Ảnh bìa: Lời Bài Hát Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa (白月光与朱砂痣) – Đại Tử — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Lời bài hát Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa (白月光与朱砂痣) của Đại Tử (Da Zi). Ca khúc Douyin làm mưa làm gió mạng xã hội về hai bóng hình khắc khoải trong lòng mỗi người đàn ông.
Chủ đề trọng tâm: lời bài hát bạch nguyệt quang và nốt chu saTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
"Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa" (白月光与朱砂痣 - Bái Yuèguāng Yǔ Zhūshāzhì) do nữ ca sĩ trẻ Đại Tử (大籽 - Da Zi) thể hiện, phát hành đầu năm 2021 và nhanh chóng trở thành hiện tượng âm nhạc càn quét các nền tảng TikTok, Douyin. Lấy cảm hứng từ câu văn kinh điển trong tiểu thuyết Hoa Hồng Đỏ Và Hoa Hồng Trắng (红玫瑰与白玫瑰) của nữ văn sĩ Trương Ái Linh (张爱玲), bài hát chạm trúng tâm lý phức tạp của con người trong tình yêu: giữa người mình thầm thương không thể với tới và người từng gắn bó nhưng nay đã đánh mất.
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Hiện Tượng Âm Nhạc Douyin / Thánh Ca Tình Yêu
白月光与朱砂痣 • Bái Yuèguāng Yǔ Zhūshā Zhì
Tên tiếng Trung白月光与朱砂痣 (Bái Yuèguāng Yǔ Zhūshā Zhì - BẠCH NGUYỆT QUANG DỮ CHU SA TRÍ)
Nhạc sĩHoàng Tĩnh Mỹ (黄静美) / Lục Vân Phi (陆云飞) / Thành Thành (成成)
Trình bày gốcĐại Tử (大籽 - Da Zi)
Album & Năm«Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa (Single)» (2021)
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.
1
从前的歌谣
Những khúc ca thuở trước
2
都在指尖绕
Đều quấn quanh đầu ngón tay
3
得不到的美好
Những điều tốt đẹp không thể có được
4
总在心间挠
Cứ mãi gặm nhấm trong tim
5
白饭粒无处抛
Hạt cơm trắng không chỗ vứt
6
蚊子血也抹不掉
Vết máu muỗi cũng chẳng thể xóa
7
触不可及刚刚好
Gần mà không thể chạm tới, vừa hay
8
日久天长让人恼
Ngày dài tháng rộng khiến người phiền não
9
那时滚烫的心跳
Nhịp tim nóng bỏng thuở ấy
10
也曾无处遁逃
Cũng từng không nơi trốn chạy
11
像一团烈火燃烧
Như một ngọn lửa cháy rực
12
烧尽跨不过的桥
Thiêu rụi cây cầu không thể bước qua
13
时光匆匆地跑
Thời gian vội vã trôi
14
火焰化作月遥遥
Ngọn lửa hóa thành vầng trăng xa
15
再无激荡的波涛
Không còn những đợt sóng dữ dội
16
也从不在梦里飘摇
Cũng chẳng còn chao đảo trong giấc mơ
17
白月光在照耀
Ánh trăng trắng đang soi chiếu
18
你才想起她的好
Người mới nhớ đến những điều tốt đẹp của nàng
19
朱砂痣久难消
Nốt chu sa mãi khó phai
20
你是否能知道
Người có thể biết chăng
21
窗前的明月照
Ánh trăng sáng trước cửa sổ
22
你独自一人远眺
Người một mình nhìn ra xa
23
白月光是年少
Ánh trăng trắng là tuổi thanh xuân
24
是她的笑
Là nụ cười của nàng
25
那时滚烫的心跳
Nhịp tim nóng bỏng thuở ấy
26
也曾无处遁逃
Cũng từng không nơi trốn chạy
27
像一团烈火燃烧
Như một ngọn lửa cháy rực
28
烧尽跨不过的桥
Thiêu rụi cây cầu không thể bước qua
29
时光匆匆地跑
Thời gian vội vã trôi
30
火焰化作月遥遥
Ngọn lửa hóa thành vầng trăng xa
31
再无激荡的波涛
Không còn những đợt sóng dữ dội
32
也从不在梦里飘摇
Cũng chẳng còn chao đảo trong giấc mơ
33
白月光在照耀
Ánh trăng trắng đang soi chiếu
34
你才想起她的好
Người mới nhớ đến những điều tốt đẹp của nàng
35
朱砂痣久难消
Nốt chu sa mãi khó phai
36
你是否能知道
Người có thể biết chăng
37
窗前的明月照
Ánh trăng sáng trước cửa sổ
38
你独自一人远眺
Người một mình nhìn ra xa
39
白月光是年少
Ánh trăng trắng là tuổi thanh xuân
40
是她的笑
Là nụ cười của nàng
41
白月光在照耀
Ánh trăng trắng đang soi chiếu
42
你才想起她的好
Người mới nhớ đến những điều tốt đẹp của nàng
43
朱砂痣久难消
Nốt chu sa mãi khó phai
44
你是否能知道
Người có thể biết chăng
45
窗前的明月照
Ánh trăng sáng trước cửa sổ
46
你独自一人远眺
Người một mình nhìn ra xa
47
白月光是年少
Ánh trăng trắng là tuổi thanh xuân
48
是她的笑
Là nụ cười của nàng
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
白月光
bái yuèguāng
BẠCH NGUYỆT QUANG
Ánh trăng sáng (biểu tượng cho người mình thầm yêu nhưng không thể với tới)
白月光在照耀
朱砂痣
zhūshā zhì
CHU SA CHÍ
Nốt ruồi son, vết chu sa (người từng thuộc về mình, in dấu sâu đậm nhưng đã chia tay)
朱砂痣久难消
歌谣
gēyáo
CA DAO
Khúc ca dao, làn điệu đồng dao mộc mạc
从前的歌谣
照耀
zhào yào
CHIẾU DIỆU
chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường
白月光在照耀
挠
náo
NẠO
Gãi, cào khẽ; ẩn dụ sự bứt rứt, cồn cào không yên
总在心间挠
不过
bù guò
BẤT QUÁ
nhưng mà, có điều
烧尽跨不过的桥
刚刚
gāng gang
CƯƠNG CƯƠNG
vừa mới, vừa vặn
触不可及刚刚好
从前
cóng qián
TÒNG TIỀN
ngày trước, trước đây, xưa kia
从前的歌谣
燃烧
rán shāo
NHIÊN THIÊU
đốt cháy, cháy; sự cháy
像一团烈火燃烧
是否
shì fǒu
THỊ PHỦ
liệu có... không, có hay không
你是否能知道
火焰
huǒ yàn
HOẢ DIỄM
ngọn lửa, ngọn lửa bùng cháy
火焰化作月遥遥
时光
shí guāng
THỜI QUANG
thời gian, năm tháng thời quang tươi đẹp
时光匆匆地跑
知道
zhī dào
TRI ĐẠO
biết
你是否能知道
心跳
xīntiào
TÂM KHIÊU
nhịp tim đập
那时滚烫的心跳
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…
So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.
Trong bài: 像一团烈火燃烧 — Như một ngọn lửa cháy rực
Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.
Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过
Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.
Trong bài: 烧尽跨不过的桥 — Thiêu rụi cây cầu không thể bước qua
Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.
Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ
Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.
Trong bài: 你是否能知道 — Người có thể biết chăng
Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.
Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)
Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.
Trong bài: 都在指尖绕 — Đều quấn quanh đầu ngón tay
Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “得不到的美好”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “像一团烈火燃烧”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “从前的歌谣”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa
Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa
1 điển tích
👑 Vip Member Only
Văn Học Trương Ái Linh
HỒNG HOA HỒNG & BẠCH HOA HỒNG (红玫瑰与白玫瑰) – Nốt chu sa trên ngực và ánh trăng sáng nơi đầu giường
"娶了红玫瑰,久而久之,红的变了墙上的一抹蚊子血,白的还是窗前明月光;娶了白玫瑰,白的是衣上的一粒饭粘子,红的却是心口上一颗朱砂痣。" — TRƯƠNG ÁI LINH — 《TIỂU THUYẾT HỒNG HOA HỒNG & BẠCH HOA HỒNG (1944)》
Bạch Nguyệt Quang Và Nốt Chu Sa (白月光与朱砂痣) khai thác trọn vẹn ẩn dụ kinh điển của nữ văn sĩ Trương Ái Linh: ánh trăng sáng đại diện cho mối tình đầu thuần khiết không với tới được; nốt chu sa đại diện cho người tình nồng cháy khắc sâu vào tim son.
Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:
Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______在照耀'?
A. 挠 (náo - Gãi, cào khẽ; ẩn dụ sự bứt rứt, cồn cào không yên)B. 朱砂痣 (zhūshā zhì - Nốt ruồi son, vết chu sa (người từng thuộc về mình, in dấu sâu đậm nhưng đã chia tay))C. 歌谣 (gēyáo - Khúc ca dao, làn điệu đồng dao mộc mạc)D. 白月光 (bái yuèguāng - Ánh trăng sáng (biểu tượng cho người mình thầm yêu nhưng không thể với tới))
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 白月光 (bái yuèguāng - Ánh trăng sáng (biểu tượng cho người mình thầm yêu nhưng không thể với tới)) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '白月光在照耀'. Từ '白月光' (bái yuèguāng, Hán Việt: BẠCH NGUYỆT QUANG) có nghĩa là 'Ánh trăng sáng (biểu tượng cho người mình thầm yêu nhưng không thể với tới)'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______久难消'?
A. 朱砂痣 (zhūshā zhì - Nốt ruồi son, vết chu sa (người từng thuộc về mình, in dấu sâu đậm nhưng đã chia tay))B. 白月光 (bái yuèguāng - Ánh trăng sáng (biểu tượng cho người mình thầm yêu nhưng không thể với tới))C. 歌谣 (gēyáo - Khúc ca dao, làn điệu đồng dao mộc mạc)D. 照耀 (zhào yào - chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 朱砂痣 (zhūshā zhì - Nốt ruồi son, vết chu sa (người từng thuộc về mình, in dấu sâu đậm nhưng đã chia tay)) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '朱砂痣久难消'. Từ '朱砂痣' (zhūshā zhì, Hán Việt: CHU SA CHÍ) có nghĩa là 'Nốt ruồi son, vết chu sa (người từng thuộc về mình, in dấu sâu đậm nhưng đã chia tay)'.
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "从前的歌谣" (Pinyin: cóng qián de gē yáo) được dịch nghĩa là "Những khúc ca thuở trước".
Từ "白月光" đọc là bái yuèguāng, âm Hán Việt là BẠCH NGUYỆT QUANG, mang nghĩa "Ánh trăng sáng (biểu tượng cho người mình thầm yêu nhưng không thể với tới)".
Trong câu hát "朱砂痣久难消", từ "朱砂痣" (Hán Việt: CHU SA CHÍ) có nghĩa là "Nốt ruồi son, vết chu sa (người từng thuộc về mình, in dấu sâu đậm nhưng đã chia tay)".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)