Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát14 phút45.210lượt

Lời Bài Hát Bí Mật Không Thể Nói (不能说的秘密) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Bí Mật Không Thể Nói (不能说的秘密) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Bí Mật Không Thể Nói (不能说的秘密) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Bí Mật Không Thể Nói (不能说的秘密 - Secret) của Châu Kiệt Luân kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, phân tích ca từ và ngữ pháp HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát bí mật không thể nói châu kiệt luân
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Bí Mật Không Thể Nói» (不能说的秘密 - Secret) là ca khúc chủ đề của bộ phim điện ảnh kinh điển cùng tên do chính Châu Kiệt Luân làm đạo diễn kiêm biên kịch và thủ vai chính vào năm 2007. Với tiếng đàn dương cầm da diết hòa quyện cùng phần lời thấm đẫm chất thơ hoài niệm của Phương Văn Sơn, ca khúc đã đoạt giải 'Ca khúc trong phim xuất sắc nhất' tại giải Kim Mã lần thứ 44. Câu hát 'Mái hiên từng cùng em trú mưa' đã trở thành biểu tượng kinh điển cho tình yêu thanh xuân của cả một thế hệ người nghe nhạc Châu Á.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Nhạc Phim Bất Hủ / Kỷ Lục Kim Khúc

不能说的秘密 • Bùnéng shuō de mìmì

Tên tiếng Trung 不能说的秘密 (Bùnéng shuō de mìmì - BẤT NĂNG THUYẾT ĐÍCH BÍ MẬT)
Nhạc sĩ Châu Kiệt Luân (周杰伦) – sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Châu Kiệt Luân (周杰伦)
Album & Năm «不能说的秘密 电影原声带 (Secret Original Soundtrack)» (2007)
Thể loại Pop Ballad / Piano Rock / Nhạc phim
Tác phẩm gắn liền Phim điện ảnh 'Bí Mật Không Thể Nói' (不能说的秘密) do Châu Kiệt Luân đạo diễn và đóng vai chính, công chiếu năm 2007
MV / VIDEO

Bí Mật Không Thể Nói (不能说的秘密)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Kiệt Luân (Jay Chou)
Lời Bài Hát Bí Mật Không Thể Nói (不能说的秘密) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Bí Mật Không Thể Nói (不能说的秘密) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

冷lěng咖kā啡fēi离lí开kāi了le杯bēi垫diàn

Tách cà phê nguội lạnh đã rời khỏi đế lót ly

Cold coffee has left the coaster

2

我wǒ忍rěn住zhù的de情qíng绪xù在zài很hěn后hòu面miàn

Cảm xúc anh cố kìm nén đang dồn nén tận đáy lòng

The emotions I held back linger deep behind

3

拼pīn命mìng想xiǎng挽wǎn回huí的de从cóng前qián

Những ký ức xưa kia anh liều mình muốn cứu vãn

The past I desperately wanted to retrieve

4

在zài我wǒ脸liǎn上shàng依yī旧jiù清qīng晰xī可kě见jiàn

Vẫn hiện rõ mồn một trên gương mặt anh

Is still clearly visible on my face

5

最zuì美měi的de不bú是shì下xià雨yǔ天tiān

Điều đẹp nhất chẳng phải là ngày trời đổ mưa

The most beautiful is not the rainy day

6

是shì曾céng与yǔ你nǐ躲duǒ过guò雨yǔ的de屋wū檐yán

Mà là mái hiên nơi ta từng cùng em trú mưa

It is the eaves where I once hid from the rain with you

7

回huí忆yì的de画huà面miàn 在zài过guò去qù分fēn叉chà

Khung cảnh ký ức rẽ đôi ngả nơi miền quá khứ

The pictures of memory fork into different paths in the past

8

怎zěn能néng把bǎ从cóng前qián 一yì笔bǐ勾gōu销xiāo啊a

Làm sao có thể xóa sạch mọi chuyện xưa chỉ trong một nét bút

How could one erase the past with a single stroke?

9

发fā抖dǒu的de手shǒu指zhǐ 凝níng固gù成chéng流liú沙shā

Những ngón tay run rẩy ngưng đọng hóa thành cát lún

Trembling fingers solidify into quicksand

10

心xīn中zhōng的de遗yí憾hàn 怎zěn么me去qù放fàng下xià

Nỗi tiếc nuối trong tim biết buông bỏ làm sao

How can I let go of the regret in my heart?

11

回huí忆yì的de画huà面miàn 在zài过guò去qù分fēn叉chà

Khung cảnh ký ức rẽ đôi ngả nơi miền quá khứ

The pictures of memory fork into different paths

12

怎zěn样yàng的de脸liǎn庞páng 能néng够gòu不bú被bèi抹mǒ煞shā

Gương mặt nào mới có thể không bị thời gian bôi xóa

What kind of face could never be erased?

13

飘piāo落luò后hòu才cái发fā现xiàn 这zhè幸xìng福fú的de碎suì片piàn

Rơi rụng rồi mới ngỡ ngàng nhận ra những mảnh vỡ hạnh phúc này

Only after drifting down do I realize these fragments of happiness

14

要yào我wǒ怎zěn么me捡jiǎn

Bảo anh phải làm sao gom nhặt lại đây

How am I supposed to pick them up?

15

冷lěng咖kā啡fēi离lí开kāi了le杯bēi垫diàn

Tách cà phê nguội lạnh đã rời khỏi đế lót ly

Cold coffee has left the coaster

16

我wǒ忍rěn住zhù的de情qíng绪xù在zài很hěn后hòu面miàn

Cảm xúc anh cố kìm nén đang dồn nén tận đáy lòng

The emotions I held back linger deep behind

17

拼pīn命mìng想xiǎng挽wǎn回huí的de从cóng前qián

Những ký ức xưa kia anh liều mình muốn cứu vãn

The past I desperately wanted to retrieve

18

在zài我wǒ脸liǎn上shàng依yī旧jiù清qīng晰xī可kě见jiàn

Vẫn hiện rõ mồn một trên gương mặt anh

Is still clearly visible on my face

19

最zuì美měi的de不bú是shì下xià雨yǔ天tiān

Điều đẹp nhất chẳng phải là ngày trời đổ mưa

The most beautiful is not the rainy day

20

是shì曾céng与yǔ你nǐ躲duǒ过guò雨yǔ的de屋wū檐yán

Mà là mái hiên nơi ta từng cùng em trú mưa

It is the eaves where I once hid from the rain with you

21

回huí忆yì的de画huà面miàn 在zài过guò去qù分fēn叉chà

Khung cảnh ký ức rẽ đôi ngả nơi miền quá khứ

The pictures of memory fork into different paths

22

怎zěn能néng把bǎ从cóng前qián 一yì笔bǐ勾gōu销xiāo啊a

Làm sao có thể xóa sạch mọi chuyện xưa chỉ trong một nét bút

How could one erase the past with a single stroke?

23

发fā抖dǒu的de手shǒu指zhǐ 凝níng固gù成chéng流liú沙shā

Những ngón tay run rẩy ngưng đọng hóa thành cát lún

Trembling fingers solidify into quicksand

24

琴qín键jiàn上shàng的de泪lèi 诉sù说shuō着zhe牵qiān挂guà

Giọt lệ trên phím đàn giãi bày nỗi vấn vương

Tears on piano keys murmur endless longing

25

回huí忆yì的de画huà面miàn 在zài过guò去qù分fēn叉chà

Khung cảnh ký ức rẽ đôi ngả nơi miền quá khứ

The pictures of memory fork into different paths

26

怎zěn样yàng的de脸liǎn庞páng 能néng够gòu不bú被bèi抹mǒ煞shā

Gương mặt nào mới có thể không bị thời gian bôi xóa

What kind of face could never be erased?

27

飘piāo落luò后hòu才cái发fā现xiàn 这zhè幸xìng福fú的de碎suì片piàn

Rơi rụng rồi mới ngỡ ngàng nhận ra những mảnh vỡ hạnh phúc này

Only after drifting down do I realize these fragments of happiness

28

要yào我wǒ怎zěn么me捡jiǎn

Bảo anh phải làm sao gom nhặt lại đây

How am I supposed to pick them up?

29

你nǐ说shuō你nǐ会huì哭kū 不bú是shì因yīn为wèi在zài乎hū

Em nói em sẽ bật khóc chẳng phải vì em còn bận tâm

You said you would cry, not because you cared

30

是shì因yīn为wèi心xīn里lǐ有yǒu痛tòng 怎zěn么me也yě止zhǐ不bú住zhù

Mà vì nỗi đau trong tim chẳng cách nào ngăn lại nổi

But because the pain in your heart couldn't be stopped

31

那nà些xiē不bù能néng说shuō的de秘mì密mì 藏cáng在zài心xīn底dǐ

Những bí mật không thể nói thành lời chôn chặt đáy lòng

Those secrets that cannot be spoken hidden in the heart

32

每měi一yí次cì呼hū吸xī 都dōu带dài着zhe你nǐ的de气qì息xī

Từng nhịp thở của anh đều mang theo hơi thở của em

Every single breath carries your scent

33

回huí忆yì的de画huà面miàn 在zài过guò去qù分fēn叉chà

Khung cảnh ký ức rẽ đôi ngả nơi miền quá khứ

The pictures of memory fork into different paths

34

怎zěn样yàng的de脸liǎn庞páng 能néng够gòu不bú被bèi抹mǒ煞shā

Gương mặt nào mới có thể không bị thời gian bôi xóa

What kind of face could never be erased?

35

飘piāo落luò后hòu才cái发fā现xiàn 这zhè幸xìng福fú的de碎suì片piàn

Rơi rụng rồi mới ngỡ ngàng nhận ra những mảnh vỡ hạnh phúc này

Only after drifting down do I realize these fragments of happiness

36

要yào我wǒ怎zěn么me捡jiǎn

Bảo anh phải làm sao gom nhặt lại đây

How am I supposed to pick them up?

37

冷lěng咖kā啡fēi离lí开kāi杯bēi垫diàn 情qíng绪xù在zài后hòu面miàn

Tách cà phê rời đế lót, cảm xúc lùi lại phía sau

Cold coffee leaves the coaster, feelings left behind

38

最zuì美měi的de屋wū檐yán 永yǒng远yuǎn留liú在zài昨zuó天tiān

Mái hiên đẹp đẽ nhất sẽ mãi mãi ở lại ngày hôm qua

The most beautiful eaves will forever stay in yesterday

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
杯垫bēidiànBÔI ĐIẾMĐế lót ly, đế lót tách nước冷咖啡离开了杯垫
挽回wǎn huíVÃN HỒIvãn hồi, cứu vãn (tổn thất, danh dự, tình thế)拼命想挽回的从前
屋檐wūyánỐC DIÊMMái hiên nhà, mép hiên是曾与你躲过雨的屋檐
碎片suìpiànTOÁI PHIẾNMảnh vỡ, mảnh vụn, mảnh ghép nhỏ飘落后才发现 这幸福的碎片
改变gǎi biànCẢI BIẾNthay đổi, biến đổi又何必去改变 已错过的时间
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại回忆的画面 在荡着秋千
完全wán quánHOÀN TOÀNhoàn toàn, trọn vẹn想象你在身边 在完全失去之前
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc飘落后才发现 这幸福的碎片
从前cóng qiánTÒNG TIỀNngày trước, trước đây, xưa kia拼命想挽回的从前
何必hé bìHÀ TẤThà tất, việc gì phải, đâu cần又何必去改变 已错过的时间
可见kě jiànKHẢ KIẾNcó thể thấy, thấy rõ; nhìn thấy được在我脸上依旧清晰可见
落后luò hòuLẠC HẬUlạc hậu, tụt hậu, lùi lại phía sau飘落后才发现 这幸福的碎片
命运mìng yùnMỆNH VẬNsố phận, vận mệnh或许命运的签 只让我们遇见
情绪qíng xùTÌNH TỰtâm trạng, cảm xúc, cảm xúc tiêu cực我忍住的情绪在很后面

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 你说把爱渐渐放下会走更远 — Em nói buông dần tình yêu sẽ đi xa hơn
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 回忆的画面 在荡着秋千 — Hình ảnh ký ức đang đung đưa trên xích đu
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 是曾与你躲过雨的屋檐 — Mà là mái hiên từng cùng em trú mưa
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 我忍住的情绪在很后面 — Cảm xúc tôi kìm nén vẫn còn ở rất xa
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “最美的不是下雨天”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “只让我们相恋这一季的秋天”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “冷咖啡离开了杯垫”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Thời Không Kỳ Ảo

CẦM ÂM XUYÊN VIỆT (琴音穿越) – Khúc nhạc định mệnh kết nối hai thế giới

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '冷咖啡离开了______'?

A. 碎片 (suìpiàn - Mảnh vỡ, mảnh vụn, mảnh ghép nhỏ) B. 挽回 (wǎn huí - vãn hồi, cứu vãn (tổn thất, danh dự, tình thế)) C. 屋檐 (wūyán - Mái hiên nhà, mép hiên) D. 杯垫 (bēidiàn - Đế lót ly, đế lót tách nước)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 杯垫 (bēidiàn - Đế lót ly, đế lót tách nước)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '冷咖啡离开了杯垫'. Từ '杯垫' (bēidiàn, Hán Việt: BÔI ĐIẾM) có nghĩa là 'Đế lót ly, đế lót tách nước'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '拼命想______的从前'?

A. 挽回 (wǎn huí - vãn hồi, cứu vãn (tổn thất, danh dự, tình thế)) B. 杯垫 (bēidiàn - Đế lót ly, đế lót tách nước) C. 屋檐 (wūyán - Mái hiên nhà, mép hiên) D. 碎片 (suìpiàn - Mảnh vỡ, mảnh vụn, mảnh ghép nhỏ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 挽回 (wǎn huí - vãn hồi, cứu vãn (tổn thất, danh dự, tình thế))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '拼命想挽回的从前'. Từ '挽回' (wǎn huí, Hán Việt: VÃN HỒI) có nghĩa là 'vãn hồi, cứu vãn (tổn thất, danh dự, tình thế)'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '是曾与你躲过雨的______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "冷咖啡离开了杯垫" (Pinyin: lěng kā fēi lí kāi le bēi diàn) được dịch nghĩa là "Cà phê nguội đã rời khỏi lót ly".

Từ "杯垫" đọc là bēidiàn, âm Hán Việt là BÔI ĐIẾM, mang nghĩa "Đế lót ly, đế lót tách nước".

Trong câu hát "拼命想挽回的从前", từ "挽回" (Hán Việt: VÃN HỒI) có nghĩa là "vãn hồi, cứu vãn (tổn thất, danh dự, tình thế)".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK