这zhè天tiān我wǒ试shì过guò握wò着zhe你nǐ手shǒu

Ngày gió thổi, tôi đã thử nắm tay em

19

但dàn偏piān偏piān雨yǔ渐jiàn渐jiàn大dà到dào我wǒ看kàn你nǐ不bú见jiàn

Nhưng mưa dần lớn đến mức tôi không nhìn thấy em

20

还hái要yào多duō久jiǔ我wǒ才cái能néng在zài你nǐ身shēn边biān

Còn bao lâu nữa tôi mới có thể ở bên em

21

等děng到dào放fàng晴qíng的de那nà天tiān也yě许xǔ我wǒ会huì比bǐ较jiào好hǎo一yì点diǎn

Đợi đến ngày trời quang, có lẽ tôi sẽ khá hơn một chút

22

从cóng前qián从cóng前qián有yǒu个gè人rén爱ài你nǐ很hěn久jiǔ

Ngày xửa ngày xưa, có một người yêu em rất lâu

23

但dàn偏piān偏piān风fēng渐jiàn渐jiàn把bǎ距jù离lí吹chuī得dé好hǎo远yuǎn

Nhưng gió dần thổi khoảng cách xa thật xa

24

好hǎo不bù容róng易yì又yòu能néng再zài多duō爱ài一yī天tiān

Vất vả lắm mới có thể yêu thêm một ngày nữa

25

但dàn故gù事shì的de最zuì后hòu你nǐ好hǎo像xiàng还hái是shì说shuō了le拜bài拜bài

Nhưng cuối câu chuyện, em hình như vẫn nói lời tạm biệt

26

为wèi你nǐ翘qiào课kè的de那nà一yī天tiān

Ngày tôi trốn học vì em

27

花huā落luò的de那nà一yī天tiān

Ngày hoa rơi

28

教jiào室shì的de那nà一yī间jiān

Căn phòng học đó

29

我wǒ怎zěn么me看kàn不bú见jiàn

Sao tôi không thể nhìn thấy

30

消xiāo失shī的de下xià雨yǔ天tiān

Ngày mưa tan biến

31

我wǒ好hǎo想xiǎng再zài淋lín一yī遍biàn

Tôi rất muốn được ướt mưa thêm một lần nữa

32

没méi想xiǎng到dào失shī去qù的de勇yǒng气qì我wǒ还hái留liú着zhe

Không ngờ dũng khí đã mất tôi vẫn còn giữ

33

好hǎo想xiǎng再zài问wèn一yī遍biàn

Rất muốn hỏi thêm một lần nữa

34

你nǐ会huì等děng待dài还hái是shì离lí开kāi

Em sẽ chờ đợi hay rời đi

35

刮guā风fēng这zhè天tiān我wǒ试shì过guò握wò着zhe你nǐ手shǒu

Ngày gió thổi, tôi đã thử nắm tay em

36

但dàn偏piān偏piān雨yǔ渐jiàn渐jiàn大dà到dào我wǒ看kàn你nǐ不bú见jiàn

Nhưng mưa dần lớn đến mức tôi không nhìn thấy em

37

还hái要yào多duō久jiǔ我wǒ才cái能néng在zài你nǐ身shēn边biān

Còn bao lâu nữa tôi mới có thể ở bên em

38

等děng到dào放fàng晴qíng的de那nà天tiān也yě许xǔ我wǒ会huì比bǐ较jiào好hǎo一yì点diǎn

Đợi đến ngày trời quang, có lẽ tôi sẽ khá hơn một chút

39

从cóng前qián从cóng前qián有yǒu个gè人rén爱ài你nǐ很hěn久jiǔ

Ngày xửa ngày xưa, có một người yêu em rất lâu

40

偏piān偏piān风fēng渐jiàn渐jiàn把bǎ距jù离lí吹chuī得dé好hǎo远yuǎn

Nhưng gió dần thổi khoảng cách xa thật xa

41

好hǎo不bù容róng易yì又yòu能néng再zài多duō爱ài一yī天tiān

Vất vả lắm mới có thể yêu thêm một ngày nữa

42

但dàn故gù事shì的de最zuì后hòu你nǐ好hǎo像xiàng还hái是shì说shuō了le拜bài拜bài

Nhưng cuối câu chuyện, em hình như vẫn nói lời tạm biệt

43

刮guā风fēng这zhè天tiān我wǒ试shì过guò握wò着zhe你nǐ手shǒu

Ngày gió thổi, tôi đã thử nắm tay em

44

但dàn偏piān偏piān雨yǔ渐jiàn渐jiàn大dà到dào我wǒ看kàn你nǐ不bú见jiàn

Nhưng mưa dần lớn đến mức tôi không nhìn thấy em

45

还hái要yào多duō久jiǔ我wǒ才cái能néng够gòu在zài你nǐ身shēn边biān

Còn bao lâu nữa tôi mới có thể ở bên em

46

等děng到dào放fàng晴qíng那nà天tiān也yě许xǔ我wǒ会huì比bǐ较jiào好hǎo一yì点diǎn

Đợi đến ngày trời quang, có lẽ tôi sẽ khá hơn một chút

47

从cóng前qián从cóng前qián有yǒu个gè人rén爱ài你nǐ很hěn久jiǔ

Ngày xửa ngày xưa, có một người yêu em rất lâu

48

但dàn偏piān偏piān雨yǔ渐jiàn渐jiàn把bǎ距jù离lí吹chuī得dé好hǎo远yuǎn

Nhưng mưa dần thổi khoảng cách xa thật xa

49

好hǎo不bù容róng易yì又yòu能néng再zài多duō爱ài一yī天tiān

Vất vả lắm mới có thể yêu thêm một ngày nữa

50

但dàn故gù事shì的de最zuì后hòu你nǐ好hǎo像xiàng还hái是shì说shuō了le拜bài

Nhưng cuối câu chuyện, em hình như vẫn nói lời tạm biệt

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
若隐若现ruòyǐn-ruòxiànNHƯỢC ẨN NHƯỢC HIỆNKhi ẩn khi hiện, chập chờn mờ ảo想念若隐若现
放弃fàng qìPHÓNG KHÍtừ bỏ, buông xuôi也许你已经放弃我
错过cuòguòTHÁC QUÁBỏ lỡ cơ hội hoặc duyên phận我知道是自己错过
借口jiè kǒuTÁ KHẨUcớ, lý do thoái thác; viện cớ是你受伤的借口
承受chéng shòuTHỪA THỌchịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận我也能够承受
承诺chéng nuòTHỪA NẶCcam kết, hứa hẹn; lời cam kết是我给的承诺
纵容zòngróngTUNG DUNGDung túng, nuông chiều mù quáng你说给过我纵容
包容bāoróngBAO DUNGKhoan dung, bao dung độ lượng沉默是因为包容
来不及lái bu jíLAI BẤT CẬPkhông kịp来不及听见
坚持jiān chíKIÊN TRÌkiên trì, bền bỉ我知道坚持要走
结果jié guǒKẾT QUẢkết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả就算没有结果
也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu也许你已经放弃我
原谅yuán liàngNGUYÊN LƯỢNGtha thứ, lượng thứ, tha lỗi能不能原谅我
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót我会陪你一直走到最后

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 请不要把分手 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 翻着我们的照片 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 你说给过我纵容 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Liên từ chỉ nguyên nhân: 因为…(所以)…

Nêu nguyên nhân của sự việc hoặc cảm xúc được nhắc tới trong câu.

  • Trong bài: 沉默是因为包容 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 因为下雨,所以我们留在家里。 — Vì trời mưa nên chúng tôi ở nhà.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “来不及听见”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “请再给我一个理由”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “翻着我们的照片”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '也许你已经______我'?

A. 放弃 (fàng qì - từ bỏ, buông xuôi) B. 若隐若现 (ruòyǐn-ruòxiàn - Khi ẩn khi hiện, chập chờn mờ ảo) C. 错过 (cuòguò - Bỏ lỡ cơ hội hoặc duyên phận) D. 借口 (jiè kǒu - cớ, lý do thoái thác; viện cớ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 放弃 (fàng qì - từ bỏ, buông xuôi)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '也许你已经放弃我'. Từ '放弃' (fàng qì, Hán Việt: PHÓNG KHÍ) có nghĩa là 'từ bỏ, buông xuôi'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我知道是自己______'?

A. 错过 (cuòguò - Bỏ lỡ cơ hội hoặc duyên phận) B. 若隐若现 (ruòyǐn-ruòxiàn - Khi ẩn khi hiện, chập chờn mờ ảo) C. 放弃 (fàng qì - từ bỏ, buông xuôi) D. 借口 (jiè kǒu - cớ, lý do thoái thác; viện cớ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 错过 (cuòguò - Bỏ lỡ cơ hội hoặc duyên phận)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我知道是自己错过'. Từ '错过' (cuòguò, Hán Việt: THÁC QUÁ) có nghĩa là 'Bỏ lỡ cơ hội hoặc duyên phận'.
Câu hỏi 3 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我也能够______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Từ "若隐若现" đọc là ruòyǐn-ruòxiàn, âm Hán Việt là NHƯỢC ẨN NHƯỢC HIỆN, mang nghĩa "Khi ẩn khi hiện, chập chờn mờ ảo".

Trong câu hát "也许你已经放弃我", từ "放弃" (Hán Việt: PHÓNG KHÍ) có nghĩa là "từ bỏ, buông xuôi".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK