Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát15 phút46.500lượt

Lời Bài Hát An Tĩnh (安静) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát An Tĩnh (安静) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát An Tĩnh (安静) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát An Tĩnh (安静 - Silence) của Châu Kiệt Luân kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, phân tích ca từ ballad kinh điển thời kỳ đầu và ngữ pháp HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát an tĩnh châu kiệt luân
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«An Tĩnh» (安静) phát hành năm 2001 trong album huyền thoại 'Phạm Đặc Tây' (范特西) là bản tình ca dương cầm bất hủ do chính Châu Kiệt Luân tự tay soạn nhạc và viết lời từ trải nghiệm tình cảm tuổi thanh xuân. Với tiếng đàn piano mộc mạc và giọng hát trầm ấm run rẩy, bài hát là tiếng lòng tan nát của một chàng trai lặng lẽ chúc phúc cho người mình yêu đi tìm hạnh phúc mới bên người khác.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Ballad Kinh Điển Thời Kỳ Đầu

安静 • Ān Jìng

Tên tiếng Trung 安静 (Ān Jìng - AN TĨNH)
Nhạc sĩ Châu Kiệt Luân (周杰伦) – sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Châu Kiệt Luân (周杰伦) – Album JAY (杰伦), hãng BMG
Album & Năm «范特西 (Fantasy)» (2001)
Thể loại Pop Ballad / R&B
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là ca khúc độc lập trong album phòng thu thứ hai của Châu Kiệt Luân
MV / VIDEO

An Tĩnh (安静)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Kiệt Luân (Jay Chou)
Lời Bài Hát An Tĩnh (安静) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát An Tĩnh (安静) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

只zhǐ剩shèng下xià钢gāng琴qín陪péi我wǒ谈tán了le一yī天tiān

Chỉ còn cây đàn piano cùng tôi trò chuyện suốt một ngày

2

睡shuì着zháo的de大dà提tí琴qín 安ān静jìng的de旧jiù旧jiù的de

Cây đàn đại vĩ cầm say ngủ, tĩnh lặng và nhuốm màu cũ kỹ

The sleeping cello, quiet and worn

3

我wǒ想xiǎng你nǐ已yǐ表biǎo现xiàn的de非fēi常cháng明míng白bái

Anh nghĩ rằng em đã thể hiện mọi điều quá đỗi rõ ràng

I think you have made it very clear

4

我wǒ懂dǒng我wǒ也yě知zhī道dào 你nǐ没méi有yǒu舍shě不bù得dé

Tôi hiểu, tôi cũng biết, em không hề lưu luyến

5

你nǐ说shuō你nǐ也yě会huì难nán过guò我wǒ不bù相xiāng信xìn

Em nói em cũng sẽ buồn, tôi không tin

6

牵qiān着zhe你nǐ陪péi着zhe我wǒ 也yě只zhǐ是shì曾céng经jīng

Nắm tay em, em bên tôi, cũng chỉ là chuyện đã qua

7

希xī望wàng他tā是shì真zhēn的de比bǐ我wǒ还hái要yào爱ài你nǐ

Hy vọng anh ấy thật sự yêu em hơn tôi

8

我wǒ才cái会huì逼bī自zì己jǐ离lí开kāi

Có như thế anh mới đủ nhẫn tâm ép buộc bản thân phải rời xa em

Only then can I force myself to walk away

9

你nǐ要yào我wǒ说shuō多duō难nán堪kān 我wǒ根gēn本běn不bù想xiǎng分fēn开kāi

Em muốn anh phải nói ra những lời khó xử nhường nào, trong lòng anh vốn chẳng hề muốn đôi ta chia lìa

How awkward do you want me to sound? I never wanted to separate

10

为wèi什shén么me还hái要yào我wǒ用yòng微wēi笑xiào来lái带dài过guò

Cớ sao lại còn bắt anh phải dùng một nụ cười gượng gạo để cho qua mọi chuyện

Why do you still expect me to gloss over with a smile?

11

我wǒ没méi有yǒu这zhè种zhǒng天tiān份fèn 包bāo容róng你nǐ也yě接jiē受shòu他tā

Anh không hề có thiên phú cao thượng ấy, vừa rộng lượng bao dung em lại vừa chấp nhận người đàn ông kia

I don't have that talent, to tolerate you while accepting him

12

不bù用yòng担dān心xīn的de太tài多duō 我wǒ会huì一yì直zhí好hǎo好hǎo过guò

Không cần lo lắng quá nhiều, tôi sẽ luôn sống thật tốt

13

你nǐ已yǐ经jīng远yuǎn远yuǎn离lí开kāi 我wǒ也yě会huì慢màn慢màn走zǒu开kāi

Em đã rời xa thật rồi, tôi cũng sẽ từ từ bước đi

14

为wèi什shén么me我wǒ连lián分fēn开kāi都dōu迁qiān就jiù着zhe你nǐ

Tại sao ngay cả chia tay tôi cũng phải nhường nhịn em

15

我wǒ真zhēn的de没méi有yǒu天tiān份fèn 安ān静jìng的de没méi这zhè么me快kuài

Tôi thật sự không có thiên phú, không thể yên lặng nhanh đến vậy

16

我wǒ会huì学xué着zhe放fàng弃qì你nǐ 是shì因yīn为wèi我wǒ太tài爱ài你nǐ

Tôi sẽ học cách buông bỏ em, là vì tôi quá yêu em

17

只zhǐ剩shèng下xià钢gāng琴qín陪péi我wǒ谈tán了le一yī天tiān

Chỉ còn cây đàn piano cùng tôi trò chuyện suốt một ngày

18

睡shuì着zháo的de大dà提tí琴qín 安ān静jìng的de旧jiù旧jiù的de

Cây đàn đại vĩ cầm say ngủ, tĩnh lặng và nhuốm màu cũ kỹ

The sleeping cello, quiet and worn

19

我wǒ想xiǎng你nǐ已yǐ表biǎo现xiàn的de非fēi常cháng明míng白bái

Anh nghĩ rằng em đã thể hiện mọi điều quá đỗi rõ ràng

I think you have made it very clear

20

我wǒ懂dǒng我wǒ也yě知zhī道dào 你nǐ没méi有yǒu舍shě不bù得dé

Tôi hiểu, tôi cũng biết, em không hề lưu luyến

21

你nǐ说shuō你nǐ也yě会huì难nán过guò我wǒ不bù相xiāng信xìn

Em nói em cũng sẽ buồn, tôi không tin

22

牵qiān着zhe你nǐ陪péi着zhe我wǒ 也yě只zhǐ是shì曾céng经jīng

Nắm tay em, em bên tôi, cũng chỉ là chuyện đã qua

23

希xī望wàng他tā是shì真zhēn的de比bǐ我wǒ还hái要yào爱ài你nǐ

Hy vọng anh ấy thật sự yêu em hơn tôi

24

我wǒ才cái会huì逼bī自zì己jǐ离lí开kāi

Có như thế anh mới đủ nhẫn tâm ép buộc bản thân phải rời xa em

Only then can I force myself to walk away

25

你nǐ要yào我wǒ说shuō多duō难nán堪kān 我wǒ根gēn本běn不bù想xiǎng分fēn开kāi

Em muốn anh phải nói ra những lời khó xử nhường nào, trong lòng anh vốn chẳng hề muốn đôi ta chia lìa

How awkward do you want me to sound? I never wanted to separate

26

为wèi什shén么me还hái要yào我wǒ用yòng微wēi笑xiào来lái带dài过guò

Cớ sao lại còn bắt anh phải dùng một nụ cười gượng gạo để cho qua mọi chuyện

Why do you still expect me to gloss over with a smile?

27

我wǒ没méi有yǒu这zhè种zhǒng天tiān份fèn 包bāo容róng你nǐ也yě接jiē受shòu他tā

Anh không hề có thiên phú cao thượng ấy, vừa rộng lượng bao dung em lại vừa chấp nhận người đàn ông kia

I don't have that talent, to tolerate you while accepting him

28

不bù用yòng担dān心xīn的de太tài多duō 我wǒ会huì一yì直zhí好hǎo好hǎo过guò

Không cần lo lắng quá nhiều, tôi sẽ luôn sống thật tốt

29

你nǐ已yǐ经jīng远yuǎn远yuǎn离lí开kāi 我wǒ也yě会huì慢màn慢màn走zǒu开kāi

Em đã rời xa thật rồi, tôi cũng sẽ từ từ bước đi

30

为wèi什shén么me我wǒ连lián分fēn开kāi都dōu迁qiān就jiù着zhe你nǐ

Tại sao ngay cả chia tay tôi cũng phải nhường nhịn em

31

我wǒ真zhēn的de没méi有yǒu天tiān份fèn 安ān静jìng的de没méi这zhè么me快kuài

Tôi thật sự không có thiên phú, không thể yên lặng nhanh đến vậy

32

我wǒ会huì学xué着zhe放fàng弃qì你nǐ 是shì因yīn为wèi我wǒ太tài爱ài你nǐ

Tôi sẽ học cách buông bỏ em, là vì tôi quá yêu em

33

你nǐ要yào我wǒ说shuō多duō难nán堪kān 我wǒ根gēn本běn不bù想xiǎng分fēn开kāi

Em muốn anh phải nói ra những lời khó xử nhường nào, trong lòng anh vốn chẳng hề muốn đôi ta chia lìa

How awkward do you want me to sound? I never wanted to separate

34

为wèi什shén么me还hái要yào我wǒ用yòng微wēi笑xiào来lái带dài过guò

Cớ sao lại còn bắt anh phải dùng một nụ cười gượng gạo để cho qua mọi chuyện

Why do you still expect me to gloss over with a smile?

35

我wǒ没méi有yǒu这zhè种zhǒng天tiān份fèn 包bāo容róng你nǐ也yě接jiē受shòu他tā

Anh không hề có thiên phú cao thượng ấy, vừa rộng lượng bao dung em lại vừa chấp nhận người đàn ông kia

I don't have that talent, to tolerate you while accepting him

36

不bù用yòng担dān心xīn的de太tài多duō 我wǒ会huì一yì直zhí好hǎo好hǎo过guò

Không cần lo lắng quá nhiều, tôi sẽ luôn sống thật tốt

37

你nǐ已yǐ经jīng远yuǎn远yuǎn离lí开kāi 我wǒ也yě会huì慢màn慢màn走zǒu开kāi

Em đã rời xa thật rồi, tôi cũng sẽ từ từ bước đi

38

为wèi什shén么me我wǒ连lián分fēn开kāi都dōu迁qiān就jiù着zhe你nǐ

Tại sao ngay cả chia tay tôi cũng phải nhường nhịn em

39

我wǒ真zhēn的de没méi有yǒu天tiān份fèn 安ān静jìng的de没méi这zhè么me快kuài

Tôi thật sự không có thiên phú, không thể yên lặng nhanh đến vậy

40

我wǒ会huì学xué着zhe放fàng弃qì你nǐ 是shì因yīn为wèi我wǒ太tài爱ài你nǐ

Tôi sẽ học cách buông bỏ em, là vì tôi quá yêu em

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
安静ān jìngAN TĨNHyên tĩnh睡着的大提琴 安静的旧旧的
大提琴dàtíqínĐẠI ĐỀ CẦMĐàn cello, đại vĩ cầm睡着的大提琴 安静的旧旧的
难堪nán kānNAN KHAMkhó xử, bối rối ngượng ngùng, khó chịu你要我说多难堪 我根本不想分开
天份tiānfènTHIÊN PHẦNNăng khiếu bẩm sinh, thiên bẩm我没有这种天份 包容你也接受他
包容bāoróngBAO DUNGBao dung, độ lượng tha thứ我没有这种天份 包容你也接受他
放弃fàng qìPHÓNG KHÍtừ bỏ, buông xuôi我会学着放弃你 是因为我太爱你
接受jiē shòuTIẾP THỌtiếp nhận, chấp nhận我没有这种天份 包容你也接受他
舍不得shě bu deXẢ BẤT ĐẮCkhông nỡ, lưu luyến, tiếc nuối我懂我也知道 你没有舍不得
表现biǎo xiànBIỂU HIỆNthể hiện, biểu hiện, thành tích我想你已表现的非常明白
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng牵着你陪着我 也只是曾经
根本gēn běnCĂN BẢNcăn bản, gốc rễ, nền tảng; hoàn toàn (không)你要我说多难堪 我根本不想分开
微笑wēi xiàoVI TIẾUmỉm cười, nụ cười mỉm为什么还要我用微笑来带过
为什么wèi shén meVỊ THẬP MAtại sao为什么还要我用微笑来带过
担心dān xīnĐẢM TÂMlo lắng不用担心的太多 我会一直好好过

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Phó từ 只是… (Chỉ là…)

Giảm nhẹ ngữ khí hoặc giải thích lý do: chỉ là…, chẳng qua là….

  • Trong bài: 牵着你陪着我 也只是曾经 — Nắm tay em, em bên tôi, cũng chỉ là chuyện đã qua
  • Ví dụ khác: 我不是不想去,只是太忙了。 — Không phải tôi không muốn đi, chỉ là bận quá.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 睡着的大提琴 安静的旧旧的 — Cây cello đang ngủ say, yên tĩnh và cũ kỹ
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 为什么还要我用微笑来带过 — Tại sao còn bắt tôi dùng nụ cười để che đậy
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Liên từ chỉ nguyên nhân: 因为…(所以)…

Nêu nguyên nhân của sự việc hoặc cảm xúc được nhắc tới trong câu.

  • Trong bài: 我会学着放弃你 是因为我太爱你 — Tôi sẽ học cách buông bỏ em, là vì tôi quá yêu em
  • Ví dụ khác: 因为下雨,所以我们留在家里。 — Vì trời mưa nên chúng tôi ở nhà.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “我懂我也知道 你没有舍不得”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “只剩下钢琴陪我谈了一天”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “只剩下钢琴陪我谈了一天”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Gia Cát Lượng Giới Tử Thư

TĨNH DĨ TU THÂN (静以修身) – Sự tĩnh lặng để chữa lành tâm hồn rạn vỡ

"夫君子之行,静以修身,俭以养德。非淡泊无以明志,非宁静无以致远。" — GIA CÁT LƯỢNG — 《GIỚI TỬ THƯ》

An Tĩnh (安静) là một trong những bản tình ca đầu tay bất hủ của Châu Kiệt Luân. Sự im lặng trong bài hát không phải là lãnh đạm vô cảm, mà là sự kìm nén tột cùng của nỗi đau để người mình yêu được ra đi thanh thản.

👑 Vip Member Only
Nghệ Thuật Lặng Im

ĐẠI ÂM HY THANH (大音希声) – Tiếng than lớn nhất chính là sự im lặng tuyệt đối

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '睡着的大提琴 ______的旧旧的'?

A. 天份 (tiānfèn - Năng khiếu bẩm sinh, thiên bẩm) B. 难堪 (nán kān - khó xử, bối rối ngượng ngùng, khó chịu) C. 安静 (ān jìng - yên tĩnh) D. 包容 (bāoróng - Bao dung, độ lượng tha thứ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 安静 (ān jìng - yên tĩnh)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '睡着的大提琴 安静的旧旧的'. Từ '安静' (ān jìng, Hán Việt: AN TĨNH) có nghĩa là 'yên tĩnh'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '睡着的______ 安静的旧旧的'?

A. 难堪 (nán kān - khó xử, bối rối ngượng ngùng, khó chịu) B. 大提琴 (dàtíqín - Đàn cello, đại vĩ cầm) C. 天份 (tiānfèn - Năng khiếu bẩm sinh, thiên bẩm) D. 包容 (bāoróng - Bao dung, độ lượng tha thứ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 大提琴 (dàtíqín - Đàn cello, đại vĩ cầm)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '睡着的大提琴 安静的旧旧的'. Từ '大提琴' (dàtíqín, Hán Việt: ĐẠI ĐỀ CẦM) có nghĩa là 'Đàn cello, đại vĩ cầm'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '你要我说多______ 我根本不想分开'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "只剩下钢琴陪我谈了一天" (Pinyin: zhǐ shèng xià gāng qín péi wǒ tán le yī tiān) được dịch nghĩa là "Chỉ còn cây đàn piano cùng tôi trò chuyện suốt một ngày".

Từ "安静" đọc là ān jìng, âm Hán Việt là AN TĨNH, mang nghĩa "yên tĩnh".

Trong câu hát "睡着的大提琴 安静的旧旧的", từ "大提琴" (Hán Việt: ĐẠI ĐỀ CẦM) có nghĩa là "Đàn cello, đại vĩ cầm".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK