Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút42.800lượt

Lời Bài Hát Bất Nhiễm (不染) – Mao Bất Dịch (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn Nhất)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Bất Nhiễm (不染) – Mao Bất Dịch (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn Nhất) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Bất Nhiễm (不染) – Mao Bất Dịch (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn Nhất) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Bất Nhiễm (不染 - Bù Rǎn) của Mao Bất Dịch (Mao Buyi). Nhạc phim Hương Mật Tựa Khói Sương bi tráng lay động triệu trái tim, kèm Pinyin ruby, từ vựng và ngữ pháp.

Chủ đề trọng tâm: Bất nhiễm
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Bất Nhiễm" (不染 - Untainted) là ca khúc chủ đề mở đầu của siêu phẩm truyền hình tiên hiệp "Hương Mật Tựa Khói Sương" (香蜜沉沉烬如霜 - Ashes of Love 2018), được sáng tác bởi nhạc sĩ Tát Đỉnh Đỉnh (Sa Dingding) và thể hiện qua chất giọng trầm ấm, bi thương đầy ma lực của Mao Bất Dịch (Mao Buyi / 毛不易). Bài hát được mệnh danh là "khúc nhạc vang lên là biết có người đau đớn hi sinh", diễn tả khát vọng muốn giữ cho tâm hồn không vướng bụi trần giữa cõi hồng trần ân oán phân tranh.

HỒ SƠ Thánh Ca Nhạc Phim Bất Hủ – Giọng Ca Của Định Mệnh

不染 • Bù Rǎn

Tên tiếng Trung 不染 (Bù Rǎn - BẤT NHIỄM)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Đàm Tuyền (谭旋) – phối khí: Trần Lỗi (陈磊), Dương Dương (杨阳)
Trình bày gốc Mao Bất Dịch (毛不易 – Mao Buyi)
Album & Năm «Nhạc phim Hương Mật Tựa Khói Sương (香蜜沉沉烬如霜 电视剧原声带)» (2018)
Thể loại Cổ phong (古风) / Pop Ballad / Nhạc phim (OST)
Tác phẩm gắn liền Phim truyền hình Hương Mật Tựa Khói Sương (香蜜沉沉烬如霜) – Đài Giang Tô, 2018; chuyển thể tiểu thuyết cùng tên của Điện Tuyến (电线)
MV / VIDEO

Bất Nhiễm (不染) - OST Hương Mật Tựa Khói Sương (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Mao Bất Dịch (毛不易)
Lời Bài Hát Bất Nhiễm (不染) - OST Hương Mật Tựa Khói Sương - Mao Bất Dịch (毛不易) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Bất Nhiễm (不染) - OST Hương Mật Tựa Khói Sương - Mao Bất Dịch (毛不易) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Tránh Xa Thị Phi (Verse 1)
1

不bù愿yuàn染rǎn是shì与yǔ非fēi 怎zěn料liào事shì与yǔ愿yuàn违wéi

Lòng chẳng hề muốn vướng bận thị phi, ngờ đâu vạn sự lại trái với nguyện ước ban đầu

Yearning to shun worldly conflicts, yet fate repeatedly defies my desires

2

心xīn中zhōng的de花huā枯kū萎wěi 时shí光guāng它tā去qù不bù回huí

Đóa hoa trong tâm khảm héo úa tàn phai, thời gian trôi đi chẳng bao giờ quay gót trở lại

The blossom in my soul withers away as fleeting time never returns

3

但dàn愿yuàn洗xǐ去qù浮fú华huá 掸dǎn去qù一yī身shēn尘chén灰huī

Chỉ mong gột sạch phù hoa, phủi đi một thân bụi trần

4

再zài与yǔ你nǐ一yī壶hú清qīng酒jiǔ 话huà一yī世shì沉chén醉zuì

Lại cùng người một vò rượu thanh, say một đời quên lối về

5

不bù愿yuàn染rǎn是shì与yǔ非fēi 怎zěn料liào事shì与yǔ愿yuàn违wéi

Lòng chẳng hề muốn vướng bận thị phi, ngờ đâu vạn sự lại trái với nguyện ước ban đầu

Yearning to shun worldly conflicts, yet fate repeatedly defies my desires

6

心xīn中zhōng的de花huā枯kū萎wěi 时shí光guāng它tā去qù不bù回huí

Đóa hoa trong tâm khảm héo úa tàn phai, thời gian trôi đi chẳng bao giờ quay gót trở lại

The blossom in my soul withers away as fleeting time never returns

7

回huí忆yì辗zhǎn转zhuǎn来lái回huí 痛tòng不bù过guò这zhè心xīn扉fēi

Hồi ức quẩn quanh mãi, đau chẳng qua nỗi lòng này

8

愿yuàn只zhǐ愿yuàn余yú生shēng无wú悔huǐ 随suí花huā香xiāng远yuǎn飞fēi

Chỉ nguyện đời sau không hối tiếc, theo hương hoa bay xa

9

一yī壶hú清qīng酒jiǔ 一yī身shēn尘chén灰huī

Một hồ rượu trong, một thân nhuốm bụi trần cát gió

A flask of clear wine, a mantle dusted in mortal ash

10

一yī念niàn来lái回huí度dù余yú生shēng无wú悔huǐ

Một thoáng nghĩ suy qua lại, độ trọn phần đời còn lại chẳng chút hối tiếc

A fleeting shift in contemplation, walking life's remainder without regret

11

一yī场cháng春chūn秋qiū 生shēng生shēng灭miè灭miè 浮fú华huá是shì非fēi

Một kiếp xuân thu trôi qua, sinh sinh diệt diệt, thị phi phù hoa thoảng như mây khói

Through cycles of spring and autumn, endless rising and falling, vain glories fade

12

待dài花huā开kāi之zhī时shí再zài醉zuì一yī回huí

Đợi đến ngày hoa nở rộ thắm tươi, ta lại cùng nhau say thêm một trận túy lúy!

Awaiting the hour of blooming blossoms to drink and revel in oblivion once more!

13

不bù愿yuàn染rǎn是shì与yǔ非fēi 怎zěn料liào事shì与yǔ愿yuàn违wéi

Lòng chẳng hề muốn vướng bận thị phi, ngờ đâu vạn sự lại trái với nguyện ước ban đầu

Yearning to shun worldly conflicts, yet fate repeatedly defies my desires

14

心xīn中zhōng的de花huā枯kū萎wěi 时shí光guāng它tā去qù不bù回huí

Đóa hoa trong tâm khảm héo úa tàn phai, thời gian trôi đi chẳng bao giờ quay gót trở lại

The blossom in my soul withers away as fleeting time never returns

15

回huí忆yì辗zhǎn转zhuǎn来lái回huí 痛tòng不bù过guò这zhè心xīn扉fēi

Hồi ức quẩn quanh mãi, đau chẳng qua nỗi lòng này

16

愿yuàn只zhǐ愿yuàn余yú生shēng无wú悔huǐ 随suí花huā香xiāng远yuǎn飞fēi

Chỉ nguyện đời sau không hối tiếc, theo hương hoa bay xa

17

一yī壶hú清qīng酒jiǔ 一yī身shēn尘chén灰huī

Một hồ rượu trong, một thân nhuốm bụi trần cát gió

A flask of clear wine, a mantle dusted in mortal ash

18

一yī念niàn来lái回huí度dù余yú生shēng无wú悔huǐ

Một thoáng nghĩ suy qua lại, độ trọn phần đời còn lại chẳng chút hối tiếc

A fleeting shift in contemplation, walking life's remainder without regret

19

一yī场cháng春chūn秋qiū 生shēng生shēng灭miè灭miè 浮fú华huá是shì非fēi

Một kiếp xuân thu trôi qua, sinh sinh diệt diệt, thị phi phù hoa thoảng như mây khói

Through cycles of spring and autumn, endless rising and falling, vain glories fade

20

待dài花huā开kāi之zhī时shí再zài醉zuì一yī回huí

Đợi đến ngày hoa nở rộ thắm tươi, ta lại cùng nhau say thêm một trận túy lúy!

Awaiting the hour of blooming blossoms to drink and revel in oblivion once more!

21

愿yuàn这zhè生shēng生shēng的de时shí光guāng不bù再zài枯kū萎wěi

Nguyện thời gian này thôi không héo tàn

22

待dài花huā开kāi之zhī时shí再zài醉zuì一yī回huí

Đợi đến ngày hoa nở rộ thắm tươi, ta lại cùng nhau say thêm một trận túy lúy!

Awaiting the hour of blooming blossoms to drink and revel in oblivion once more!

23

愿yuàn这zhè生shēng生shēng的de时shí光guāng不bù再zài枯kū萎wěi

Nguyện thời gian này thôi không héo tàn

24

再zài回huí首shǒu浅qiǎn尝cháng心xīn酒jiǔ余yú味wèi

Ngoảnh đầu nhấp một ngụm dư vị rượu lòng

25

一yī壶hú清qīng酒jiǔ 一yī身shēn尘chén灰huī

Một hồ rượu trong, một thân nhuốm bụi trần cát gió

A flask of clear wine, a mantle dusted in mortal ash

26

一yī念niàn来lái回huí度dù余yú生shēng无wú悔huǐ

Một thoáng nghĩ suy qua lại, độ trọn phần đời còn lại chẳng chút hối tiếc

A fleeting shift in contemplation, walking life's remainder without regret

27

一yī场cháng春chūn秋qiū 生shēng生shēng灭miè灭miè 浮fú华huá是shì非fēi

Một kiếp xuân thu trôi qua, sinh sinh diệt diệt, thị phi phù hoa thoảng như mây khói

Through cycles of spring and autumn, endless rising and falling, vain glories fade

28

待dài花huā开kāi之zhī时shí再zài醉zuì一yī回huí

Đợi đến ngày hoa nở rộ thắm tươi, ta lại cùng nhau say thêm một trận túy lúy!

Awaiting the hour of blooming blossoms to drink and revel in oblivion once more!

29

一yī壶hú清qīng酒jiǔ 一yī身shēn尘chén灰huī

Một hồ rượu trong, một thân nhuốm bụi trần cát gió

A flask of clear wine, a mantle dusted in mortal ash

30

一yī念niàn来lái回huí度dù余yú生shēng无wú悔huǐ

Một thoáng nghĩ suy qua lại, độ trọn phần đời còn lại chẳng chút hối tiếc

A fleeting shift in contemplation, walking life's remainder without regret

31

一yī场cháng回huí忆yì 生shēng生shēng灭miè灭miè 了le了le心xīn扉fēi

Một cuộc hồi ức, sinh sinh diệt diệt, tan biến lòng này

32

再zài回huí首shǒu浅qiǎn尝cháng心xīn酒jiǔ余yú味wèi

Ngoảnh đầu nhấp một ngụm dư vị rượu lòng

33

一yī场cháng回huí忆yì 生shēng生shēng灭miè灭miè 了le了le心xīn扉fēi

Một cuộc hồi ức, sinh sinh diệt diệt, tan biến lòng này

34

再zài回huí首shǒu浅qiǎn尝cháng心xīn酒jiǔ余yú味wèi

Ngoảnh đầu nhấp một ngụm dư vị rượu lòng

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
事与愿违shìyǔyuànwéiSỰ DỮ NGUYỆN VISự việc xảy ra trái ngược hoàn toàn với mong muốn ban đầu不愿染是与非 怎料事与愿违
枯萎kūwěiKHÔ UỶHéo úa, tàn lụi, khô cạn sức sống心中的花枯萎 时光它去不回
清酒qīngjiǔTHANH TỬURượu trong, biểu tượng thanh cao thoát tục再与你一壶清酒 话一世沉醉
不过bù guòBẤT QUÁnhưng mà, có điều回忆辗转来回 痛不过这心扉
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại回忆辗转来回 痛不过这心扉
时光shí guāngTHỜI QUANGthời gian, năm tháng thời quang tươi đẹp心中的花枯萎 时光它去不回
是非shì fēiTHỊ PHIthị phi, đúng sai, chuyện phải trái一场春秋 生生灭灭 浮华是非
来回láihuíLAI HỒIkhứ hồi, đi đi lại lại回忆辗转来回 痛不过这心扉
一世yíshìNHẤT THẾsuốt một kiếp đời再与你一壶清酒 话一世沉醉

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc không còn… nữa: 不再 + V / Adj

Biểu thị một trạng thái hoặc hành động đã chấm dứt, không lặp lại nữa.

  • Trong bài: 愿这生生的时光不再枯萎 — Nguyện thời gian này thôi không héo tàn
  • Ví dụ khác: 我不再害怕了。 — Tôi không còn sợ nữa.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 回忆辗转来回 痛不过这心扉 — Hồi ức quẩn quanh mãi, đau chẳng qua nỗi lòng này
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 心中的花枯萎 时光它去不回 — Hoa trong tim héo tàn, thời gian qua không trở lại
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Trợ từ ngữ khí 了 biểu thị sự thay đổi hoặc hoàn thành

Đặt sau động từ hoặc cuối câu để chỉ hành động đã hoàn tất hoặc tình huống mới xuất hiện.

  • Trong bài: 一场回忆 生生灭灭 了了心扉 — Một cuộc hồi ức, sinh sinh diệt diệt, tan biến lòng này
  • Ví dụ khác: 天气变冷了。 — Thời tiết trở lạnh rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不愿染是与非 怎料事与愿违”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “但愿洗去浮华 掸去一身尘灰”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “心中的花枯萎 时光它去不回”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Chu Đôn Di Ái Liên Thuyết

XUẤT NÙ NƯỚC BẤT NHIỄM (出淤泥而不染) – Hoa sen mọc giữa bùn nhơ mà không hề vướng bụi trần

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '不愿染是与非 怎料______'?

A. 枯萎 (kūwěi - Héo úa, tàn lụi, khô cạn sức sống) B. 事与愿违 (shìyǔyuànwéi - Sự việc xảy ra trái ngược hoàn toàn với mong muốn ban đầu) C. 清酒 (qīngjiǔ - Rượu trong, biểu tượng thanh cao thoát tục) D. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 事与愿违 (shìyǔyuànwéi - Sự việc xảy ra trái ngược hoàn toàn với mong muốn ban đầu)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '不愿染是与非 怎料事与愿违'. Từ '事与愿违' (shìyǔyuànwéi, Hán Việt: SỰ DỮ NGUYỆN VI) có nghĩa là 'Sự việc xảy ra trái ngược hoàn toàn với mong muốn ban đầu'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '心中的花______ 时光它去不回'?

A. 不过 (bù guò - nhưng mà, có điều) B. 事与愿违 (shìyǔyuànwéi - Sự việc xảy ra trái ngược hoàn toàn với mong muốn ban đầu) C. 清酒 (qīngjiǔ - Rượu trong, biểu tượng thanh cao thoát tục) D. 枯萎 (kūwěi - Héo úa, tàn lụi, khô cạn sức sống)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 枯萎 (kūwěi - Héo úa, tàn lụi, khô cạn sức sống)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '心中的花枯萎 时光它去不回'. Từ '枯萎' (kūwěi, Hán Việt: KHÔ UỶ) có nghĩa là 'Héo úa, tàn lụi, khô cạn sức sống'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '再与你一壶______ 话一世沉醉'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "不愿染是与非 怎料事与愿违" (Pinyin: bù yuàn rǎn shì yǔ fēi zěn liào shì yǔ yuàn wéi) được dịch nghĩa là "Chẳng muốn vướng bụi trần, nào ngờ đời chẳng như ý".

Từ "事与愿违" đọc là shìyǔyuànwéi, âm Hán Việt là SỰ DỮ NGUYỆN VI, mang nghĩa "Sự việc xảy ra trái ngược hoàn toàn với mong muốn ban đầu".

Trong câu hát "心中的花枯萎 时光它去不回", từ "枯萎" (Hán Việt: KHÔ UỶ) có nghĩa là "Héo úa, tàn lụi, khô cạn sức sống".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK