50 câu hỏi chuẩn hóa có Audio, Ruby Pinyin & Lời giải 4 tầng
Tiêu chuẩn chấm
Chuẩn Khảo Thí 100%
Thông Số Kỹ Thuật & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Năng Lực Hoa Ngữ TOCFL Band B (Cấp 3 & 4) — Bộ Đề 04
Đề thi Đề Thi Năng Lực Hoa Ngữ TOCFL Band B (Cấp 3 & 4) — Bộ Đề 04 được số hóa hoàn chỉnh trên nền tảng FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi bao gồm đầy đủ hệ thống câu hỏi có phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C trên từng chữ Hán, file nghe audio MP3 chuẩn giọng Bắc Kinh, đáp án chính thức và phân tích giải thích chuyên sâu từng câu theo chuẩn sư phạm 4 tầng (Pinyin, Dịch nghĩa tiếng Việt, Từ vựng Hán Việt ALL CAPS, Phân tích ngữ pháp).
Tải Trọn Bộ Tài Liệu Ôn Tập (PDF & Audio MP3)
Học viên có thể làm bài trực tiếp trên hệ thống phòng thi tương tác của FoxHSK hoặc tải trọn bộ tài liệu về tự in và làm bài:
èr xiǎo jūn yǎng de wū guī shēng bìng le bì xū zhù yuàn yí gè yuè yī yào fèi jiā shàng zhù yuàn fèi yí gòng de fù bā wàn yuán zhè fèi yòng xiǎo jūn bì xū hǎo jī gè yuè bù chī bù hē bù huā qián fù de le dàn tā zuì hòu huán shì qǐng yī shēng xiǎng bàn fǎ zhì wū guī de bìng yī shēng bèi tā de ài xīn suǒ jué dìng zhī shōu tā sì wàn yuán xiàn zài xiǎo jūn zǒng suàn yào zhào gù hǎo dòng wù chú le tā mén píng cháng shí wù de fèi yòng de zhǔn bèi tā mén lín shí kě néng xū yào kàn bìng de qián zhè zhēn de bú shì yí jiàn róng yì de shì xuǎn chū dì tí zuì shì hé tián rù kòng gé de liáng cí
A
頓
B
組
C
場
D
筆bǐ
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( èr )
xiǎo jūn yǎng de wū guī shēng bìng le , bì xū zhù yuàn yí gè yuè , yī yào fèi jiā shàng zhù yuàn fèi yí gòng dé fù bā wàn yuán 。 zhè [ 6 ] fèi yòng xiǎo jūn bì xū hǎo jī gè yuè bù chī 、 bù hē 、 bù huā qián , [ 7 ] fù dé le , dàn tā zuì hòu huán shì qǐng yī shēng xiǎng bàn fǎ zhì wū guī de bìng 。 yī shēng bèi tā de ài xīn suǒ [ 8 ] , jué dìng zhī shōu tā sì wàn yuán 。 xiàn zài , xiǎo jūn zǒng suàn [ 9 ] , yào zhào gù hǎo dòng wù , chú le tā mén píng cháng shí wù de fèi yòng , [ 1 0 ] dé zhǔn bèi tā mén lín shí kě néng xū yào kàn bìng de qián , zhè zhēn de bú shì yí jiàn róng yì de shì 。
xuǎn chū dì 6 tí zuì shì hé tián rù kòng gé de liáng cí :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 不喝 (BẤT HÚP), 不花錢 (BẤT HOA TIỀN), 付得了 (PHÓ ĐẮC LIỄU). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (二)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 頓
- B. 組
- C. 場
- D. 筆
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
èr xiǎo jūn yǎng de wū guī shēng bìng le bì xū zhù yuàn yí gè yuè yī yào fèi jiā shàng zhù yuàn fèi yí gòng de fù bā wàn yuán zhè fèi yòng xiǎo jūn bì xū hǎo jī gè yuè bù chī bù hē bù huā qián fù de le dàn tā zuì hòu huán shì qǐng yī shēng xiǎng bàn fǎ zhì wū guī de bìng yī shēng bèi tā de ài xīn suǒ jué dìng zhī shōu tā sì wàn yuán xiàn zài xiǎo jūn zǒng suàn yào zhào gù hǎo dòng wù chú le tā mén píng cháng shí wù de fèi yòng de zhǔn bèi tā mén lín shí kě néng xū yào kàn bìng de qián zhè zhēn de bú shì yí jiàn róng yì de shì xuǎn chū dì tí zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ
A
才cái
B
又
C
仍
D
更
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( èr )
xiǎo jūn yǎng de wū guī shēng bìng le , bì xū zhù yuàn yí gè yuè , yī yào fèi jiā shàng zhù yuàn fèi yí gòng dé fù bā wàn yuán 。 zhè [ 6 ] fèi yòng xiǎo jūn bì xū hǎo jī gè yuè bù chī 、 bù hē 、 bù huā qián , [ 7 ] fù dé le , dàn tā zuì hòu huán shì qǐng yī shēng xiǎng bàn fǎ zhì wū guī de bìng 。 yī shēng bèi tā de ài xīn suǒ [ 8 ] , jué dìng zhī shōu tā sì wàn yuán 。 xiàn zài , xiǎo jūn zǒng suàn [ 9 ] , yào zhào gù hǎo dòng wù , chú le tā mén píng cháng shí wù de fèi yòng , [ 1 0 ] dé zhǔn bèi tā mén lín shí kě néng xū yào kàn bìng de qián , zhè zhēn de bú shì yí jiàn róng yì de shì 。
xuǎn chū dì 7 tí zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 不喝 (BẤT HÚP), 不花錢 (BẤT HOA TIỀN), 付得了 (PHÓ ĐẮC LIỄU). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (二)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 才
- B. 又
- C. 仍
- D. 更
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
èr xiǎo jūn yǎng de wū guī shēng bìng le bì xū zhù yuàn yí gè yuè yī yào fèi jiā shàng zhù yuàn fèi yí gòng de fù bā wàn yuán zhè fèi yòng xiǎo jūn bì xū hǎo jī gè yuè bù chī bù hē bù huā qián fù de le dàn tā zuì hòu huán shì qǐng yī shēng xiǎng bàn fǎ zhì wū guī de bìng yī shēng bèi tā de ài xīn suǒ jué dìng zhī shōu tā sì wàn yuán xiàn zài xiǎo jūn zǒng suàn yào zhào gù hǎo dòng wù chú le tā mén píng cháng shí wù de fèi yòng de zhǔn bèi tā mén lín shí kě néng xū yào kàn bìng de qián zhè zhēn de bú shì yí jiàn róng yì de shì xuǎn chū dì tí zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ
A
滿足
B
感動gǎn dòng
C
刺激
D
鼓勵
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( èr )
xiǎo jūn yǎng de wū guī shēng bìng le , bì xū zhù yuàn yí gè yuè , yī yào fèi jiā shàng zhù yuàn fèi yí gòng dé fù bā wàn yuán 。 zhè [ 6 ] fèi yòng xiǎo jūn bì xū hǎo jī gè yuè bù chī 、 bù hē 、 bù huā qián , [ 7 ] fù dé le , dàn tā zuì hòu huán shì qǐng yī shēng xiǎng bàn fǎ zhì wū guī de bìng 。 yī shēng bèi tā de ài xīn suǒ [ 8 ] , jué dìng zhī shōu tā sì wàn yuán 。 xiàn zài , xiǎo jūn zǒng suàn [ 9 ] , yào zhào gù hǎo dòng wù , chú le tā mén píng cháng shí wù de fèi yòng , [ 1 0 ] dé zhǔn bèi tā mén lín shí kě néng xū yào kàn bìng de qián , zhè zhēn de bú shì yí jiàn róng yì de shì 。
xuǎn chū dì 8 tí zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 不喝 (BẤT HÚP), 不花錢 (BẤT HOA TIỀN), 付得了 (PHÓ ĐẮC LIỄU). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (二)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 滿足
- B. 感動
- C. 刺激
- D. 鼓勵
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
èr xiǎo jūn yǎng de wū guī shēng bìng le bì xū zhù yuàn yí gè yuè yī yào fèi jiā shàng zhù yuàn fèi yí gòng de fù bā wàn yuán zhè fèi yòng xiǎo jūn bì xū hǎo jī gè yuè bù chī bù hē bù huā qián fù de le dàn tā zuì hòu huán shì qǐng yī shēng xiǎng bàn fǎ zhì wū guī de bìng yī shēng bèi tā de ài xīn suǒ jué dìng zhī shōu tā sì wàn yuán xiàn zài xiǎo jūn zǒng suàn yào zhào gù hǎo dòng wù chú le tā mén píng cháng shí wù de fèi yòng de zhǔn bèi tā mén lín shí kě néng xū yào kàn bìng de qián zhè zhēn de bú shì yí jiàn róng yì de shì xuǎn chū dì tí zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ
A
明白míng
B
在乎
C
渴望
D
犧牲
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( èr )
xiǎo jūn yǎng de wū guī shēng bìng le , bì xū zhù yuàn yí gè yuè , yī yào fèi jiā shàng zhù yuàn fèi yí gòng dé fù bā wàn yuán 。 zhè [ 6 ] fèi yòng xiǎo jūn bì xū hǎo jī gè yuè bù chī 、 bù hē 、 bù huā qián , [ 7 ] fù dé le , dàn tā zuì hòu huán shì qǐng yī shēng xiǎng bàn fǎ zhì wū guī de bìng 。 yī shēng bèi tā de ài xīn suǒ [ 8 ] , jué dìng zhī shōu tā sì wàn yuán 。 xiàn zài , xiǎo jūn zǒng suàn [ 9 ] , yào zhào gù hǎo dòng wù , chú le tā mén píng cháng shí wù de fèi yòng , [ 1 0 ] dé zhǔn bèi tā mén lín shí kě néng xū yào kàn bìng de qián , zhè zhēn de bú shì yí jiàn róng yì de shì 。
xuǎn chū dì 9 tí zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 不喝 (BẤT HÚP), 不花錢 (BẤT HOA TIỀN), 付得了 (PHÓ ĐẮC LIỄU). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (二)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 明白
- B. 在乎
- C. 渴望
- D. 犧牲
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
èr xiǎo jūn yǎng de wū guī shēng bìng le bì xū zhù yuàn yí gè yuè yī yào fèi jiā shàng zhù yuàn fèi yí gòng de fù bā wàn yuán zhè fèi yòng xiǎo jūn bì xū hǎo jī gè yuè bù chī bù hē bù huā qián fù de le dàn tā zuì hòu huán shì qǐng yī shēng xiǎng bàn fǎ zhì wū guī de bìng yī shēng bèi tā de ài xīn suǒ jué dìng zhī shōu tā sì wàn yuán xiàn zài xiǎo jūn zǒng suàn yào zhào gù hǎo dòng wù chú le tā mén píng cháng shí wù de fèi yòng de zhǔn bèi tā mén lín shí kě néng xū yào kàn bìng de qián zhè zhēn de bú shì yí jiàn róng yì de shì xuǎn chū dì tí zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ
A
既
B
僅
C
卻
D
還huán
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( èr )
xiǎo jūn yǎng de wū guī shēng bìng le , bì xū zhù yuàn yí gè yuè , yī yào fèi jiā shàng zhù yuàn fèi yí gòng dé fù bā wàn yuán 。 zhè [ 6 ] fèi yòng xiǎo jūn bì xū hǎo jī gè yuè bù chī 、 bù hē 、 bù huā qián , [ 7 ] fù dé le , dàn tā zuì hòu huán shì qǐng yī shēng xiǎng bàn fǎ zhì wū guī de bìng 。 yī shēng bèi tā de ài xīn suǒ [ 8 ] , jué dìng zhī shōu tā sì wàn yuán 。 xiàn zài , xiǎo jūn zǒng suàn [ 9 ] , yào zhào gù hǎo dòng wù , chú le tā mén píng cháng shí wù de fèi yòng , [ 1 0 ] dé zhǔn bèi tā mén lín shí kě néng xū yào kàn bìng de qián , zhè zhēn de bú shì yí jiàn róng yì de shì 。
xuǎn chū dì 1 0 tí zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 不喝 (BẤT HÚP), 不花錢 (BẤT HOA TIỀN), 付得了 (PHÓ ĐẮC LIỄU). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (二)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 既
- B. 僅
- C. 卻
- D. 還
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
• Phiên âm Pinyin: ( yī ) qǐng gēn jù xià fāng gāo xióng juān xuè zhōng xīn de hǎi bào huí dá wèn tí :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (一)請根據下方高雄捐血中心的海報回答問題:
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 服務別人就是幫助別人
- B. 捐血地點將透過電話通知
- C. 捐血中心需要各種血型的血
- D. 目前哪一種血型的血明顯不夠
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 17 • Phần Đọc
Đáp án: A
(二)請根據下方「現代滷味」的宣傳單回答問題:
根據這張廣告單,下面哪一個是對的?
èr qǐng gēn jù xià fāng xiàn dài lǔ wèi de xuān chuán dān huí dá wèn tí gēn jù zhè zhāng guǎng gào dān xià miàn nǎ yí gè shì duì de
A
店家接受電話訂餐diàn jiā jiē shòu diàn huà dìng cān
B
點特定火鍋料就送現金
C
二月前消費就送小禮物
D
消費一百元以上才能得到鑰匙圈
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( èr ) qǐng gēn jù xià fāng 「 xiàn dài lǔ wèi 」 de xuān chuán dān huí dá wèn tí :
gēn jù zhè zhāng guǎng gào dān , xià miàn nǎ yí gè shì duì de ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 現代滷味 (HIỆN ĐẠI LỖ VỊ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (二)請根據下方「現代滷味」的宣傳單回答問題:
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 店家接受電話訂餐
- B. 點特定火鍋料就送現金
- C. 二月前消費就送小禮物
- D. 消費一百元以上才能得到鑰匙圈
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
sān měi wǎn yuē qī diǎn bàn wǒ huì ná zhù jiā zhōng de lā jī zǒu dào shí zì lù kǒu de chāo jí shì chǎng qián děng lā jī jū hé fù jìn de lín jū yì biān děng yì biān liáo tiān nà xiē liù shí jī suì de lǎo lín jū dōu shì kàn zhù wǒ cháng dà de zuì jìn tā mén cháng wèn wén yù yǒu méi yǒu nán péng yǒu gōng zuò zěn mó yàng bú guò yīn wéi tā mén zǒng shì wàng jì zì jǐ wèn guò suǒ yǐ jī běn shàng wǒ měi tiān dōu zài huí dá tóng yàng de wèn tí zhè duàn huà tí dào wén yù de shén mó shì
A
她經常忘記回答鄰居的問題
B
她等垃圾車的地方就在家門口
C
她和鄰居每天聊天的內容都一樣tā hé lín jū měi tiān liáo tiān de nèi róng dōu yí yàng
D
她不願意回答跟交友或工作有關的事
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( sān )
měi wǎn yuē qī diǎn bàn , wǒ huì ná zhù jiā zhōng de lā jī zǒu dào shí zì lù kǒu de chāo jí shì chǎng qián děng lā jī jū , hé fù jìn de lín jū yì biān děng yì biān liáo tiān 。 nà xiē liù shí jī suì de lǎo lín jū , dōu shì kàn zhù wǒ cháng dà de 。 zuì jìn , tā mén cháng wèn : 「 wén yù , yǒu méi yǒu nán péng yǒu ? 」 、 「 gōng zuò zěn mó yàng ? 」 bú guò , yīn wéi tā mén zǒng shì wàng jì zì jǐ wèn guò , suǒ yǐ jī běn shàng , wǒ měi tiān dōu zài huí dá tóng yàng de wèn tí 。
zhè duàn huà tí dào wén yù de shén mó shì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 最近 (TỐI CẬN), 他們常問 (THA MÔN THƯỜNG VẤN), 文玉 (VĂN NGỌC). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (三)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 她經常忘記回答鄰居的問題
- B. 她等垃圾車的地方就在家門口
- C. 她和鄰居每天聊天的內容都一樣
- D. 她不願意回答跟交友或工作有關的事
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Phiên âm Pinyin: ( wǔ )
xū duō rén zài jīng shén bù hǎo de shí hòu , xí guàn hē bēi kā fēi tí shén , yīn wéi kā fēi lǐ hán yǒu de kā fēi yīn huì cì jī dà nǎo shén jīng , shǐ rén jīng shén zhèn fèn 。 bú guò , yī xué yán jiū zhǐ chū , hē tài duō kā fēi huì yǐn qǐ shī mián 、 xīn tiào jiā sù 、 xuè yā shàng shēng děng wèn tí 。 cǐ wài , rú guǒ xí guàn tiān tiān hē kā fēi , tū rán tíng zhǐ bù hē de huà , yě kě néng chū xiàn tóu tòng 、 róng yì pí láo de xiàn xiàng 。
gēn jù zhè duàn huà , xià miàn nǎ yí xiàng shì duì de ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 不過 (BẤT QUÁ), 心跳加速 (TÂM KHIÊU GIA TỐC), 此外 (THỬ NGOẠI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (五)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 咖啡因能使人保持清醒
- B. 失眠的人可以多喝咖啡
- C. 停止喝咖啡會讓血壓升高
- D. 每天喝一杯咖啡對身體有害
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Phiên âm Pinyin: ( qī )
yì bān rén dōu yǐ wéi yòng C D chǔ cún zī liào , jiù néng yǒng jiǔ bǎo cún zhēn guì de xiāng piàn huò yǐng piàn , zhè kǒng pà shì cuò wù guān niàn 。 rì běn zuì xīn yán jiū fā xiàn , C D yě yǒu shòu mìng , rú guǒ C D cháng qī bèi fàng zài cháo shī de dì fāng huò yáng guāng xià , shí jiàn jiǔ le , dàng àn sǔn huài de fēng xiǎn yí dìng jiào gāo 。 yīn cǐ , yào xiǎng bǎo cún zhēn guì yǐng xiàng , zuì hǎo huán shì dìng qī zài bù tóng dì fāng duō chǔ cún jī fèn 。
zhè piān wén zhāng tán dào guān wū shǐ yòng C D cún dàng de nǎ yí jiàn shì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 儲存資料 (TRỮ TỒN TƯ LIỆU), 也有壽命 (DÃ HỮU THỌ MỆNH), 如果 (NHƯ QUẢ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (七)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 是最能保障檔案品質的方式
- B. 所儲存的內容都有保存期限
- C. 其壽命比一般人想像的還長
- D. 存放在陽光下比較不容易壞
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
bā zài dōng hàn shí qī cài lún zǒng jié le qián rén zào zhǐ de jīng yàn gǎi jìn le zào zhǐ gōng yì tā dài lǐng gōng jiàng yòng shù pí má tóu pò bù hé jiù yú wǎng děng pián de yuán liào jīng guò cuò dǎo chǎo hōng děng gōng xù zhì zào chū le zhì de qīng báo jià gé pián qiě lì wū shū xiě de zhǐ zhāng xī yuán nián tā bǎ zhè zhǒng zhǐ xiàn gěi hàn hé dì huáng dì dà jiā zàn shǎng bìng xiàng quán guó tuī guǎng zhè zhǒng zhǐ hòu lái bèi chēng wéi cài hóu zhǐ cài lún de fā míng jí dà de tuī dòng le rén lèi wén huà de chuán bō guān wū cài lún xià liè nǎ yí xiàng xù shù zhèng què
A
他是世界上第一個開始造紙的人
B
他製造的紙價格昂貴只有貴族能用
C
他主要利用絲綢和黃金來製作紙張
D
蔡倫的發明改進了造紙術並促進了文明傳播cài lún de fā míng gǎi jìn le zào zhǐ shù bìng cù jìn le wén míng chuán bō
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( bā )
zài dōng hàn shí qī , cài lún zǒng jié le qián rén zào zhǐ de jīng yàn , gǎi jìn le zào zhǐ gōng yì 。 tā dài lǐng gōng jiàng yòng shù pí 、 má tóu 、 pò bù hé jiù yú wǎng děng pián yi de yuán liào , jīng guò cuò 、 dǎo 、 chǎo 、 hōng děng gōng xù , zhì zào chū le zhì dì qīng báo 、 jià gé pián yi qiě lì wū shū xiě de zhǐ zhāng 。 xī yuán 1 0 5 nián , tā bǎ zhè zhǒng zhǐ xiàn gěi hàn hé dì , huáng dì dà jiā zàn shǎng , bìng xiàng quán guó tuī guǎng , zhè zhǒng zhǐ hòu lái bèi chēng wéi 「 cài hóu zhǐ 」 。 cài lún de fā míng jí dà dì tuī dòng le rén lèi wén huà de chuán bō 。
guān wū cài lún , xià liè nǎ yí xiàng xù shù zhèng què ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 麻頭 (MA ĐẦU), 經過挫 (KINH QUÁ TOẢ), 烘等工序 (HỒNG ĐẲNG CÔNG TỰ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (八)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 他是世界上第一個開始造紙的人
- B. 他製造的紙價格昂貴只有貴族能用
- C. 他主要利用絲綢和黃金來製作紙張
- D. 蔡倫的發明改進了造紙術並促進了文明傳播
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 24 • Phần Đọc
Đáp án: C
(九)請根據下方小芳發送的電子郵件回答第 24-25 題:
小芳為什麼寫這封信?
jiǔ qǐng gēn jù xià fāng xiǎo fāng fā sòng de diàn zǐ yóu jiàn huí dá dì tí xiǎo fāng wéi shén mó xiě zhè fēng xìn
A
打算送電影票給朋友
B
想找人一起買電影票
C
要幫家人出售電影票yào bāng jiā rén chū shòu diàn yǐng piào
D
請人陪弟弟去看電影
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( jiǔ ) qǐng gēn jù xià fāng xiǎo fāng fā sòng de diàn zǐ yóu jiàn huí dá dì 24-25 tí :
xiǎo fāng wéi shén mó xiě zhè fēng xìn ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (九)請根據下方小芳發送的電子郵件回答第 24-25 題:
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 打算送電影票給朋友
- B. 想找人一起買電影票
- C. 要幫家人出售電影票
- D. 請人陪弟弟去看電影
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 25 • Phần Đọc
Đáp án: B
從這封信可以知道什麼事?
cóng zhè fēng xìn kě yǐ zhī dào shén mó shì
A
現在買電影票可以打折
B
電影開演的時間已經確定diàn yǐng kāi yǎn de shí jiàn yǐ jīng què dìng
C
小芳的弟弟也會收到小芳的信
D
買票的人可以自己選擇想看的電影
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: cóng zhè fēng xìn kě yǐ zhī dào shén mó shì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 從這封信可以知道什麼事?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 現在買電影票可以打折
- B. 電影開演的時間已經確定
- C. 小芳的弟弟也會收到小芳的信
- D. 買票的人可以自己選擇想看的電影
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 26 • Phần Đọc
Đáp án: B
(十)請根據下方「秋水鄉攝影比賽」簡章回答第 26-27 題:
關於這個活動,下面何者正確?
shí qǐng gēn jù xià fāng qiū shuǐ xiāng shè yǐng bǐ sài jiǎn zhāng huí dá dì tí guān wū zhè gè huó dòng xià miàn hé zhě zhèng què
• Phiên âm Pinyin: ( shí ) qǐng gēn jù xià fāng 「 qiū shuǐ xiāng shè yǐng bǐ sài 」 jiǎn zhāng huí dá dì 26-27 tí :
guān wū zhè gè huó dòng , xià miàn hé zhě zhèng què ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (十)請根據下方「秋水鄉攝影比賽」簡章回答第 26-27 題:
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 可提供面對面交友的機會
- B. 只要參加就能得到明信片
- C. 有三個人可以拿到錢和禮物
- D. 鼓勵大家拍一些和家鄉有關的影片
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 27 • Phần Đọc
Đáp án: A
想參加的人應該要注意什麼事?
xiǎng cān jiā de rén yīng gāi yào zhù yì shén mó shì
A
自己必須是秋水鄉的人zì jǐ bì xū shì qiū shuǐ xiāng de rén
B
5 月30 日以後才能報名
C
有問題就寫信給李小姐
D
作品要親自送到鄉公所
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xiǎng cān jiā de rén yīng gāi yào zhù yì shén mó shì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 想參加的人應該要注意什麼事?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 自己必須是秋水鄉的人
- B. 5 月30 日以後才能報名
- C. 有問題就寫信給李小姐
- D. 作品要親自送到鄉公所
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 28 • Phần Đọc
Đáp án: B
(十一)請根據下方「運動會通知」回答第 28-29 題:
這張通知主要是為了說明什麼事?
shí yī qǐng gēn jù xià fāng yùn dòng huì tōng zhī huí dá dì tí zhè zhāng tōng zhī zhǔ yào wéi le shuō míng shén mó shì
• Phiên âm Pinyin: ( shí yī ) qǐng gēn jù xià fāng 「 yùn dòng huì tōng zhī 」 huí dá dì 28-29 tí :
zhè zhāng tōng zhī zhǔ yào shi wéi le shuō míng shén mó shì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 十一 (THẬP NHẤT), 回答第 (HỒI ĐÁP ĐỆ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (十一)請根據下方「運動會通知」回答第 28-29 題:
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 運動會只對校內師生開放
- B. 搭車前往運動會會場的辦法
- C. 未來運動會都改在新校區舉辦
- D. 今年運動會將同時在兩個校區舉行
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 29 • Phần Đọc
Đáp án: D
有關新校區的地理位置,下列何者正確?
yǒu guān xīn xiào qū de de lǐ wèi zhì xià liè hé zhě zhèng què
A
位於大中路以南
B
在新店火車站旁邊
C
距離舊校區只要十分鐘
D
離它最近的公車站是大中站lí tā zuì jìn de gōng jū zhàn shì dà zhōng zhàn
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yǒu guān xīn xiào qū de dì lǐ wèi zhì , xià liè hé zhě zhèng què ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 有關新校區的地理位置,下列何者正確?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 位於大中路以南
- B. 在新店火車站旁邊
- C. 距離舊校區只要十分鐘
- D. 離它最近的公車站是大中站
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
• Phiên âm Pinyin: ( shí èr ) qǐng gēn jù xià fāng liǎng jiā gōng sī de zhǐ cái zhǐ pìn zī xùn huí dá dì 30-31 tí :
zhāng xiǎo jiě gāng cóng quán néng dà xué guó jì mào yì xì bì yè , tā huán yīng jù bèi shén mó tiáo jiàn , jiào yǒu jī huì dào jù huī gāng tiě gōng zuò ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 十二 (THẬP NHỊ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (十二)請根據下方兩家公司的徵才徵聘資訊回答第 30-31 題:
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 可配合公司電話面試
- B. 願意外派到國外分公司
- C. 能提出電腦相關能力證明
- D. 曾從事鋼鐵產業方面的工作
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Phiên âm Pinyin: yǒng chāng kē jì gōng sī de gōng zuò zuì shì hé xià miàn nǎ yì zhǒng rén ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 永昌科技公司的工作最適合下面哪一種人?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 計畫半工半讀
- B. 毫無工作經驗
- C. 有夜間工作傾向
- D. 受過一定職業訓練
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 32 • Phần Đọc
Đáp án: D
(十三)請根據下方華語中心旅遊活動簡章回答第 32-33 題:
關於這個旅遊活動,下面哪一項正確?
shí sān qǐng gēn jù xià fāng huá yǔ zhōng xīn lǚ yóu huó dòng jiǎn zhāng huí dá dì tí guān wū zhè gè lǚ yóu huó dòng xià miàn nǎ yí xiàng zhèng què
A
學生要自己另外付保險費
B
這是一個當日來回的行程
C
所有參加旅遊的人都免費
D
學生的家人想參加得另外付費xué shēng de jiā rén xiǎng cān jiā de lìng wài fù fèi
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( shí sān ) qǐng gēn jù xià fāng huá yǔ zhōng xīn lǚ yóu huó dòng jiǎn zhāng huí dá dì 32-33 tí :
guān wū zhè gè lǚ yóu huó dòng , xià miàn nǎ yí xiàng zhèng què ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 十三 (THẬP TAM). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (十三)請根據下方華語中心旅遊活動簡章回答第 32-33 題:
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 學生要自己另外付保險費
- B. 這是一個當日來回的行程
- C. 所有參加旅遊的人都免費
- D. 學生的家人想參加得另外付費
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 33 • Phần Đọc
Đáp án: C
薏如是華語中心的學生,她想報名這個活動,她要注意什麼事?
yì rú shì huá yǔ zhōng xīn de xué shēng tā xiǎng bào míng zhè gè huó dòng tā yào zhù yì shén mó shì
• Phiên âm Pinyin: yì rú shì huá yǔ zhōng xīn de xué shēng , tā xiǎng bào míng zhè gè huó dòng , tā yào zhù yì shén mó shì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 薏如是華語中心的學生,她想報名這個活動,她要注意什麼事?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 12 月15 日是報名的最後一天
- B. 不去的話應該找同學代替自己參加
- C. 臨時不能去,要有收據才能領回保證金
- D. 出發前一星期取消報名的人,不能拿回保證金
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
shí sì yīng guó yí wèi shí jiǔ suì de qīng nián de dào yì zhǒng hěn qí guài de bìng tā zhǐ néng jì de zuì jìn liǎng tiān nèi de shì qíng liǎng tiān yǐ qián de shì tā dōu xiǎng bù qǐ lái lián shàng gè lǐ zì jǐ de shēng rì wǎn huì dōu bú jì de jiā rén hé péng yǒu tì tā pāi le xū duō zhào piàn kě shì tā kàn le zhào piàn huán shì wán quán bú jì de guò qù fā shēng de shì qíng suī rán zhè gè bìng bù yǐng xiǎng tā de jiàn kāng què yǐng xiǎng le tā de jiāo yǒu qíng xíng tā de nǚ péng yǒu jiù yīn wéi tā zǒng shì wàng jì zì jǐ shuō guò de huà zuò guò de shì suǒ yǐ hé tā fēn kāi le zhè piān wén zhāng zhǐ chū zhè wèi qīng nián zěn mó yàng
A
看照片才能讓他想起一些事
B
身體健康因為這種病變得很差
C
因為這個病而和女朋友分手了
D
他的病治不好了tā de bìng zhì bù hǎo le
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( shí sì )
yīng guó yí wèi shí jiǔ suì de qīng nián dé dào yì zhǒng hěn qí guài de bìng , tā zhǐ néng jì dé zuì jìn liǎng tiān nèi de shì qíng , liǎng tiān yǐ qián de shì tā dōu xiǎng bù qǐ lái , lián shàng gè lǐ bài zì jǐ de shēng rì wǎn huì dōu bú jì dé 。 jiā rén hé péng yǒu tì tā pāi le xū duō zhào piàn , kě shì tā kàn le zhào piàn , huán shì wán quán bú jì dé guò qù fā shēng de shì qíng 。 suī rán zhè gè bìng bù yǐng xiǎng tā de jiàn kāng , què yǐng xiǎng le tā de jiāo yǒu qíng xíng , tā de nǚ péng yǒu jiù yīn wéi tā zǒng shì wàng jì zì jǐ shuō guò de huà 、 zuò guò de shì , suǒ yǐ hé tā fēn kāi le 。
zhè piān wén zhāng zhǐ chū zhè wèi qīng nián zěn mó yàng ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 十四 (THẬP TỨ), 做過的事 (TỐ QUÁ ĐÍCH SỰ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (十四)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 看照片才能讓他想起一些事
- B. 身體健康因為這種病變得很差
- C. 因為這個病而和女朋友分手了
- D. 他的病治不好了
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 35 • Phần Đọc
Đáp án: A
關於這位青年,下面哪一項敘述正確?
guān wū zhè wèi qīng nián xià miàn nǎ yí xiàng xù shù zhèng què
A
他無法專心工作tā wú fǎ zhuān xīn gōng zuò
B
他忘記兩天之內發生的事情
C
看照片也無法喚起他對過去的回憶
D
他剛過完二十歲的生日
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: guān wū zhè wèi qīng nián , xià miàn nǎ yí xiàng xù shù zhèng què ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 關於這位青年,下面哪一項敘述正確?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 他無法專心工作
- B. 他忘記兩天之內發生的事情
- C. 看照片也無法喚起他對過去的回憶
- D. 他剛過完二十歲的生日
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Phiên âm Pinyin: zuò zhě duì zhè zhǒng 「 chī dào bǎo 」 cān tīng de kàn fǎ shì shén mó ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 吃到飽 (CẬT ĐÁO BÃO). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 作者對這種「吃到飽」餐廳的看法是什麼?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 非常支持大家天天去吃
- B. 偶爾吃吃無妨,常吃會危害身體
- C. 是現代人節省開銷的最好方式
- D. 應該全面立法予以禁止
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
shí liù qǐng gēn jù xià fāng dà lóu nèi bù zhuāng xiū gōng chéng gōng gào huí dá dì tí guān wū guǎn lǐ zhōng xīn dà lóu de zhuāng xiū gōng chéng xià miàn nǎ yí xiàng zhèng què
A
工程問題由總務處負責回答gōng chéng wèn tí yóu zǒng wù chǔ fù zé huí dá
B
中心員工不能進入施工區域
C
預計從2010 年年底開始施工
D
大樓部分區域得事先申請才能進入
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( shí liù ) qǐng gēn jù xià fāng 「 dà lóu nèi bù zhuāng xiū gōng chéng gōng gào 」 huí dá dì 38-39 tí :
guān wū guǎn lǐ zhōng xīn dà lóu de zhuāng xiū gōng chéng , xià miàn nǎ yí xiàng zhèng què ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 十六 (THẬP LỤC), 回答第 (HỒI ĐÁP ĐỆ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (十六)請根據下方「大樓內部裝修工程公告」回答第 38-39 題:
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 工程問題由總務處負責回答
- B. 中心員工不能進入施工區域
- C. 預計從2010 年年底開始施工
- D. 大樓部分區域得事先申請才能進入
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Phiên âm Pinyin: 2011 nián yì zhěng nián , wáng fú měi zhōu wǔ huì dào zhè gè zhōng xīn shàng diàn nǎo kè , tā yīng gāi zhù yì xià miàn nǎ yí jiàn shì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 年一整年 (NIÊN NHẤT CHỈNH NIÊN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 2011 年一整年,王福每週五會到這個中心上電腦課,他應該注意下面哪一件事?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 可憑上課證乘接駁車至新大樓
- B. 將會有三個月的時間暫停上課
- C. 至三月份應留意教室變更通知
- D. 課程查詢可以撥電話給張主任
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
shí qī yǐ jīng yíng yùn dòng qì cái wéi zhǔ de qiáo shān jiàn kāng kē jì gōng sī rú jīn yǐ chéng wéi yā zhōu dì yī dà shì jiè dì wǔ dà de yùn dòng qì cái gōng sī néng yǒu rú cǐ fā zhǎn quán kào chuàng bàn rén luó lǎo bǎn de jiān chí hái tóng shí qī luó lǎo bǎn yīn wéi jiā lǐ qióng wú lùn shì hán lěng de dōng tiān huò yán rè de xià tiān dōu zhǐ néng guāng zhù jiǎo dào xué xiào dú shū jǐn guǎn duì zì jǐ de chū shēn méi yǒu xuǎn zé quán dàn tā rèn wéi rén shēng de dào lù běn lái jiù shì zhè yàng bì xū kè fú huán jìng zǔ ài yí bù bù wǎng qián zǒu shàng tiān gěi tā zhè yàng de huán jìng ràng tā le jiě qióng rén méi yǒu nán guò de quán lì bù yīng bǎ xiāo jí táo bì de xiǎng fǎ fàng zài xīn shàng ér zhè gǔ qiáng dà de yì zhì lì hòu lái biàn chéng wéi luó lǎo bǎn jīng yíng qǐ yè de dòng lì yě ràng qiáo shān zhè jiā gōng sī sān shí nián lái wěn dìng de chéng cháng zhuó zhuàng gēn jù zhè duàn huà qiáo shān gōng sī chéng gōng de zhǔ yào yuán yīn shì shén mó
A
人要堅持自己的夢想rén yào jiān chí zì jǐ de mèng xiǎng
B
政府給予了大量的資金補助
C
創辦人出身於富裕家庭
D
亞洲運動市場需求急速增長
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( shí qī )
yǐ jīng yíng yùn dòng qì cái wéi zhǔ de qiáo shān jiàn kāng kē jì gōng sī , rú jīn yǐ chéng wéi yā zhōu dì yí dà 、 shì jiè dì wǔ dà de yùn dòng qì cái gōng sī 。 néng yǒu rú cǐ fā zhǎn , quán kào chuàng bàn rén luó lǎo bǎn de jiān chí 。 hái tóng shí qī , luó lǎo bǎn yīn wéi jiā lǐ qióng , wú lùn shì hán lěng de dōng tiān huò yán rè de xià tiān , dōu zhǐ néng guāng zhù jiǎo dào xué xiào dú shū 。 jǐn guǎn duì zì jǐ de chū shēn méi yǒu xuǎn zé quán , dàn tā rèn wéi , rén shēng de dào lù běn lái jiù shì zhè yàng , bì xū kè fú huán jìng zǔ ài , yí bù yi bù wǎng qián zǒu 。 shàng tiān gěi tā zhè yàng de huán jìng , ràng tā liǎo jiě qióng rén méi yǒu nán guò de quán lì , bù yīng bǎ xiāo jí 、 táo bì de xiǎng fǎ fàng zài xīn shàng 。 ér zhè gǔ qiáng dà de yì zhì lì , hòu lái biàn chéng wéi luó lǎo bǎn jīng yíng qǐ yè de dòng lì , yě ràng qiáo shān zhè jiā gōng sī sān shí nián lái wěn dìng dì chéng cháng 、 zhuó zhuàng 。
gēn jù zhè duàn huà , qiáo shān gōng sī chéng gōng de zhǔ yào yuán yīn shì shén mó ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 十七 (THẬP THẤT), 孩童時期 (HÀI ĐỒNG THỜI KỲ), 但他認為 (ĐÃN THA NHẬN VI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (十七)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 人要堅持自己的夢想
- B. 政府給予了大量的資金補助
- C. 創辦人出身於富裕家庭
- D. 亞洲運動市場需求急速增長
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 41 • Phần Đọc
Đáp án: B
羅老闆面對貧困出身的態度是什麼?
luó lǎo bǎn miàn duì pín kùn chū shēn de tài dù shì shén mó
A
怨天尤人並經常逃避現實
B
不向命運低頭bú xiàng mìng yùn dī tóu
C
認為貧困是無法改變的宿命
D
靠親友施捨度日
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: luó lǎo bǎn miàn duì pín kùn chū shēn de tài dù shì shén mó ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 羅老闆面對貧困出身的態度是什麼?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 怨天尤人並經常逃避現實
- B. 不向命運低頭
- C. 認為貧困是無法改變的宿命
- D. 靠親友施捨度日
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Phiên âm Pinyin: ( shí bā )
xī yuán qī shì jì , gǔ āi jí yí wèi guó wáng wéi zhèng míng āi jí yǔ shì shì shàng zuì gǔ lǎo de yǔ yán , wū shì pài guān bīng yǔ hù shì jiāng liǎng míng gāng chū shēng bù jiǔ de yīng ér , dài wǎng guó nèi yì chǔ wú rén jū zhù de bì mì dì diǎn , tā guī dìng quán tǐ rén yuán chú le tí gōng yīng ér yǐn shí yǐ wài , bù zhǔn yǔ yīng ér yǒu rèn hé yǔ yán jiāo liú 。 guó wáng rèn wéi , hái zi suǒ fā chū de dì yī gè shēng yīn yí dìng shì rén lèi zuì gǔ lǎo de yǔ yán , ér tā yě xī wàng zhè gè shēng yīn shǔ wū āi jí yǔ 。 rán ér shì yǔ yuàn wéi , liǎng nián hòu hái zi mén zuì xiān fā chū de yīn yǔ āi jí yǔ háo wú guān xì , lìng guó wáng shī wàng jí le 。 zhè jiù shì rén lèi lì shǐ shàng zuì zǎo jì zài de xīn lǐ xué shí yàn , suī rán shí yàn shī bài le , què zhèng míng le rén lèi zǎo zài yì qiān duō nián qián , biàn kāi shǐ wéi yán jiū shén mì de xīn lǐ xiàn xiàng ér nǔ lì zhù 。
zài zhè xiàng shí yàn zhōng , guó wáng duì zhào gù yīng ér de rén xià le shén mó mìng lìng ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 十八 (THẬP BÁT), 國王認為 (QUỐC VƯƠNG NHẬN VI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (十八)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 每天教嬰兒說古埃及語
- B. 讓嬰兒聽音樂以激發語言潛能
- C. 禁止與嬰兒有任何言語溝通
- D. 只提供麵包和水
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 43 • Phần Đọc
Đáp án: C
這項古代語言實驗的最終結果如何?
zhè xiàng gǔ dài yǔ yán shí yàn de zuì zhōng jié guǒ rú hé
A
是第一個被列為世界遺產的建築
B
成功證明了埃及語是人類最古老的母語
C
孩子們發出的聲音與埃及語完全無關hái mén fā chū de shēng yīn yǔ āi jí yǔ wán quán wú guān
D
孩子們終生無法學會說話
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: zhè xiàng gǔ dài yǔ yán shí yàn de zuì zhōng jié guǒ rú hé ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 這項古代語言實驗的最終結果如何?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 是第一個被列為世界遺產的建築
- B. 成功證明了埃及語是人類最古老的母語
- C. 孩子們發出的聲音與埃及語完全無關
- D. 孩子們終生無法學會說話
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Phiên âm Pinyin: ( shí jiǔ )
yán jiū xiǎn shì , yǒu 9 3 % de qīng shào nián bù guǎn qù nǎ lǐ dōu dài zhù shǒu jī , méi rén dǎ diàn huà lái de shí hòu , tā mén huì jǐn zhāng 、 dān xīn 。 qīng shào nián lí bù kāi shǒu jī de yuán yīn shì ─ ─ tā mén xī wàng yǒu rén péi , suǒ yǐ tā mén zài děng rén de shí hòu , huì yì zhí shǐ yòng shǒu jī , ràng rén jué dé tā mén hěn máng 、 péng yǒu hěn duō 。 yǒu xiē fù mǔ rèn wéi hái zi dài shǒu jī shàng xué bǐ jiào ān quán , suǒ yǐ xū duō hái zi yě dài zhù shǒu jī dào xué xiào 。 dàn shì dà bù fēn de lǎo shī dōu xī wàng xué shēng bú yào dài hěn guì de shǒu jī dào xué xiào , yīn wéi róng yì nòng diū huò bèi nòng huài 。 yě yǒu lǎo shī rèn wéi , fù mǔ yào duō liǎo jiě hái zǐ shǐ yòng shǒu jī de qíng xíng , tóng shí jiào tā mén zài shǐ yòng shǒu jī shí , duì shí jiàn hé jīn qián yīng yǒu zhèng què de xiǎng fǎ 。
zhè gè yán jiū zhǔ yào zài shuō shén mó ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 十九 (THẬP CỬU), 研究顯示 (NGHIÊN CỨU HIỂN THỊ), 擔心 (ĐẢM TÂM). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (十九)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 青少年使用手機的心理及影響
- B. 青少年利用手機來學習的優點
- C. 現代青少年必須使用手機的原因
- D. 父母不允許孩子使用手機的理由
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 45 • Phần Đọc
Đáp án: C
這篇文章提到,青少年在等人的時候,一直使用手機的原因是什麼?
zhè piān wén zhāng tí dào qīng shào nián zài děng rén de shí hòu yì zhí shǐ yòng shǒu jī de yuán yīn shì shén mó
A
想掌握對方的動向
B
擔心對方忘了約會
C
怕被人認為沒有朋友pà bèi rén rèn wéi méi yǒu péng yǒu
D
一次要處理的事太多
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: zhè piān wén zhāng tí dào , qīng shào nián zài děng rén de shí hòu , yì zhí shǐ yòng shǒu jī de yuán yīn shì shén mó ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 這篇文章提到,青少年在等人的時候,一直使用手機的原因是什麼?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 想掌握對方的動向
- B. 擔心對方忘了約會
- C. 怕被人認為沒有朋友
- D. 一次要處理的事太多
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 46 • Phần Đọc
Đáp án: B
文章中的老師對青少年使用手機的意見是什麼?
wén zhāng zhōng de lǎo shī duì qīng shào nián shǐ yòng shǒu jī de yì jiàn shì shén mó
A
人手一支,有總比沒有好
B
多考慮價錢、需求再購買duō kǎo lǜ jià qián xū qiú zài gòu mǎi
C
尊重個人意願不必過分干涉
D
學校的責任大於家長的責任
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: wén zhāng zhōng de lǎo shī duì qīng shào nián shǐ yòng shǒu jī de yì jiàn shì shén mó ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 文章中的老師對青少年使用手機的意見是什麼?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 人手一支,有總比沒有好
- B. 多考慮價錢、需求再購買
- C. 尊重個人意願不必過分干涉
- D. 學校的責任大於家長的責任
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
èr shí zài yǔ rén hù dòng de guò chéng zhōng wǒ mén chú le kě yǐ cóng tán huà nèi róng le jiě duì fāng de xiǎng fǎ yě néng yóu jǔ zhǐ zhuāng bàn lái zhǎng wò duì fāng de xīn sī ér zài wǒ de zhěn suǒ lǐ lái qiú zhěn de rén jī hū dōu dài zhù mào wǒ yǒu xiē hào qí fēi xīn lǐ kē de qiú zhěn bìng huàn shì shì bǐ jiào shǎo rén dài mào ne dài mào xíng wéi yǔ xīn lǐ wèn tí zhī jiàn de guān xì sì hū hěn yǒu qù wǒ cāi xiǎng dài shàng mào néng yǎn gài nèi xīn de mǒu xiē wèn tí huò shì bǎ zì jǐ yǔ tā rén yǎn shén jiē chù de jī huì jiàng zhì zuì dī yòu huò zhě yòng lái zhē dǎng bù wán měi de fà xíng děng rán ér dài zhù mào yě róng yì shǐ tā rén jiāng shì xiàn wǎng zì jǐ shēn shàng fàng yě jiù shì shuō yǎn gài de tóng shí yě zài xiǎn lù bù miǎn ràng wài rén gèng hào qí lǐ tóu jiū jìng yǒu shén mó dōng xī yìn zhèng le cǐ de wú yín sān bǎi liǎng de lǎo huà wǒ yě pōu xī zì jǐ měi dāng wǒ gǎn dào jǔ sāng duì zì jǐ shī qù xìn xīn shí jiù dài qǐ mào zài wài chū wǒ shēn zhī cǐ shí wǒ bú yuàn yì yǔ rèn hé rén de shì xiàn xiāng duì wǒ dāng rán yě míng bái dài mào róng yì yǐn rén zhù yì dàn shì wǒ gèng xū yào tā lái ràng zì jǐ de xīn qíng qū wū wěn dìng dì èr duàn zhǔ yào zài tán shén mó shì
A
作者以自身經驗說明帽子的功能
B
作者建議戴帽者能多注意服裝儀容
C
作者推測戴帽者的心態與戴帽後的效應zuò zhě tuī cè dài mào zhě de xīn tài yǔ dài mào hòu de xiào yīng
D
作者從他人觀點來說明戴帽子的不便之處
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( èr shí )
zài yǔ rén hù dòng de guò chéng zhōng , wǒ mén chú le kě yǐ cóng tán huà nèi róng liǎo jiě duì fāng de xiǎng fǎ , yě néng yóu jǔ zhǐ 、 zhuāng bàn lái zhǎng wò duì fāng de xīn sī 。 ér zài wǒ de zhěn suǒ lǐ , lái qiú zhěn de rén jī hū dōu dài zhù mào zǐ 。 wǒ yǒu xiē hào qí 「 fēi xīn lǐ kē 」 de qiú zhěn bìng huàn shì bu shì bǐ jiào shǎo rén dài mào zi ne ? 「 dài mào xíng wéi 」 yǔ 「 xīn lǐ wèn tí 」 zhī jiàn de guān xì sì hū hěn yǒu qù 。
wǒ cāi xiǎng , dài shàng mào zi néng yǎn gài nèi xīn de mǒu xiē wèn tí , huò shì bǎ zì jǐ yǔ tā rén yǎn shén jiē chù de jī huì jiàng zhì zuì dī , yòu huò zhě , yòng lái zhē dǎng bù wán měi de fà xíng děng 。 rán ér , dài zhù mào zi yě róng yì shǐ tā rén jiāng shì xiàn wǎng zì jǐ shēn shàng fàng , yě jiù shì shuō , yǎn gài de tóng shí yě zài xiǎn lù , bù miǎn ràng wài rén gèng hào qí : lǐ tóu jiū jìng yǒu shén mó dōng xī ? yìn zhèng le 「 cǐ dì wú yín sān bǎi liǎng 」 de lǎo huà 。
wǒ yě pōu xī zì jǐ , měi dāng wǒ gǎn dào jǔ sāng 、 duì zì jǐ shī qù xìn xīn shí , jiù dài qǐ mào zǐ zài wài chū 。 wǒ shēn zhī cǐ shí wǒ bú yuàn yì yǔ rèn hé rén de shì xiàn xiāng duì , wǒ dāng rán yě míng bái dài mào róng yì yǐn rén zhù yì , dàn shì wǒ gèng xū yào tā lái ràng zì jǐ de xīn qíng qū wū wěn dìng 。
dì èr duàn zhǔ yào zài tán shén mó shì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 二十 (NHỊ THẬP), 非心理科 (PHI TÂM LÝ KHOA), 戴帽行為 (ĐỘI MẠO HÀNG VI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (二十)
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 作者以自身經驗說明帽子的功能
- B. 作者建議戴帽者能多注意服裝儀容
- C. 作者推測戴帽者的心態與戴帽後的效應
- D. 作者從他人觀點來說明戴帽子的不便之處
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 48 • Phần Đọc
Đáp án: D
作者用「此地無銀三百兩」來形容人的哪一種行為?
zuò zhě yòng cǐ de wú yín sān bǎi liǎng lái xíng róng rén de nǎ yì zhǒng xíng wéi
A
不懂得拒絕外人的好意
B
考慮太多無關緊要的事
C
總以為神不知、鬼不覺
D
常注意小事、忽略大事cháng zhù yì xiǎo shì hū lüè dà shì
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: zuò zhě yòng 「 cǐ dì wú yín sān bǎi liǎng 」 lái xíng róng rén de nǎ yì zhǒng xíng wéi ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 作者用 (TÁC GIẢ DỤNG). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 作者用「此地無銀三百兩」來形容人的哪一種行為?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 不懂得拒絕外人的好意
- B. 考慮太多無關緊要的事
- C. 總以為神不知、鬼不覺
- D. 常注意小事、忽略大事
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 49 • Phần Đọc
Đáp án: D
本文第三段作者說了什麼?
běn wén dì sān duàn zuò zhě shuō le shén mó
A
戴上帽子更會讓他感到不安
B
他想通過戴帽子引起別人重視
C
他從來就不知道戴上帽子很醒目
D
他缺乏自信時,也總是戴帽再出門tā quē fá zì xìn shí yě zǒng shì dài mào zài chū mén
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: běn wén dì sān duàn zuò zhě shuō le shén mó ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 本文第三段作者說了什麼?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 戴上帽子更會讓他感到不安
- B. 他想通過戴帽子引起別人重視
- C. 他從來就不知道戴上帽子很醒目
- D. 他缺乏自信時,也總是戴帽再出門
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
Câu 50 • Phần Đọc
Đáp án: D
寫這篇文章的人應從事什麼職業?
xiě zhè piān wén zhāng de rén yīng cóng shì shén mó zhí yè
A
新聞記者
B
服飾店員
C
眼科醫師
D
心理治療師xīn lǐ zhì liáo shī
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xiě zhè piān wén zhāng de rén yīng cóng shì shén mó zhí yè ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 寫這篇文章的人應從事什麼職業?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 新聞記者
- B. 服飾店員
- C. 眼科醫師
- D. 心理治療師
• Kết luận: Đáp án đúng là D.