Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút24.700lượt

Lời Bài Hát Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa (白月光与朱砂痣) – Đại Tử

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa (白月光与朱砂痣) – Đại Tử | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa (白月光与朱砂痣) – Đại Tử — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa (白月光与朱砂痣) của Đại Tử (Da Zi). Ca khúc Douyin làm mưa làm gió mạng xã hội về hai bóng hình khắc khoải trong lòng mỗi người đàn ông.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát bạch nguyệt quang và nốt chu sa
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa" (白月光与朱砂痣 - Bái Yuèguāng Yǔ Zhūshāzhì) do nữ ca sĩ trẻ Đại Tử (大籽 - Da Zi) thể hiện, phát hành đầu năm 2021 và nhanh chóng trở thành hiện tượng âm nhạc càn quét các nền tảng TikTok, Douyin. Lấy cảm hứng từ câu văn kinh điển trong tiểu thuyết Hoa Hồng Đỏ Và Hoa Hồng Trắng (红玫瑰与白玫瑰) của nữ văn sĩ Trương Ái Linh (张爱玲), bài hát chạm trúng tâm lý phức tạp của con người trong tình yêu: giữa người mình thầm thương không thể với tới và người từng gắn bó nhưng nay đã đánh mất.

HỒ SƠ Hiện Tượng Âm Nhạc Douyin / Thánh Ca Tình Yêu

白月光与朱砂痣 • Bái Yuèguāng Yǔ Zhūshā Zhì

Tên tiếng Trung 白月光与朱砂痣 (Bái Yuèguāng Yǔ Zhūshā Zhì - BẠCH NGUYỆT QUANG DỮ CHU SA TRÍ)
Nhạc sĩ Hoàng Tĩnh Mỹ (黄静美) / Lục Vân Phi (陆云飞) / Thành Thành (成成)
Trình bày gốc Đại Tử (大籽 - Da Zi)
Album & Năm «Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa (Single)» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Urban Pop / Douyin Hit
Tác phẩm gắn liền Tiểu thuyết 'Hồng Môi Khôi Dữ Bạch Môi Khôi' (Trương Ái Linh)
MV / VIDEO

Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa (白月光与朱砂痣) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Đại Tử (大籽)
Lời Bài Hát Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa (白月光与朱砂痣) - Đại Tử (大籽) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa (白月光与朱砂痣) - Đại Tử (大籽) (Pinyin + Vietsub)
📖

Giai thoại nguyên tác: Điển Tích Bạch Nguyệt Quang & Nốt Chu Sa (白月光与朱砂痣)

Ẩn dụ tâm lý kinh điển của Trương Ái Linh về ánh trăng sáng thanh khiết và vết sẹo chu sa khắc sâu nơi lồng ngực.

ĐỌC TRỌN BỘ ĐIỂN TÍCH →

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

从cóng前qián的de歌gē谣yáo

Những khúc ca thuở trước

2

都dōu在zài指zhǐ尖jiān绕rào

Đều quấn quanh đầu ngón tay

3

得dé不bú到dào的de美měi好hǎo

Những điều tốt đẹp không thể có được

4

总zǒng在zài心xīn间jiān挠náo

Cứ mãi gặm nhấm trong tim

5

白bái饭fàn粒lì无wú处chù抛pāo

Hạt cơm trắng không chỗ vứt

6

蚊wén子zǐ血xuè也yě抹mǒ不bú掉diào

Vết máu muỗi cũng chẳng thể xóa

7

触chù不bù可kě及jí刚gāng刚gāng好hǎo

Gần mà không thể chạm tới, vừa hay

8

日rì久jiǔ天tiān长cháng让ràng人rén恼nǎo

Ngày dài tháng rộng khiến người phiền não

9

那nà时shí滚gǔn烫tàng的de心xīn跳tiào

Nhịp tim nóng bỏng thuở ấy

10

也yě曾céng无wú处chù遁dùn逃táo

Cũng từng không nơi trốn chạy

11

像xiàng一yì团tuán烈liè火huǒ燃rán烧shāo

Như một ngọn lửa cháy rực

12

烧shāo尽jìn跨kuà不bú过guò的de桥qiáo

Thiêu rụi cây cầu không thể bước qua

13

时shí光guāng匆cōng匆cōng地de跑pǎo

Thời gian vội vã trôi

14

火huǒ焰yàn化huà作zuò月yuè遥yáo遥yáo

Ngọn lửa hóa thành vầng trăng xa

15

再zài无wú激jī荡dàng的de波bō涛tāo

Không còn những đợt sóng dữ dội

16

也yě从cóng不bú在zài梦mèng里lǐ飘piāo摇yáo

Cũng chẳng còn chao đảo trong giấc mơ

17

白bái月yuè光guāng在zài照zhào耀yào

Ánh trăng trắng đang soi chiếu

18

你nǐ才cái想xiǎng起qǐ她tā的de好hǎo

Người mới nhớ đến những điều tốt đẹp của nàng

19

朱zhū砂shā痣zhì久jiǔ难nán消xiāo

Nốt chu sa mãi khó phai

20

你nǐ是shì否fǒu能néng知zhī道dào

Người có thể biết chăng

21

窗chuāng前qián的de明míng月yuè照zhào

Ánh trăng sáng trước cửa sổ

22

你nǐ独dú自zì一yì人rén远yuǎn眺tiào

Người một mình nhìn ra xa

23

白bái月yuè光guāng是shì年nián少shào

Ánh trăng trắng là tuổi thanh xuân

24

是shì她tā的de笑xiào

Là nụ cười của nàng

25

那nà时shí滚gǔn烫tàng的de心xīn跳tiào

Nhịp tim nóng bỏng thuở ấy

26

也yě曾céng无wú处chù遁dùn逃táo

Cũng từng không nơi trốn chạy

27

像xiàng一yì团tuán烈liè火huǒ燃rán烧shāo

Như một ngọn lửa cháy rực

28

烧shāo尽jìn跨kuà不bú过guò的de桥qiáo

Thiêu rụi cây cầu không thể bước qua

29

时shí光guāng匆cōng匆cōng地de跑pǎo

Thời gian vội vã trôi

30

火huǒ焰yàn化huà作zuò月yuè遥yáo遥yáo

Ngọn lửa hóa thành vầng trăng xa

31

再zài无wú激jī荡dàng的de波bō涛tāo

Không còn những đợt sóng dữ dội

32

也yě从cóng不bú在zài梦mèng里lǐ飘piāo摇yáo

Cũng chẳng còn chao đảo trong giấc mơ

33

白bái月yuè光guāng在zài照zhào耀yào

Ánh trăng trắng đang soi chiếu

34

你nǐ才cái想xiǎng起qǐ她tā的de好hǎo

Người mới nhớ đến những điều tốt đẹp của nàng

35

朱zhū砂shā痣zhì久jiǔ难nán消xiāo

Nốt chu sa mãi khó phai

36

你nǐ是shì否fǒu能néng知zhī道dào

Người có thể biết chăng

37

窗chuāng前qián的de明míng月yuè照zhào

Ánh trăng sáng trước cửa sổ

38

你nǐ独dú自zì一yì人rén远yuǎn眺tiào

Người một mình nhìn ra xa

39

白bái月yuè光guāng是shì年nián少shào

Ánh trăng trắng là tuổi thanh xuân

40

是shì她tā的de笑xiào

Là nụ cười của nàng

41

白bái月yuè光guāng在zài照zhào耀yào

Ánh trăng trắng đang soi chiếu

42

你nǐ才cái想xiǎng起qǐ她tā的de好hǎo

Người mới nhớ đến những điều tốt đẹp của nàng

43

朱zhū砂shā痣zhì久jiǔ难nán消xiāo

Nốt chu sa mãi khó phai

44

你nǐ是shì否fǒu能néng知zhī道dào

Người có thể biết chăng

45

窗chuāng前qián的de明míng月yuè照zhào

Ánh trăng sáng trước cửa sổ

46

你nǐ独dú自zì一yì人rén远yuǎn眺tiào

Người một mình nhìn ra xa

47

白bái月yuè光guāng是shì年nián少shào

Ánh trăng trắng là tuổi thanh xuân

48

是shì她tā的de笑xiào

Là nụ cười của nàng

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
白月光bái yuèguāngBẠCH NGUYỆT QUANGÁnh trăng sáng (biểu tượng cho người mình thầm yêu nhưng không thể với tới)白月光在照耀
朱砂痣zhūshā zhìCHU SA CHÍNốt ruồi son, vết chu sa (người từng thuộc về mình, in dấu sâu đậm nhưng đã chia tay)朱砂痣久难消
歌谣gēyáoCA DAOKhúc ca dao, làn điệu đồng dao mộc mạc从前的歌谣
照耀zhào yàoCHIẾU DIỆUchiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường白月光在照耀
挠náoNẠOGãi, cào khẽ; ẩn dụ sự bứt rứt, cồn cào không yên总在心间挠
不过bù guòBẤT QUÁnhưng mà, có điều烧尽跨不过的桥
刚刚gāng gangCƯƠNG CƯƠNGvừa mới, vừa vặn触不可及刚刚好
从前cóng qiánTÒNG TIỀNngày trước, trước đây, xưa kia从前的歌谣
燃烧rán shāoNHIÊN THIÊUđốt cháy, cháy; sự cháy像一团烈火燃烧
是否shì fǒuTHỊ PHỦliệu có... không, có hay không你是否能知道
火焰huǒ yànHOẢ DIỄMngọn lửa, ngọn lửa bùng cháy火焰化作月遥遥
时光shí guāngTHỜI QUANGthời gian, năm tháng thời quang tươi đẹp时光匆匆地跑
知道zhī dàoTRI ĐẠObiết你是否能知道
心跳xīntiàoTÂM KHIÊUnhịp tim đập那时滚烫的心跳

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 像一团烈火燃烧 — Như một ngọn lửa cháy rực
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 烧尽跨不过的桥 — Thiêu rụi cây cầu không thể bước qua
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 你是否能知道 — Người có thể biết chăng
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 都在指尖绕 — Đều quấn quanh đầu ngón tay
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “得不到的美好”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “像一团烈火燃烧”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “从前的歌谣”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Văn Học Trương Ái Linh

HỒNG HOA HỒNG & BẠCH HOA HỒNG (红玫瑰与白玫瑰) – Nốt chu sa trên ngực và ánh trăng sáng nơi đầu giường

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______在照耀'?

A. 挠 (náo - Gãi, cào khẽ; ẩn dụ sự bứt rứt, cồn cào không yên) B. 朱砂痣 (zhūshā zhì - Nốt ruồi son, vết chu sa (người từng thuộc về mình, in dấu sâu đậm nhưng đã chia tay)) C. 歌谣 (gēyáo - Khúc ca dao, làn điệu đồng dao mộc mạc) D. 白月光 (bái yuèguāng - Ánh trăng sáng (biểu tượng cho người mình thầm yêu nhưng không thể với tới))
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 白月光 (bái yuèguāng - Ánh trăng sáng (biểu tượng cho người mình thầm yêu nhưng không thể với tới))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '白月光在照耀'. Từ '白月光' (bái yuèguāng, Hán Việt: BẠCH NGUYỆT QUANG) có nghĩa là 'Ánh trăng sáng (biểu tượng cho người mình thầm yêu nhưng không thể với tới)'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______久难消'?

A. 朱砂痣 (zhūshā zhì - Nốt ruồi son, vết chu sa (người từng thuộc về mình, in dấu sâu đậm nhưng đã chia tay)) B. 白月光 (bái yuèguāng - Ánh trăng sáng (biểu tượng cho người mình thầm yêu nhưng không thể với tới)) C. 歌谣 (gēyáo - Khúc ca dao, làn điệu đồng dao mộc mạc) D. 照耀 (zhào yào - chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 朱砂痣 (zhūshā zhì - Nốt ruồi son, vết chu sa (người từng thuộc về mình, in dấu sâu đậm nhưng đã chia tay))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '朱砂痣久难消'. Từ '朱砂痣' (zhūshā zhì, Hán Việt: CHU SA CHÍ) có nghĩa là 'Nốt ruồi son, vết chu sa (người từng thuộc về mình, in dấu sâu đậm nhưng đã chia tay)'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '从前的______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "从前的歌谣" (Pinyin: cóng qián de gē yáo) được dịch nghĩa là "Những khúc ca thuở trước".

Từ "白月光" đọc là bái yuèguāng, âm Hán Việt là BẠCH NGUYỆT QUANG, mang nghĩa "Ánh trăng sáng (biểu tượng cho người mình thầm yêu nhưng không thể với tới)".

Trong câu hát "朱砂痣久难消", từ "朱砂痣" (Hán Việt: CHU SA CHÍ) có nghĩa là "Nốt ruồi son, vết chu sa (người từng thuộc về mình, in dấu sâu đậm nhưng đã chia tay)".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK