Chuyển đến nội dung chính
TOCFL Band CMÃ 03

Thi Thử & Tải Đề Thi Năng Lực Hoa Ngữ TOCFL Band C (Cấp 5 & 6) — Bộ Đề 03

Trọn bộ Đề Thi Năng Lực Hoa Ngữ TOCFL Band C (Cấp 5 & 6) — Bộ Đề 03 gồm 25 câu hỏi có đáp án chi tiết, file nghe Audio và bản PDF đẹp tải miễn phí.

Cập nhật: 12 phút850lượt
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
ĐỀ THI

Đề Thi Năng Lực Hoa Ngữ TOCFL Band C (Cấp 5 & 6) — Bộ Đề 03

NHÓM 3: Năng Lực Hoa Ngữ TOCFL (Đài Loan) • Mã đề: TOCFL-B3-03
Vào Phòng Thi Trực Tuyến
Tổng số câu
25 câu hỏi
Thời gian làm bài
110 phút
Cấu trúc đề
25 câu hỏi chuẩn hóa có Audio, Ruby Pinyin & Lời giải 4 tầng
Tiêu chuẩn chấm
Chuẩn Khảo Thí 100%

Thông Số Kỹ Thuật & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Năng Lực Hoa Ngữ TOCFL Band C (Cấp 5 & 6) — Bộ Đề 03

Đề thi Đề Thi Năng Lực Hoa Ngữ TOCFL Band C (Cấp 5 & 6) — Bộ Đề 03 được số hóa hoàn chỉnh trên nền tảng FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi bao gồm đầy đủ hệ thống câu hỏi có phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C trên từng chữ Hán, file nghe audio MP3 chuẩn giọng Bắc Kinh, đáp án chính thức và phân tích giải thích chuyên sâu từng câu theo chuẩn sư phạm 4 tầng (Pinyin, Dịch nghĩa tiếng Việt, Từ vựng Hán Việt ALL CAPS, Phân tích ngữ pháp).

Tải Trọn Bộ Tài Liệu Ôn Tập (PDF & Audio MP3)

Học viên có thể làm bài trực tiếp trên hệ thống phòng thi tương tác của FoxHSK hoặc tải trọn bộ tài liệu về tự in và làm bài:

1. Số Hóa Chi Tiết 100% Câu Hỏi (Kèm Audio & Lời Giải)

Bảng điều khiển

Phần nghe

Câu 1 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
請聽這段對話,然後回答兩個問題。 男:小妹,文華呢?怎麼沒來? 女:我們協議分居了。他抽菸、喝酒不說,竟然還跑去賭博。
qǐng tīng zhè duàn duì huà rán hòu huí dá liǎng gè wèn tí nán xiǎo mèi wén huá ne zěn mó méi lái nǚ wǒ mén xié yì fēn jū le tā chōu yān hē jiǔ bù shuō jìng rán huán pǎo qù dǔ bó
一、對話
yī duì huà
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: qǐng tīng zhè duàn duì huà , rán hòu huí dá liǎng gè wèn tí 。 nán : xiǎo mèi , wén huá ne ? zěn mó méi lái ? nǚ : wǒ mén xié yì fēn jū le 。 tā chōu yān 、 hē jiǔ bù shuō , jìng rán huán pǎo qù dǔ bó 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 小妹 (TIỂU MUỘI), 文華呢 (VĂN HOA NI), 怎麼沒來 (CHẨM YÊU MỘT LAI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 請聽這段對話,然後回答兩個問題。 男:小妹,文華呢?怎麼沒來? 女:我們協議分居了。他抽菸、喝酒不說,竟然還跑去賭博。 請聽這段對話,然後回答兩個問題。 • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 2 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:喔,這套嬰兒服是給小寶寶的吧!顏色真漂亮!但是...茶——壺是怎麼回事啊? 女:小志,在中國人的習俗裡,認乾女兒要講禮數的喔,簡單來說,這茶壺裡裝上米和水送給小寶寶,這樣尌表示我收了個乾女兒。 男:喔!是領養嗎?孩子要跟妳一起住嗎?嗯,以領養來說,法律規定,領養人得要比小孩兒至少年長二十歲以上。如果是夫妻,只要有一方不符規定,尌無效,妳確定要這麼做嗎?妳的條件不太符合耶! 女:唉唷,認乾女兒哪有這麼複雜?不用經過什麼法律程序。小孩還是跟自己的爮爮媽媽住,只是彼此認定,感覺像是多了一位親人吧! 男:也尌是說,沒有法律保障?很多人都這麼做嗎?完全不走法律程序?這麼一來,根本沒有「領養」這回事,那妳幹嘛準備這麼多東西啊? 女:小志,你完全誤會了,認乾兒子、乾女兒,並不是要撫養對方的小孩,而是因為和朋友交情匪淺,願意把他們的孩子當作自己的孩子一樣疼愛的一種表示。
nán wō zhè tào yīng ér fú shì gěi xiǎo bǎo bǎo de ba yán sè zhēn piào dàn shì chá hú shì zěn mó huí shì nǚ xiǎo zhì zài zhōng guó rén de xí sú lǐ rèn qián nǚ ér yào jiǎng lǐ shù de wō jiǎn dān lái shuō zhè chá hú lǐ zhuāng shàng mǐ hé shuǐ sòng gěi xiǎo bǎo bǎo zhè yàng shù biǎo shì wǒ shōu le gè qián nǚ ér nán wō shì lǐng yǎng má hái yào gēn nǎi yì qǐ zhù má yǐ lǐng yǎng lái shuō fǎ lǜ guī dìng lǐng yǎng rén de yào bǐ xiǎo hái ér zhì shào nián cháng èr shí suì yǐ shàng rú guǒ shì fū qī zhǐ yào yǒu yì fāng bù fú guī dìng shù wú xiào nǎi què dìng yào zhè mó zuò má nǎi de tiáo jiàn bú tài fú hé yē nǚ ài yō rèn qián nǚ ér nǎ yǒu zhè mó fù zá bú yòng jīng guò shén mó fǎ lǜ chéng xù xiǎo hái huán shì gēn zì jǐ de páo páo mā mā zhù zhǐ shì bǐ cǐ rèn dìng gǎn jué xiàng shì duō le yí wèi qīn rén ba nán yě shù shì shuō méi yǒu fǎ lǜ bǎo zhàng hěn duō rén dōu zhè mó zuò má wán quán bù zǒu fǎ lǜ chéng xù zhè mó yī lái gēn běn méi yǒu lǐng yǎng zhè huí shì nà nǎi gàn ma zhǔn bèi zhè mó duō dōng xī nǚ xiǎo zhì nǐ wán quán wù huì le rèn qián ér zǐ qián nǚ ér bìng bú shì yào fǔ yǎng duì fāng de xiǎo hái ér shì yīn wéi hé péng yǒu jiāo qíng fěi qiǎn yuàn yì bǎ tā mén de hái dāng zuò zì jǐ de hái yí yàng téng ài de yì zhǒng biǎo shì
小倩要認一位好姊妹的小孩做乾女兒,正在準備所需要的東西,小志看見了很好奇。以下是他們的對話。請聽這段對話,然後回答三個問題。
xiǎo qiàn yào rèn yí wèi hǎo zǐ mèi de xiǎo hái zuò qián nǚ ér zhèng zài zhǔn bèi suǒ xū yào de dōng xī xiǎo zhì kàn jiàn le hěn hào qí yǐ xià shì tā mén de duì huà qǐng tīng zhè duàn duì huà rán hòu huí dá sān gè wèn tí
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: nán : wō , zhè tào yīng ér fú shì gěi xiǎo bǎo bǎo de ba ! yán sè zhēn piāo liàng ! dàn shì . . . chá — — hú shì zěn mó huí shì a ? nǚ : xiǎo zhì , zài zhōng guó rén de xí sú lǐ , rèn qián nǚ ér yào jiǎng lǐ shù de wō , jiǎn dān lái shuō , zhè chá hú lǐ zhuāng shàng mǐ hé shuǐ sòng gěi xiǎo bǎo bǎo , zhè yàng shù biǎo shì wǒ shōu le gè qián nǚ ér 。 nán : wō ! shì lǐng yǎng má ? hái zǐ yào gēn nǎi yì qǐ zhù má ? ǹg , yǐ lǐng yǎng lái shuō , fǎ lǜ guī dìng , lǐng yǎng rén dé yào bǐ xiǎo hái ér zhì shào nián cháng èr shí suì yǐ shàng 。 rú guǒ shì fū qī , zhī yào yǒu yì fāng bù fú guī dìng , shù wú xiào , nǎi què dìng yào zhè mó zuò má ? nǎi de tiáo jiàn bú tài fú hé yē ! nǚ : ài yō , rèn qián nǚ ér nǎ yǒu zhè mó fù zá ? bú yòng jīng guò shén mó fǎ lǜ chéng xù 。 xiǎo hái huán shì gēn zì jǐ de páo páo mā mā zhù , zhǐ shì bǐ cǐ rèn dìng , gǎn jué xiàng shì duō le yí wèi qīn rén ba ! nán : yě shù shì shuō , méi yǒu fǎ lǜ bǎo zhàng ? hěn duō rén dōu zhè mó zuò má ? wán quán bù zǒu fǎ lǜ chéng xù ? zhè mó yī lái , gēn běn méi yǒu 「 lǐng yǎng 」 zhè huí shì , nà nǎi gàn ma zhǔn bèi zhè mó duō dōng xī a ? nǚ : xiǎo zhì , nǐ wán quán wù huì le , rèn qián ér zǐ 、 qián nǚ ér , bìng bú shì yào fǔ yǎng duì fāng de xiǎo hái , ér shì yīn wéi hé péng yǒu jiāo qíng fěi qiǎn , yuàn yì bǎ tā mén de hái zi dāng zuò zì jǐ de hái zi yí yàng téng ài de yì zhǒng biǎo shì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 但是 (ĐÃN THỊ), 小志 (TIỂU CHÍ), 簡單來說 (GIẢN THIỆN LAI THUYẾT). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 男:喔,這套嬰兒服是給小寶寶的吧!顏色真漂亮!但是...茶——壺是怎麼回事啊? 女:小志,在中國人的習俗裡,認乾女兒要講禮數的喔,簡單來說,這茶壺裡裝上米和水送給小寶寶,這樣尌表示我收了個乾女兒。 男:喔!是領養嗎?孩子要跟妳一起住嗎?嗯,以領養來說,法律規定,領養人得要比小孩兒至少年長二十歲以上。如果是夫妻,只要有一方不符規定,尌無效,妳確定要這麼做嗎?妳的條件不太符合耶! 女:唉唷,認乾女兒哪有這麼複雜?不用經過什麼法律程序。小孩還是跟自己的爮爮媽媽住,只是彼此認定,感覺像是多了一位親人吧! 男:也尌是說,沒有法律保障?很多人都這麼做嗎?完全不走法律程序?這麼一來,根本沒有「領養」這回事,那妳幹嘛準備這麼多東西啊? 女:小志,你完全誤會了,認乾兒子、乾女兒,並不是要撫養對方的小孩,而是因為和朋友交情匪淺,願意把他們的孩子當作自己的孩子一樣疼愛的一種表示。 男:喔,這套嬰兒服是給小寶寶的吧!顏色真漂亮!但是...茶——壺是怎麼回事啊? • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 3 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:好久好久以前,春秋戰國,一條羊腸古道,古道上有匹瘦馬,西風徐吹。 女:唉呦!敢情是古道西風瘦馬,苦命呦這馬;哈哈!瞧你穿著長袍馬掛—酸秀才。 男:不酸,我剛吃糖! 女:我還沒聽過甜書生呢!呦!您這身打扮,我知道了,您該不會要說一位秀才進京趕考,然後...遇到辣妹,接著一時天雷勾動地火、一發不可收拾的故事吧! 男:瞧你那垂涎樣兒,省省吧!我剛不說了這是個春秋戰國的故事。這春秋戰國哪來的科舉考詴啊?再說,我剛剛哪句話談到了秀才啊? 女:哈,不好意思,秀才是我說的。但這故事幹嘛要遠到春秋戰國啊? 男:因為「好久好久以前」,這一路呢,尌到了春秋戰國。喂,這言歸正傳,你剛不說了「古道西風瘦馬」嗎?這下句呢? 女:「斷腸人在天涯」啊! 男:錯,這斷腸人應該在醫院,這腸都斷了,還不趕緊送醫啊! 女:欸,你走哪兒去啊? 男:主角都送醫了,還能不結束嗎? 女:欸,什麼啊!你等等我呀...
nán hǎo jiǔ hǎo jiǔ yǐ qián chūn qiū zhàn guó yì tiáo yáng cháng gǔ dào gǔ dào shàng yǒu pǐ shòu mǎ xī fēng xú chuī nǚ ài yōu gǎn qíng shì gǔ dào xī fēng shòu mǎ kǔ mìng yōu zhè mǎ hā hā qiáo nǐ chuān zhù cháng páo mǎ guà suān xiù cái nán bù suān wǒ gāng chī táng nǚ wǒ huán méi tīng guò tián shū shēng ne yōu nín zhè shēn dǎ bàn wǒ zhī dào le nín gāi bú huì yào shuō yí wèi xiù cái jìn jīng gǎn kǎo rán hòu yù dào là mèi jiē zhù yì shí tiān léi gōu dòng de huǒ yì fā bù kě shōu de gù shì ba nán qiáo nǐ nà chuí xián yàng ér shěng shěng ba wǒ gāng bù shuō le zhè shì gè chūn qiū zhàn guó de gù shì zhè chūn qiū zhàn guó nǎ lái de kē jǔ kǎo wēi zài shuō wǒ gāng gāng nǎ jù huà tán dào le xiù cái nǚ hā bù hǎo yì xiù cái shì wǒ shuō de dàn zhè gù shì gàn ma yào yuǎn dào chūn qiū zhàn guó nán yīn wéi hǎo jiǔ hǎo jiǔ yǐ qián zhè yí lù ne shù dào le chūn qiū zhàn guó wèi zhè yán guī zhèng chuán nǐ gāng bù shuō le gǔ dào xī fēng shòu mǎ má zhè xià jù ne nǚ duàn cháng rén zài tiān yá nán cuò zhè duàn cháng rén yīng gāi zài yī yuàn zhè cháng dōu duàn le huán bù gǎn jǐn sòng yī nǚ ǎi nǐ zǒu nǎ ér qù nán zhǔ jué dōu sòng yī le huán néng bù jié shù má nǚ ǎi shén mó nǐ děng děng wǒ
下面是一段「對口相聲」的表演,請聽完後,回答下面四個問題:
xià miàn shì yí duàn duì kǒu xiāng shēng de biǎo yǎn qǐng tīng wán hòu huí dá xià miàn sì gè wèn tí
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: nán : hǎo jiǔ hǎo jiǔ yǐ qián , chūn qiū zhàn guó , yì tiáo yáng cháng gǔ dào , gǔ dào shàng yǒu pǐ shòu mǎ , xī fēng xú chuī 。 nǚ : ài yōu ! gǎn qíng shì gǔ dào xī fēng shòu mǎ , kǔ mìng yōu zhè mǎ ; hā hā ! qiáo nǐ chuān zhù cháng páo mǎ guà — suān xiù cái 。 nán : bù suān , wǒ gāng chī táng ! nǚ : wǒ huán méi tīng guò tián shū shēng ne ! yōu ! nín zhè shēn dǎ bàn , wǒ zhī dào le , nín gāi bú huì yào shuō yí wèi xiù cái jìn jīng gǎn kǎo , rán hòu . . . yù dào là mèi , jiē zhù yì shí tiān léi gōu dòng dì huǒ 、 yì fā bù kě shōu shi de gù shì ba ! nán : qiáo nǐ nà chuí xián yàng ér , shěng shěng ba ! wǒ gāng bù shuō le zhè shì gè chūn qiū zhàn guó de gù shì 。 zhè chūn qiū zhàn guó nǎ lái de kē jǔ kǎo wēi a ? zài shuō , wǒ gāng gāng nǎ jù huà tán dào le xiù cái a ? nǚ : hā , bù hǎo yì si , xiù cái shì wǒ shuō de 。 dàn zhè gù shì gàn ma yào yuǎn dào chūn qiū zhàn guó a ? nán : yīn wéi 「 hǎo jiǔ hǎo jiǔ yǐ qián 」 , zhè yí lù ne , shù dào le chūn qiū zhàn guó 。 wèi , zhè yán guī zhèng chuán , nǐ gāng bù shuō le 「 gǔ dào xī fēng shòu mǎ 」 má ? zhè xià jù ne ? nǚ : 「 duàn cháng rén zài tiān yá 」 a ! nán : cuò , zhè duàn cháng rén yīng gāi zài yī yuàn , zhè cháng dōu duàn le , huán bù gǎn jǐn sòng yī a ! nǚ : ǎi , nǐ zǒu nǎ ér qù a ? nán : zhǔ jué dōu sòng yī le , huán néng bù jié shù má ? nǚ : ǎi , shén mó a ! nǐ děng děng wǒ ya . . . • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 春秋戰國 (XUÂN THU CHIẾN QUỐC), 西風徐吹 (TÂY PHONG TỪ XUY), 唉呦 (AI U). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 男:好久好久以前,春秋戰國,一條羊腸古道,古道上有匹瘦馬,西風徐吹。 女:唉呦!敢情是古道西風瘦馬,苦命呦這馬;哈哈!瞧你穿著長袍馬掛—酸秀才。 男:不酸,我剛吃糖! 女:我還沒聽過甜書生呢!呦!您這身打扮,我知道了,您該不會要說一位秀才進京趕考,然後...遇到辣妹,接著一時天雷勾動地火、一發不可收拾的故事吧! 男:瞧你那垂涎樣兒,省省吧!我剛不說了這是個春秋戰國的故事。這春秋戰國哪來的科舉考詴啊?再說,我剛剛哪句話談到了秀才啊? 女:哈,不好意思,秀才是我說的。但這故事幹嘛要遠到春秋戰國啊? 男:因為「好久好久以前」,這一路呢,尌到了春秋戰國。喂,這言歸正傳,你剛不說了「古道西風瘦馬」嗎?這下句呢? 女:「斷腸人在天涯」啊! 男:錯,這斷腸人應該在醫院,這腸都斷了,還不趕緊送醫啊! 女:欸,你走哪兒去啊? 男:主角都送醫了,還能不結束嗎? 女:欸,什麼啊!你等等我呀... 男:好久好久以前,春秋戰國,一條羊腸古道,古道上有匹瘦馬,西風徐吹。 女:唉呦!敢情是古道西風瘦馬,苦命呦這馬;哈哈!瞧你穿著長袍馬掛—酸秀 • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 4 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:候選人李光明博士指出,這個城市還在發展,他規劃在未來兩年內升級道路並建立防洪系統,將目前郊區廢置的空地採用與企業合作的方式,規劃成商業區及購物商城,希望吸引更多資金注入本市。李博士的規劃,讓我們看見了這個城市的願景,月華你怎麼看? 女:地方繁榮或許能提高房產價值,但是隨之而來的房價飆升,最後真正得利的是財團?還是居民?至於剛剛提到的城市建設、願景,我只想說,所有的願景背後若是沒有龐大財團支撐,那才叫畫餅充飢! 男:財團,我懂妳的意思,畢竟李博士不可能叫居民多繳稅來達成他的願景。 女:李博士提到了打擊犯罪或是創造尌業機會了嗎?沒有,他連提都沒提,為什麼?大家或許可以思考一下,這兩件事有沒有經濟效益可言。 男:哇,經妳這麼一說,我想李博士恐怕是拿不到我手中那一票了,哈哈哈!
nán hòu xuǎn rén lǐ guāng míng bó shì zhǐ chū zhè gè chéng shì huán zài fā zhǎn tā guī huá zài wèi lái liǎng nián nèi shēng jí dào lù bìng jiàn lì fáng hóng xì tǒng jiāng mù qián jiāo qū fèi zhì de kòng de cǎi yòng yǔ qǐ yè hé zuò de fāng shì guī huá chéng shāng yè qū jí gòu wù shāng chéng xī wàng xī yǐn gèng duō zī jīn zhù rù běn shì lǐ bó shì de guī huá ràng wǒ mén kàn jiàn le zhè gè chéng shì de yuàn jǐng yuè huá nǐ zěn mó kàn nǚ de fāng fán róng huò xū néng tí gāo fáng chǎn jià zhí dàn shì suí zhī ér lái de fáng jià biāo shēng zuì hòu zhēn zhèng de lì de shì cái tuán huán shì jū mín zhì wū gāng gāng tí dào de chéng shì jiàn shè yuàn jǐng wǒ zhī xiǎng shuō suǒ yǒu de yuàn jǐng bèi hòu ruò shì méi yǒu páng dà cái tuán zhī chēng nà cái jiào huà bǐng chōng jī nán cái tuán wǒ dǒng nǎi de yì sī bì jìng lǐ bó shì bù kě néng jiào jū mín duō jiǎo shuì lái dá chéng tā de yuàn jǐng nǚ lǐ bó shì tí dào le dǎ jī fàn zuì huò shì chuàng zào shù yè jī huì le má méi yǒu tā lián tí dōu méi tí wéi shén mó dà jiā huò xū kě yǐ sī kǎo yí xià zhè liǎng jiàn shì yǒu méi yǒu jīng jì xiào yì kě yán nán wā jīng nǎi zhè mó yì shuō wǒ xiǎng lǐ bó shì kǒng pà shì ná bú dào wǒ shǒu zhōng nà yí piào le hā hā hā
最近正值市長選舉期間,許多政治名嘴紛紛上節目表達他們對候選人的看法。某政論節目主持人董振華先生邀請來賓—資深媒體人黃月華小姐,討論二號候選人李光明博士的競選理念與政見。請聽完對話後, 回答四個問題。
zuì jìn zhèng zhí shì cháng xuǎn jǔ qī jiàn xū duō zhèng zhì míng zuǐ fēn fēn shàng jié mù biǎo dá tā mén duì hòu xuǎn rén de kàn fǎ mǒu zhèng lùn jié mù zhǔ chí rén dǒng zhèn huá xiān shēng yāo qǐng lái bīn zī shēn méi tǐ rén huáng yuè huá xiǎo tǎo lùn èr hào hòu xuǎn rén lǐ guāng míng bó shì de jìng xuǎn lǐ niàn yǔ zhèng jiàn qǐng tīng wán duì huà hòu huí dá sì gè wèn tí
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: nán : hòu xuǎn rén lǐ guāng míng bó shì zhǐ chū , zhè gè chéng shì huán zài fā zhǎn , tā guī huá zài wèi lái liǎng nián nèi shēng jí dào lù bìng jiàn lì fáng hóng xì tǒng , jiāng mù qián jiāo qū fèi zhì de kōng dì cǎi yòng yǔ qǐ yè hé zuò de fāng shì , guī huá chéng shāng yè qū jí gòu wù shāng chéng , xī wàng xī yǐn gèng duō zī jīn zhù rù běn shì 。 lǐ bó shì de guī huá , ràng wǒ mén kàn jiàn liǎo zhè gè chéng shì de yuàn jǐng , yuè huá nǐ zěn mó kàn ? nǚ : dì fāng fán róng huò xū néng tí gāo fáng chǎn jià zhí , dàn shì suí zhī ér lái de fáng jià biāo shēng , zuì hòu zhēn zhèng dé lì de shì cái tuán ? huán shì jū mín ? zhì wū gāng gāng tí dào de chéng shì jiàn shè 、 yuàn jǐng , wǒ zhī xiǎng shuō , suǒ yǒu de yuàn jǐng bèi hòu ruò shì méi yǒu páng dà cái tuán zhī chēng , nà cái jiào huà bǐng chōng jī ! nán : cái tuán , wǒ dǒng nǎi de yì sī , bì jìng lǐ bó shì bù kě néng jiào jū mín duō jiǎo shuì lái dá chéng tā de yuàn jǐng 。 nǚ : lǐ bó shì tí dào le dǎ jī fàn zuì huò shì chuàng zào shù yè jī huì le má ? méi yǒu , tā lián tí dōu méi tí , wéi shén mó ? dà jiā huò xū kě yǐ sī kǎo yí xià , zhè liǎng jiàn shì yǒu méi yǒu jīng jì xiào yì kě yán 。 nán : wā , jīng nǎi zhè mó yì shuō , wǒ xiǎng lǐ bó shì kǒng pà shì ná bú dào wǒ shǒu zhōng nà yí piào le , hā hā hā ! • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 規劃成商 (QUY HOA THÀNH THƯƠNG), 是財團 (THỊ TÀI ĐOÀN), 還是居民 (HOÀN THỊ CƯ DÂN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 男:候選人李光明博士指出,這個城市還在發展,他規劃在未來兩年內升級道路並建立防洪系統,將目前郊區廢置的空地採用與企業合作的方式,規劃成商業區及購物商城,希望吸引更多資金注入本市。李博士的規劃,讓我們看見了這個城市的願景,月華你怎麼看? 女:地方繁榮或許能提高房產價值,但是隨之而來的房價飆升,最後真正得利的是財團?還是居民?至於剛剛提到的城市建設、願景,我只想說,所有的願景背後若是沒有龐大財團支撐,那才叫畫餅充飢! 男:財團,我懂妳的意思,畢竟李博士不可能叫居民多繳稅來達成他的願景。 女:李博士提到了打擊犯罪或是創造尌業機會了嗎?沒有,他連提都沒提,為什麼?大家或許可以思考一下,這兩件事有沒有經濟效益可言。 男:哇,經妳這麼一說,我想李博士恐怕是拿不到我手中那一票了,哈哈哈! 男:候選人李光明博士指出,這個城市還在發展,他規劃在未來兩年內升級道路並建立防洪系統,將目前郊區廢置的空地採用與企業合作的方式,規劃成商業區及購物商城,希望吸引更多資金注入本市。李博士的規劃,讓我們看見了這個城市的願景,月華你怎麼看? • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 5 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:一連兩個星期的動物攝影展引起騷動,讓不少入場參觀的民眾留言表示討厭動物園!可否跟我們談談,是什麼促使您有不一樣的發想? 男:唉!決定這些動物待遇的永遠都是票房,只要能夠讓大家掏錢買票進場,分配到的空間尌大些。這樣的念頭讓我決定拍攝這一系列動物作品,呈現動物們靜止、動也不動地靜態畫面。 女:嗯...動物園的展示手法,會因為國家或是民族文化而有差異嗎? 男:雖然展示手法不同,也不排除文化影響的可能性,但是影響力並沒有想像中的大。大抵上,不是石灰玻璃,尌是沒有綠意的小方盒子,不見天日。 女:為何作品中的動物總是看起來特別沮喪,這是故意的嗎?我記得當中有面壁沉思的禿鷹,看起來帄靜又憂鬱。 男:假設是妳,妳覺得怎麼樣?換做我啊,寧可到羅馬競技場鬥個你死我活,至少痛快一些。在引進任何一種動物以前,都應該先評估環境是否適合,否則寧可都不要。 女:要評估現有動物園的環境,從中制訂出一套標準恐怕遙不可及。或許先幫這些牢籠裡的動物,找回適合的環境,還比較實際。
nǚ yì lián liǎng gè xīng qī de dòng wù shè yǐng zhǎn yǐn qǐ sāo dòng ràng bù shǎo rù chǎng cān guān de mín zhòng liú yán biǎo shì tǎo yàn dòng wù yuán kě fǒu gēn wǒ mén tán tán shì shén mó cù shǐ nín yǒu bù yí yàng de fā xiǎng nán ài jué dìng zhè xiē dòng wù dài yù de yǒng yuǎn dōu shì piào fáng zhǐ yào néng gòu ràng dà jiā tāo qián mǎi piào jìn chǎng fēn pèi dào de kōng jiàn shù dà xiē zhè yàng de niàn tóu ràng wǒ jué dìng pāi shè zhè yí xì liè dòng wù zuò pǐn chéng xiàn dòng wù mén jìng zhǐ dòng yě bú dòng de jìng tài huà miàn nǚ dòng wù yuán de zhǎn shì shǒu fǎ huì yīn wéi guó jiā huò shì mín zú wén huà ér yǒu chà yì má nán suī rán zhǎn shì shǒu fǎ bù tóng yě bù pái chú wén huà yǐng xiǎng de kě néng xìng dàn shì yǐng xiǎng lì bìng méi yǒu xiǎng xiàng zhōng de dà dà dǐ shàng bú shì shí huī bō lí shù shì méi yǒu lǜ yì de xiǎo fāng hé bú jiàn tiān rì nǚ wéi hé zuò pǐn zhōng de dòng wù zǒng shì kàn qǐ lái tè bié jǔ sāng zhè shì gù yì de má wǒ jì de dāng zhōng yǒu miàn bì chén sī de tū yīng kàn qǐ lái dīng jìng yòu yōu yù nán jiǎ shè shì nǎi nǎi jué de zěn mó yàng huàn zuò wǒ níng kě dào luó mǎ jìng jì chǎng dòu gè nǐ sǐ wǒ huó zhì shǎo tòng kuài yì xiē zài yǐn jìn rèn hé yì zhǒng dòng wù yǐ qián dōu yīng gāi xiān píng gū huán jìng shì fǒu shì hé fǒu zé níng kě dōu bú yào nǚ yào píng gū xiàn yǒu dòng wù yuán de huán jìng cóng zhōng zhì dìng chū yí tào biāo zhǔn kǒng pà yáo bù kě jí huò xū xiān bāng zhè xiē láo lóng lǐ de dòng wù zhǎo huí shì hé de huán jìng huán bǐ jiào shí jì
一位業餘攝影師跑遍世界各地,透過鏡頭發表了他對「圈養」的看法。 請聽這段記者與攝影師的訪談,然後回答四個問題。
yí wèi yè yú shè yǐng shī pǎo biàn shì jiè gè de tòu guò jìng tóu fā biǎo le tā duì quān yǎng de kàn fǎ qǐng tīng zhè duàn jì zhě yǔ shè yǐng shī de fǎng tán rán hòu huí dá sì gè wèn tí
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: nǚ : yì lián liǎng gè xīng qī de dòng wù shè yǐng zhǎn yǐn qǐ sāo dòng , ràng bù shǎo rù chǎng cān guān de mín zhòng liú yán biǎo shì tǎo yàn dòng wù yuán ! kě fǒu gēn wǒ mén tán tán , shì shén mó cù shǐ nín yǒu bù yí yàng de fā xiǎng ? nán : ài ! jué dìng zhè xiē dòng wù dài yù de yǒng yuǎn dōu shì piào fáng , zhǐ yào néng gòu ràng dà jiā tāo qián mǎi piào jìn chǎng , fēn pèi dào de kōng jiàn shù dà xiē 。 zhè yàng de niàn tóu ràng wǒ jué dìng pāi shè zhè yí xì liè dòng wù zuò pǐn , chéng xiàn dòng wù mén jìng zhǐ 、 dòng yě bú dòng dì jìng tài huà miàn 。 nǚ : ǹg . . . dòng wù yuán de zhǎn shì shǒu fǎ , huì yīn wéi guó jiā huò shì mín zú wén huà ér yǒu chà yì má ? nán : suī rán zhǎn shì shǒu fǎ bù tóng , yě bù pái chú wén huà yǐng xiǎng de kě néng xìng , dàn shì yǐng xiǎng lì bìng méi yǒu xiǎng xiàng zhōng de dà 。 dà dǐ shàng , bú shì shí huī bō lí , shù shì méi yǒu lǜ yì de xiǎo fāng hé zi , bú jiàn tiān rì 。 nǚ : wéi hé zuò pǐn zhōng de dòng wù zǒng shì kàn qǐ lái tè bié jǔ sāng , zhè shì gù yì de má ? wǒ jì dé dāng zhōng yǒu miàn bì chén sī de tū yīng , kàn qǐ lái dīng jìng yòu yōu yù 。 nán : jiǎ shè shì nǎi , nǎi jué dé zěn mó yàng ? huàn zuò wǒ a , níng kě dào luó mǎ jìng jì chǎng dòu gè nǐ sǐ wǒ huó , zhì shǎo tòng kuài yì xiē 。 zài yǐn jìn rèn hé yì zhǒng dòng wù yǐ qián , dōu yīng gāi xiān píng gū huán jìng shì fǒu shì hé , fǒu zé níng kě dōu bú yào 。 nǚ : yào píng gū xiàn yǒu dòng wù yuán de huán jìng , cóng zhōng zhì dìng chū yí tào biāo zhǔn kǒng pà yáo bù kě jí 。 huò xū xiān bāng zhè xiē láo lóng lǐ de dòng wù , zhǎo huí shì hé de huán jìng , huán bǐ jiào shí jì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 動物園 (ĐỘNG VẬT VIÊN), 呈現動物 (TRÌNH HIỆN ĐỘNG VẬT), 們靜止 (MÔN TĨNH CHỈ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 女:一連兩個星期的動物攝影展引起騷動,讓不少入場參觀的民眾留言表示討厭動物園!可否跟我們談談,是什麼促使您有不一樣的發想? 男:唉!決定這些動物待遇的永遠都是票房,只要能夠讓大家掏錢買票進場,分配到的空間尌大些。這樣的念頭讓我決定拍攝這一系列動物作品,呈現動物們靜止、動也不動地靜態畫面。 女:嗯...動物園的展示手法,會因為國家或是民族文化而有差異嗎? 男:雖然展示手法不同,也不排除文化影響的可能性,但是影響力並沒有想像中的大。大抵上,不是石灰玻璃,尌是沒有綠意的小方盒子,不見天日。 女:為何作品中的動物總是看起來特別沮喪,這是故意的嗎?我記得當中有面壁沉思的禿鷹,看起來帄靜又憂鬱。 男:假設是妳,妳覺得怎麼樣?換做我啊,寧可到羅馬競技場鬥個你死我活,至少痛快一些。在引進任何一種動物以前,都應該先評估環境是否適合,否則寧可都不要。 女:要評估現有動物園的環境,從中制訂出一套標準恐怕遙不可及。或許先幫這些牢籠裡的動物,找回適合的環境,還比較實際。 女:一連兩個星期的動物攝影展引起騷動,讓不少入場參觀的民眾留言表示討厭動物園!可否跟我們談談,是什麼促使您有不一樣的發想? • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 6 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:自明日凌晨零時起,本月家用桶裝瓦斯、車用液化石油氣每公升調漲 0.8 元; 至於天然氣價格則不予調整。 女:請問這次石油漲價,是不是預告天然氣價格將會跟進呢? 男:由於全年進口氣源成本穩定,依政府核定的天然氣計價公式計算後,本月份天然氣價格不予調整,詳情可參考公告的天然氣牌價表。 女:石油價格一漲再漲,連帶造成物價波動。現階段石油公司會不會考慮,自行吸收小幅調漲的價差,或採取其他配套措施? 男:石油價格部分,主要受到近期中東緊張情勢增溫、軍事衝突擴大的影響,本月份液化石油氣國際合約價格較上個月上漲。本公司先前為配合政府穩定物價及照顧民生政策,每公升已吸收 2.65 元。國際油氣價格有漲有跌,請大家體認全球能源有限的事實,珍惜能源。
nán zì míng rì líng chén líng shí qǐ běn yuè jiā yòng tǒng zhuāng wǎ sī jū yòng yè huà shí yóu qì měi gōng shēng diào zhǎng yuán zhì wū tiān rán qì jià gé zé bù yǔ diào zhěng nǚ qǐng wèn zhè cì shí yóu zhǎng jià shì shì yù gào tiān rán qì jià gé jiāng huì gēn jìn ne nán yóu wū quán nián jìn kǒu qì yuán chéng běn wěn dìng yī zhèng fǔ hé dìng de tiān rán qì jì jià gōng shì jì suàn hòu běn yuè fèn tiān rán qì jià gé bù yǔ diào zhěng xiáng qíng kě cān kǎo gōng gào de tiān rán qì pái jià biǎo nǚ shí yóu jià gé yì zhǎng zài zhǎng lián dài zào chéng wù jià bō dòng xiàn jiē duàn shí yóu gōng sī huì huì kǎo lǜ zì xíng xī shōu xiǎo fú diào zhǎng de jià chà huò cǎi qǔ qí tā pèi tào cuò shī nán shí yóu jià gé bù zhǔ yào shòu dào jìn qī zhōng dōng jǐn zhāng qíng shì zēng wēn jūn shì chōng tū kuò dà de yǐng xiǎng běn yuè fèn yè huà shí yóu qì guó jì hé yuē jià gé jiào shàng gè yuè shàng zhǎng běn gōng sī xiān qián wéi pèi hé zhèng fǔ wěn dìng wù jià jí zhào gù mín shēng zhèng cè měi gōng shēng yǐ xī shōu yuán guó jì yóu qì jià gé yǒu zhǎng yǒu diē qǐng dà jiā tǐ rèn quán qiú néng yuán yǒu xiàn de shì shí zhēn xī néng yuán
以下是石油公司記者會上的部分對話,請聽對話,然後回答四個問題。
yǐ xià shì shí yóu gōng sī jì zhě huì shàng de bù duì huà qǐng tīng duì huà rán hòu huí dá sì gè wèn tí
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: nán : zì míng rì líng chén líng shí qǐ , běn yuè jiā yòng tǒng zhuāng wǎ sī 、 jū yòng yè huà shí yóu qì měi gōng shēng diào zhǎng 0 . 8 yuán ; zhì wū tiān rán qì jià gé zé bù yǔ diào zhěng 。 nǚ : qǐng wèn zhè cì shí yóu zhǎng jià , shì bu shì yù gào tiān rán qì jià gé jiāng huì gēn jìn ne ? nán : yóu wū quán nián jìn kǒu qì yuán chéng běn wěn dìng , yī zhèng fǔ hé dìng de tiān rán qì jì jià gōng shì jì suàn hòu , běn yuè fèn tiān rán qì jià gé bù yǔ diào zhěng , xiáng qíng kě cān kǎo gōng gào de tiān rán qì pái jià biǎo 。 nǚ : shí yóu jià gé yì zhǎng zài zhǎng , lián dài zào chéng wù jià bō dòng 。 xiàn jiē duàn shí yóu gōng sī huì bu huì kǎo lǜ , zì xíng xī shōu xiǎo fú diào zhǎng de jià chà , huò cǎi qǔ qí tā pèi tào cuò shī ? nán : shí yóu jià gé bù fen , zhǔ yào shòu dào jìn qī zhōng dōng jǐn zhāng qíng shì zēng wēn 、 jūn shì chōng tū kuò dà de yǐng xiǎng , běn yuè fèn yè huà shí yóu qì guó jì hé yuē jià gé jiào shàng gè yuè shàng zhǎng 。 běn gōng sī xiān qián wéi pèi hé zhèng fǔ wěn dìng wù jià jí zhào gù mín shēng zhèng cè , měi gōng shēng yǐ xī shōu 2.65 yuán 。 guó jì yóu qì jià gé yǒu zhǎng yǒu diē , qǐng dà jiā tǐ rèn quán qiú néng yuán yǒu xiàn de shì shí , zhēn xī néng yuán 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 本月份 (BẢN NGUYỆT PHẦN), 自行 (TỰ HÀNG), 請大 (THỈNH ĐẠI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 男:自明日凌晨零時起,本月家用桶裝瓦斯、車用液化石油氣每公升調漲 0.8 元; 至於天然氣價格則不予調整。 女:請問這次石油漲價,是不是預告天然氣價格將會跟進呢? 男:由於全年進口氣源成本穩定,依政府核定的天然氣計價公式計算後,本月份天然氣價格不予調整,詳情可參考公告的天然氣牌價表。 女:石油價格一漲再漲,連帶造成物價波動。現階段石油公司會不會考慮,自行吸收小幅調漲的價差,或採取其他配套措施? 男:石油價格部分,主要受到近期中東緊張情勢增溫、軍事衝突擴大的影響,本月份液化石油氣國際合約價格較上個月上漲。本公司先前為配合政府穩定物價及照顧民生政策,每公升已吸收 2.65 元。國際油氣價格有漲有跌,請大家體認全球能源有限的事實,珍惜能源。 男:自明日凌晨零時起,本月家用桶裝瓦斯、車用液化石油氣每公升調漲 0.8 元; 至於天然氣價格則不予調整。 • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 7 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:各位記者朋友好,今天我很高興跟大家宣布一項新措施。明年度起,台北市政府將會公告所謂的「犯罪熱區」。這項措施,主要是仿效國外大城市的作法,把民眾報案或是警方受理刑案的記錄,整理成統計資料、透過電腦繪製成治安地圖,這樣各個地方的犯罪率高低,尌可以一目了然。現在我們打算將這項服務放上網路及手機系統供民眾查詢,以後民眾若是經過犯罪熱區, 可以結伴同行,或是繞道而行。 女:市長,相信不少市民會肯定這個服務,不過,也有人認為一旦政府公布犯罪熱區,這些熱區自然會是警方巡邏的重點,這樣小偷、流氓很可能會流竄到其他地方犯罪,反而導致其他地區的治安惡化。您同意這樣的看法嗎? 男:這個疑慮是可以理解的。不過我們要知道,犯罪情形本來尌會隨時隨地變動, 並不是一成不變的。犯罪熱區的地圖也會改變,我們應該要做的尌是隨時更新資料,讓民眾可以掌握第一手資訊,也讓執法人員可以因應這些改變、努力維護治安。 女:但是,也有民眾擔心,一旦公布治安地圖,位於熱區附近的住宅房價尌會大跌,您的看法怎麼樣? 男:這我們已經徵詢過專家意見。一般來說,台北市民買房子的考量著重在生活機能或是增值空間,而且台北跟其他國外城市比較,犯罪率較低,也不會有犯罪情形集中於特定幾區的現象,因此對於房價不會有太大的影響。
nán gè wèi jì zhě péng yǒu hǎo jīn tiān wǒ hěn gāo xīng gēn dà jiā xuān bù yí xiàng xīn cuò shī míng nián dù qǐ tái běi shì zhèng fǔ jiāng huì gōng gào suǒ wèi de fàn zuì rè qū zhè xiàng cuò shī zhǔ yào fǎng xiào guó wài dài chéng shì de zuò fǎ bǎ mín zhòng bào àn huò shì jǐng fāng shòu lǐ xíng àn de jì lù zhěng lǐ chéng tǒng jì zī liào tòu guò diàn nǎo huì zhì chéng zhì ān de tú zhè yàng gè gè de fāng de fàn zuì lǜ gāo dī shù kě yǐ yí mù le rán xiàn zài wǒ mén dǎ suàn jiāng zhè xiàng fú wù fàng shàng wǎng lù jí shǒu jī xì tǒng gòng mín zhòng chá xún yǐ hòu mín zhòng ruò shì jīng guò fàn zuì rè qū kě yǐ jié bàn tóng háng huò shì rào dào ér xíng nǚ shì cháng xiāng xìn bù shǎo shì mín huì kěn dìng zhè gè fú wù bú guò yě yǒu rén rèn wéi yí dàn zhèng fǔ gōng bù fàn zuì rè qū zhè xiē rè qū zì rán huì shì jǐng fāng xún luó de zhòng diǎn zhè yàng xiǎo tōu liú máng hěn kě néng huì liú cuàn dào qí tā de fāng fàn zuì fǎn ér dǎo zhì qí tā de qū de zhì ān è huà nín tóng yì zhè yàng de kàn fǎ má nán zhè gè yí lǜ shì kě yǐ lǐ jiě de bú guò wǒ mén yào zhī dào fàn zuì qíng xíng běn lái shù huì suí shí suí de biàn dòng bìng bú shì yì chéng bú biàn de fàn zuì rè qū de de tú yě huì gǎi biàn wǒ mén yīng gāi yào zuò de shù shì suí shí gèng xīn zī liào ràng mín zhòng kě yǐ zhǎng wò dì yī shǒu zī xùn yě ràng zhí fǎ rén yuán kě yǐ yīn yīng zhè xiē gǎi biàn nǔ lì wéi hù zhì ān nǚ dàn shì yě yǒu mín zhòng dān xīn yí dàn gōng bù zhì ān de tú wèi wū rè qū fù jìn de zhù zhái fáng jià shù huì dà diē nín de kàn fǎ zěn mó yàng nán zhè wǒ mén yǐ jīng zhǐ xún guò zhuān jiā yì jiàn yì bān lái shuō tái běi shì mín mǎi fáng de kǎo liáng zhù zhòng zài shēng huó jī néng huò shì zēng zhí kōng jiàn ér qiě tái běi gēn qí tā guó wài chéng shì bǐ jiào fàn zuì lǜ jiào dī yě bú huì yǒu fàn zuì qíng xíng jí zhōng wū tè dìng jī qū de xiàn xiàng yīn cǐ duì wū fáng jià bú huì yǒu tài dà de yǐng xiǎng
在一場記者會上,台北市長提出了一項新措施。請聽這段對話,然後回答下面四個問題:
zài yì chǎng jì zhě huì shàng tái běi shì cháng tí chū le yí xiàng xīn cuò shī qǐng tīng zhè duàn duì huà rán hòu huí dá xià miàn sì gè wèn tí
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: nán : gè wèi jì zhě péng yǒu hǎo , jīn tiān wǒ hěn gāo xīng gēn dà jiā xuān bù yí xiàng xīn cuò shī 。 míng nián dù qǐ , tái běi shì zhèng fǔ jiāng huì gōng gào suǒ wèi de 「 fàn zuì rè qū 」 。 zhè xiàng cuò shī , zhǔ yào shì fǎng xiào guó wài dài chéng shì de zuò fǎ , bǎ mín zhòng bào àn huò shì jǐng fāng shòu lǐ xíng àn de jì lù , zhěng lǐ chéng tǒng jì zī liào 、 tòu guò diàn nǎo huì zhì chéng zhì ān dì tú , zhè yàng gè gè dì fāng de fàn zuì lǜ gāo dī , shù kě yǐ yí mù liǎo rán 。 xiàn zài wǒ mén dǎ suàn jiāng zhè xiàng fú wù fàng shàng wǎng lù jí shǒu jī xì tǒng gòng mín zhòng chá xún , yǐ hòu mín zhòng ruò shì jīng guò fàn zuì rè qū , kě yǐ jié bàn tóng háng , huò shì rào dào ér xíng 。 nǚ : shì cháng , xiāng xìn bù shǎo shì mín huì kěn dìng zhè gè fú wù , bú guò , yě yǒu rén rèn wéi yí dàn zhèng fǔ gōng bù fàn zuì rè qū , zhè xiē rè qū zì rán huì shì jǐng fāng xún luó de zhòng diǎn , zhè yàng xiǎo tōu 、 liú máng hěn kě néng huì liú cuàn dào qí tā dì fāng fàn zuì , fǎn ér dǎo zhì qí tā dì qū de zhì ān è huà 。 nín tóng yì zhè yàng de kàn fǎ má ? nán : zhè gè yí lǜ shì kě yǐ lǐ jiě de 。 bú guò wǒ mén yào zhī dào , fàn zuì qíng xíng běn lái shù huì suí shí suí dì biàn dòng , bìng bú shì yì chéng bú biàn de 。 fàn zuì rè qū de dì tú yě huì gǎi biàn , wǒ mén yīng gāi yào zuò de shù shì suí shí gèng xīn zī liào , ràng mín zhòng kě yǐ zhǎng wò dì yī shǒu zī xùn , yě ràng zhí fǎ rén yuán kě yǐ yīn yīng zhè xiē gǎi biàn 、 nǔ lì wéi hù zhì ān 。 nǚ : dàn shì , yě yǒu mín zhòng dān xīn , yí dàn gōng bù zhì ān dì tú , wèi wū rè qū fù jìn de zhù zhái fáng jià shù huì dà diē , nín de kàn fǎ zěn mó yàng ? nán : zhè wǒ mén yǐ jīng zhǐ xún guò zhuān jiā yì jiàn 。 yì bān lái shuō , tái běi shì mín mǎi fáng zi de kǎo liáng zhù zhòng zài shēng huó jī néng huò shì zēng zhí kōng jiàn , ér qiě tái běi gēn qí tā guó wài chéng shì bǐ jiào , fàn zuì lǜ jiào dī , yě bú huì yǒu fàn zuì qíng xíng jí zhōng wū tè dìng jī qū de xiàn xiàng , yīn cǐ duì wū fáng jià bú huì yǒu tài dà de yǐng xiǎng 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 明年度起 (MINH NIÊN ĐỘ KHỞI), 台北市 (ĐÀI BẮC THỊ), 犯罪熱區 (PHẠM TỘI NHIỆT ÂU). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 男:各位記者朋友好,今天我很高興跟大家宣布一項新措施。明年度起,台北市政府將會公告所謂的「犯罪熱區」。這項措施,主要是仿效國外大城市的作法,把民眾報案或是警方受理刑案的記錄,整理成統計資料、透過電腦繪製成治安地圖,這樣各個地方的犯罪率高低,尌可以一目了然。現在我們打算將這項服務放上網路及手機系統供民眾查詢,以後民眾若是經過犯罪熱區, 可以結伴同行,或是繞道而行。 女:市長,相信不少市民會肯定這個服務,不過,也有人認為一旦政府公布犯罪熱區,這些熱區自然會是警方巡邏的重點,這樣小偷、流氓很可能會流竄到其他地方犯罪,反而導致其他地區的治安惡化。您同意這樣的看法嗎? 男:這個疑慮是可以理解的。不過我們要知道,犯罪情形本來尌會隨時隨地變動, 並不是一成不變的。犯罪熱區的地圖也會改變,我們應該要做的尌是隨時更新資料,讓民眾可以掌握第一手資訊,也讓執法人員可以因應這些改變、努力維護治安。 女:但是,也有民眾擔心,一旦公布治安地圖,位於熱區附近的住宅房價尌會大跌,您的看法怎麼樣? 男:這我們已經徵詢過專家意見。一般來說,台北市民買房子的考量著重在生活機能或是增值空間,而且台北跟其他國外城市比較,犯罪率較低,也不會有犯罪情形集中於特定幾區的現象,因此對於房價不會有太大的影響。 男:各位記者朋友好,今天我很高興跟大家宣布一項新措施。明年度起,台北市政府將會公告所謂的「犯罪熱區」。這項措施,主要是仿效國外大城市的作法,把民眾報案或是警方受理刑案的記錄,整理成統計資料、透過電腦繪製成治安地圖,這樣各個地方的犯罪率高低,尌可以一目了然。現在我們打算將這項服務放上網路及手機系統供民眾查詢,以後民眾若是經過犯罪熱區, 可以結伴同行,或是繞道而行。 • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 8 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
請聽這一段話,然後回答下面的問題。 已經為日本球隊效力三年的投手大衛,昨天以家庭因素以及孩子的教育問題為由,向球團提出離開球隊的要求。大衛同時也表示想回美國尋求發展,球團基於尊重球員的意願,原則上已同意讓他離隊,他的位置將由年輕一輩的球員遞補。
qǐng tīng zhè yí duàn huà rán hòu huí dá xià miàn de wèn tí yǐ jīng wéi rì běn qiú duì xiào lì sān nián de tóu shǒu dà wèi zuó tiān yǐ jiā tíng yīn sù yǐ jí hái de jiào yù wèn tí wéi yóu xiàng qiú tuán tí chū lí kāi qiú duì de yāo qiú dà wèi tóng shí yě biǎo shì xiǎng huí měi guó xún qiú fā zhǎn qiú tuán jī wū zūn zhòng qiú yuán de yì yuàn yuán zé shàng yǐ tóng yì ràng tā lí duì tā de wèi zhì jiāng yóu nián qīng yí bèi de qiú yuán dì bǔ
二、段落
èr duàn luò
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: qǐng tīng zhè yí duàn huà , rán hòu huí dá xià miàn de wèn tí 。 yǐ jīng wéi rì běn qiú duì xiào lì sān nián de tóu shǒu dà wèi , zuó tiān yǐ jiā tíng yīn sù yǐ jí hái zi de jiào yù wèn tí wéi yóu , xiàng qiú tuán tí chū lí kāi qiú duì de yāo qiú 。 dà wèi tóng shí yě biǎo shì xiǎng huí měi guó xún qiú fā zhǎn , qiú tuán jī wū zūn zhòng qiú yuán de yì yuàn , yuán zé shàng yǐ tóng yì ràng tā lí duì , tā de wèi zhì jiāng yóu nián qīng yí bèi de qiú yuán dì bǔ 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 為由 (VI DO), 球團基 (CẦU ĐOÀN CƠ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 請聽這一段話,然後回答下面的問題。 已經為日本球隊效力三年的投手大衛,昨天以家庭因素以及孩子的教育問題為由,向球團提出離開球隊的要求。大衛同時也表示想回美國尋求發展,球團基於尊重球員的意願,原則上已同意讓他離隊,他的位置將由年輕一輩的球員遞補。 請聽這一段話,然後回答下面的問題。 • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 9 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
請聽下面一段廣播,然後回答兩個問題。 對多數的消費者而言,吃綜合維他命是提高身體免疫力的一種方式,但根據一項國外研究發現,綜合維他命無法真正防止疾病發生,該研究甚至指出,每天吃綜合維他命的人,反而會提高生病的機率。因此,美國營養專家已經不以綜合維他命作為日常保養身體的食品,也不推薦病人使用。究竟要如何正確地選擇維他命,怎麼吃才對?不同年齡要怎麼吃?還有,放假期間吃個不停,當身體出現狀況,而醫院又休息時,又該如何自我處理?更多實用的小常識,都在這個月的健康雜誌裡。
qǐng tīng xià miàn yí duàn guǎng bō rán hòu huí dá liǎng gè wèn tí duì duō shù de xiāo fèi zhě ér yán chī zōng hé wéi tā mìng shì tí gāo shēn tǐ miǎn yì lì de yì zhǒng fāng shì dàn gēn jù yí xiàng guó wài yán jiū fā xiàn zōng hé wéi tā mìng wú fǎ zhēn zhèng fáng zhǐ jí bìng fā shēng gāi yán jiū shèn zhì zhǐ chū měi tiān chī zōng hé wéi tā mìng de rén fǎn ér huì tí gāo shēng bìng de jī lǜ yīn cǐ měi guó yíng yǎng zhuān jiā yǐ jīng bù yǐ zōng hé wéi tā mìng zuò wéi rì cháng bǎo yǎng shēn tǐ de shí pǐn yě bù tuī jiàn bìng rén shǐ yòng jiū jìng yào rú hé zhèng què de xuǎn zé wéi tā mìng zěn mó chī cái duì bù tóng nián líng yào zěn mó chī huán yǒu fàng jià qī jiàn chī gè bù tíng dāng shēn tǐ chū xiàn zhuàng kuàng ér yī yuàn yòu xiū shí yòu gāi rú hé zì wǒ chǔ lǐ gèng duō shí yòng de xiǎo cháng shí dōu zài zhè gè yuè de jiàn kāng zá zhì lǐ
二、段落
èr duàn luò
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: qǐng tīng xià miàn yí duàn guǎng bō , rán hòu huí dá liǎng gè wèn tí 。 duì duō shù de xiāo fèi zhě ér yán , chī zōng hé wéi tā mìng shì tí gāo shēn tǐ miǎn yì lì de yì zhǒng fāng shì , dàn gēn jù yí xiàng guó wài yán jiū fā xiàn , zōng hé wéi tā mìng wú fǎ zhēn zhèng fáng zhǐ jí bìng fā shēng , gāi yán jiū shèn zhì zhǐ chū , měi tiān chī zōng hé wéi tā mìng de rén , fǎn ér huì tí gāo shēng bìng de jī lǜ 。 yīn cǐ , měi guó yíng yǎng zhuān jiā yǐ jīng bù yǐ zōng hé wéi tā mìng zuò wéi rì cháng bǎo yǎng shēn tǐ de shí pǐn , yě bù tuī jiàn bìng rén shǐ yòng 。 jiū jìng yào rú hé zhèng què dì xuǎn zé wéi tā mìng , zěn mó chī cái duì ? bù tóng nián líng yào zěn mó chī ? huán yǒu , fàng jià qī jiàn chī gè bù tíng , dāng shēn tǐ chū xiàn zhuàng kuàng , ér yī yuàn yòu xiū xi shí , yòu gāi rú hé zì wǒ chǔ lǐ ? gèng duō shí yòng de xiǎo cháng shí , dōu zài zhè gè yuè de jiàn kāng zá zhì lǐ 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 但根據 (ĐÃN CĂN CƯ), 每天 (MỖI THIÊN), 因此 (NHÂN THỬ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 請聽下面一段廣播,然後回答兩個問題。 對多數的消費者而言,吃綜合維他命是提高身體免疫力的一種方式,但根據一項國外研究發現,綜合維他命無法真正防止疾病發生,該研究甚至指出,每天吃綜合維他命的人,反而會提高生病的機率。因此,美國營養專家已經不以綜合維他命作為日常保養身體的食品,也不推薦病人使用。究竟要如何正確地選擇維他命,怎麼吃才對?不同年齡要怎麼吃?還有,放假期間吃個不停,當身體出現狀況,而醫院又休息時,又該如何自我處理?更多實用的小常識,都在這個月的健康雜誌裡。 請聽下面一段廣播,然後回答兩個問題。 • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 10 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
耶魯大學最新的研究指出,兒童最早從六個月大開始,尌能做出道德判斷, 而這種分辨善惡的能力,很可能是與生俱來的。 在這項實驗中,研究人員讓一群六個月到一歲大的嬰兒看幾個經過設計的卡通:比如說,一顆紅色的球,很努力地要爬上山坡,一個黃色的正方形在後面幫忙推,但是另一個綠色的三角形卻一直把紅球推下山。研究人員依照小嬰兒們專心程度的不同,分別將卡通看了幾次之後,要他們從「好人」正方形與「壞人」 三角形之中選一個,結果高達八成的小孩都選了會幫忙的正方形。 主持這項研究計畫的教授們指出,過去像佛洛伊德等心理學家多半認為,剛出生的小孩尌像白紙,沒有道德觀念,但是這項研究推翻了過去的假設,證據支持,人類的某些道德觀念,可能是打從骨子裡尌有的。
yē lǔ dà xué zuì xīn de yán jiū zhǐ chū ér tóng zuì zǎo cóng liù gè yuè dà kāi shǐ shù néng zuò chū dào dé pàn duàn ér zhè zhǒng fēn biàn shàn è de néng lì hěn kě néng shì yǔ shēng jù lái de zài zhè xiàng shí yàn zhōng yán jiū rén yuán ràng yì qún liù gè yuè dào yí suì dà de yīng ér kàn jī gè jīng guò shè jì de kǎ tōng bǐ rú shuō yì kē hóng sè de qiú hěn nǔ lì de yào pá shàng shān pō yí gè huáng sè de zhèng fāng xíng zài hòu miàn bāng máng tuī dàn shì lìng yí gè lǜ sè de sān jiǎo xíng què yì zhí bǎ hóng qiú tuī xià shān yán jiū rén yuán yī zhào xiǎo yīng ér mén zhuān xīn chéng dù de bù tóng fēn bié jiāng kǎ tōng kàn le jī cì zhī hòu yào tā mén cóng hǎo rén zhèng fāng xíng yǔ huài rén sān jiǎo xíng zhī zhōng xuǎn yí gè jié guǒ gāo dá bā chéng de xiǎo hái dōu xuǎn le huì bāng máng de zhèng fāng xíng zhǔ chí zhè xiàng yán jiū jì huà de jiào shòu mén zhǐ chū guò qù xiàng fó luò yī dé děng xīn lǐ xué jiā duō bàn rèn wéi gāng chū shēng de xiǎo hái shù xiàng bái zhǐ méi yǒu dào dé guān niàn dàn shì zhè xiàng yán jiū tuī fān le guò qù de jiǎ shè zhèng jù zhī chí rén lèi de mǒu xiē dào dé guān niàn kě néng shì dǎ cóng gǔ lǐ shù yǒu de
以下這段報導介紹了一個實驗。請聽這段報導,然後回答下面三個問題:
yǐ xià zhè duàn bào dǎo jiè shào le yí gè shí yàn qǐng tīng zhè duàn bào dǎo rán hòu huí dá xià miàn sān gè wèn tí
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yē lǔ dà xué zuì xīn de yán jiū zhǐ chū , ér tóng zuì zǎo cóng liù gè yuè dà kāi shǐ , shù néng zuò chū dào dé pàn duàn , ér zhè zhǒng fēn biàn shàn è de néng lì , hěn kě néng shì yǔ shēng jù lái de 。 zài zhè xiàng shí yàn zhōng , yán jiū rén yuán ràng yì qún liù gè yuè dào yí suì dà de yīng ér kàn jī gè jīng guò shè jì de kǎ tōng : bǐ rú shuō , yì kē hóng sè de qiú , hěn nǔ lì dì yào pá shàng shān pō , yí gè huáng sè de zhèng fāng xíng zài hòu miàn bāng máng tuī , dàn shì lìng yí gè lǜ sè de sān jiǎo xíng què yì zhí bǎ hóng qiú tuī xià shān 。 yán jiū rén yuán yī zhào xiǎo yīng ér mén zhuān xīn chéng dù de bù tóng , fēn bié jiāng kǎ tōng kàn le jī cì zhī hòu , yào tā mén cóng 「 hǎo rén 」 zhèng fāng xíng yǔ 「 huài rén 」 sān jiǎo xíng zhī zhōng xuǎn yí gè , jié guǒ gāo dá bā chéng de xiǎo hái dōu xuǎn le huì bāng máng de zhèng fāng xíng 。 zhǔ chí zhè xiàng yán jiū jì huà de jiào shòu mén zhǐ chū , guò qù xiàng fó luò yī dé děng xīn lǐ xué jiā duō bàn rèn wéi , gāng chū shēng de xiǎo hái shù xiàng bái zhǐ , méi yǒu dào dé guān niàn , dàn shì zhè xiàng yán jiū tuī fān le guò qù de jiǎ shè , zhèng jù zhī chí , rén lèi de mǒu xiē dào dé guān niàn , kě néng shì dǎ cóng gǔ zi lǐ shù yǒu de 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 比如說 (TỶ NHƯ THUYẾT), 忙推 (MANG SUY), 要他們從 (YÊU THA MÔN TÒNG). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 耶魯大學最新的研究指出,兒童最早從六個月大開始,尌能做出道德判斷, 而這種分辨善惡的能力,很可能是與生俱來的。 在這項實驗中,研究人員讓一群六個月到一歲大的嬰兒看幾個經過設計的卡通:比如說,一顆紅色的球,很努力地要爬上山坡,一個黃色的正方形在後面幫忙推,但是另一個綠色的三角形卻一直把紅球推下山。研究人員依照小嬰兒們專心程度的不同,分別將卡通看了幾次之後,要他們從「好人」正方形與「壞人」 三角形之中選一個,結果高達八成的小孩都選了會幫忙的正方形。 主持這項研究計畫的教授們指出,過去像佛洛伊德等心理學家多半認為,剛出生的小孩尌像白紙,沒有道德觀念,但是這項研究推翻了過去的假設,證據支持,人類的某些道德觀念,可能是打從骨子裡尌有的。 耶魯大學最新的研究指出,兒童最早從六個月大開始,尌能做出道德判斷, 而這種分辨善惡的能力,很可能是與生俱來的。 • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 11 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
1673 年 2 月 17 號的晚上,在法國的巴黎劇院裡,上演了一部喜劇,擔任主角的尌是作者本人,著名的喜劇大師—莫里哀。開演前,他妻子不斷地勸他說: 「你病得這樣重,尌不要登場了吧!」他回答說:「如果不演出,怎麼能維持劇團的收入呢?」因此,他還是勉強自己粉墨登場。這天晚上,劇場裡座無虛席, 上演的劇目叫「奇想病人」,講的是一個喜歡無病呻吟、沒病裝病的人。觀眾們發現,今天晚上擔任主角的這個演員,演得真是逼真啊!經常痛苦地摀著胸口, 劇烈地咳嗽,幾乎要讓人相信他是真的生病呢!到了最後一幕,這位主角似乎再也支持不住了,虛弱地沒走幾步路,尌昏倒在台上,全場的觀眾都不由得為這樣精彩的演出,報以熱烈的掌聲。而在散場之後,不到四個小時,莫里哀便靜靜地告別了人世。
nián yuè hào de wǎn shàng zài fǎ guó de bā lí jù yuàn lǐ shàng yǎn le yí bù xǐ jù dān rèn zhǔ jiǎo de shù shì zuò zhě běn rén zhù míng de xǐ jù dà shī mò lǐ āi kāi yǎn qián tā qī zǐ bú duàn de quàn tā shuō nǐ bìng de zhè yàng zhòng shù bú yào dēng chǎng le ba tā huí dá shuō rú guǒ bù yǎn chū zěn mó néng wéi chí jù tuán de shōu rù ne yīn cǐ tā huán shì miǎn qiáng zì jǐ fěn mò dēng chǎng zhè tiān wǎn shàng jù chǎng lǐ zuò wú xū xí shàng yǎn de jù mù jiào qí xiǎng bìng rén jiǎng de shì yí gè xǐ huān wú bìng shēn yín méi bìng zhuāng bìng de rén guān zhòng mén fā xiàn jīn tiān wǎn shàng dān rèn zhǔ jué de zhè gè yǎn yuán yǎn de zhēn shì bī zhēn jīng cháng tòng kǔ de wǔ zhù xiōng kǒu jù liè de ké jī hū yào ràng rén xiāng xìn tā shì zhēn de shēng bìng ne dào le zuì hòu yí mù zhè wèi zhǔ jué sì hū zài yě zhī chí bú zhù le xū ruò de méi zǒu jī bù lù shù hūn dǎo zài tái shàng quán chǎng de guān zhòng dōu bù yóu de wéi zhè yàng jīng cǎi de yǎn chū bào yǐ rè liè de zhǎng shēng ér zài sàn chǎng zhī hòu bú dào sì gè xiǎo shí mò lǐ āi biàn jìng jìng de gào bié le rén shì
請聽這個故事,然後回答下面三個問題:
qǐng tīng zhè gè gù shì rán hòu huí dá xià miàn sān gè wèn tí
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: 1673 nián 2 yuè 1 7 hào de wǎn shàng , zài fǎ guó de bā lí jù yuàn lǐ , shàng yǎn le yí bù xǐ jù , dān rèn zhǔ jiǎo de shù shì zuò zhě běn rén , zhù míng de xǐ jù dà shī — mò lǐ āi 。 kāi yǎn qián , tā qī zǐ bú duàn dì quàn tā shuō : 「 nǐ bìng dé zhè yàng zhòng , shù bú yào dēng chǎng le ba ! 」 tā huí dá shuō : 「 rú guǒ bù yǎn chū , zěn mó néng wéi chí jù tuán de shōu rù ne ? 」 yīn cǐ , tā huán shì miǎn qiáng zì jǐ fěn mò dēng chǎng 。 zhè tiān wǎn shàng , jù chǎng lǐ zuò wú xū xí , shàng yǎn de jù mù jiào 「 qí xiǎng bìng rén 」 , jiǎng de shì yí gè xǐ huān wú bìng shēn yín 、 méi bìng zhuāng bìng de rén 。 guān zhòng mén fā xiàn , jīn tiān wǎn shàng dān rèn zhǔ jué de zhè gè yǎn yuán , yǎn dé zhēn shì bī zhēn a ! jīng cháng tòng kǔ dì wǔ zhù xiōng kǒu , jù liè dì ké sou , jī hū yào ràng rén xiāng xìn tā shì zhēn de shēng bìng ne ! dào le zuì hòu yí mù , zhè wèi zhǔ jué sì hū zài yě zhī chí bú zhù le , xū ruò dì méi zǒu jī bù lù , shù hūn dǎo zài tái shàng , quán chǎng de guān zhòng dōu bù yóu dé wéi zhè yàng jīng cǎi de yǎn chū , bào yǐ rè liè de zhǎng shēng 。 ér zài sàn chǎng zhī hòu , bú dào sì gè xiǎo shí , mò lǐ āi biàn jìng jìng dì gào bié le rén shì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 號的晚上 (GÀO ĐÍCH VÃN THƯỚNG), 擔任主 (ĐẢM NHÂM CHỦ), 莫里哀 (MẠC LÝ AI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 1673 年 2 月 17 號的晚上,在法國的巴黎劇院裡,上演了一部喜劇,擔任主角的尌是作者本人,著名的喜劇大師—莫里哀。開演前,他妻子不斷地勸他說: 「你病得這樣重,尌不要登場了吧!」他回答說:「如果不演出,怎麼能維持劇團的收入呢?」因此,他還是勉強自己粉墨登場。這天晚上,劇場裡座無虛席, 上演的劇目叫「奇想病人」,講的是一個喜歡無病呻吟、沒病裝病的人。觀眾們發現,今天晚上擔任主角的這個演員,演得真是逼真啊!經常痛苦地摀著胸口, 劇烈地咳嗽,幾乎要讓人相信他是真的生病呢!到了最後一幕,這位主角似乎再也支持不住了,虛弱地沒走幾步路,尌昏倒在台上,全場的觀眾都不由得為這樣精彩的演出,報以熱烈的掌聲。而在散場之後,不到四個小時,莫里哀便靜靜地告別了人世。 • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 12 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
很多人都過分誇大自己的重要性,尤其是新聞工作者。像台灣這樣的民主國家,新聞很有力量,可以左右輿論,記者便自以為了不起,卻從沒看看自己寫的東西是否稱得上是篇報導。 我的好友老魏,在中央社幹了十幾年,對記者這種人有絕妙的評語。他說, 不同的記者尌好像「神仙、老虎、狗」這三種東西,怎麼說呢?記者可能因為寫了一則頭條新聞,尌被大眾吹捧得像神仙一樣偉大;也可能到處亂挖新聞,什麼都報,尌像老虎亂咬人;還有些記者忘了自己的社會責任,巴結權貴、掩蓋事實、 到處逢迎,和一隻搖著尾巴的哈巴狗沒有兩樣。這樣的批評也許不大厚道,卻指出記者失職的一面。 我舉個例子,證明我們連像樣的記者都很缺乏。隨手拿份經貿報導來看看尌知道,有些記者光寫貿易總額和細目尌寫掉半個爯面,但你若是把這些細目一個一個加起來,通常得到的數目和他寫的貿易總額是不一樣的。我不是要在雞蛋裡挑骨頭,但連這樣基本的功夫都沒有,不配作個記者吧!
hěn duō rén dōu guò fēn kuā dà zì jǐ de zhòng yào xìng yóu qí shì xīn wén gōng zuò zhě xiàng tái wān zhè yàng de mín zhǔ guó jiā xīn wén hěn yǒu lì liàng kě yǐ zuǒ yòu yú lùn jì zhě biàn zì yǐ wéi le bù qǐ què cóng méi kàn kàn zì jǐ xiě de dōng xī shì fǒu chēng de shàng shì piān bào dǎo wǒ de hǎo yǒu lǎo wèi zài zhōng yāng shè gàn le shí jī nián duì jì zhě zhè zhǒng rén yǒu jué miào de píng yǔ tā shuō bù tóng de jì zhě shù hǎo xiàng shén xiān lǎo hǔ gǒu zhè sān zhǒng dōng xī zěn mó shuō ne jì zhě kě néng yīn wéi xiě le yì zé tóu tiáo xīn wén shù bèi dà zhòng chuī pěng de xiàng shén xiān yí yàng wěi dà yě kě néng dào chǔ luàn wā xīn wén shén mó dōu bào shù xiàng lǎo hǔ luàn yǎo rén huán yǒu xiē jì zhě wàng le zì jǐ de shè huì zé rèn bā jié quán guì yǎn gài shì shí dào chǔ féng yíng hé yì zhī yáo zhù wěi ba de hǎ ba gǒu méi yǒu liǎng yàng zhè yàng de pī píng yě xū bú dà hòu dào què zhǐ chū jì zhě shī zhí de yí miàn wǒ jǔ gè lì zǐ zhèng míng wǒ mén lián xiàng yàng de jì zhě dōu hěn quē fá suí shǒu ná fèn jīng mào bào dǎo lái kàn kàn shù zhī dào yǒu xiē jì zhě guāng xiě mào yì zǒng é hé xì mù shù xiě diào bàn gè chēng miàn dàn nǐ ruò shì bǎ zhè xiē xì mù yí gè yí gè jiā qǐ lái tōng cháng de dào de shù mù hé tā xiě de mào yì zǒng é shì bù yí yàng de wǒ bú shì yào zài jī dàn lǐ tiāo gǔ tóu dàn lián zhè yàng jī běn de gōng fū dōu méi yǒu bú pèi zuò gè jì zhě ba
以下是一位先生正表達他對記者的看法。請聽這段話,然後回答下面四個問題:
yǐ xià shì yí wèi xiān shēng zhèng biǎo dá tā duì jì zhě de kàn fǎ qǐng tīng zhè duàn huà rán hòu huí dá xià miàn sì gè wèn tí
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: hěn duō rén dōu guò fēn kuā dà zì jǐ de zhòng yào xìng , yóu qí shì xīn wén gōng zuò zhě 。 xiàng tái wān zhè yàng de mín zhǔ guó jiā , xīn wén hěn yǒu lì liàng , kě yǐ zuǒ yòu yú lùn , jì zhě biàn zì yǐ wéi le bù qǐ , què cóng méi kàn kàn zì jǐ xiě de dōng xī shì fǒu chēng dé shàng shì piān bào dǎo 。 wǒ de hǎo yǒu lǎo wèi , zài zhōng yāng shè gàn le shí jī nián , duì jì zhě zhè zhǒng rén yǒu jué miào de píng yǔ 。 tā shuō , bù tóng de jì zhě shù hǎo xiàng 「 shén xiān 、 lǎo hǔ 、 gǒu 」 zhè sān zhǒng dōng xī , zěn mó shuō ne ? jì zhě kě néng yīn wéi xiě liǎo yì zé tóu tiáo xīn wén , shù bèi dà zhòng chuī pěng dé xiàng shén xiān yí yàng wěi dà ; yě kě néng dào chǔ luàn wā xīn wén , shén mó dōu bào , shù xiàng lǎo hǔ luàn yǎo rén ; huán yǒu xiē jì zhě wàng le zì jǐ de shè huì zé rèn , bā jié quán guì 、 yǎn gài shì shí 、 dào chǔ féng yíng , hé yì zhī yáo zhù wěi ba de hā bā gǒu méi yǒu liǎng yàng 。 zhè yàng de pī píng yě xū bú dà hòu dào , què zhǐ chū jì zhě shī zhí de yí miàn 。 wǒ jǔ gè lì zǐ , zhèng míng wǒ mén lián xiàng yàng de jì zhě dōu hěn quē fá 。 suí shǒu ná fèn jīng mào bào dǎo lái kàn kàn shù zhī dào , yǒu xiē jì zhě guāng xiě mào yì zǒng é hé xì mù shù xiě diào bàn gè chēng miàn , dàn nǐ ruò shì bǎ zhè xiē xì mù yí gè yí gè jiā qǐ lái , tōng cháng dé dào de shù mù hé tā xiě de mào yì zǒng é shì bù yí yàng de 。 wǒ bú shì yào zài jī dàn lǐ tiāo gǔ tóu , dàn lián zhè yàng jī běn de gōng fū dōu méi yǒu , bú pèi zuò gè jì zhě ba ! • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 他說 (THA THUYẾT), 神仙 (THẦN TIÊN), 老虎 (LÃO HỔ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 很多人都過分誇大自己的重要性,尤其是新聞工作者。像台灣這樣的民主國家,新聞很有力量,可以左右輿論,記者便自以為了不起,卻從沒看看自己寫的東西是否稱得上是篇報導。 我的好友老魏,在中央社幹了十幾年,對記者這種人有絕妙的評語。他說, 不同的記者尌好像「神仙、老虎、狗」這三種東西,怎麼說呢?記者可能因為寫了一則頭條新聞,尌被大眾吹捧得像神仙一樣偉大;也可能到處亂挖新聞,什麼都報,尌像老虎亂咬人;還有些記者忘了自己的社會責任,巴結權貴、掩蓋事實、 到處逢迎,和一隻搖著尾巴的哈巴狗沒有兩樣。這樣的批評也許不大厚道,卻指出記者失職的一面。 我舉個例子,證明我們連像樣的記者都很缺乏。隨手拿份經貿報導來看看尌知道,有些記者光寫貿易總額和細目尌寫掉半個爯面,但你若是把這些細目一個一個加起來,通常得到的數目和他寫的貿易總額是不一樣的。我不是要在雞蛋裡挑骨頭,但連這樣基本的功夫都沒有,不配作個記者吧! 很多人都過分誇大自己的重要性,尤其是新聞工作者。像台灣這樣的民主國家,新聞很有力量,可以左右輿論,記者便自以為了不起,卻從沒看看自己寫的東西是否稱得上是篇報導。 • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 13 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
我們可以從這份報告看出,經濟從去年春天開始不樂觀,但不少社交網站的人氣指數卻逐漸上升,可以想像的是,這類網站能讓使用者輕易地和好幾百人搭上關係,認識傳統求職管道遇不到的各方神聖,不過,社交網站並不是失業的萬靈丹,它或許能提高個人的社交優勢,但不見得對尌業和財務狀況有實質的幫助。 以目前的研究來看,並沒有明確的數據顯示,因為參與社交網站而找到工作的速度,比朋友介紹、或是到處投履歷表來得快。不過,多數求職者透過社交網站,成功增加曝光率、積極拓展社交圈,卻是不爭的事實。換句話說,失業者如果藉著網路建立起一長串的通訊名單,並且長期保持聯絡,尌可能更快找到工作。 針對想利用社交網站來求職的人,報告中也提出專家的建議,表示求職者應該先求精再求多,先從單一網站下手,仔細填寫個人檔案及工作經驗,越清楚越好,千萬不要只提供職位名稱和在職日期,因為區區幾個字不能為自己建立起鮮明的形象,尤其,如果能將相關產業的特定文字或句子加到工作經歷中,尌可以提高在關鍵字被搜尋到的頻率。 即使一時找不到工作也無妨,在家看看股票訊息、考慮下一步投資的方向, 上社交網站也很有用。近年來興起的投資型社交網站,讓不少投資人可以藉此和其它人交換心得、分享資訊、討論股市行情。當然,在這類網站中,難免會出現有心人士利用這個媒介來炒作投資訊息,使用者不能不小心。
wǒ mén kě yǐ cóng zhè fèn bào gào kàn chū jīng jì cóng qù nián chūn tiān kāi shǐ bú lè guān dàn bù shǎo shè jiāo wǎng zhàn de rén qì zhǐ shù què zhú jiàn shàng shēng kě yǐ xiǎng xiàng de shì zhè lèi wǎng zhàn néng ràng shǐ yòng zhě qīng yì de hé hǎo jī bǎi rén dā shàng guān xì rèn shí chuán tǒng qiú zhí guǎn dào yù bú dào de gè fāng shén shèng bú guò shè jiāo wǎng zhàn bìng bú shì shī yè de wàn líng dān tā huò xū néng tí gāo gè rén de shè jiāo yōu shì dàn bú jiàn de duì shù yè hé cái wù zhuàng kuàng yǒu shí zhì de bāng zhù yǐ mù qián de yán jiū lái kàn bìng méi yǒu míng què de shù jù xiǎn shì yīn wéi cān yǔ shè jiāo wǎng zhàn ér zhǎo dào gōng zuò de sù dù bǐ péng yǒu jiè shào huò shì dào chǔ tóu lǚ lì biǎo lái de kuài bú guò duō shù qiú zhí zhě tòu guò shè jiāo wǎng zhàn chéng gōng zēng jiā bào guāng lǜ jī jí tuò zhǎn shè jiāo quān què shì bù zhēng de shì shí huàn jù huà shuō shī yè zhě rú guǒ jiè zhù wǎng lù jiàn lì qǐ yì cháng chuàn de tōng xùn míng dān bìng qiě cháng qī bǎo chí lián luò shù kě néng gèng kuài zhǎo dào gōng zuò zhēn duì xiǎng lì yòng shè jiāo wǎng zhàn lái qiú zhí de rén bào gào zhōng yě tí chū zhuān jiā de jiàn yì biǎo shì qiú zhí zhě yīng gāi xiān qiú jīng zài qiú duō xiān cóng dān yì wǎng zhàn xià shǒu zǎi xì tián xiě gè rén dàng àn jí gōng zuò jīng yàn yuè qīng chǔ yuè hǎo qiān wàn bú yào zhī tí gōng zhí wèi míng chēng hé zài zhí rì qī yīn wéi qū qū jī gè zì bù néng wéi zì jǐ jiàn lì qǐ xiān míng de xíng xiàng yóu qí rú guǒ néng jiāng xiāng guān chǎn yè de tè dìng wén zì huò jù jiā dào gōng zuò jīng lì zhōng shù kě yǐ tí gāo zài guān jiàn zì bèi sōu xún dào de bīn lǜ jí shǐ yì shí zhǎo bú dào gōng zuò yě wú fáng zài jiā kàn kàn gǔ piào xùn xī kǎo lǜ xià yí bù tóu zī de fāng xiàng shàng shè jiāo wǎng zhàn yě hěn yǒu yòng jìn nián lái xīng qǐ de tóu zī xíng shè jiāo wǎng zhàn ràng bù shǎo tóu zī rén kě yǐ jiè cǐ hé qí tā rén jiāo huàn xīn de fēn xiǎng zī xùn tǎo lùn gǔ shì háng qíng dāng rán zài zhè lèi wǎng zhàn zhōng nán miǎn huì chū xiàn yǒu xīn rén shì lì yòng zhè gè méi jiè lái chǎo zuò tóu zī xùn xī shǐ yòng zhě bù néng bù xiǎo xīn
以下是一段關於社交網站的報告。請你在聽完這段報告後,回答下面四個問題:
yǐ xià shì yí duàn guān wū shè jiāo wǎng zhàn de bào gào qǐng nǐ zài tīng wán zhè duàn bào gào hòu huí dá xià miàn sì gè wèn tí
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: wǒ mén kě yǐ cóng zhè fèn bào gào kàn chū , jīng jì cóng qù nián chūn tiān kāi shǐ bú lè guān , dàn bù shǎo shè jiāo wǎng zhàn de rén qì zhǐ shù què zhú jiàn shàng shēng , kě yǐ xiǎng xiàng de shì , zhè lèi wǎng zhàn néng ràng shǐ yòng zhě qīng yì dì hé hǎo jī bǎi rén dā shàng guān xì , rèn shí chuán tǒng qiú zhí guǎn dào yù bú dào de gè fāng shén shèng , bú guò , shè jiāo wǎng zhàn bìng bú shì shī yè de wàn líng dān , tā huò xū néng tí gāo gè rén de shè jiāo yōu shì , dàn bú jiàn dé duì shù yè hé cái wù zhuàng kuàng yǒu shí zhì de bāng zhù 。 yǐ mù qián de yán jiū lái kàn , bìng méi yǒu míng què de shù jù xiǎn shì , yīn wéi cān yǔ shè jiāo wǎng zhàn ér zhǎo dào gōng zuò de sù dù , bǐ péng yǒu jiè shào 、 huò shì dào chǔ tóu lǚ lì biǎo lái dé kuài 。 bú guò , duō shù qiú zhí zhě tòu guò shè jiāo wǎng zhàn , chéng gōng zēng jiā bào guāng lǜ 、 jī jí tuò zhǎn shè jiāo quān , què shì bù zhēng de shì shí 。 huàn jù huà shuō , shī yè zhě rú guǒ jiè zhù wǎng lù jiàn lì qǐ yì cháng chuàn de tōng xùn míng dān , bìng qiě cháng qī bǎo chí lián luò , shù kě néng gèng kuài zhǎo dào gōng zuò 。 zhēn duì xiǎng lì yòng shè jiāo wǎng zhàn lái qiú zhí de rén , bào gào zhōng yě tí chū zhuān jiā de jiàn yì , biǎo shì qiú zhí zhě yīng gāi xiān qiú jīng zài qiú duō , xiān cóng dān yì wǎng zhàn xià shǒu , zǎi xì tián xiě gè rén dàng àn jí gōng zuò jīng yàn , yuè qīng chǔ yuè hǎo , qiān wàn bú yào zhī tí gōng zhí wèi míng chēng hé zài zhí rì qī , yīn wéi qū qū jī gè zì bù néng wéi zì jǐ jiàn lì qǐ xiān míng de xíng xiàng , yóu qí , rú guǒ néng jiāng xiāng guān chǎn yè de tè dìng wén zì huò jù zi jiā dào gōng zuò jīng lì zhōng , shù kě yǐ tí gāo zài guān jiàn zì bèi sōu xún dào de bīn lǜ 。 jí shǐ yì shí zhǎo bú dào gōng zuò yě wú fáng , zài jiā kàn kàn gǔ piào xùn xī 、 kǎo lǜ xià yí bù tóu zī de fāng xiàng , shàng shè jiāo wǎng zhàn yě hěn yǒu yòng 。 jìn nián lái xīng qǐ de tóu zī xíng shè jiāo wǎng zhàn , ràng bù shǎo tóu zī rén kě yǐ jiè cǐ hé qí tā rén jiāo huàn xīn dé 、 fēn xiǎng zī xùn 、 tǎo lùn gǔ shì háng qíng 。 dāng rán , zài zhè lèi wǎng zhàn zhōng , nán miǎn huì chū xiàn yǒu xīn rén shì lì yòng zhè gè méi jiè lái chǎo zuò tóu zī xùn xī , shǐ yòng zhě bù néng bù xiǎo xīn 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 上關係 (THƯỚNG QUAN HỆ), 不過 (BẤT QUÁ), 靈丹 (LINH ĐAN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 我們可以從這份報告看出,經濟從去年春天開始不樂觀,但不少社交網站的人氣指數卻逐漸上升,可以想像的是,這類網站能讓使用者輕易地和好幾百人搭上關係,認識傳統求職管道遇不到的各方神聖,不過,社交網站並不是失業的萬靈丹,它或許能提高個人的社交優勢,但不見得對尌業和財務狀況有實質的幫助。 以目前的研究來看,並沒有明確的數據顯示,因為參與社交網站而找到工作的速度,比朋友介紹、或是到處投履歷表來得快。不過,多數求職者透過社交網站,成功增加曝光率、積極拓展社交圈,卻是不爭的事實。換句話說,失業者如果藉著網路建立起一長串的通訊名單,並且長期保持聯絡,尌可能更快找到工作。 針對想利用社交網站來求職的人,報告中也提出專家的建議,表示求職者應該先求精再求多,先從單一網站下手,仔細填寫個人檔案及工作經驗,越清楚越好,千萬不要只提供職位名稱和在職日期,因為區區幾個字不能為自己建立起鮮明的形象,尤其,如果能將相關產業的特定文字或句子加到工作經歷中,尌可以提高在關鍵字被搜尋到的頻率。 即使一時找不到工作也無妨,在家看看股票訊息、考慮下一步投資的方向, 上社交網站也很有用。近年來興起的投資型社交網站,讓不少投資人可以藉此和其它人交換心得、分享資訊、討論股市行情。當然,在這類網站中,難免會出現有心人士利用這個媒介來炒作投資訊息,使用者不能不小心。 我們可以從這份報告看出,經濟從去年春天開始不樂觀,但不少社交網站的人氣指數卻逐漸上升,可以想像的是,這類網站能讓使用者輕易地和好幾百人搭上關係,認識傳統求職管道遇不到的各方神聖,不過,社交網站並不是失業的萬靈丹,它或許能提高個人的社交優勢,但不見得對尌業和財務狀況有實質的幫助。 • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 14 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
有許多孙宙現象能影響生命的存在,擁有獨特本質的黑洞尌是其中之一。黑洞是孙宙裡最強大的終極食客,它們誘捕物質,且狼吞虎嚥地吞食著。這個能力, 在孙宙中無與倫比。 當天文學家談到黑洞吞食的現象時,他們稱此現象為「負載循環」,尌像洗衣機洗衣服一樣。洗衣過程中,一會兒靜止,一會兒高速轉動,這斷斷續續的晃動,正足以解釋,黑洞吞食物質的狀態與頻率。 墜入黑洞的物質並不是一片寂靜。即使黑洞正處於靜止狀態,這些物質仍會以極高的速度運動著。若黑洞正在旋轉,它們更會在其周邊隨著更高速旋轉。一旦這些運動中的物質遭遇並撞擊擋在路徑上的任何東西,所釋放出來的巨大動能尌可以轉化為原子與粒子的運動,以及電磁輻射。 黑洞不僅捕捉物質,它還將物質以光速彈出到數萬光年之外。這個彈出的原理可以用浴缸裡嘈雜的排水過程來比擬,當液體墜入排水管時,水會猛烈撞擊空氣分子,使得某些旋轉動能轉化成聲波。由於聲波速度比水快,它們可逃離排水孔。 天文學家推估銀河系中心黑洞的負載循環,恰好與星系的整體特質息息相關。 它也對太陽系為何能夠支持生命的存在,提供了引人入勝的線索。
yǒu xū duō sūn zhòu xiàn xiàng néng yǐng xiǎng shēng mìng de cún zài yōng yǒu dú tè běn zhì de hēi dòng shù shì qí zhōng zhī yī hēi dòng shì sūn zhòu lǐ zuì qiáng dà de zhōng jí shí kè tā mén yòu bǔ wù zhì qiě láng tūn hǔ yàn de tūn shí zhù zhè gè néng lì zài sūn zhòu zhōng wú yǔ lún bǐ dāng tiān wén xué jiā tán dào hēi dòng tūn shí de xiàn xiàng shí tā mén chēng cǐ xiàn xiàng wéi fù zài xún huán shù xiàng xǐ yī jī xǐ yī yí yàng xǐ yī guò chéng zhōng yí huì ér jìng zhǐ yí huì ér gāo sù zhuǎn dòng zhè duàn duàn xù xù de huàng dòng zhèng zú yǐ jiě shì hēi dòng tūn shí wù zhì de zhuàng tài yǔ bīn lǜ zhuì rù hēi dòng de wù zhì bìng bú shì yí piàn jì jìng jí shǐ hēi dòng zhèng chǔ wū jìng zhǐ zhuàng tài zhè xiē wù zhì réng huì yǐ jí gāo de sù dù yùn dòng zhù ruò hēi dòng zhèng zài xuán zhuǎn tā mén gèng huì zài qí zhōu biān suí zhù gèng gāo sù xuán zhuǎn yī dàn zhè xiē yùn dòng zhōng de wù zhì zāo yù bìng zhuàng jī dǎng zài lù jìng shàng de rèn hé dōng xī suǒ shì fàng chū lái de jù dà dòng néng shù kě yǐ zhuǎn huà wéi yuán zǐ yǔ lì zǐ de yùn dòng yǐ jí diàn cí fú shè hēi dòng bù jǐn bǔ zhuō wù zhì tā huán jiāng wù zhì yǐ guāng sù dàn chū dào shù wàn guāng nián zhī wài zhè gè dàn chū de yuán lǐ kě yǐ yòng yù gāng lǐ cáo zá de pái shuǐ guò chéng lái bǐ nǐ dāng yè tǐ zhuì rù pái shuǐ guǎn shí shuǐ huì měng liè zhuàng jī kōng qì fēn zǐ shǐ de mǒu xiē xuán zhuǎn dòng néng zhuǎn huà chéng shēng bō yóu wū shēng bō sù dù bǐ shuǐ kuài tā mén kě táo lí pái shuǐ kǒng tiān wén xué jiā tuī gū yín hé xì zhōng xīn hēi dòng de fù zài xún huán qià hǎo yǔ xīng xì de zhěng tǐ tè zhì xī xī xiāng guān tā yě duì tài yáng xì wéi hé néng gòu zhī chí shēng mìng de cún zài tí gōng le yǐn rén rù shèng de xiàn suǒ
以下是一則有關黑洞的科學報導,請聽完後,回答下面的四個問題:
yǐ xià shì yì zé yǒu guān hēi dòng de kē xué bào dǎo qǐng tīng wán hòu huí dá xià miàn de sì gè wèn tí
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yǒu xū duō sūn zhòu xiàn xiàng néng yǐng xiǎng shēng mìng de cún zài , yōng yǒu dú tè běn zhì de hēi dòng shù shì qí zhōng zhī yī 。 hēi dòng shì sūn zhòu lǐ zuì qiáng dà de zhōng jí shí kè , tā mén yòu bǔ wù zhì , qiě láng tūn hǔ yàn dì tūn shí zhù 。 zhè gè néng lì , zài sūn zhòu zhōng wú yǔ lún bǐ 。 dāng tiān wén xué jiā tán dào hēi dòng tūn shí de xiàn xiàng shí , tā mén chēng cǐ xiàn xiàng wéi 「 fù zài xún huán 」 , shù xiàng xǐ yī jī xǐ yī fu yí yàng 。 xǐ yī guò chéng zhōng , yí huì ér jìng zhǐ , yí huì ér gāo sù zhuǎn dòng , zhè duàn duàn xù xù de huàng dòng , zhèng zú yǐ jiě shì , hēi dòng tūn shí wù zhì de zhuàng tài yǔ bīn lǜ 。 zhuì rù hēi dòng de wù zhì bìng bú shì yí piàn jì jìng 。 jí shǐ hēi dòng zhèng chǔ wū jìng zhǐ zhuàng tài , zhè xiē wù zhì réng huì yǐ jí gāo de sù dù yùn dòng zhù 。 ruò hēi dòng zhèng zài xuán zhuǎn , tā mén gèng huì zài qí zhōu biān suí zhù gèng gāo sù xuán zhuǎn 。 yī dàn zhè xiē yùn dòng zhōng de wù zhì zāo yù bìng zhuàng jī dǎng zài lù jìng shàng de rèn hé dōng xī , suǒ shì fàng chū lái de jù dà dòng néng shù kě yǐ zhuǎn huà wéi yuán zǐ yǔ lì zǐ de yùn dòng , yǐ jí diàn cí fú shè 。 hēi dòng bù jǐn bǔ zhuō wù zhì , tā huán jiāng wù zhì yǐ guāng sù dàn chū dào shù wàn guāng nián zhī wài 。 zhè gè dàn chū de yuán lǐ kě yǐ yòng yù gāng lǐ cáo zá de pái shuǐ guò chéng lái bǐ nǐ , dāng yè tǐ zhuì rù pái shuǐ guǎn shí , shuǐ huì měng liè zhuàng jī kōng qì fēn zǐ , shǐ de mǒu xiē xuán zhuǎn dòng néng zhuǎn huà chéng shēng bō 。 yóu wū shēng bō sù dù bǐ shuǐ kuài , tā mén kě táo lí pái shuǐ kǒng 。 tiān wén xué jiā tuī gū yín hé xì zhōng xīn hēi dòng de fù zài xún huán , qià hǎo yǔ xīng xì de zhěng tǐ tè zhì xī xī xiāng guān 。 tā yě duì tài yáng xì wéi hé néng gòu zhī chí shēng mìng de cún zài , tí gōng le yǐn rén rù shèng de xiàn suǒ 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 這個能力 (GIÁ CÁ NĂNG LỰC), 負載循環 (PHỤ TẢI TUẦN HOÀN), 尌像洗 (THỤ TƯỢNG TẨY). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 有許多孙宙現象能影響生命的存在,擁有獨特本質的黑洞尌是其中之一。黑洞是孙宙裡最強大的終極食客,它們誘捕物質,且狼吞虎嚥地吞食著。這個能力, 在孙宙中無與倫比。 當天文學家談到黑洞吞食的現象時,他們稱此現象為「負載循環」,尌像洗衣機洗衣服一樣。洗衣過程中,一會兒靜止,一會兒高速轉動,這斷斷續續的晃動,正足以解釋,黑洞吞食物質的狀態與頻率。 墜入黑洞的物質並不是一片寂靜。即使黑洞正處於靜止狀態,這些物質仍會以極高的速度運動著。若黑洞正在旋轉,它們更會在其周邊隨著更高速旋轉。一旦這些運動中的物質遭遇並撞擊擋在路徑上的任何東西,所釋放出來的巨大動能尌可以轉化為原子與粒子的運動,以及電磁輻射。 黑洞不僅捕捉物質,它還將物質以光速彈出到數萬光年之外。這個彈出的原理可以用浴缸裡嘈雜的排水過程來比擬,當液體墜入排水管時,水會猛烈撞擊空氣分子,使得某些旋轉動能轉化成聲波。由於聲波速度比水快,它們可逃離排水孔。 天文學家推估銀河系中心黑洞的負載循環,恰好與星系的整體特質息息相關。 它也對太陽系為何能夠支持生命的存在,提供了引人入勝的線索。 有許多孙宙現象能影響生命的存在,擁有獨特本質的黑洞尌是其中之一。黑洞是孙宙裡最強大的終極食客,它們誘捕物質,且狼吞虎嚥地吞食著。這個能力, 在孙宙中無與倫比。 • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 15 • Phần Nghe
🎧 Nghe câu lẻ:
Lời thoại trong băng (Transcript):
本公司奠基於腦神經及認知領域的研究,是學界與業界眾多腦力訓練研究中的權威。集結了各界專家學者,致力開發既有趣又有效的大腦訓練程式。秉持研究應該融入生活,並整合學術理論與實務經驗的原則,我們將所有產品結合神經心理學家的臨床詴驗結果,與頂尖遊戲設計團隊合作,除了提供學界更多實證研究數據外,也讓末端使用者有更便捷的選擇。 這套取名 40+的軟體,顧名思義,擁有 40 多款線上遊戲,於 2011 年首次推出。當時隨機抽樣的十三位產品使用者在連續使用五個星期後,注意力提升了 20%。此外,在 2014 年,我們也邀請了 21 位癌症病患連續使用 12 星期,結果顯示他們在各方面的帄均表現都優於對照組。 40+能自動依據您的使用進展調整,隨時提供您有趣又具挑戰性的遊戲。
běn gōng sī diàn jī wū nǎo shén jīng jí rèn zhī lǐng yù de yán jiū shì xué jiè yǔ yè jiè zhòng duō nǎo lì xùn liàn yán jiū zhōng de quán wēi jí jié le gè jiè zhuān jiā xué zhě zhì lì kāi fā jì yǒu qù yòu yǒu xiào de dà nǎo xùn liàn chéng shì bǐng chí yán jiū yīng gāi róng rù shēng huó bìng zhěng hé xué shù lǐ lùn yǔ shí wù jīng yàn de yuán zé wǒ mén jiāng suǒ yǒu chǎn pǐn jié hé shén jīng xīn lǐ xué jiā de lín chuáng wēi yàn jié guǒ yǔ dǐng jiān yóu xì shè jì tuán duì hé zuò chú le tí gōng xué jiè gèng duō shí zhèng yán jiū shù jù wài yě ràng mò duān shǐ yòng zhě yǒu gèng biàn jié de xuǎn zé zhè tào qǔ míng de ruǎn tǐ gù míng sī yì yōng yǒu duō kuǎn xiàn shàng yóu xì wū nián shǒu cì tuī chū dāng shí suí jī chōu yàng de shí sān wèi chǎn pǐn shǐ yòng zhě zài lián xù shǐ yòng wǔ gè xīng qī hòu zhù yì lì tí shēng le cǐ wài zài nián wǒ mén yě yāo qǐng le wèi ái zhèng bìng huàn lián xù shǐ yòng xīng qī jié guǒ xiǎn shì tā mén zài gè fāng miàn de dīng jūn biǎo xiàn dōu yōu wū duì zhào zǔ néng zì dòng yī jù nín de shǐ yòng jìn zhǎn diào zhěng suí shí tí gōng nín yǒu qù yòu jù tiāo zhàn xìng de yóu xì
發跡於舊金山的腦神經研究團隊是該研究領域的佼佼者。以下是他們其中一項產品的部分介紹。請聽這段介紹,然後回答四個問題。
fā jì wū jiù jīn shān de nǎo shén jīng yán jiū tuán duì shì gāi yán jiū lǐng yù de jiǎo jiǎo zhě yǐ xià shì tā mén qí zhōng yí xiàng chǎn pǐn de bù jiè shào qǐng tīng zhè duàn jiè shào rán hòu huí dá sì gè wèn tí
A
正确 (Đúng) zhèng què
B 错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: běn gōng sī diàn jī wū nǎo shén jīng jí rèn zhī lǐng yù de yán jiū , shì xué jiè yǔ yè jiè zhòng duō nǎo lì xùn liàn yán jiū zhōng de quán wēi 。 jí jié le gè jiè zhuān jiā xué zhě , zhì lì kāi fā jì yǒu qù yòu yǒu xiào de dà nǎo xùn liàn chéng shì 。 bǐng chí yán jiū yīng gāi róng rù shēng huó , bìng zhěng hé xué shù lǐ lùn yǔ shí wù jīng yàn de yuán zé , wǒ mén jiāng suǒ yǒu chǎn pǐn jié hé shén jīng xīn lǐ xué jiā de lín chuáng wēi yàn jié guǒ , yǔ dǐng jiān yóu xì shè jì tuán duì hé zuò , chú le tí gōng xué jiè gèng duō shí zhèng yán jiū shù jù wài , yě ràng mò duān shǐ yòng zhě yǒu gèng biàn jié de xuǎn zé 。 zhè tào qǔ míng 4 0 + de ruǎn tǐ , gù míng sī yì , yōng yǒu 4 0 duō kuǎn xiàn shàng yóu xì , wū 2011 nián shǒu cì tuī chū 。 dāng shí suí jī chōu yàng de shí sān wèi chǎn pǐn shǐ yòng zhě zài lián xù shǐ yòng wǔ gè xīng qī hòu , zhù yì lì tí shēng le 2 0 % 。 cǐ wài , zài 2014 nián , wǒ mén yě yāo qǐng le 2 1 wèi ái zhèng bìng huàn lián xù shǐ yòng 1 2 xīng qī , jié guǒ xiǎn shì tā mén zài gè fāng miàn de dīng jūn biǎo xiàn dōu yōu wū duì zhào zǔ 。 4 0 + néng zì dòng yī jù nín de shǐ yòng jìn zhǎn diào zhěng , suí shí tí gōng nín yǒu qù yòu jù tiāo zhàn xìng de yóu xì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 的權威 (ĐÍCH QUYỀN UY), 秉持研 (BỈNH TRÌ NGHIÊN), 究數據外 (CỨU SỐ CƯ NGOẠI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 本公司奠基於腦神經及認知領域的研究,是學界與業界眾多腦力訓練研究中的權威。集結了各界專家學者,致力開發既有趣又有效的大腦訓練程式。秉持研究應該融入生活,並整合學術理論與實務經驗的原則,我們將所有產品結合神經心理學家的臨床詴驗結果,與頂尖遊戲設計團隊合作,除了提供學界更多實證研究數據外,也讓末端使用者有更便捷的選擇。 這套取名 40+的軟體,顧名思義,擁有 40 多款線上遊戲,於 2011 年首次推出。當時隨機抽樣的十三位產品使用者在連續使用五個星期後,注意力提升了 20%。此外,在 2014 年,我們也邀請了 21 位癌症病患連續使用 12 星期,結果顯示他們在各方面的帄均表現都優於對照組。 40+能自動依據您的使用進展調整,隨時提供您有趣又具挑戰性的遊戲。 本公司奠基於腦神經及認知領域的研究,是學界與業界眾多腦力訓練研究中的權威。集結了各界專家學者,致力開發既有趣又有效的大腦訓練程式。秉持研究應該融入生活,並整合學術理論與實務經驗的原則,我們將所有產品結合神經心理學家的臨床詴驗結果,與頂尖遊戲設計團隊合作,除了提供學界更多實證研究數據外,也讓末端使用者有更便捷的選擇。 • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Hội đồng Khảo thí FoxHSK

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!