Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút52.068lượt

Lời Bài Hát Băng Vũ (冰雨) – Lưu Đức Hoa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Băng Vũ (冰雨) – Lưu Đức Hoa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Băng Vũ (冰雨) – Lưu Đức Hoa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Băng Vũ (冰雨) của Lưu Đức Hoa kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát băng vũ lưu đức hoa
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Băng Vũ» (冰雨 - Bīng Yǔ) phát hành năm 1997, là một trong những khúc tình ca biểu tượng nhất gắn liền với tên tuổi của Thiên Vương Lưu Đức Hoa. Do chính Lưu Đức Hoa đồng sáng tác lời cùng Lý Mật, bài hát ví nỗi cô đơn, tuyệt vọng của người đàn ông khi tình yêu ra đi tựa như những hạt mưa băng buốt giá quất thẳng vào khuôn mặt giữa trời đông lạnh ngắt.

HỒ SƠ Thánh Ca Tình Yêu Thập Niên 90 / Kỷ Lục Kim Khúc

冰雨 • Bīng Yǔ

Tên tiếng Trung 冰雨 (Bīng Yǔ - BĂNG VŨ)
Nhạc sĩ Nhạc: Phan Hiệp Khánh (潘协庆), Lời: Lưu Đức Hoa (刘德华), Lý Mật (李密)
Trình bày gốc Lưu Đức Hoa (刘德华)
Album & Năm «Ái Tại Khổ Nạn Trung (爱在苦難中)» (1997)
Thể loại Pop Ballad / Cantopop / Mandopop
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng là ca khúc chủ đề của album cùng tên, gắn liền với sự nghiệp ca hát của Lưu Đức Hoa thập niên 90.
MV / VIDEO

Băng Vũ (冰雨)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Lưu Đức Hoa (刘德华)
Lời Bài Hát Băng Vũ (冰雨) – Lưu Đức Hoa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Băng Vũ (冰雨) – Lưu Đức Hoa (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

我wǒ是shì在zài等děng待dài一yí个gè女nǚ孩hái

Tôi đang mỏi mòn ngóng đợi một người con gái

I am waiting for a girl

2

还hái是shì在zài等děng待dài沉chén沦lún苦kǔ海hǎi

Hay chính là đang đợi chờ bản thân chìm sâu vào bể khổ muôn trùng

Or am I waiting to sink deep into a sea of bitter sorrow?

3

一yī段duàn情qíng默mò默mò灌guàn溉gài

Một đoạn tình lặng lẽ vun đắp

4

没méi有yǒu人rén去qù管guǎn花huā谢xiè花huā开kāi

Không ai bận tâm hoa nở hoa tàn

5

无wú法fǎ肯kěn定dìng的de爱ài 左zuǒ右yòu摇yáo摆bǎi

Tình yêu không thể khẳng định, dao động không ngừng

6

只zhǐ好hǎo把bǎ心xīn酸suān往wǎng深shēn心xīn里lǐ塞sāi

Đành phải chôn chặt nỗi chua xót vào sâu trong tim

7

我wǒ是shì在zài等děng待dài你nǐ的de回huí来lái

Anh vẫn đang chờ em trở về

8

难nán道dào只zhǐ换huàn回huí一yī句jù活huó该gāi

Lẽ nào chỉ đổi lại một câu "đáng đời"

9

一yí个gè人rén静jìng静jìng发fā呆dāi

Một người lặng lẽ ngẩn ngơ

10

两liǎng个gè人rén却què有yǒu不bù同tóng无wú奈nài

Hai người lại có nỗi bất lực khác nhau

11

好hǎo好hǎo的de一yī份fèn爱ài

Một tình yêu tốt đẹp

12

啊a怎zěn么me会huì慢màn慢màn变biàn坏huài

À, sao lại dần dần tàn phai

13

冷lěng冷lěng的de冰bīng雨yǔ在zài脸liǎn上shàng胡hú乱luàn地de拍pāi

Từng hạt mưa băng buốt lạnh tát loạn xạ xối xả vào khuôn mặt tôi

Cold icy rain slaps wildly and ruthlessly against my face

14

暖nuǎn暖nuǎn的de眼yǎn泪lèi跟gēn寒hán雨yǔ混hùn成chéng一yī块kuài

Nước mắt ấm nóng hòa cùng mưa lạnh thành một khối

15

眼yǎn前qián的de色sè彩cǎi忽hū然rán被bèi掩yǎn盖gài

Màu sắc trước mắt bỗng chốc bị che phủ

16

你nǐ的de影yǐng子zi无wú情qíng在zài身shēn边biān徘pái徊huái

Bóng hình em vô tình quanh quẩn bên anh

17

你nǐ就jiù像xiàng一yí个gè刽guì子zi手shǒu把bǎ我wǒ出chū卖mài

Em tựa hồ như một tên đao phủ tàn nhẫn đã đem tôi bán đứng

You are like an executioner who betrayed and sold me out

18

我wǒ的de心xīn仿fǎng佛fú被bèi刺cì刀dāo狠hěn狠hěn地de宰zǎi

Trái tim anh như bị lưỡi dao đâm thẳng vào, đau đớn tột cùng

19

悬xuán崖yá上shàng的de爱ài

Tình yêu trên vách đá

20

谁shuí会huì愿yuàn意yì接jiē受shòu最zuì痛tòng的de意yì外wài

Ai sẽ nguyện ý đón nhận nỗi bất ngờ đau đớn nhất

21

我wǒ是shì在zài等děng待dài你nǐ的de回huí来lái

Anh vẫn đang chờ em trở về

22

难nán道dào只zhǐ换huàn回huí一yī句jù活huó该gāi

Lẽ nào chỉ đổi lại một câu "đáng đời"

23

一yí个gè人rén静jìng静jìng发fā呆dāi

Một người lặng lẽ ngẩn ngơ

24

两liǎng个gè人rén却què有yǒu不bù同tóng无wú奈nài

Hai người lại có nỗi bất lực khác nhau

25

好hǎo好hǎo的de一yī份fèn爱ài

Một tình yêu tốt đẹp

26

啊a怎zěn么me会huì慢màn慢màn变biàn坏huài

À, sao lại dần dần tàn phai

27

冷lěng冷lěng的de冰bīng雨yǔ在zài脸liǎn上shàng胡hú乱luàn地de拍pāi

Từng hạt mưa băng buốt lạnh tát loạn xạ xối xả vào khuôn mặt tôi

Cold icy rain slaps wildly and ruthlessly against my face

28

暖nuǎn暖nuǎn的de眼yǎn泪lèi跟gēn寒hán雨yǔ混hùn成chéng一yī块kuài

Nước mắt ấm nóng hòa cùng mưa lạnh thành một khối

29

眼yǎn前qián的de色sè彩cǎi忽hū然rán被bèi掩yǎn盖gài

Màu sắc trước mắt bỗng chốc bị che phủ

30

你nǐ的de影yǐng子zi无wú情qíng在zài身shēn边biān徘pái徊huái

Bóng hình em vô tình quanh quẩn bên anh

31

你nǐ就jiù像xiàng一yí个gè刽guì子zi手shǒu把bǎ我wǒ出chū卖mài

Em tựa hồ như một tên đao phủ tàn nhẫn đã đem tôi bán đứng

You are like an executioner who betrayed and sold me out

32

我wǒ的de心xīn仿fǎng佛fú被bèi刺cì刀dāo狠hěn狠hěn地de宰zǎi

Trái tim anh như bị lưỡi dao đâm thẳng vào, đau đớn tột cùng

33

悬xuán崖yá上shàng的de爱ài

Tình yêu trên vách đá

34

谁shuí会huì愿yuàn意yì接jiē受shòu最zuì痛tòng的de意yì外wài

Ai sẽ nguyện ý đón nhận nỗi bất ngờ đau đớn nhất

35

冷lěng冷lěng的de冰bīng雨yǔ在zài脸liǎn上shàng胡hú乱luàn地de拍pāi

Từng hạt mưa băng buốt lạnh tát loạn xạ xối xả vào khuôn mặt tôi

Cold icy rain slaps wildly and ruthlessly against my face

36

暖nuǎn暖nuǎn的de眼yǎn泪lèi跟gēn寒hán雨yǔ混hùn成chéng一yī块kuài

Nước mắt ấm nóng hòa cùng mưa lạnh thành một khối

37

眼yǎn前qián的de色sè彩cǎi忽hū然rán被bèi掩yǎn盖gài

Màu sắc trước mắt bỗng chốc bị che phủ

38

你nǐ的de影yǐng子zi无wú情qíng在zài身shēn边biān徘pái徊huái

Bóng hình em vô tình quanh quẩn bên anh

39

你nǐ就jiù像xiàng一yí个gè刽guì子zi手shǒu把bǎ我wǒ出chū卖mài

Em tựa hồ như một tên đao phủ tàn nhẫn đã đem tôi bán đứng

You are like an executioner who betrayed and sold me out

40

我wǒ的de心xīn仿fǎng佛fú被bèi刺cì刀dāo狠hěn狠hěn地de宰zǎi

Trái tim anh như bị lưỡi dao đâm thẳng vào, đau đớn tột cùng

41

悬xuán崖yá上shàng的de爱ài 谁shuí会huì敢gǎn去qù采cǎi

Tình yêu trên vách đá, ai dám hái

42

还hái是shì愿yuàn意yì接jiē受shòu最zuì痛tòng的de意yì外wài

Hay vẫn nguyện ý đón nhận nỗi bất ngờ đau đớn nhất

43

最zuì爱ài的de女nǚ孩hái

Cô gái anh yêu nhất

44

悬xuán崖yá上shàng的de爱ài 谁shuí会huì敢gǎn去qù采cǎi

Tình yêu trên vách đá, ai dám hái

45

还hái是shì愿yuàn意yì接jiē受shòu最zuì痛tòng的de意yì外wài

Hay vẫn nguyện ý đón nhận nỗi bất ngờ đau đớn nhất

46

最zuì爱ài的de女nǚ孩hái

Cô gái anh yêu nhất

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
忽然hū ránHỐT NHIÊNđột nhiên, bỗng nhiên眼前的色彩忽然被掩盖
接受jiē shòuTIẾP THỌtiếp nhận, chấp nhận谁会愿意接受最痛的意外
肯定kěn dìngKHẲNG ĐỊNHchắc chắn, khẳng định无法肯定的爱 左右摇摆
难道nán dàoNAN ĐẠOlẽ nào, chẳng lẽ难道只换回一句活该
只好zhǐ hǎoCHỈ HẢOđành phải, đành只好把心酸往深心里塞
等待děng dàiĐẲNG ĐÃIchờ đợi, đón đợi我是在等待一个女孩
仿佛fǎng fúPHỎNG PHẬTdường như, tựa như, ngỡ như我的心仿佛被刺刀狠狠地宰
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân一个人静静发呆
无奈wú nàiVÔ NẠIbất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà两个人却有不同无奈
意外yì wàiÝ NGOẠIbất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn bất ngờ谁会愿意接受最痛的意外
影子yǐng ziẢNH TỬcái bóng, bóng râm, bóng dáng你的影子无情在身边徘徊
还是hái shiHOÀN THỊvẫn; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)还是在等待沉沦苦海
愿意yuàn yìNGUYỆN Ýsẵn sàng谁会愿意接受最痛的意外
出卖chū màiXUẤT MẠIbán, bán ra; bán đứng, phản bội (lương tâm, đất nước)你就像一个刽子手把我出卖

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 只好把心酸往深心里塞 — Đành phải chôn chặt nỗi chua xót vào sâu trong tim
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 眼前的色彩忽然被掩盖 — Màu sắc trước mắt bỗng chốc bị che phủ
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 你就像一个刽子手把我出卖 — Em như một tên đao phủ phản bội anh
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Câu hỏi phản vấn nhấn mạnh: 怎么会 / 怎么能…

Dùng hình thức câu hỏi để nhấn mạnh ý phủ định (làm sao có thể…).

  • Trong bài: 啊怎么会慢慢变坏 — À, sao lại dần dần tàn phai
  • Ví dụ khác: 我怎么会忘记你呢? — Làm sao tôi có thể quên bạn được?

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “两个人却有不同无奈”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “我是在等待一个女孩”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “无法肯定的爱 左右摇摆”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '眼前的色彩______被掩盖'?

A. 接受 (jiē shòu - tiếp nhận, chấp nhận) B. 忽然 (hū rán - đột nhiên, bỗng nhiên) C. 肯定 (kěn dìng - chắc chắn, khẳng định) D. 难道 (nán dào - lẽ nào, chẳng lẽ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 忽然 (hū rán - đột nhiên, bỗng nhiên)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '眼前的色彩忽然被掩盖'. Từ '忽然' (hū rán, Hán Việt: HỐT NHIÊN) có nghĩa là 'đột nhiên, bỗng nhiên'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '谁会愿意______最痛的意外'?

A. 难道 (nán dào - lẽ nào, chẳng lẽ) B. 忽然 (hū rán - đột nhiên, bỗng nhiên) C. 肯定 (kěn dìng - chắc chắn, khẳng định) D. 接受 (jiē shòu - tiếp nhận, chấp nhận)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 接受 (jiē shòu - tiếp nhận, chấp nhận)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '谁会愿意接受最痛的意外'. Từ '接受' (jiē shòu, Hán Việt: TIẾP THỌ) có nghĩa là 'tiếp nhận, chấp nhận'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '无法______的爱 左右摇摆'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "我是在等待一个女孩" (Pinyin: wǒ shì zài děng dài yí gè nǚ hái) được dịch nghĩa là "Anh vẫn đang chờ một cô gái".

Từ "忽然" đọc là hū rán, âm Hán Việt là HỐT NHIÊN, mang nghĩa "đột nhiên, bỗng nhiên".

Trong câu hát "谁会愿意接受最痛的意外", từ "接受" (Hán Việt: TIẾP THỌ) có nghĩa là "tiếp nhận, chấp nhận".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK