Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút6.120lượt

Lời Bài Hát Bán Sinh Tuyết (半生雪) – Là Thất Thúc Đấy (Pinyin + Dịch Thơ)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Bán Sinh Tuyết (半生雪) – Là Thất Thúc Đấy (Pinyin + Dịch Thơ) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Bán Sinh Tuyết (半生雪) – Là Thất Thúc Đấy (Pinyin + Dịch Thơ) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tuyệt phẩm nhạc cổ phong Douyin Bán Sinh Tuyết (半生雪) do Là Thất Thúc Đấy (是七叔呢) trình bày. Lời bài hát kèm Pinyin chuẩn và bản dịch thơ cổ điển trầm hùng, phân tích từ vựng thi ca.

Chủ đề trọng tâm: bán sinh tuyết tiếng trung
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Bán Sinh Tuyết" (半生雪 - Bànshēng xuě) do nam ca sĩ Là Thất Thúc Đấy (是七叔呢 - Thất Thúc) thể hiện là tuyệt phẩm nhạc cổ phong mang âm hưởng trầm hùng pha lẫn bi thương. Với ca từ đầy chất thơ về sương tuyết nửa đời người và sự ngắn ngủi của duyên phận nhân gian, bài hát mở ra cánh cửa học từ vựng Hán ngữ cổ điển sâu sắc cho người học.

HỒ SƠ Thánh Ca Cổ Phong Douyin / Hiện Tượng Mạng Xã Hội

半生雪 • Bàn shēng xuě

Tên tiếng Trung:
半生雪 (Bàn shēng xuě - BÁN SINH TUYẾT)
Nhạc sĩ:
Nhạc sĩ: 祝何 (Zhu He) - phối khí: 祝何 (Zhu He)
Trình bày gốc:
Ca sĩ: 是七叔呢 (Shì qī shū ne)
Album & Năm:
«单曲 (Đĩa đơn)» (2021)
Thể loại:
Cổ phong (Gufeng) / Pop Ballad
Tác phẩm gắn liền:
Không có phim ảnh chính thức, nhưng được dùng làm nhạc nền cho nhiều video ngắn trên Douyin, đặc biệt là các video về tình yêu dang dở, cổ trang.
MV / VIDEO

Lời Bài Hát (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Là Thất Thúc Đấy (是七叔呢)
Lời Bài Hát Bán Sinh Tuyết (半生雪) – Là Thất Thúc Đấy (Pinyin + Dịch Thơ)
Lời Bài Hát Bán Sinh Tuyết (半生雪) – Là Thất Thúc Đấy (Pinyin + Dịch Thơ)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

中zhōng华huá五wǔ千qiān年nián多duō少shǎo英yīng雄xióng浮fú现xiàn

Trung Hoa năm ngàn năm, bao anh hùng hiện lên

2

战zhàn火huǒ里lǐ的de容róng颜yán触chù动dòng心xīn弦xián

Gương mặt nơi khói lửa, chạm vào trái tim ta

3

不bú灭miè的de信xìn念niàn红hóng船chuán无wú畏wèi艰jiān险xiǎn

Niềm tin bất diệt, thuyền đỏ chẳng ngại gian nguy

4

革gé命mìng精jīng神shén永yǒng远yuǎn记jì心xīn间jiān

Tinh thần cách mạng mãi khắc ghi trong tim

5

不bú惧jù风fēng雪xuě

Chẳng sợ mưa tuyết

6

我wǒ中zhōng华huá儿ér女nǚ流liú血xuè不bù流liú泪lèi

Con cháu Trung Hoa ta chảy máu không rơi lệ

7

永yǒng不bù悔huǐ入rù华huá夏xià显xiǎn神shén威wēi

Muôn đời không hối hận khi vào đất Hoa, hiển uy thần

8

信xìn念niàn坚jiān如rú铁tiě不bú怕pà苦kǔ也yě不bú怕pà累lèi

Niềm tin vững như sắt, chẳng sợ khổ chẳng sợ mệt

9

铭míng记jì革gé命mìng先xiān烈liè的de英yīng勇yǒng无wú畏wèi

Ghi nhớ anh dũng bất khuất của tiên liệt cách mạng

10

满mǎn腔qiāng热rè血xuè

Nhiệt huyết đầy lòng

11

我wǒ中zhōng华huá少shào年nián勇yǒng敢gǎn不bù后hòu退tuì

Thiếu niên Trung Hoa ta dũng cảm không lùi bước

12

有yǒu智zhì慧huì有yǒu担dān当dāng展zhǎn腾téng飞fēi

Có trí tuệ có đảm đương, vươn mình bay cao

13

努nǔ力lì学xué文wén化huà长zhǎng大dà建jiàn设shè大dà中zhōng华huá

Chăm chỉ học văn hóa, lớn lên xây dựng đại Trung Hoa

14

勇yǒng往wǎng直zhí前qián自zì信xìn的de创chuàng造zào明míng天tiān

Dũng cảm tiến lên, tự tin kiến tạo ngày mai

15

中zhōng华huá五wǔ千qiān年nián多duō少shǎo英yīng雄xióng浮fú现xiàn

Trung Hoa năm ngàn năm, bao anh hùng hiện lên

16

战zhàn火huǒ里lǐ的de容róng颜yán触chù动dòng心xīn弦xián

Gương mặt nơi khói lửa, chạm vào trái tim ta

17

不bú灭miè的de信xìn念niàn红hóng船chuán无wú畏wèi艰jiān险xiǎn

Niềm tin bất diệt, thuyền đỏ chẳng ngại gian nguy

18

革gé命mìng精jīng神shén永yǒng远yuǎn记jì心xīn间jiān

Tinh thần cách mạng mãi khắc ghi trong tim

19

不bú惧jù风fēng雪xuě

Chẳng sợ mưa tuyết

20

我wǒ中zhōng华huá儿ér女nǚ流liú血xuè不bù流liú泪lèi

Con cháu Trung Hoa ta chảy máu không rơi lệ

21

永yǒng不bù悔huǐ入rù华huá夏xià显xiǎn神shén威wēi

Muôn đời không hối hận khi vào đất Hoa, hiển uy thần

22

信xìn念niàn坚jiān如rú铁tiě不bú怕pà苦kǔ也yě不bú怕pà累lèi

Niềm tin vững như sắt, chẳng sợ khổ chẳng sợ mệt

23

铭míng记jì革gé命mìng先xiān烈liè的de英yīng勇yǒng无wú畏wèi

Ghi nhớ anh dũng bất khuất của tiên liệt cách mạng

24

满mǎn腔qiāng热rè血xuè

Nhiệt huyết đầy lòng

25

我wǒ中zhōng华huá少shào年nián勇yǒng敢gǎn不bù后hòu退tuì

Thiếu niên Trung Hoa ta dũng cảm không lùi bước

26

有yǒu智zhì慧huì有yǒu担dān当dāng展zhǎn腾téng飞fēi

Có trí tuệ có đảm đương, vươn mình bay cao

27

努nǔ力lì学xué文wén化huà长zhǎng大dà建jiàn设shè大dà中zhōng华huá

Chăm chỉ học văn hóa, lớn lên xây dựng đại Trung Hoa

28

勇yǒng往wǎng直zhí前qián自zì信xìn的de创chuàng造zào明míng天tiān

Dũng cảm tiến lên, tự tin kiến tạo ngày mai

29

满mǎn腔qiāng热rè血xuè

Nhiệt huyết đầy lòng

30

我wǒ中zhōng华huá少shào年nián勇yǒng敢gǎn不bù后hòu退tuì

Thiếu niên Trung Hoa ta dũng cảm không lùi bước

31

有yǒu智zhì慧huì有yǒu担dān当dāng展zhǎn腾téng飞fēi

Có trí tuệ có đảm đương, vươn mình bay cao

32

努nǔ力lì学xué文wén化huà长zhǎng大dà建jiàn设shè大dà中zhōng华huá

Chăm chỉ học văn hóa, lớn lên xây dựng đại Trung Hoa

33

勇yǒng往wǎng直zhí前qián自zì信xìn的de创chuàng造zào明míng天tiān

Dũng cảm tiến lên, tự tin kiến tạo ngày mai

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
精神jīng shénTINH THẦNtinh thần, nghị lực, phấn chấn革命精神永远记心间
流泪liú lèiLƯU LỆrơi lệ, chảy nước mắt我中华儿女流血不流泪
勇敢yǒng gǎnDŨNG CẢMdũng cảm, quả cảm我中华少年勇敢不后退
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn革命精神永远记心间
创造chuàng zàoSÁNG TẠOsáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo勇往直前自信的创造明天
革命gé mìngCÁCH MỆNHcách mạng, bước đột phá cách mạng革命精神永远记心间
建设jiàn shèKIẾN THIẾTxây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng努力学文化长大建设大中华
英雄yīng xióngANH HÙNGanh hùng; hào hùng中华五千年多少英雄浮现
智慧zhì huìTRÍ TUỆtrí tuệ, sự thông thái有智慧有担当展腾飞
自信zì xìnTỰ TÍNtự tin, sự tự tin勇往直前自信的创造明天
努力nǔ lìNỖ LỰClàm việc chăm chỉ努力学文化长大建设大中华
文化wén huàVĂN HOÁvăn hóa努力学文化长大建设大中华
信念xìn niànTÍN NIỆMniềm tin, tín niệm kiên định bất diệt不灭的信念红船无畏艰险
英勇yīng yǒngANH DŨNGanh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết铭记革命先烈的英勇无畏

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 战火里的容颜触动心弦 — Gương mặt nơi khói lửa, chạm vào trái tim ta
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Trật tự câu trần thuật tiếng Trung: Chủ ngữ + Vị ngữ (+ Tân ngữ)

Trong lời ca tiếng Trung, chủ ngữ hoặc đại từ thường được lược bỏ khi ngữ cảnh đã rõ, giữ nhịp điệu cô đọng.

  • Trong bài: 中华五千年多少英雄浮现 — Trung Hoa năm ngàn năm, bao anh hùng hiện lên
  • Ví dụ khác: 我听懂这首歌了。 — Tôi nghe hiểu bài hát này rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不灭的信念红船无畏艰险”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “战火里的容颜触动心弦”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Cổ Phong Tráng Liệt

KIẾM KHÁCH TIÊU DAO (剑断红尘) – Sự cô độc tột cùng của bậc anh hùng trên đỉnh cao

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '革命______永远记心间'?

A. 流泪 (liú lèi - rơi lệ, chảy nước mắt) B. 精神 (jīng shén - tinh thần, nghị lực, phấn chấn) C. 勇敢 (yǒng gǎn - dũng cảm, quả cảm) D. 创造 (chuàng zào - sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 精神 (jīng shén - tinh thần, nghị lực, phấn chấn)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '革命精神永远记心间'. Từ '精神' (jīng shén, Hán Việt: TINH THẦN) có nghĩa là 'tinh thần, nghị lực, phấn chấn'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我中华儿女流血不______'?

A. 永远 (yǒng yuǎn - mãi mãi, vĩnh viễn) B. 精神 (jīng shén - tinh thần, nghị lực, phấn chấn) C. 勇敢 (yǒng gǎn - dũng cảm, quả cảm) D. 流泪 (liú lèi - rơi lệ, chảy nước mắt)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 流泪 (liú lèi - rơi lệ, chảy nước mắt)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我中华儿女流血不流泪'. Từ '流泪' (liú lèi, Hán Việt: LƯU LỆ) có nghĩa là 'rơi lệ, chảy nước mắt'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我中华少年______不后退'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "中华五千年多少英雄浮现" (Pinyin: zhōng huá wǔ qiān nián duō shǎo yīng xióng fú xiàn) được dịch nghĩa là "Trung Hoa năm ngàn năm, bao anh hùng hiện lên".

Từ "精神" đọc là jīng shén, âm Hán Việt là TINH THẦN, mang nghĩa "tinh thần, nghị lực, phấn chấn".

Trong câu hát "我中华儿女流血不流泪", từ "流泪" (Hán Việt: LƯU LỆ) có nghĩa là "rơi lệ, chảy nước mắt".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK