Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút41.924lượt

Lời Bài Hát Bạch Nguyệt Quang (白月光) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Bạch Nguyệt Quang (白月光) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Bạch Nguyệt Quang (白月光) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Bạch Nguyệt Quang (白月光) của Trương Tín Triết kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát bạch nguyệt quang trương tín triết
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Bạch Nguyệt Quang» (白月光 - Bái Yuèguāng) phát hành năm 2004 trong album «Bạch Nguyệt Quang», là tình khúc thanh tao, đượm buồn bậc nhất của Trương Tín Triết do nhạc sĩ người Nhật Bản Matsutoya Yumi sáng tác giai điệu và Lý Trác Hùng viết lời tiếng Trung. Lời bài hát ví hình bóng người tình thuở ban đầu tựa như ánh trăng sáng tinh khôi rọi nơi đầu giường: lung linh tuyệt mỹ nhưng xa xôi chẳng thể chạm tới, mãi mãi là vết sẹo ngọt ngào trong tim.

HỒ SƠ Thánh Ca Nước Mắt / Nhạc Phim Bất Hủ

白月光 • Bái Yuè Guāng

Tên tiếng Trung 白月光 (Bái Yuè Guāng - BẠCH NGUYỆT QUANG)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Lý Tuyền (李泉) - Sáng tác & Phối khí
Trình bày gốc Trương Tín Triết (张信哲)
Album & Năm «Đêm Trắng (白月光 - Album: 下一个永远)» (2004)
Thể loại Pop Ballad / Cổ phong đương đại
Tác phẩm gắn liền Nhạc phim truyền hình 'Đại Hán Thiên Tử' (大汉天子) - Phần 2
MV / VIDEO

Bạch Nguyệt Quang (白月光)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Trương Tín Triết (张信哲)
Lời Bài Hát Bạch Nguyệt Quang (白月光) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Bạch Nguyệt Quang (白月光) – Trương Tín Triết (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
📖

Giai thoại nguyên tác: Điển Tích Bạch Nguyệt Quang (白月光)

Ánh trăng sáng trên cao không chạm tới được và nỗi hoài niệm một thời tuổi trẻ trong tác phẩm Trương Ái Linh.

ĐỌC TRỌN BỘ ĐIỂN TÍCH →

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

白bái月yuè光guāng

Ánh trăng trắng

2

心xīn里lǐ某mǒu个gè地dì方fāng

Nơi nào đó trong tim

3

那nà么me亮liàng

Sáng đến thế

4

却què那nà么me冰bīng凉liáng

Nhưng lại lạnh giá vô cùng

5

每měi个gè人rén

Mỗi người

6

都dōu有yǒu一yī段duàn悲bēi伤shāng

Đều có một đoạn bi thương

7

想xiǎng隐yǐn藏cáng

Muốn che giấu

8

却què欲yù盖gài弥mí彰zhāng

Nhưng càng giấu càng lộ

9

白bái月yuè光guāng

Ánh trăng trắng

10

照zhào天tiān涯yá的de两liǎng端duān

Soi hai đầu chân trời

11

在zài心xīn上shàng

Ở trong tim

12

却què不bù在zài身shēn旁páng

Nhưng không ở bên cạnh

13

擦cā不bù干gàn

Lau không khô

14

你nǐ当dāng时shí的de泪lèi光guāng

Ánh lệ ngày đó của em

15

路lù太tài长zhǎng

Đường quá dài

16

追zhuī不bù回huí原yuán谅liàng

Đuổi không kịp sự tha thứ

17

你nǐ是shì我wǒ

Em là

18

不bù能néng言yán说shuō的de伤shāng

Vết thương không thể nói thành lời

19

想xiǎng遗yí忘wàng

Muốn lãng quên

20

又yòu忍rěn不bú住zhù回huí想xiǎng

Lại không kìm được hồi tưởng

21

像xiàng流liú亡wáng

Như kẻ lưu vong

22

一yī路lù跌diē跌diē撞zhuàng撞zhuàng

Một đường vấp ngã chông chênh

23

你nǐ的de捆kǔn绑bǎng

Sự trói buộc của em

24

无wú法fǎ释shì放fàng

Không thể giải thoát

25

白bái月yuè光guāng

Ánh trăng trắng

26

照zhào天tiān涯yá的de两liǎng端duān

Soi hai đầu chân trời

27

越yuè圆yuán满mǎn

Càng viên mãn

28

越yuè觉jué得de孤gū单dān

Càng cảm thấy cô đơn

29

擦cā不bù干gàn

Lau không khô

30

回huí忆yì里lǐ的de泪lèi光guāng

Ánh lệ trong hồi ức

31

路lù太tài长zhǎng

Đường quá dài

32

怎zěn么me补bǔ偿cháng

Biết bù đắp thế nào

33

你nǐ是shì我wǒ

Em là

34

不bù能néng言yán说shuō的de伤shāng

Vết thương không thể nói thành lời

35

想xiǎng遗yí忘wàng

Muốn lãng quên

36

又yòu忍rěn不bú住zhù回huí想xiǎng

Lại không kìm được hồi tưởng

37

像xiàng流liú亡wáng

Như kẻ lưu vong

38

一yī路lù跌diē跌diē撞zhuàng撞zhuàng

Một đường vấp ngã chông chênh

39

你nǐ的de捆kǔn绑bǎng

Sự trói buộc của em

40

无wú法fǎ释shì放fàng

Không thể giải thoát

41

白bái月yuè光guāng

Ánh trăng trắng

42

心xīn里lǐ某mǒu个gè地dì方fāng

Nơi nào đó trong tim

43

那nà么me亮liàng

Sáng đến thế

44

却què那nà么me冰bīng凉liáng

Nhưng lại lạnh giá vô cùng

45

每měi个gè人rén

Mỗi người

46

都dōu有yǒu一yī段duàn悲bēi伤shāng

Đều có một đoạn bi thương

47

想xiǎng隐yǐn藏cáng

Muốn che giấu

48

却què在zài生shēng长zhǎng

Lại đang lớn dần

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
月光yuèguāngNGUYỆT QUANGÁnh trăng vằng vặc白月光
隐藏yǐncángẨN TÀNGChe giấu, ẩn giấu kín đáo想隐藏
欲盖弥彰yù gài mí zhāngDỤC CÁI DI CHƯƠNGCàng muốn che giấu càng lộ rõ mồn một却欲盖弥彰
天涯tiānyáTHIÊN NHAIChân trời góc bể, nơi xa xôi cách trở照天涯的两端
当时dāng shíĐƯƠNG THỜIlúc đó, khi ấy你当时的泪光
孤单gū dānCÔ ĐƠNcô đơn, cô độc越觉得孤单
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại回忆里的泪光
原谅yuán liàngNGUYÊN LƯỢNGtha thứ, lượng thứ, tha lỗi追不回原谅
忍不住rěn bu zhùNHẪN BẤT TRÚkhông kìm được, không nhịn nổi又忍不住回想
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân每个人
一路yī lùNHẤT LỘsuốt dọc đường, cùng đường; một mạch一路跌跌撞撞
地方dì fangĐỊA PHƯƠNGđịa điểm心里某个地方
补偿bǔ chángBỔ THƯỜNGbồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)怎么补偿
捆绑kǔn bǎngKHỔN BẢNGtrói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết你的捆绑

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 不能言说的伤 — Vết thương không thể nói thành lời
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 都有一段悲伤 — Đều có một đoạn bi thương
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 照天涯的两端 — Soi hai đầu chân trời
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “却不在身旁”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “都有一段悲伤”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “那么亮”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Biểu Tượng Văn Học

Biểu Tượng 'Bạch Nguyệt Quang' Trong Văn Phẩm Của Trương Ái Linh

"床前明月光,疑是地上霜" — LÝ BẠCH — 《TĨNH DẠ TỨ (DẪN Ý TRƯƠNG ÁI LINH)》

Trong văn học hiện đại Trung Hoa, nữ văn sĩ Trương Ái Linh sáng tạo nên khái niệm bất hủ: «Bạch Nguyệt Quang» (Ánh Trăng Sáng) là biểu tượng của mối tình đầu thuần khiết, hoàn mỹ nhưng vĩnh viễn không thể với tới, mãi mãi là nỗi day dứt khôn nguôi nơi đáy tim. Tiếng hát trong trẻo tựa pha lê của Trương Tín Triết rọi soi vào những góc khuất cô đơn nhất của tâm hồn.

👑 Vip Member Only
Nỗi Tương Tư Đêm Trắng

Câu Hỏi Vầng Trăng 'Minh Nguyệt Kỷ Thời Hữu' Của Tô Đông Pha

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '又______回想'?

A. 月光 (yuèguāng - Ánh trăng vằng vặc) B. 隐藏 (yǐncáng - Che giấu, ẩn giấu kín đáo) C. 欲盖弥彰 (yù gài mí zhāng - Càng muốn che giấu càng lộ rõ mồn một) D. 忍不住 (rěn bu zhù - không kìm được, không nhịn nổi)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 忍不住 (rěn bu zhù - không kìm được, không nhịn nổi)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '又忍不住回想'. Từ '忍不住' (rěn bu zhù, Hán Việt: NHẪN BẤT TRÚ) có nghĩa là 'không kìm được, không nhịn nổi'.
Câu hỏi 2 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '照______的两端'?

A. 天涯 (tiānyá - Chân trời góc bể, nơi xa xôi cách trở) B. 月光 (yuèguāng - Ánh trăng vằng vặc) C. 隐藏 (yǐncáng - Che giấu, ẩn giấu kín đáo) D. 欲盖弥彰 (yù gài mí zhāng - Càng muốn che giấu càng lộ rõ mồn một)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 天涯 (tiānyá - Chân trời góc bể, nơi xa xôi cách trở)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '照天涯的两端'. Từ '天涯' (tiānyá, Hán Việt: THIÊN NHAI) có nghĩa là 'Chân trời góc bể, nơi xa xôi cách trở'.
Câu hỏi 3 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你______的泪光'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "白月光" (Pinyin: bái yuè guāng) được dịch nghĩa là "Ánh trăng trắng".

Từ "月光" đọc là yuèguāng, âm Hán Việt là NGUYỆT QUANG, mang nghĩa "Ánh trăng vằng vặc".

Trong câu hát "想隐藏", từ "隐藏" (Hán Việt: ẨN TÀNG) có nghĩa là "Che giấu, ẩn giấu kín đáo".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK