Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút30.400lượt

Lời Bài Hát Ánh Mắt Đều Là Em (目及皆是你) – Tiểu Lam Bối Tâm (Pinyin + Lời Dịch)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Ánh Mắt Đều Là Em (目及皆是你) – Tiểu Lam Bối Tâm (Pinyin + Lời Dịch) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Ánh Mắt Đều Là Em (目及皆是你) – Tiểu Lam Bối Tâm (Pinyin + Lời Dịch) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Ánh Mắt Đều Là Em (目及皆是你 - Mù Jí Jiē Shì Nǐ) của Tiểu Lam Bối Tâm. Khúc ca tình yêu ngọt ngào 'Trong mắt em đều là anh' phủ sóng khắp Reels và TikTok, phiên âm Pinyin ruby, từ vựng và ngữ pháp HSK đắt giá.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát ánh mắt đều là em tiểu lam bối tâm
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Ánh Mắt Đều Là Em" (目及皆是你 - Mù Jí Jiē Shì Nǐ) do nữ ca sĩ mạng Tiểu Lam Bối Tâm (小蓝背心) trình bày, là giai điệu tỏ tình ngọt lịm từng làm mưa làm gió khắp các nền tảng mạng xã hội video ngắn Douyin, TikTok và YouTube Shorts. Bằng chất giọng nũng nịu, ngọt ngào và ca từ chân thành như lời tỏ tình của cô gái nhỏ gửi tới người mình thầm thương, bài hát mang đến nguồn năng lượng tình yêu tích cực và ấm áp cho bất kỳ ai lắng nghe.

HỒ SƠ Thánh Ca Tình Yêu Ngọt Ngào / Hiện Tượng Mạng Xã Hội

目及皆是你 • Mù Jí Jiē Shì Nǐ

Tên tiếng Trung 目及皆是你 (Mù Jí Jiē Shì Nǐ - MỤC CẬP GIAI THỊ NHĨ)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: 小蓝背心 (Tiểu Lam Bối Tâm) – sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Ca sĩ: 小蓝背心 (Tiểu Lam Bối Tâm)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) 目及皆是你» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc ngọt ngào (Sweet Pop)
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng phổ biến qua các video ngắn trên TikTok, Douyin, Reels
MV / VIDEO

Ánh Mắt Đều Là Em (目及皆是你) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Tiểu Lam Bối Tâm (小蓝背心)
Lời Bài Hát Ánh Mắt Đều Là Em (目及皆是你) - Tiểu Lam Bối Tâm (小蓝背心) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Ánh Mắt Đều Là Em (目及皆是你) - Tiểu Lam Bối Tâm (小蓝背心) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

玻bō璃lí上shàng的de雾wù气qì

Làn sương mờ đọng trên mặt kính

2

我wǒ临lín摹mó一yí个gè你nǐ

Anh khẽ phác họa bóng hình em

3

穿chuān透tòu风fēng景jǐng坠zhuì入rù你nǐ的de眼yǎn睛jīng

Xuyên qua muôn trùng phong cảnh, rơi vào đáy mắt em

4

离lí地dì心xīn几jǐ英yīng里lǐ

Cách tâm Trái Đất mấy dặm sâu

5

我wǒ温wēn暖nuǎn包bāo裹guǒ你nǐ

Anh lấy hơi ấm bao bọc trọn lấy em

6

在zài赤chì道dào以yǐ北běi的de季jì节jié说shuō爱ài情qíng

Ngỏ lời yêu thương vào mùa phương Bắc xích đạo

7

等děng霜shuāng雪xuě落luò满mǎn地dì

Đợi khi sương tuyết phủ kín mặt đất

8

风fēng吹chuī暖nuǎn暖nuǎn四sì季jì

Làn gió thổi ấm áp suốt bốn mùa

9

等děng地dì球qiú忙máng着zhe自zì转zhuàn照zhào耀yào你nǐ

Đợi Trái Đất mải miết tự quay để chiếu rọi bóng em

10

我wǒ栖qī息xī的de星xīng系xì

Hệ sao nơi anh đang trú ngụ

11

有yǒu微wēi光guāng折zhé射shè你nǐ

Có tia sáng dịu dàng phản chiếu dáng hình em

12

是shì我wǒ逃táo离lí引yǐn力lì设shè下xià相xiāng遇yù伏fú笔bǐ

Là anh thoát khỏi lực hấp dẫn để gieo mầm cho cuộc tương phùng

13

我wǒ戒jiè不bú掉diào你nǐ 像xiàng戒jiè不bù了liǎo呼hū吸xī

Anh chẳng thể cai được em, như chẳng thể ngừng hơi thở

14

漫màn长cháng的de距jù离lí

Khoảng cách xa xôi dằng dặc

15

我wǒ用yòng思sī念niàn来lái代dài替tì

Anh dùng nỗi nhớ nhung để lấp đầy

16

这zhè寂jì静jìng星xīng系xì 浪làng漫màn是shì你nǐ

Giữa ngân hà tĩnh lặng này, điều lãng mạn nhất chính là em

17

一yì生shēng的de探tàn秘mì 只zhǐ想xiǎng被bèi你nǐ吸xī引yǐn

Cả một đời khám phá, chỉ nguyện bị một mình em cuốn hút

18

你nǐ就jiù像xiàng氧yǎng气qì 没méi你nǐ不bù能néng呼hū吸xī

Em tựa như dưỡng khí, vắng em anh chẳng thể thở nổi

19

我wǒ波bō澜lán四sì起qǐ

Lòng anh dậy sóng muôn trùng

20

心xīn动dòng好hǎo几jǐ个gè世shì纪jì

Rung động suốt biết bao thế kỷ

21

手shǒu写xiě的de结jié局jú 用yòng幸xìng福fú延yán续xù

Cái kết tự tay viết nên, được nối dài bằng niềm hạnh phúc

22

我wǒ的de心xīn 温wēn柔róu的de给gěi你nǐ

Trái tim anh dịu dàng trao trọn cho em

23

Baby I love you

Em yêu ơi, anh yêu em

24

等děng霜shuāng雪xuě落luò满mǎn地dì

Đợi khi sương tuyết phủ kín mặt đất

25

风fēng吹chuī暖nuǎn暖nuǎn四sì季jì

Làn gió thổi ấm áp suốt bốn mùa

26

等děng地dì球qiú忙máng着zhe自zì转zhuàn照zhào耀yào你nǐ

Đợi Trái Đất mải miết tự quay để chiếu rọi bóng em

27

我wǒ栖qī息xī的de星xīng系xì

Hệ sao nơi anh đang trú ngụ

28

有yǒu微wēi光guāng折zhé射shè你nǐ

Có tia sáng dịu dàng phản chiếu dáng hình em

29

是shì我wǒ逃táo离lí引yǐn力lì设shè下xià相xiāng遇yù伏fú笔bǐ

Là anh thoát khỏi lực hấp dẫn để gieo mầm cho cuộc tương phùng

30

我wǒ戒jiè不bú掉diào你nǐ 像xiàng戒jiè不bù了liǎo呼hū吸xī

Anh chẳng thể cai được em, như chẳng thể ngừng hơi thở

31

漫màn长cháng的de距jù离lí

Khoảng cách xa xôi dằng dặc

32

我wǒ用yòng思sī念niàn来lái代dài替tì

Anh dùng nỗi nhớ nhung để lấp đầy

33

这zhè寂jì静jìng星xīng系xì 浪làng漫màn是shì你nǐ

Giữa ngân hà tĩnh lặng này, điều lãng mạn nhất chính là em

34

一yì生shēng的de探tàn秘mì 只zhǐ想xiǎng被bèi你nǐ吸xī引yǐn

Cả một đời khám phá, chỉ nguyện bị một mình em cuốn hút

35

你nǐ就jiù像xiàng氧yǎng气qì 没méi你nǐ不bù能néng呼hū吸xī

Em tựa như dưỡng khí, vắng em anh chẳng thể thở nổi

36

我wǒ波bō澜lán四sì起qǐ

Lòng anh dậy sóng muôn trùng

37

心xīn动dòng好hǎo几jǐ个gè世shì纪jì

Rung động suốt biết bao thế kỷ

38

手shǒu写xiě的de结jié局jú 用yòng幸xìng福fú延yán续xù

Cái kết tự tay viết nên, được nối dài bằng niềm hạnh phúc

39

我wǒ的de心xīn 温wēn柔róu的de给gěi你nǐ

Trái tim anh dịu dàng trao trọn cho em

40

Baby I love you

Em yêu ơi, anh yêu em

41

我wǒ戒jiè不bú掉diào你nǐ 像xiàng戒jiè不bù了liǎo呼hū吸xī

Anh chẳng thể cai được em, như chẳng thể ngừng hơi thở

42

漫màn长cháng的de距jù离lí

Khoảng cách xa xôi dằng dặc

43

我wǒ用yòng思sī念niàn来lái代dài替tì

Anh dùng nỗi nhớ nhung để lấp đầy

44

这zhè寂jì静jìng星xīng系xì 浪làng漫màn是shì你nǐ

Giữa ngân hà tĩnh lặng này, điều lãng mạn nhất chính là em

45

一yì生shēng的de探tàn秘mì 只zhǐ想xiǎng被bèi你nǐ吸xī引yǐn

Cả một đời khám phá, chỉ nguyện bị một mình em cuốn hút

46

你nǐ就jiù像xiàng氧yǎng气qì 像xiàng戒jiè不bù了liǎo呼hū吸xī

Em tựa như dưỡng khí, như hơi thở chẳng thể nào rời

47

我wǒ波bō澜lán四sì起qǐ

Lòng anh dậy sóng muôn trùng

48

心xīn动dòng好hǎo几jǐ个gè世shì纪jì

Rung động suốt biết bao thế kỷ

49

手shǒu写xiě的de结jié局jú 用yòng幸xìng福fú延yán续xù

Cái kết tự tay viết nên, được nối dài bằng niềm hạnh phúc

50

我wǒ的de心xīn 温wēn柔róu的de给gěi你nǐ

Trái tim anh dịu dàng trao trọn cho em

51

Baby I love you

Em yêu ơi, anh yêu em

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu在赤道以北的季节说爱情
代替dài tìĐẠI THẾthay thế, thay cho我用思念来代替
地球dì qiúĐỊA CẦUTrái Đất, địa cầu等地球忙着自转照耀你
风景fēng jǐngPHONG CẢNHphong cảnh, cảnh sắc穿透风景坠入你的眼睛
距离jù líCỰ LYkhoảng cách, cự ly漫长的距离
浪漫làng mànLÃNG MẠNlãng mạn这寂静星系 浪漫是你
世纪shì jìTHẾ KỶthế kỷ心动好几个世纪
吸引xī yǐnHẤP DẪNthu hút, lôi cuốn, hấp dẫn一生的探秘 只想被你吸引
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc手写的结局 用幸福延续
包裹bāo guǒBAO KHOẢbưu phẩm, gói đồ, bọc lại我温暖包裹你
玻璃bō liPHA LYthủy tinh, kính玻璃上的雾气
呼吸hū xīHÔ HẤPhô hấp, hít thở我戒不掉你 像戒不了呼吸
温暖wēn nuǎnÔN NOÃNấm áp, ấm lòng; sưởi ấm我温暖包裹你
温柔wēn róuÔN NHUdịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng我的心 温柔的给你

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 一生的探秘 只想被你吸引 — Cả một đời khám phá, chỉ nguyện bị một mình em cuốn hút
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 我戒不掉你 像戒不了呼吸 — Anh chẳng thể cai được em, như chẳng thể ngừng hơi thở
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 等地球忙着自转照耀你 — Đợi Trái Đất mải miết tự quay để chiếu rọi bóng em
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 你就像氧气 没你不能呼吸 — Em tựa như dưỡng khí, vắng em anh chẳng thể thở nổi
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “我戒不掉你 像戒不了呼吸”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “我临摹一个你”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “玻璃上的雾气”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Nhất Tâm Nhất Ý

TÌNH HỮU ĐỘC CHUNG (情有独钟) – Trái tim chỉ hướng về một người duy nhất

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '在赤道以北的季节说______'?

A. 地球 (dì qiú - Trái Đất, địa cầu) B. 代替 (dài tì - thay thế, thay cho) C. 爱情 (ài qíng - tình yêu) D. 风景 (fēng jǐng - phong cảnh, cảnh sắc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 爱情 (ài qíng - tình yêu)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '在赤道以北的季节说爱情'. Từ '爱情' (ài qíng, Hán Việt: ÁI TÌNH) có nghĩa là 'tình yêu'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我用思念来______'?

A. 爱情 (ài qíng - tình yêu) B. 代替 (dài tì - thay thế, thay cho) C. 地球 (dì qiú - Trái Đất, địa cầu) D. 风景 (fēng jǐng - phong cảnh, cảnh sắc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 代替 (dài tì - thay thế, thay cho)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我用思念来代替'. Từ '代替' (dài tì, Hán Việt: ĐẠI THẾ) có nghĩa là 'thay thế, thay cho'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '等______忙着自转照耀你'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "玻璃上的雾气" (Pinyin: bō lí shàng de wù qì) được dịch nghĩa là "玻璃上的雾气".

Từ "爱情" đọc là ài qíng, âm Hán Việt là ÁI TÌNH, mang nghĩa "tình yêu".

Trong câu hát "我用思念来代替", từ "代替" (Hán Việt: ĐẠI THẾ) có nghĩa là "thay thế, thay cho".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK