Trong kỳ thi HSK cao cấp (HSK 7–9), hai thử thách "khó nhằn" nhất quyết định trực tiếp việc bạn đạt Cấp 7, Cấp 8 hay chạm đỉnh Cấp 9 chính là phần thi Viết bài văn nghị luận xã hội 600 chữ — 议论文写作 (yìlùnwén xiězuò) và phần thi Nói bày tỏ quan điểm cá nhân — 阐述观点 (chǎnshù guāndiǎn). Nếu chỉ dùng những từ vựng sơ – trung cấp như 努力 (nǔlì - NỖ LỰC), 认真 (rènzhēn - NHẬN CHÂN) hay 自私 (zìsī - TỰ TƯ), bài làm sẽ rơi vào lối diễn đạt khẩu ngữ nhạt nhòa và mất điểm tiêu chí "Phong phú học thuật". Cùng Cáo Foxi làm chủ trọn bộ 364 từ vựng và thành ngữ 4 chữ (四字成语) ăn điểm HSK 7–9 được phân loại theo 13 chủ đề nhân vật, phẩm chất và thái độ nghị luận ngay dưới đây nhé!
Tải PDF Bộ Từ Vựng Ăn Điểm Kỹ Năng Viết & Nói Nghị Luận Xã Hội HSK 7–9 (Bản Đẹp A4)
Bản in Vector A4 (300 DPI) dàn trang chuẩn UI V3 tươi sáng, tổng hợp trọn vẹn 364 từ vựng và thành ngữ C1–C2 kèm phiên âm Pinyin, âm Hán Việt Viết HOA toàn bộ, nghĩa tiếng Việt và 4 công thức nâng cấp câu văn nghị luận 600 chữ.
Cấu Trúc Phần Thi Nghị Luận Xã Hội HSK 7–9 & Tiêu Chí Ăn Điểm Từ Vựng
- Phần Viết (写作 Bài 2): Viết bài văn nghị luận hoặc phân tích dữ liệu dài tối thiểu 600 chữ Hán trong 35–40 phút.
- Phần Nói (口语 Bài 3 & 4): Bày tỏ quan điểm xã hội & trả lời biện chứng từ 2 – 3 phút.
- Vũ khí nâng cấp câu: Sử dụng Thành ngữ 4 chữ (四字格) kết hợp cặp liên từ học thuật (既要……更要……, 而非).
- Phạm vi ứng dụng: Lấy dẫn chứng nhân vật (cha mẹ, thầy cô, danh nhân), phân tích hiện tượng xã hội & xác định thái độ tác giả phần Đọc.
Mục Lục Nhanh: 4 Mẫu Nâng Cấp Văn Phong & 13 Chủ Đề Từ Vựng (364 Từ)
Bí Quyết Ăn Điểm Trực Tiếp: 4 Mẫu Biến Đổi Câu Văn Khẩu Ngữ Thành Văn Phong Nghị Luận HSK 7–9
Trước khi đi vào tra cứu toàn bộ 13 nhóm từ vựng, hãy xem cách giám khảo chấm thi HSK 7–9 phân biệt một thí sinh trình độ trung cấp (HSK 4–5) với một thí sinh trình độ cao cấp (HSK 7–9). Chỉ cần thay thế các cụm động từ dài dòng bằng những thành ngữ 4 chữ đắt giá và cấu trúc đối lập biện chứng, câu văn của bạn lập tức sang trọng, súc tích và thuyết phục hơn gấp bội:
Khi bàn về tinh thần vượt khó, lập nghiệp của người trẻ (青年拼搏与创业)
Khi phân tích lối sống thực dụng, tiêu cực trong xã hội (批判功利与冷漠现象)
Khi nêu gương tinh thần cống hiến, trách nhiệm nghề nghiệp (礼赞平凡劳动者与敬业精神)
Khi chốt hạ quan điểm cá nhân — Khen Chê biện chứng (辩证总结与个人立场)
Mẹo áp dụng: Bạn có thể lắp bất kỳ cặp thành ngữ Chính diện (正面) ↔ Phản diện (反面) nào trong 13 bảng dưới đây vào công thức trên để tạo thành đoạn kết bài 10/10 điểm!
Nhóm 01. Hình Tượng Cha Mẹ & Bậc Trưởng Bối (父母等长辈形象 — PHỤ MẪU ĐẲNG TRƯỞNG BỐI HÌNH TƯỢNG)
Nhóm từ vựng cốt lõi dùng khi phân tích nhân vật người cha, người mẹ, ông bà hoặc những người nông dân, thế hệ đi trước tần tảo, giàu đức hy sinh hay mang tư tưởng truyền thống trong bài đọc – viết HSK 7–9. Tổng cộng gồm 39 từ vựng và thành ngữ trọng tâm dưới đây:
| STT | Chữ Hán + Ruby Pinyin | Âm Hán Việt (ALL CAPS) | Từ Loại & Nghĩa Tiếng Việt | Ghi Chú Học Thuật & Ngữ Cảnh HSK 7–9 |
|---|---|---|---|---|
| 01 |
热爱土地
|
NHIỆT ÁI THỔ ĐỊA | Cụm ĐT Yêu thương, gắn bó máu thịt với đất đai, ruộng đồng | Thường dùng khắc họa hình tượng người nông dân hoặc thế hệ cha ông gắn bó với quê hương. |
| 02 |
勤劳俭朴
|
CẦN LAO KIỆM PHÁC | Thành ngữ Cần cù, chịu khó, lối sống giản dị và tiết kiệm | Từ đắt giá để ca ngợi phẩm chất truyền thống của bậc sinh thành. |
| 03 |
坚守故乡
|
KIÊN THỦ CỐ HƯƠNG | Cụm ĐT Kiên trì bám trụ, một lòng gắn bó với quê hương bản quán | Dùng trong chủ đề đô thị hóa: người già ở lại giữ làng quê. |
| 04 |
坚守土地
|
KIÊN THỦ THỔ ĐỊA | Cụm ĐT Kiên trì giữ đất, canh tác gắn liền với mảnh đất quê | Đi kèm chủ đề bảo vệ văn hóa nông nghiệp truyền thống. |
| 05 |
坚守传统
|
KIÊN THỦ TRUYỀN THỐNG | Cụm ĐT Gìn giữ, kiên định bảo tồn các giá trị truyền thống | Dùng khi bàn về nghệ nhân làng nghề hoặc thế hệ đi trước. |
| 06 |
吃苦耐劳
|
XÍCH KHỔ NẠI LAO | Thành ngữ Chịu thương chịu khó, nhẫn nại vượt qua mọi gian khổ | Thành ngữ kinh điển dùng được cho cả cha mẹ và người lao động. |
| 07 |
自立自强
|
TỰ LẬP TỰ CƯỜNG | Thành ngữ Tự lực tự cường, độc lập vươn lên bằng chính sức mình | Dùng để khen ngợi ý chí độc lập, không ỷ lại vào người khác. |
| 08 |
执著坚毅
|
CHẤP TRƯỚC KIÊN NGHỊ | Cụm TT Kiên trì theo đuổi mục tiêu, bền bỉ và bất khuất | Nhấn mạnh nghị lực phi thường trước nghịch cảnh. |
| 09 |
顽固倔强
|
NGOAN CỐ QUẬT CƯỜNG | Cụm TT Ngoan cố, bướng bỉnh, cứng đầu khó lay chuyển | Mô tả nét tính cách bảo thủ của nhân vật lớn tuổi trong truyện. |
| 10 |
善良淳朴
|
THIỆN LƯƠNG THUẦN PHÁC | Cụm TT Hiền lành, thuần hậu, mộc mạc chân phương | Rất hay gặp trong văn học hiện thực viết về con người vùng quê. |
| 11 |
朴实真诚
|
PHÁC THỰC CHÂN THÀNH | Cụm TT Chất phác, thật thà và đối đãi chân thành | Ca ngợi vẻ đẹp tâm hồn giản dị mà đáng quý. |
| 12 |
关爱子女
|
QUAN ÁI TỬ NỮ | Cụm ĐT Yêu thương, hết lòng quan tâm chăm sóc con cái | Cụm từ chuẩn mực khi tóm tắt tình cảm gia đình. |
| 13 |
疼爱孩子
|
ĐÔNG ÁI HÀI TỬ | Cụm ĐT Thương yêu, chiều chuộng, xót thương con trẻ | Thể hiện sự nâng niu, trìu mến của ông bà cha mẹ. |
| 14 |
教子有方
|
GIÁO TỬ HỮU PHƯƠNG | Thành ngữ Dạy dỗ con cái đúng phương pháp, khéo nuôi dạy con | Dùng trong bài nghị luận về giáo dục gia đình (家庭教育). |
| 15 |
细致体贴
|
TẾ TRÍ THỂ THIẾP | Cụm TT Chu đáo, tinh tế, biết quan tâm chăm sóc từng điều nhỏ | Khắc họa sự ân cần của người mẹ, người vợ. |
| 16 |
热爱生活
|
NHIỆT ÁI SINH HOẠT | Cụm ĐT Yêu đời, thiết tha và trân trọng cuộc sống | Thái độ sống tích cực dù trong hoàn cảnh bình dị. |
| 17 |
默默奉献
|
MẶC MẶC PHỤNG HIẾN | Cụm ĐT Lặng lẽ cống hiến, âm thầm hy sinh không đòi hỏi | Cụm từ ăn điểm tuyệt đối khi viết về cha mẹ hoặc người lao động. |
| 18 |
不苟言笑
|
BẤT CẨU NGÔN TIẾU | Thành ngữ Nghiêm nghị, đứng đắn, ít cười ít nói, không đùa cợt | Đặc tả hình tượng người cha nghiêm khắc ngoài lạnh trong ấm. |
| 19 |
无微不至
|
VÔ VI BẤT CHÍ | Thành ngữ Tỉ mỉ, chu đáo, chăm sóc đến từng chân tơ kẽ tóc | Thường đi với 关怀/照顾 (chăm sóc chu đáo từng li từng tí). |
| 20 |
慈祥温暖
|
TỪ TƯỜNG ÔN NOÃN | Cụm TT Từ ái, hiền từ và mang lại cảm giác ấm áp | Dùng miêu tả ánh mắt, nụ cười của ông bà, cha mẹ. |
| 21 |
通情达理
|
THÔNG TÌNH ĐẠT LÝ | Thành ngữ Hiểu lý lẽ, biết cảm thông, thấu tình đạt lý | Khen ngợi bậc trưởng bối tâm lý, tôn trọng thế hệ trẻ. |
| 22 |
善解人意
|
THIỆN GIẢI NHÂN Ý | Thành ngữ Tinh tế, khéo léo thấu hiểu lòng dạ và tâm tư người khác | Phẩm chất gây thiện cảm lớn trong giao tiếp xã hội. |
| 23 |
平易近人
|
BÌNH DỊ CẬN NHÂN | Thành ngữ Hòa nhã, dễ gần, bình dị không chút khoảng cách | Dùng cho cả bậc trưởng bối lẫn người có địa vị cao. |
| 24 |
宽厚仁慈
|
KHOAN HẬU NHÂN TỪ | Cụm TT Khoan dung, độ lượng, phúc hậu và giàu lòng nhân từ | Miêu tả cốt cách bao dung của người lớn tuổi. |
| 25 |
勤劳朴实
|
CẦN LAO PHÁC THỰC | Cụm TT Chăm chỉ, cần lao và thật thà chất phác | Cặp phẩm chất tiêu biểu của người lao động truyền thống. |
| 26 |
封建迷信
|
PHONG KIẾN MÊ TÍN | Cụm TT/ĐT Tư tưởng phong kiến cổ hủ, mê tín dị đoan | Dùng khi phê phán mặt hạn chế của hủ tục cũ. |
| 27 |
憨厚谦逊
|
HÃM HẬU KHIÊM TỐN | Cụm TT Thật thà, đôn hậu và khiêm nhường lễ độ | Khắc họa tính cách hiền lành, không tranh giành. |
| 28 |
忠厚老实
|
TRUNG HẬU LÃO THỰC | Thành ngữ Trung thực, phúc hậu, thật thà chất phác | Đánh giá cao sự đáng tin cậy, ngay thẳng. |
| 29 |
穷苦卑微
|
CÙNG KHỔ TY VI | Cụm TT Nghèo khổ, bần hàn, thân phận địa vị thấp bé | Mô tả hoàn cảnh xuất thân khó khăn của nhân vật. |
| 30 |
真诚善良
|
CHÂN THÀNH THIỆN LƯƠNG | Cụm TT Chân thành và lương thiện trong từng hành động | Cụm từ cốt lõi khi ca ngợi vẻ đẹp đạo đức. |
| 31 |
乐于助人
|
LẠC VU TRỢ NHÂN | Thành ngữ Vui vẻ, nhiệt tình thích giúp đỡ người khác | Biểu hiện của tinh thần tương thân tương ái. |
| 32 |
无私奉献
|
VÔ TƯ PHỤNG HIẾN | Thành ngữ Cống hiến quên mình, chí công vô tư không màng tư lợi | Từ khóa vàng trong mọi bài văn nghị luận xã hội. |
| 33 |
低调深沉
|
ĐÊ ĐIỆU THÂM TRẦM | Cụm TT Khiêm nhường, kín đáo, sống nội tâm và thâm trầm | Miêu tả chiều sâu tính cách của người từng trải. |
| 34 |
关爱他人
|
QUAN ÁI THA NHÂN | Cụm ĐT Quan tâm, yêu thương và sẻ chia với mọi người xung quanh | Mở rộng từ tình cảm gia đình ra tình cảm cộng đồng. |
| 35 |
憨厚老实
|
HÃM HẬU LÃO THỰC | Thành ngữ Ngây ngô hiền lành, thật thà chất phác không mưu tính | Thường dùng cho nhân vật chân chất, mộc mạc. |
| 36 |
尽职尽责
|
TẬN CHỨC TẬN TRÁCH | Thành ngữ Tận tâm tận lực, làm tròn trách nhiệm đến cùng | Dùng cả trong trách nhiệm gia đình lẫn công việc. |
| 37 |
传统守旧
|
TRUYỀN THỐNG THỦ CỰU | Cụm TT Mang nặng tính truyền thống nhưng bảo thủ, khư khư giữ nếp cũ | Dùng khi phân tích xung đột thế hệ (代沟) giữa cha mẹ và con cái. |
| 38 |
思想保守
|
TƯ TƯỞNG BẢO THỦ | Cụm TT Tư tưởng bảo thủ, khép kín, ngại tiếp thu cái mới | Thường đối lập với tư duy cởi mở, đổi mới của giới trẻ. |
| 39 |
沉默寡言
|
TRẦM MẶC QUẢ NGÔN | Thành ngữ Trầm mặc, kiệm lời, ít nói nhưng làm nhiều | Hình ảnh kinh điển của người cha Á Đông truyền thống. |
Nhóm 02. Hình Tượng Con Cái & Thế Hệ Trẻ (Vãn Bối) (儿女等晚辈形象 — NHI NỮ ĐẲNG VÃN BỐI HÌNH TƯỢNG)
Bộ từ vựng khắc họa phẩm chất hiếu thảo, sự thông minh lanh lợi, tinh thần dám nghĩ dám làm hoặc thói ích kỷ của thế hệ con cháu trong gia đình và xã hội. Tổng cộng gồm 14 từ vựng và thành ngữ trọng tâm dưới đây:
| STT | Chữ Hán + Ruby Pinyin | Âm Hán Việt (ALL CAPS) | Từ Loại & Nghĩa Tiếng Việt | Ghi Chú Học Thuật & Ngữ Cảnh HSK 7–9 |
|---|---|---|---|---|
| 01 |
善良孝顺
|
THIỆN LƯƠNG HIẾU THUẬN | Cụm TT Lương thiện và hiếu thảo với ông bà cha mẹ | Phẩm chất đạo đức hàng đầu của người con trong văn hóa Á Đông. |
| 02 |
孝敬长辈
|
HIẾU KÍNH TRƯỞNG BỐI | Cụm ĐT Kính trọng, hiếu thuận và phụng dưỡng bậc trưởng bối | Dùng trong các bài bàn về chữ Hiếu (百善孝为先). |
| 03 |
关爱父母
|
QUAN ÁI PHỤ MẪU | Cụm ĐT Yêu thương, quan tâm chăm lo cho cha mẹ | Nhấn mạnh sự sẻ chia, đồng hành cùng cha mẹ khi về già. |
| 04 |
知恩图报
|
TRI ÂN ĐỒ BÁO | Thành ngữ Biết ơn và luôn tìm cách đền đáp công ơn dưỡng dục | Thành ngữ C1 cực kỳ đắt giá cho bài luận về lòng biết ơn. |
| 05 |
体贴细心
|
THỂ THIẾP TẾ TÂM | Cụm TT Chu đáo, ân cần, quan tâm chăm sóc tỉ mỉ | Miêu tả người con hiểu chuyện, biết đỡ đần gia đình. |
| 06 |
懂得感恩
|
ĐỔNG ĐẮC CẢM ÂN | Cụm ĐT Biết trân trọng và khắc ghi lòng biết ơn | Thường làm vị ngữ: 青年人应当懂得感恩 (Người trẻ cần biết ơn). |
| 07 |
聪慧机敏
|
THÔNG TUỆ CƠ MẪN | Cụm TT Thông minh, sáng dạ, lanh lợi và nhạy bén | Khen ngợi tư chất thông tuệ của người trẻ. |
| 08 |
天真烂漫
|
THIÊN CHÂN LẠN MẠN | Thành ngữ Ngây thơ trong sáng, hồn nhiên vui tươi không chút ưu tư | Dùng miêu tả trẻ thơ hoặc tâm hồn trong trẻo. |
| 09 |
活泼可爱
|
HOẠT BÁT KHẢ ÁI | Thành ngữ Năng động, hoạt bát và đáng yêu | Phù hợp mô tả nhân vật thiếu nhi hoặc người trẻ giàu sức sống. |
| 10 |
聪明伶俐
|
THÔNG MINH LINH LỢI | Thành ngữ Thông minh, khéo léo, lanh lợi hoạt bát | Thành ngữ quen thuộc khen trẻ nhỏ hoặc thanh thiếu niên. |
| 11 |
稚嫩淘气
|
TRĨ NỘN ĐÀO KHÍ | Cụm TT Trẻ con non nớt, ngây ngô và tinh nghịch | Khắc họa nét hồn nhiên của tuổi mới lớn. |
| 12 |
知错能改
|
TRI THỐ NĂNG CẢI | Thành ngữ Biết nhận ra lỗi lầm và dũng cảm sửa đổi | Đi kèm câu cổ ngữ: 知错能改,善莫大焉. |
| 13 |
勇于担当
|
DŨNG VU ĐẢM ĐƯƠNG | Cụm ĐT Dám chịu trách nhiệm, dám đương đầu gánh vác việc lớn | Từ khóa trọng tâm khi bàn về sứ mệnh của thanh niên thời đại mới. |
| 14 |
自私自利
|
TỰ TƯ TỰ LỢI | Thành ngữ Ích kỷ, hẹp hòi, chỉ biết vun vén tư lợi cá nhân | Mặt trái dùng để phê phán lối sống thờ ơ, vô trách nhiệm. |
Nhóm 03. Hình Tượng Người Thầy & Đạo Nghề Giáo (老师形象 — LÃO SƯ HÌNH TƯỢNG)
Hệ thống thành ngữ chuẩn mực ca ngợi tâm huyết, phương pháp sư phạm và nhân cách cao đẹp của người thầy trong các đề tài giáo dục và truyền cảm hứng. Tổng cộng gồm 12 từ vựng và thành ngữ trọng tâm dưới đây:
| STT | Chữ Hán + Ruby Pinyin | Âm Hán Việt (ALL CAPS) | Từ Loại & Nghĩa Tiếng Việt | Ghi Chú Học Thuật & Ngữ Cảnh HSK 7–9 |
|---|---|---|---|---|
| 01 |
循循善诱
|
TUẦN TUẦN THIỆN DỤ | Thành ngữ Khéo léo chỉ bảo, kiên trì dẫn dắt học trò từng bước một | Xuất phát từ《Luận Ngữ》, thành ngữ số 1 khi viết về người thầy. |
| 02 |
苦口婆心
|
KHỔ KHẨU BÀ TÂM | Thành ngữ Khuyên nhủ hết lời, kiên nhẫn khuyên răn bằng tấm lòng từ ái | Diễn tả sự tận tâm khuyên bảo học trò lầm đường hoặc nản chí. |
| 03 |
宽厚仁爱
|
KHOAN HẬU NHÂN ÁI | Cụm TT Khoan dung, đôn hậu và giàu lòng nhân ái | Tấm lòng bao dung của người thầy đối với lỗi lầm của học sinh. |
| 04 |
教导有方
|
GIÁO ĐẠO HỮU PHƯƠNG | Thành ngữ Phương pháp giảng dạy khoa học, chỉ bảo đúng đắn hiệu quả | Khen ngợi năng lực sư phạm xuất sắc. |
| 05 |
诲人不倦
|
HỐI NHÂN BẤT QUYỆN | Thành ngữ Dạy dỗ người khác miệt mài không biết mệt mỏi | Cặp bài trùng kinh điển: 学而不厌,诲人不倦. |
| 06 |
爱生如子
|
ÁI SINH NHƯ TỬ | Thành ngữ Thương yêu, chăm lo cho học trò như con ruột của mình | Tôn vinh tình thầy trò sâu nặng, ấm áp. |
| 07 |
德才兼备
|
ĐỨC TÀI KIÊM BỊ | Thành ngữ Vừa có đạo đức trong sáng vừa có tài năng chuyên môn | Tiêu chuẩn vàng đánh giá người trí thức, nhà giáo, nhân tài. |
| 08 |
言传身教
|
NGÔN TRUYỀN THÂN GIÁO | Thành ngữ Vừa dạy bằng lời nói vừa trực tiếp làm gương bằng hành động | Nhấn mạnh sức mạnh của sự làm gương trong giáo dục. |
| 09 |
谆谆教导
|
TRUÂN TRUÂN GIÁO ĐẠO | Cụm ĐT/DT Ân cần dạy bảo, khuyên nhủ tha thiết và chân tình | Thường dùng: 铭记老师的谆谆教导 (Khắc ghi lời dạy ân cần của thầy). |
| 10 |
因材施教
|
NHÂN TÀI THI GIÁO | Thành ngữ Tùy theo năng lực và tố chất riêng của từng người mà dạy dỗ | Triết lý giáo dục cá nhân hóa kinh điển của Khổng Tử. |
| 11 |
严厉
|
NGHIÊM LỆ | Tính từ Nghiêm khắc, nghiêm nghị, yêu cầu tiêu chuẩn cao | Thường kết hợp: 既严厉又温和 (Vừa nghiêm khắc vừa dịu dàng). |
| 12 |
温和
|
ÔN HÒA | Tính từ Ôn hòa, nhã nhặn, dịu dàng dễ mến | Miêu tả thái độ điềm đạm, tạo tâm lý thoải mái cho người học. |
Nhóm 04. Hình Tượng Nhân Vật Tiêu Cực & Thói Hư Tật Xấu Xã Hội (贬低者形象 — BIỂN ĐÊ GIẢ HÌNH TƯỢNG)
Nhóm thành ngữ sắc bén dùng để phê phán những hiện tượng tiêu cực, lối sống thực dụng, cơ hội, ích kỷ hoặc bảo thủ trì trệ trong phần lập luận phản đề HSK 7–9. Tổng cộng gồm 27 từ vựng và thành ngữ trọng tâm dưới đây:
| STT | Chữ Hán + Ruby Pinyin | Âm Hán Việt (ALL CAPS) | Từ Loại & Nghĩa Tiếng Việt | Ghi Chú Học Thuật & Ngữ Cảnh HSK 7–9 |
|---|---|---|---|---|
| 01 |
因循守旧
|
NHÂN TUẦN THỦ CỰU | Thành ngữ Bám lấy nếp cũ, rập khuôn máy móc, không chịu đổi mới | Từ khóa cốt lõi khi phê phán tư duy trì trệ, ngại sáng tạo. |
| 02 |
粗鄙粗俗
|
THÔ BỈ THÔ TỤC | Cụm TT Thô bỉ, thô tục, hành xử kệch cỡm thiếu văn minh | Phê phán các hành vi phản cảm nơi công cộng hoặc trên mạng. |
| 03 |
搬弄是非
|
BAN LỘNG THỊ PHI | Thành ngữ Đặt điều sinh sự, đổi trắng thay đen, thọc gậy bánh xe | Chỉ kẻ hay tung tin đồn nhảm gây mất đoàn kết. |
| 04 |
饶舌多事
|
NHIÊU THIỆT ĐA SỰ | Thành ngữ Lắm mồm nhiều chuyện, hay tọc mạch chuyện người khác | Miêu tả thói ngồi lê đôi mách, bàn tán đời tư. |
| 05 |
挑拨离间
|
THIÊU BÁT LY GIÁN | Thành ngữ Kích bác chia rẽ, khích tướng phá vỡ tình cảm đoàn kết | Dùng khi phân tích mâu thuẫn do kẻ xấuยุยง. |
| 06 |
尖酸刻薄
|
TIÊM TOAN KHẮC BẠC | Thành ngữ Chua ngoa, cay nghiệt, lời lẽ khắt khe cay độc | Rất phù hợp khi bàn về vấn nạn bạo lực ngôn từ (网络暴力). |
| 07 |
愚昧无知
|
NGU MUỘI VÔ TRI | Thành ngữ Ngu muội, tăm tối, thiếu hiểu biết và dốt nát | Chỉ sự lạc hậu do thiếu tri thức và nhận thức khoa học. |
| 08 |
粗野庸俗
|
THÔ DÃ DUNG TỤC | Cụm TT Thô lỗ, cục cằn và thị hiếu tầm thường thấp kém | Phê phán nội dung rác, dung tục trên không gian mạng. |
| 09 |
麻木潦倒
|
MA MỘC LIÊU ĐẢO | Cụm TT Vô cảm đờ đẫn, tinh thần sa sút và cuộc sống suy sụp | Hình ảnh con người đánh mất lý tưởng sống (như nhân vật của Lỗ Tấn). |
| 10 |
自暴自弃
|
TỰ BẠO TỰ KHÍ | Thành ngữ Tự buông xuôi, tự chán ghét và bỏ bê chính bản thân mình | Đối lập hoàn toàn với 自强不息 (Tự cường bất tức). |
| 11 |
自私自利
|
TỰ TƯ TỰ LỢI | Thành ngữ Ích kỷ, hẹp hòi, chỉ lo nghĩ cho lợi ích riêng mình | Từ phê phán phổ biến nhất trong nghị luận đạo đức xã hội. |
| 12 |
奸诈圆滑
|
GIAN TRÁ VIÊN HOẠT | Cụm TT Gian giảo quỷ quyệt, khôn lỏi gió chiều nào theo chiều ấy | Chỉ lối sống giả tạo, thiếu trung thực nơi công sở/xã hội. |
| 13 |
好逸恶劳
|
HÁO DẬT Ố LAO | Thành ngữ Thích ăn chơi hưởng thụ, ghét lao động, lười làm việc | Lưu ý phát âm: 好 đọc là hào (thích), 恶 đọc là wù (ghét). |
| 14 |
卑鄙无耻
|
TY BỈ VÔ SỈ | Thành ngữ Đê hèn bỉ ổi, hành xử bất chấp không biết liêm sỉ | Mức độ phê phán gay gắt đối với hành vi vi phạm đạo đức. |
| 15 |
见风使舵
|
KIẾN PHONG SỬ ĐÀ | Thành ngữ Thấy gió chiều nào xoay buồm chiều ấy, kẻ cơ hội | Ẩn dụ người không có lập trường, chỉ chạy theo phe có lợi. |
| 16 |
两面三刀
|
LƯỠNG DIỆN TAM ĐAO | Thành ngữ Hai mặt, đâm sau lưng, trước mặt một đằng sau lưng một nẻo | Phê phán sự giả dối, tráo trở trong quan hệ con người. |
| 17 |
恃强凌弱
|
THỊ CƯỜNG LĂNG NHƯỢC | Thành ngữ Ỷ mạnh hiếp yếu, cậy quyền thế bắt nạt người yếu thế | Dùng trong chủ đề công bằng xã hội và bảo vệ kẻ yếu. |
| 18 |
前倨后恭
|
TIỀN CỨ HẬU CUNG | Thành ngữ Trước thì kiêu ngạo nghênh ngang, sau thấy có thế lực lại khúm núm quỵ lụy | Điển tích từ Chiến Quốc Sách (Tô Tần), châm biếm thói xu nịnh. |
| 19 |
拈轻怕重
|
NIÊM KHINH PHẠ TRỌNG | Thành ngữ Chọn việc nhẹ nhàng, trốn tránh việc nặng nhọc khó khăn | Phê phán thái độ làm việc thiếu trách nhiệm, ngại khổ. |
| 20 |
恃才傲物
|
THỊ TÀI NGẠO VẬT | Thành ngữ Cậy mình có chút tài năng mà kiêu ngạo, coi khinh người khác | Bài học về sự khiêm tốn: có tài nhưng kiêu ngạo dễ thất bại. |
| 21 |
目空一切
|
MỤC KHÔNG NHẤT THIẾT | Thành ngữ Coi trời bằng vung, ngạo mạn không xem ai ra gì | Nhấn mạnh sự tự cao tự đại cực độ. |
| 22 |
好为人师
|
HÁO VI NHÂN SƯ | Thành ngữ Thích làm thầy đời, chưa hiểu sâu đã thích lên mặt dạy đời người khác | Xuất phát từ《Mạnh Tử》, rất hay dùng trong tranh luận xã hội. |
| 23 |
厚颜无耻
|
HẬU NHAN VÔ SỈ | Thành ngữ Mặt dày mày dạn, trơ trẽn không chút hổ thẹn | Đồng nghĩa với 恬不知耻, dùng phê phán hành vi gian dối công khai. |
| 24 |
恬不知耻
|
ĐIỀM BẤT TRI SỈ | Thành ngữ Làm điều xấu một cách thản nhiên trơ trẽn mà không thấy xấu hổ | Văn phong sắc sảo bậc cao C1-C2. |
| 25 |
欺软怕硬
|
KHI NHUẬN PHẠ NGẠNH | Thành ngữ Bắt nạt kẻ mềm yếu, khúm núm sợ hãi kẻ cứng rắn mạnh thế | Mô tả tính cách hèn hạ của kẻ cơ hội. |
| 26 |
强词夺理
|
CƯỠNG TỪ ĐOẠT LÝ | Thành ngữ Cãi cày cãi cối, đuối lý nhưng cố ngụy biện vô lý để giành phần thắng | Lưu ý: 强 đọc thanh 3 (qiǎng - gượng ép, cưỡng bức). |
| 27 |
专横跋扈
|
CHUYÊN HOÀNH BẠT HỘ | Thành ngữ Chuyên quyền độc đoán, ngang ngược hống hách | Lưu ý: 横 đọc thanh 4 (hèng - ngang ngược). |
Nhóm 05. Hình Tượng Vĩ Nhân, Danh Nhân & Bậc Hiền Tài (名人、伟人形象 — DANH NHÂN, VĨ NHÂN HÌNH TƯỢNG)
Kho tàng thành ngữ khí phách hào sảng khi lấy dẫn chứng danh nhân lịch sử, nhà khoa học, anh hùng dân tộc để làm luận cứ (论据) thuyết phục trong bài viết 600 chữ. Tổng cộng gồm 35 từ vựng và thành ngữ trọng tâm dưới đây:
| STT | Chữ Hán + Ruby Pinyin | Âm Hán Việt (ALL CAPS) | Từ Loại & Nghĩa Tiếng Việt | Ghi Chú Học Thuật & Ngữ Cảnh HSK 7–9 |
|---|---|---|---|---|
| 01 |
豁达大度
|
KHOÁT ĐẠT ĐẠI ĐỘ | Thành ngữ Rộng lượng, khoáng đạt, tâm hồn hào sảng bao dung | Dùng khi lấy dẫn chứng Tô Đông Pha, Lý Bạch hoặc các nhà lãnh đạo. |
| 02 |
胸怀大志
|
HUNG HOÀI ĐẠI CHÍ | Thành ngữ Nuôi dưỡng hoài bão lớn lao, mang chí lớn trong lòng | Mở bài/thân bài cực hay về lý tưởng tuổi trẻ và bậc vĩ nhân. |
| 03 |
舍身求法
|
XẢ THÂN CẦU PHÁP | Thành ngữ Xả thân vì chân lý, quên mình tìm kiếm đạo pháp và lẽ phải | Trích từ bài《Người Trung Quốc mất tự tin rồi sao?》của Lỗ Tấn. |
| 04 |
舍己为人
|
XẢ KỶ VỊ NHÂN | Thành ngữ Quên mình vì người khác, sẵn sàng hy sinh lợi ích bản thân | Lưu ý: 舍 đọc thanh 3 (shě - từ bỏ), 为 đọc thanh 4 (vì). |
| 05 |
克己奉公
|
KHẮC KỶ PHỤNG CÔNG | Thành ngữ Tiết chế ham muốn cá nhân, tận tâm hết lòng vì việc công | Ca ngợi sự liêm khiết, đặt lợi ích tập thể lên trên hết. |
| 06 |
公正无私
|
CÔNG CHÍNH VÔ TƯ | Thành ngữ Công bằng chính trực, chí công vô tư không thiên vị | Phẩm chất cốt lõi của người cầm cân nảy mực. |
| 07 |
忠贞不渝
|
TRUNG TRINH BẤT DU | Thành ngữ Một lòng trung kiên sắt son, trước sau không bao giờ thay đổi | Ca ngợi lòng trung thành với lý tưởng, tổ quốc. |
| 08 |
表里如一
|
BIỂU LÝ NHƯ NHẤT | Thành ngữ Trong ngoài như một, lời nói và suy nghĩ hoàn toàn nhất quán | Đối lập hoàn toàn với 两面三刀 (Lưỡng diện tam đao). |
| 09 |
言行一致
|
NGÔN HÀNH NHẤT TRÍ | Thành ngữ Lời nói đi đôi với việc làm, nói được làm được | Tiêu chuẩn về chữ Tín và bản lĩnh cá nhân. |
| 10 |
谦虚谨慎
|
KHIÊM HƯ CẨN THẬN | Thành ngữ Khiêm tốn, nhún nhường và cẩn trọng trong từng việc | Thái độ chuẩn mực của người thành công trước vinh quang. |
| 11 |
大义凛然
|
ĐẠI NGHĨA LẪM NHIÊN | Thành ngữ Hiên ngang khí phách, uy phong lẫm liệt vì chính nghĩa | Khắc họa khí chất anh hùng trước thử thách sinh tử. |
| 12 |
废寝忘食
|
PHẾ TẨM VỌNG THỰC | Thành ngữ Quên ăn quên ngủ vì say mê nghiên cứu, học tập hoặc làm việc | Dẫn chứng cực đắt khi viết về các nhà khoa học (Viên Long Bình, Đồ呦呦). |
| 13 |
锲而不舍
|
KHIẾT NHI BẤT XẢ | Thành ngữ Chạm khắc không ngừng nghỉ; kiên trì bền bỉ đến cùng không bỏ cuộc | Trích từ《Khuyến Học》của Tuân Tử: 锲而不舍,金石可镂. |
| 14 |
鞠躬尽瘁
|
CÚC CUNG TẬN TỤY | Thành ngữ Tận tụy kiệt cùng sức lực, hết lòng cống hiến đến hơi thở cuối cùng | Xuất phát từ《Xuất Sư Biểu》của Gia Cát Lượng. |
| 15 |
一心为公
|
NHẤT TÂM VỊ CÔNG | Thành ngữ Một lòng một dạ vì việc chung, không mảy may vụ lợi cá nhân | Dùng ca ngợi những tấm gương phụng sự xã hội. |
| 16 |
治学严谨
|
TRỊ HỌC NGHIÊM CẨN | Thành ngữ Nghiên cứu khoa học và học thuật cực kỳ nghiêm túc, chặt chẽ | Cụm từ chuyên dụng khi ca ngợi học giả, giáo sư, nhà nghiên cứu. |
| 17 |
无私无畏
|
VÔ TƯ VÔ ÚY | Thành ngữ Vì không màng tư lợi riêng nên không sợ hãi bất kỳ gian nan hiểm nguy nào | Lập luận sắc bén: Chính trực vô tư tạo nên bản lĩnh không sợ hãi. |
| 18 |
人格高尚
|
NHÂN CÁCH CAO THƯỢNG | Cụm TT Nhân cách cao thượng, phẩm giá thanh cao đáng kính | Tổng kết vẻ đẹp đạo đức của một nhân vật mẫu mực. |
| 19 |
义无反顾
|
NGHĨA VÔ PHẢN CỐ | Thành ngữ Vì việc nghĩa mà dũng cảm tiến tới, quyết không ngoảnh đầu chùn bước | Thể hiện sự dứt khoát, quyết tâm dấn thân vì lý tưởng. |
| 20 |
平易近人
|
BÌNH DỊ CẬN NHÂN | Thành ngữ Gần gũi, hòa đồng, thân thiện với quần chúng nhân dân | Càng vĩ đại lại càng giản dị, dễ gần. |
| 21 |
关爱他人
|
QUAN ÁI THA NHÂN | Cụm ĐT Yêu thương và sẻ chia cùng người khác | Tấm lòng nhân văn ấm áp giữa người với người. |
| 22 |
乐观爽朗
|
LẠC QUAN SẢNG LÃNG | Cụm TT Lạc quan yêu đời, tính tình sảng khoái cởi mở | Tinh thần vượt lên nghịch cảnh bằng nụ cười lạc quan. |
| 23 |
率真可亲
|
SUẤT CHÂN KHẢ THÂN | Cụm TT Thẳng thắn, chân thật, bộc trực và dễ mến | Lưu ý: 率 đọc là shuài (thẳng thắn, chân thực). |
| 24 |
人情练达
|
NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT | Thành ngữ Thấu hiểu sự đời, thông thạo nhân tình thế thái và ứng xử chín chắn | Trích từ《Hồng Lâu Mộng》: 世事洞明皆学问,人情练达即文章. |
| 25 |
善解人意
|
THIỆN GIẢI NHÂN Ý | Thành ngữ Thấu hiểu lòng người khác, giàu sự đồng cảm | Trí tuệ cảm xúc (EQ) cao trong giao tiếp. |
| 26 |
不畏艰险
|
BẤT ÚY GIAN HIỂM | Thành ngữ Không sợ gian nan nguy hiểm, dũng cảm vượt qua thử thách | Đi kèm chủ đề thám hiểm, khởi nghiệp hoặc nghiên cứu khoa học. |
| 27 |
不慕名利
|
BẤT MỘ DANH LỢI | Thành ngữ Không màng danh lợi, không hám công danh phú quý phù phiếm | Tương đồng với 淡泊名利 (Đạm bạc danh lợi). |
| 28 |
深明大义
|
THÂM MINH ĐẠI NGHĨA | Thành ngữ Hiểu rõ lẽ phải lớn, thấu suốt đại nghĩa của dân tộc/tập thể | Biết đặt đại cục lên trên cảm xúc cá nhân. |
| 29 |
宽以待人
|
KHOAN DĨ ĐÃI NHÂN | Thành ngữ Đối xử rộng lượng, khoan dung độ lượng với người khác | Thường đi thành cặp đối xứng với 严以律己. |
| 30 |
严以律己
|
NGHIÊM DĨ LUẬT KỶ | Thành ngữ Kỷ luật nghiêm khắc với chính bản thân mình | Cấu trúc vàng 8 chữ: 严以律己,宽以待人 (Nghiêm khắc với mình, bao dung với người). |
| 31 |
勇于探索
|
DŨNG VU THÁM SÁCH | Cụm ĐT Dũng cảm dấn thân tìm tòi, khám phá những lĩnh vực mới | Từ khóa chủ lực cho đề tài đổi mới công nghệ, AI, vũ trụ. |
| 32 |
兢兢业业
|
CẢNH CẢNH NGHIỆP NGHIỆP | Thành ngữ Cẩn trọng, mẫn cán, tận tâm hết lòng với chức trách công việc | Thành ngữ AABB cực kỳ phổ biến để ca ngợi thái độ làm việc. |
| 33 |
不屈不挠
|
BẤT KHUẤT BẤT NÁO | Thành ngữ Bất khuất kiên cường, không bao giờ chịu cúi đầu trước khó khăn | Lưu ý chữ 挠 đọc là náo (cong xuống, khuất phục). |
| 34 |
临危不惧
|
LÂM NGUY BẤT CỤ | Thành ngữ Đối mặt với cảnh nguy nan mà vẫn bình tĩnh, không hề hoảng sợ | Ca ngợi bản lĩnh của bác sĩ, lính cứu hỏa, người hùng đời thường. |
| 35 |
舍生忘死
|
XẢ SINH VỌNG TỬ | Thành ngữ Xả thân quên chết, không tiếc tính mạng vì nghĩa lớn | Mức độ cao nhất của tinh thần hy sinh. |
Nhóm 06. Từ Vựng Miêu Tả Tính Cách — Mặt Tích Cực (正面) (性格类·正面 — TÍNH CÁCH LOẠI • CHÍNH DIỆN)
Bộ 58 từ và thành ngữ phong phú khắc họa mọi sắc thái tính cách tốt đẹp của con người: từ điềm tĩnh, trí tuệ, phóng khoáng đến kiên cường, có chính kiến. Tổng cộng gồm 58 từ vựng và thành ngữ trọng tâm dưới đây:
| STT | Chữ Hán + Ruby Pinyin | Âm Hán Việt (ALL CAPS) | Từ Loại & Nghĩa Tiếng Việt | Ghi Chú Học Thuật & Ngữ Cảnh HSK 7–9 |
|---|---|---|---|---|
| 01 |
善解人意
|
THIỆN GIẢI NHÂN Ý | Thành ngữ Thấu hiểu lòng người khác, giàu sự tinh tế cảm thông | Dùng mở đầu khi miêu tả người bạn, người đồng hành lý tưởng. |
| 02 |
心细如发
|
TÂM TẾ NHƯ PHÁT | Thành ngữ Tâm tư chu đáo, cẩn thận tỉ mỉ đến từng sợi tóc | Nhấn mạnh sự cẩn trọng tuyệt đối trong công việc đòi hỏi độ chính xác. |
| 03 |
富有爱心
|
PHÚ HỮU ÁI TÂM | Cụm ĐT/TT Giàu lòng nhân ái, chan chứa tình yêu thương | Dùng trong các hoạt động thiện nguyện, bảo vệ động vật, giúp đỡ cộng đồng. |
| 04 |
温柔沉静
|
ÔN NHU TRẦM TĨNH | Cụm TT Dịu dàng, đằm thắm và trầm tĩnh nhẹ nhàng | Vẻ đẹp nội tâm điềm đạm, sâu lắng. |
| 05 |
心灵手巧
|
TÂM LINH THỦ XẢO | Thành ngữ Khéo tay hay làm, tâm trí thông minh và đôi tay tinh xảo | Rất hay dùng khi miêu tả nghệ nhân thủ công truyền thống (非遗传承人). |
| 06 |
富有情趣
|
PHÚ HỮU TÌNH THÚ | Cụm TT Giàu khiếu thẩm mỹ, sống thi vị, có sở thích tao nhã | Bàn về lối sống tinh thần phong phú giữa xã hội hiện đại vội vã. |
| 07 |
通情达理
|
THÔNG TÌNH ĐẠT LÝ | Thành ngữ Hiểu chuyện, thông lý lẽ, ứng xử thấu tình đạt lý | Giúp giải quyết xung đột hài hòa, êm đẹp. |
| 08 |
纯真质朴
|
THUẦN CHÂN CHẤT PHÁC | Cụm TT Ngây thơ chân thật, mộc mạc nguyên sơ không pha tạp | Giữ trọn bản tâm trong sáng giữa dòng đời phức tạp. |
| 09 |
聪明伶俐
|
THÔNG MINH LINH LỢI | Thành ngữ Thông minh nhanh trí, ứng đáp lanh lợi | Biểu thị sự nhạy bén bẩm sinh. |
| 10 |
天真可爱
|
THIÊN CHÂN KHẢ ÁI | Cụm TT Ngây thơ hồn nhiên và đáng yêu | Mang lại nguồn năng lượng tích cực, trong lành. |
| 11 |
顽皮淘气
|
NGOAN BÌ ĐÀO KHÍ | Cụm TT Nghịch ngợm, hiếu động (sắc thái đáng yêu ở trẻ nhỏ) | Không mang nghĩa xấu, thể hiện sự hiếu kỳ khám phá thế giới. |
| 12 |
富有活力
|
PHÚ HỮU HOẠT LỰC | Cụm TT Tràn đầy năng lượng sống, sức sống phơi phới | Đặc trưng của thế hệ trẻ năng động. |
| 13 |
朝气蓬勃
|
TRIỀU KHÍ BỒNG BỘT | Thành ngữ Khí thế trẻ trung bừng bừng sức sống như nắng sớm mai | Lưu ý: 朝 đọc là zhāo (buổi sớm); âm Hán Việt BỒNG BỘT ở đây nghĩa gốc là vươn lên mạnh mẽ! |
| 14 |
懂事能干
|
ĐỔNG SỰ NĂNG CÁN | Cụm TT Hiểu chuyện và tháo vát, giỏi giang việc gì cũng làm được | Khen ngợi người trẻ sớm trưởng thành, tự lập. |
| 15 |
自尊自爱
|
TỰ TÔN TỰ ÁI | Thành ngữ Có lòng tự trọng và tự biết yêu quý, bảo vệ phẩm giá bản thân | Nền tảng nhân cách của con người hiện đại. |
| 16 |
沉稳果断
|
TRẦM ỔN QUẢ ĐOÁN | Cụm TT Trầm tĩnh, chín chắn vững vàng và ra quyết định dứt khoát | Phẩm chất của người lãnh đạo hoặc chuyên gia giàu bản lĩnh. |
| 17 |
开朗自信
|
KHAI LÃNG TỰ TÍN | Cụm TT Cởi mở, yêu đời và tràn đầy sự tự tin | Tác phong giao tiếp hiện đại, khỏe khoắn. |
| 18 |
真诚善良
|
CHÂN THÀNH THIỆN LƯƠNG | Cụm TT Chân thành và lương thiện từ trong tâm khảm | Giá trị cốt lõi tạo nên niềm tin giữa người với người. |
| 19 |
友好谦恭
|
HỮU HẢO KHIÊM CUNG | Cụm TT Thân thiện, hòa nhã và khiêm nhường cung kính | Thái độ lịch thiệp trong giao lưu văn hóa, ngoại giao. |
| 20 |
宽容忍让
|
KHOAN DUNG NHẪN NHƯỢNG | Cụm TT Bao dung độ lượng, biết nhường nhịn vì hòa khí chung | Chìa khóa hóa giải mâu thuẫn gia đình và xã hội. |
| 21 |
勤劳朴实
|
CẦN LAO PHÁC THỰC | Cụm TT Cần cù chăm chỉ và mộc mạc chất phác | Vẻ đẹp của người lao động chân chính. |
| 22 |
慈爱宽厚
|
TỪ ÁI KHOAN HẬU | Cụm TT Hiền từ nhân hậu, tấm lòng rộng lượng bao dung | Dùng cho bậc trưởng bối hoặc người thầy. |
| 23 |
和蔼可亲
|
HÒA ÁI KHẢ THÂN | Thành ngữ Hòa nhã dễ gần, nét mặt và thái độ đôn hậu ấm áp | Thường đi với 笑容 (nụ cười hiền hậu dễ gần). |
| 24 |
平易近人
|
BÌNH DỊ CẬN NHÂN | Thành ngữ Bình dị, gần gũi, không kiêu kỳ xa cách | Phong thái của người có tu dưỡng cao. |
| 25 |
彬彬有礼
|
BÂN BÂN HỮU LỄ | Thành ngữ Nhã nhặn lịch sự, cử chỉ lễ độ văn minh đúng mực | Miêu tả phong thái lịch lãm, có giáo dục tốt. |
| 26 |
不拘小节
|
BẤT CÂU TIỂU TIẾT | Thành ngữ Phóng khoáng rộng rãi, không câu nệ những tiểu tiết vụn vặt | Tính cách hào sảng, tập trung vào đại cục. |
| 27 |
睿智大气
|
DUỆ TRÍ ĐẠI KHÍ | Cụm TT Sáng suốt sâu sắc, phong thái đĩnh đạc và tầm nhìn rộng mở | Từ vựng C1-C2 khen ngợi khí chất trí thức lớn. |
| 28 |
聪慧通达
|
THÔNG TUỆ THÔNG ĐẠT | Cụm TT Thông minh mẫn tiệp, nhìn nhận mọi sự việc thông thoáng thấu đáo | Không bị mắc kẹt trong định kiến hẹp hòi. |
| 29 |
幽默风趣
|
U MẶC PHONG THÚ | Thành ngữ Hài hước hóm hỉnh, nói chuyện duyên dáng vui tính | Trí thông minh thể hiện qua sự hài hước tinh tế. |
| 30 |
善于变通
|
THIỆN VU BIẾN THÔNG | Cụm ĐT/TT Giỏi tùy cơ ứng biến, linh hoạt xử lý tình huống không máy móc | Kỹ năng mềm cực kỳ quan trọng trong thời đại biến đổi nhanh. |
| 31 |
隐忍内敛
|
ẨN NHẪN NỘI LIỄM | Cụm TT Biết nhẫn nhịn kiềm chế cảm xúc, nội tâm trầm tĩnh kín đáo | Nét tính cách điển hình trong văn hóa truyền thống phương Đông. |
| 32 |
个性张扬
|
CÁ TÍNH TRƯƠNG DƯƠNG | Cụm TT Cá tính mạnh mẽ, tự tin bộc lộ rõ phong cách riêng của bản thân | Thường dùng khi phân tích đặc điểm của thế hệ Gen Z (00后). |
| 33 |
心直口快
|
TÂM TRỰC KHẨU KHOÁI | Thành ngữ Tính tình thẳng thắn bộc trực, nghĩ sao nói vậy không để bụng | Người thẳng tính nhưng lòng dạ ngay thật. |
| 34 |
耿直偏激
|
CẢNH TRỰC THIÊN KÍCH | Cụm TT Ngay thẳng cương trực nhưng đôi khi quan điểm hơi cực đoan | Đánh giá khách quan 2 mặt của một nhân vật thẳng tính. |
| 35 |
严厉苛刻
|
NGHIÊM LỆ HÀ KHẮC | Cụm TT Nghiêm khắc và đặt tiêu chuẩn khắt khe | Dùng cho người quản lý hoặc người thầy đòi hỏi sự hoàn hảo. |
| 36 |
严慈相济
|
NGHIÊM TỪ TƯƠNG TẾ | Thành ngữ Vừa nghiêm khắc rèn giũa vừa nhân hậu từ ái bổ trợ hài hòa cho nhau | Phương pháp giáo dục lý tưởng nhất của cha mẹ và thầy cô. |
| 37 |
向往自由
|
HƯỚNG VÃNG TỰ DO | Cụm ĐT Luôn hướng về và khao khát cuộc sống tự do tự tại | Chủ đề lựa chọn lối sống của người trẻ hiện đại. |
| 38 |
追求平等
|
TRUY CẦU BÌNH ĐẲNG | Cụm ĐT Mưu cầu và đấu tranh cho sự bình đẳng, công bằng | Giá trị tiến bộ văn minh của xã hội. |
| 39 |
热爱生活
|
NHIỆT ÁI SINH HOẠT | Cụm ĐT Yêu quý và trân trọng từng khoảnh khắc cuộc sống | Thái độ sống tích cực chống lại sự bi quan. |
| 40 |
热爱自然
|
NHIỆT ÁI TỰ NHIÊN | Cụm ĐT Gắn bó, hòa mình và yêu thiên nhiên muôn loài | Dùng trong các bài nghị luận về môi trường sinh thái. |
| 41 |
珍爱自己
|
TRÂN ÁI TỰ KỶ | Cụm ĐT Quý trọng và biết nâng niu chăm sóc sức khỏe, tâm hồn bản thân | Chủ đề sức khỏe tinh thần (心理健康). |
| 42 |
乐于挑战
|
LẠC VU KHIÊU CHIẾN | Cụm ĐT Thích đón nhận và hào hứng vượt qua các thử thách mới | Tinh thần bước ra khỏi vùng an toàn (走出舒适圈). |
| 43 |
永不服输
|
VĨNH BẤT PHỤC THÂU | Cụm ĐT Không bao giờ chịu khuất phục, quyết không chịu nhận thua | Tinh thần thể thao và ý chí khởi nghiệp kiên cường. |
| 44 |
富有智慧
|
PHÚ HỮU TRÍ TUỆ | Cụm TT Giàu trí tuệ, thông tuệ và sâu sắc | Khác với 聪明 (thông minh nhạy bén), 智慧 nhấn mạnh chiều sâu trí tuệ. |
| 45 |
精明强干
|
TINH MINH CƯỜNG CÁN | Thành ngữ Khôn khéo, sắc sảo, nhanh nhẹn và tháo vát việc lớn | Miêu tả người làm kinh doanh hoặc quản lý xuất sắc. |
| 46 |
大智若愚
|
ĐẠI TRÍ NHƯỢC NGU | Thành ngữ Người có trí tuệ lớn lao nhưng bề ngoài trông khiêm nhường như vụng về | Triết lý Lão Tử – Tô Đông Pha: bậc đại trí không khoe mẽ. |
| 47 |
足智多谋
|
TÚC TRÍ ĐA MƯU | Thành ngữ Mưu trí phong phú, giàu kế sách giải quyết việc khó | Ca ngợi trí謀 chiến lược vượt trội. |
| 48 |
沉着冷静
|
TRẦM TRƯỚC LÃNH TĨNH | Thành ngữ Trầm tĩnh, điềm tĩnh xử lý trước mọi biến cố bất ngờ | Lưu ý chữ 着 đọc là zhuó (không đọc zhe hay zháo). |
| 49 |
从容镇定
|
THUNG DUNG TRẤN ĐỊNH | Thành ngữ Bình thản, ung dung vững vàng, không hề bối rối hoảng loạn | Phong thái làm chủ tình thế trong khủng hoảng. |
| 50 |
机敏勇敢
|
CƠ MẪN DŨNG CẢM | Cụm TT Nhanh trí ứng biến linh hoạt và đầy lòng dũng cảm | Khen ngợi hành động cứu người hoặc xử lý tình huống khẩn cấp. |
| 51 |
目光敏锐
|
MỤC QUANG MẪN DUỆ | Cụm TT Ánh nhìn và tư duy sắc sảo, nhìn thấu bản chất sự việc | Dùng khi bàn về tầm nhìn nắm bắt cơ hội. |
| 52 |
狂放不羁
|
CUỒNG PHÓNG BẤT CƠ | Thành ngữ Phóng túng ngang tàng, tự do bay bổng không chịu sự trói buộc | Khí chất nghệ sĩ, thi nhân (như Lý Bạch). |
| 53 |
特立独行
|
ĐẶC LẬP ĐỘC HÀNH | Thành ngữ Độc lập tự chủ, kiên định đi lối riêng, không a dua theo đám đông | Từ vựng C2 cực hay khi bàn về bản lĩnh giữ vững cá tính. |
| 54 |
体贴
|
THỂ THIẾP | Tính từ Chu đáo, biết đặt mình vào vị trí người khác để sẻ chia quan tâm | Từ vựng cốt lõi trong chủ đề tình cảm gia đình, bạn bè. |
| 55 |
倔强
|
QUẬT CƯỜNG | Tính từ Kiên cường, bướng bỉnh, quyết không chịu cúi đầu khuất phục | Lưu ý phát âm: juéjiàng. |
| 56 |
节俭
|
TIẾT KIỆM | Tính từ Tiết kiệm, tằn tiện đúng mực, tránh lãng phí | Đức tính truyền thống 勤俭节约 (Cần kiệm tiết ước). |
| 57 |
有主见
|
HỮU CHỦ KIẾN | Cụm ĐT/TT Có chính kiến riêng vững vàng, không bị hiệu ứng đám đông cuốn đi | Đối lập với 随波逐流 / 人云亦云 (gió chiều nào theo chiều ấy). |
| 58 |
有骨气
|
HỮU CỐT KHÍ | Cụm ĐT/TT Có khí phách, có lòng tự tôn, quyết không cúi luồn làm mất phẩm giá | Dẫn chứng Chu Tự Thanh thà nhịn đói không nhận lương thực cứu tế ngoại bang. |
Nhóm 07. Từ Vựng Miêu Tả Tính Cách — Mặt Tiêu Cực (反面) (性格类·反面 — TÍNH CÁCH LOẠI • PHẢN DIỆN)
29 từ và thành ngữ chỉ ra những nhược điểm tâm lý, sự nhu nhược, bảo thủ, kiêu ngạo hoặc thực dụng cần khắc phục để hoàn thiện bản thân. Tổng cộng gồm 29 từ vựng và thành ngữ trọng tâm dưới đây:
| STT | Chữ Hán + Ruby Pinyin | Âm Hán Việt (ALL CAPS) | Từ Loại & Nghĩa Tiếng Việt | Ghi Chú Học Thuật & Ngữ Cảnh HSK 7–9 |
|---|---|---|---|---|
| 01 |
胆小怯懦
|
ĐẢM TIỂU KHIẾP NHUỢC | Thành ngữ Nhát gan yếu hèn, rụt rè sợ sệt không dám hành động | Phê phán sự thiếu dũng khí trước cái xấu hoặc cơ hội mới. |
| 02 |
逆来顺受
|
NGHỊCH LAI THUẬN THỤ | Thành ngữ Nhẫn nhục chịu đựng, cam chịu mọi sự áp bức và nghịch cảnh vô lý | Thái độ thụ động, không dám phản kháng đòi quyền lợi. |
| 03 |
妥协退让
|
THỎA HIỆP THOÁI NHƯỢNG | Cụm ĐT Thỏa hiệp nhượng bộ vô nguyên tắc, lùi bước trước khó khăn | Khi đối mặt nguyên tắc đạo đức thì không được 妥协退让. |
| 04 |
敏感自闭
|
MẪN CẢM TỰ BẾ | Cụm TT Nhạy cảm quá mức theo hướng tiêu cực, sống thu mình khép kín | Dùng khi bàn về rào cản giao tiếp tâm lý trong xã hội số. |
| 05 |
固步自封
|
CỐ BỘ TỰ PHONG | Thành ngữ Giậm chân tại chỗ, tự thỏa mãn với cái cũ mà không chịu mở rộng học hỏi | Từ khóa vàng khi lập luận: doanh nghiệp/cá nhân không đổi mới sẽ bị đào thải. |
| 06 |
妄自菲薄
|
VỌNG TỰ PHỈ BẠC | Thành ngữ Tự ti mù quáng, tự coi nhẹ và đánh giá thấp năng lực của chính mình | Trích từ《Xuất Sư Biểu》: 不宜妄自菲薄 (Không nên tự coi nhẹ mình). |
| 07 |
冷漠自私
|
LÃNH MẠC TỰ TƯ | Cụm TT Lạnh lùng vô cảm trước nỗi đau người khác và chỉ biết ích kỷ | Phê phán căn bệnh vô cảm (冷漠症) nơi đô thị. |
| 08 |
粗鲁莽撞
|
THÔ LỖ MÃNG TRẠNG | Cụm TT Thô lỗ cộc cằn, hành động hấp tấp lỗ mãng thiếu suy nghĩ | Thiếu sự điềm tĩnh và kiểm soát cảm xúc. |
| 09 |
粗俗不雅
|
THÔ TỤC BẤT NHÃ | Cụm TT Thô tục, thiếu tao nhã, lời ăn tiếng nói kém văn hóa | Nhấn mạnh tầm quan trọng của tu dưỡng văn hóa cá nhân. |
| 10 |
饶舌多事
|
NHIÊU THIỆT ĐA SỰ | Thành ngữ Nhiều chuyện, hay xía vào chuyện bao đồng của người khác | Thói quen xấu gây phiền toái trong tập thể. |
| 11 |
骄横火爆
|
KIÊU HOÀNH HỎA BẠO | Cụm TT Kiêu ngạo ngang ngược, tính nết nóng nảy bốc đồng như lửa | Dễ gây xung đột vì thiếu kiềm chế. |
| 12 |
横行霸道
|
HOÀNH HÀNH BÁ ĐẠO | Thành ngữ Ngang ngược lộng hành, cậy thế ức hiếp người khác | Lưu ý: 横 ở đây đọc thanh 2 (héng - ngang dọc/ngang nhiên). |
| 13 |
狂妄自大
|
CUỒNG VỌNG TỰ ĐẠI | Thành ngữ Kiêu ngạo ngông cuồng, tự cao tự đại coi mình là nhất | Đối lập với 谦虚谨慎 (Khiêm hư cẩn thận). |
| 14 |
目中无人
|
MỤC TRUNG VÔ NHÂN | Thành ngữ Trong mắt không có ai, coi trời bằng vung, ngạo mạn vô lễ | Tương đồng với 目空一切. |
| 15 |
孤傲自负
|
CÔ NGẠO TỰ PHỤ | Cụm TT Cô độc kiêu kỳ, tự phụ kiêu căng khó hòa nhập | Rào cản lớn trong làm việc nhóm (团队合作). |
| 16 |
刚愎自用
|
CƯƠNG BỨC TỰ DỤNG | Thành ngữ Độc đoán bảo thủ, cố chấp chỉ khăng khăng làm theo ý mình, bỏ ngoài tai lời khuyên | Thành ngữ C2 cực đắt giá; lưu ý 愎 đọc là bì. |
| 17 |
奸诈多疑
|
GIAN TRÁ ĐA NGHI | Cụm TT Gian trá xảo quyệt và luôn đa nghi, ngờ vực người khác | Hình mẫu tính cách kiểu Tào Tháo trong văn học. |
| 18 |
老气横秋
|
LÃO KHÍ HOÀNH THU | Thành ngữ Người trẻ mà thiếu sức sống, điệu bộ già dặn cổ hủ,暮气 nặng nề | Đối lập trực tiếp với 朝气蓬勃 (Triều khí bồng bột). |
| 19 |
颐指气使
|
DI CHỈ KHÍ SỬ | Thành ngữ Lên mặt sai bảo hách dịch, chỉ dùng cằm và nét mặt để hất hàm sai khiến người dưới | Thành ngữ C2 mô tả thái độ quan liêu, hách dịch. |
| 20 |
消极悲观
|
TIÊU CỰC BI QUAN | Cụm TT Tiêu cực bi quan, luôn nhìn mọi sự việc theo hướng ảm đạm bế tắc | Dùng khi bàn về trào lưu 丧文化 (văn hóa bi quan buông xuôi). |
| 21 |
圆滑世故
|
VIÊN HOẠT THẾ CỐ | Cụm TT Khôn khéo lọc lõi, ranh mãnh chiều theo thói đời để cầu lợi | Khác với 人情练达 (tinh tế chân thành), 圆滑世故 mang sắc thái giả tạo. |
| 22 |
尖酸刻薄
|
TIÊM TOAN KHẮC BẠC | Thành ngữ Miệng lưỡi cay độc, hay xoi mói châm chọc khắc bạc | Thiếu lòng bao dung và sự tử tế. |
| 23 |
利欲熏心
|
LỢI DỤC HUÂN TÂM | Thành ngữ Lòng tham lợi lộc làm mờ mắt, làm mù quáng cả lương tri | Cụm từ đắt giá khi phân tích nguyên nhân của hàng giả, lừa đảo. |
| 24 |
唯利是图
|
DUY LỢI THỊ ĐỒ | Thành ngữ Chỉ biết mưu cầu lợi nhuận, hám lợi quên hết đạo nghĩa | Trích trong bài mẫu số 2 của bài post gốc. |
| 25 |
争强好胜
|
TRANH CƯỜNG HÁO THẮNG | Thành ngữ Thích hơn thua ăn thua đủ, hiếu thắng trong mọi chuyện | Lưu ý: 好 đọc thanh 4 (hào - thích). |
| 26 |
搬弄是非
|
BAN LỘNG THỊ PHI | Thành ngữ Ngồi lê đôi mách, đơm đặt đặt điều gây bất hòa | Thói xấu gây chia rẽ tập thể. |
| 27 |
吝啬
|
LẬN SẮC | Tính từ Keo kiệt, bủn xỉn, tính toán từng đồng | Khác hẳn với 节俭 (tiết kiệm chính đáng). |
| 28 |
自卑
|
TỰ TY | Tính từ Tự ti mặc cảm, luôn cảm thấy mình kém cỏi hơn người khác | Cần vượt qua 自卑 để xây dựng 自信 (tự tin). |
| 29 |
固执
|
CỐ CHẤP | Tính từ Cố chấp cứng đầu, bướng bỉnh khó tiếp thu ý kiến đóng góp | Thường đi kèm: 固执己见 (Khư khư giữ ý kiến của mình). |
Nhóm 08. Nhóm Từ Vựng Nỗ Lực, Phấn Đấu Vươn Lên (拼搏类) (拼搏类 — PHANH BÁC LOẠI)
15 thành ngữ truyền lửa mạnh mẽ nhất cho các đề tài nghị luận về ý chí vượt khó, khởi nghiệp, học tập suốt đời và đối diện thất bại (bao gồm cả mặt tích cực và mặt trái đối lập). Tổng cộng gồm 17 từ vựng và thành ngữ trọng tâm dưới đây:
| STT | Chữ Hán + Ruby Pinyin | Âm Hán Việt (ALL CAPS) | Từ Loại & Nghĩa Tiếng Việt | Ghi Chú Học Thuật & Ngữ Cảnh HSK 7–9 |
|---|---|---|---|---|
| 01 |
顽强拼搏
|
NGOAN CƯỜNG PHANH BÁC | Cụm ĐT Chiến đấu ngoan cường, nỗ lực hết mình không khuất phục | Dùng cho vận động viên thể thao hoặc người vượt nghịch cảnh. |
| 02 |
自强不息
|
TỰ CƯỜNG BẤT TỨC | Thành ngữ Tự lực tự cường, phấn đấu vươn lên không ngừng nghỉ | Trích từ《Kinh Dịch》: 天行健,君子以自强不息 (Khẩu hiệu ĐH Thanh Hoa). |
| 03 |
不怕困难
|
BẤT PHẠ KHỐN NAN | Cụm ĐT Không sợ gian nan trở ngại, dũng cảm đối diện thử thách | Nền tảng của tinh thần vượt khó. |
| 04 |
坚强不屈
|
KIÊN CƯỜNG BẤT KHUẤT | Thành ngữ Kiên cường bất khuất, giữ vững ý chí không đầu hàng số phận | Ca ngợi nghị lực sống phi thường. |
| 05 |
知难而进
|
TRI NAN NHI TIẾN | Thành ngữ Biết rõ phía trước có khó khăn nhưng vẫn dũng cảm tiến tới | Đối lập với 知难而退 (Thấy khó mà lui). |
| 06 |
积极乐观
|
TÍCH CỰC LẠC QUAN | Cụm TT Tích cực và lạc quan trong mọi hoàn cảnh | Thái độ tâm lý giúp chuyển bại thành thắng. |
| 07 |
身残志坚
|
THÂN TÀN CHÍ KIÊN | Thành ngữ Thân thể tuy khiếm khuyết tàn tật nhưng ý chí lại sắt đá kiên cường | Dẫn chứng Sử Thiết Sinh (史铁生), Trương Hải Địch, Helen Keller. |
| 08 |
自食其力
|
TỰ THỰC KỲ LỰC | Thành ngữ Tự nuôi sống bản thân bằng chính mồ hôi và sức lao động của mình | Đối lập với 啃老族 (nhóm người trẻ ăn bám cha mẹ). |
| 09 |
自立自强
|
TỰ LẬP TỰ CƯỜNG | Thành ngữ Tự lập và tự vươn lên mạnh mẽ | Từ khóa chủ đạo trong bài mẫu số 1 của bài viết gốc. |
| 10 |
坚持不懈
|
KIÊN TRÌ BẤT GIẢI | Thành ngữ Kiên trì bền bỉ, nỗ lực không một phút lơ là bỏ cuộc | Thường làm định ngữ: 以坚持不懈的毅力 (Bằng nghị lực kiên trì bền bỉ). |
| 11 |
锲而不舍
|
KHIẾT NHI BẤT XẢ | Thành ngữ Miệt mài kiên nhẫn làm đến cùng không bỏ dở | Biểu tượng của sự tích lũy lâu dài. |
| 12 |
矢志不渝
|
THỈ CHÍ BẤT DU | Thành ngữ Giữ vững lời thề và chí hướng trọn đời không bao giờ thay đổi | Chữ 矢 (thỉ - mũi tên) ẩn dụ chí hướng thẳng tắp một lòng. |
| 13 |
勤勉刻苦
|
CẦN MIỄN KHẮC KHỔ | Cụm TT Cần cù chăm chỉ, chịu khó rèn luyện gian khổ | Dùng khen ngợi thái độ học tập và rèn luyện kỹ năng. |
| 14 |
不畏艰辛
|
BẤT ÚY GIAN TÂN | Thành ngữ Không nản lòng hay sợ hãi trước mọi nỗi gian lao khổ nhọc | Tôn vinh hành trình lập nghiệp đầy chông gai. |
| 15 |
吃苦耐劳
|
XÍCH KHỔ NẠI LAO | Thành ngữ Chịu thương chịu khó, bền bỉ trong lao động | Phẩm chất cốt lõi dẫn tới thành công bền vững. |
| 16 |
贪图享乐
|
THAM ĐỒ HƯỞNG LẠC | Thành ngữ [Mặt trái] Ham vui chơi hưởng lạc, lười biếng ngại gian khổ | Dùng làm vế đối lập (正反对比) khi phê phán lối sống buông thả. |
| 17 |
自暴自弃
|
TỰ BẠO TỰ KHÍ | Thành ngữ [Mặt trái] Buông xuôi, tự từ bỏ chính bản thân mình khi gặp thất bại | Cấu trúc đối lập chuẩn: 应自强不息,而非自暴自弃. |
Nhóm 09. Nhóm Từ Vựng Hy Sinh & Cống Hiến Thầm Lặng (奉献类) (奉献类 — PHỤNG HIẾN LOẠI)
15 từ và thành ngữ tôn vinh những con người bình dị mà vĩ đại (nhân viên y tế, giáo viên vùng cao, công nhân vệ sinh, cha mẹ) âm thầm cống hiến cho xã hội, kèm 2 từ mặt trái. Tổng cộng gồm 15 từ vựng và thành ngữ trọng tâm dưới đây:
| STT | Chữ Hán + Ruby Pinyin | Âm Hán Việt (ALL CAPS) | Từ Loại & Nghĩa Tiếng Việt | Ghi Chú Học Thuật & Ngữ Cảnh HSK 7–9 |
|---|---|---|---|---|
| 01 |
无私奉献
|
VÔ TƯ PHỤNG HIẾN | Thành ngữ Cống hiến quên mình, hoàn toàn không vụ lợi cá nhân | Cụm từ trung tâm của mọi bài viết ca ngợi năng lượng tích cực (正能量). |
| 02 |
自我牺牲
|
TỰ NGÃ HY SINH | Cụm ĐT/DT Tự nguyện hy sinh quyền lợi bản thân vì đại cuộc | Thể hiện tinh thần trách nhiệm cao cả với cộng đồng. |
| 03 |
任劳任怨
|
NHẬM LAO NHẬM OÁN | Thành ngữ Chịu khó chịu thương, gánh vác mọi nhọc nhằn và trách móc mà không một lời oán thán | Thành ngữ cực hay khi viết về sự hy sinh thầm lặng. |
| 04 |
默默无闻
|
MẶC MẶC VÔ VĂN | Thành ngữ Lặng lẽ âm thầm làm việc, không màng danh tiếng hay sự chú ý | Khắc họa những anh hùng vô danh trong đời thường. |
| 05 |
不事张扬
|
BẤT SỰ TRƯƠNG DƯƠNG | Thành ngữ Khiêm tốn, làm việc lớn nhưng không hề phô trương khoe khoang | Chữ 事 ở đây là động từ (làm, theo đuổi). |
| 06 |
默默奉献
|
MẶC MẶC PHỤNG HIẾN | Cụm ĐT Âm thầm cống hiến ngày qua ngày trên cương vị của mình | Trích trong bài mẫu số 3: 在平凡岗位上默默奉献. |
| 07 |
毫无所求
|
HÀO VÔ SỞ CẦU | Thành ngữ Cho đi trọn vẹn mà không mong cầu đòi hỏi bất cứ sự đền đáp nào | Ca ngợi tình mẫu tử hoặc lòng nhân ái thuần khiết. |
| 08 |
兢兢业业
|
CẢNH CẢNH NGHIỆP NGHIỆP | Thành ngữ Cẩn trọng, mẫn cán, hết lòng vì công việc được giao | Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tận tâm. |
| 09 |
勤勤恳恳
|
CẦN CẦN KHẨN KHẨN | Thành ngữ Cần mẫn, siêng năng, hết sức thành tâm và thật thà | Thường đi đôi với 兢兢业业 để miêu tả người lao động gương mẫu. |
| 10 |
废寝忘食
|
PHẾ TẨM VỌNG THỰC | Thành ngữ Quên ăn quên ngủ vì dốc lòng cho công việc chung | Minh chứng cho sự say mê và tinh thần cống hiến. |
| 11 |
爱生如子
|
ÁI SINH NHƯ TỬ | Thành ngữ Thương yêu học sinh như chính con ruột của mình | Dẫn chứng cô giáo Trương Quế Mai (张桂梅). |
| 12 |
爱子情深
|
ÁI TỬ TÌNH THÂM | Thành ngữ Tình thương con sâu nặng, bao la của bậc làm cha mẹ | Dùng trong phần phân tích văn học gia đình. |
| 13 |
舐犊情深
|
THỊ ĐỘC TÌNH THÂM | Thành ngữ Tình phụ mẫu thâm sâu (hình ảnh bò mẹ liếm láp chăm sóc bê con) | Thành ngữ C2 giàu hình ảnh văn học; lưu ý 舐犊 đọc là shìdú. |
| 14 |
斤斤计较
|
CÂN CÂN KẾ GIẢO | Thành ngữ [Mặt trái] So đo từng li từng tí, tính toán thiệt hơn chi li | Đối lập với sự bao dung, cống hiến vô tư. |
| 15 |
自私自利
|
TỰ TƯ TỰ LỢI | Thành ngữ [Mặt trái] Ích kỷ hẹp hòi chỉ biết thu vén lợi ích riêng | Đối lập trực tiếp với 无私奉献. |
Nhóm 10. Nhóm Từ Vựng Trách Nhiệm Công Việc & Đạo Đức Nghề Nghiệp (职责类) (职责类 — CHỨC TRÁCH LOẠI)
34 thành ngữ đắt giá ca ngợi tinh thần trách nhiệm (工匠精神 - Tinh thần nghệ nhân), sự công minh liêm chính, tài năng chuyên môn và các từ phê phán sự tắc trách, tham nhũng. Tổng cộng gồm 34 từ vựng và thành ngữ trọng tâm dưới đây:
| STT | Chữ Hán + Ruby Pinyin | Âm Hán Việt (ALL CAPS) | Từ Loại & Nghĩa Tiếng Việt | Ghi Chú Học Thuật & Ngữ Cảnh HSK 7–9 |
|---|---|---|---|---|
| 01 |
恪尽职守
|
KHÁCH TẬN CHỨC THỦ | Thành ngữ Tận tụy, nghiêm túc hoàn thành trọn vẹn bổn phận và chức trách | Lưu ý chữ 恪 đọc là kè (cung kính, cẩn trọng) — từ C2 cực kỳ ăn điểm! |
| 02 |
尽职尽责
|
TẬN CHỨC TẬN TRÁCH | Thành ngữ Có tinh thần trách nhiệm cao, làm tròn mọi nhiệm vụ trong công việc | Dùng rộng rãi cho mọi ngành nghề trong xã hội. |
| 03 |
爱岗敬业
|
ÁI CƯƠNG KÍNH NGHIỆP | Thành ngữ Yêu vị trí công tác, tận tụy và kính trọng nghề nghiệp của mình | Giá trị cốt lõi trong đạo đức nghề nghiệp hiện đại (职业道德). |
| 04 |
治学严谨
|
TRỊ HỌC NGHIÊM CẨN | Thành ngữ Nghiên cứu khoa học và học thuật cẩn trọng, nghiêm túc | Dành cho giới học thuật, giáo dục, nghiên cứu R&D. |
| 05 |
教学有方
|
GIÁO HỌC HỮU PHƯƠNG | Thành ngữ Phương pháp dạy học rất khoa học, bài bản và hiệu quả | Đánh giá chất lượng giảng dạy của giáo viên. |
| 06 |
诲人不倦
|
HỐI NHÂN BẤT QUYỆN | Thành ngữ Dạy dỗ người khác miệt mài không biết mệt mỏi | Tinh thần truyền thụ tri thức bền bỉ. |
| 07 |
以校为家
|
DĨ HIỆU VI GIA | Thành ngữ Xem trường học thân thương gắn bó như chính ngôi nhà của mình | Ca ngợi sự gắn bó của thầy cô giáo với mái trường. |
| 08 |
爱厂如家
|
ÁI XƯỞNG NHƯ GIA | Thành ngữ Coi nhà máy, cơ quan, xí nghiệp như gia đình để hết lòng vun đắp | Tinh thần làm chủ tập thể của người lao động. |
| 09 |
关心下属
|
QUAN TÂM HẠ THUỘC | Cụm ĐT Quan tâm, thấu hiểu và chăm lo đời sống cho cấp dưới | Phẩm chất của người lãnh đạo, quản lý nhân văn. |
| 10 |
秉公执法
|
BỈNH CÔNG CHẤP PHÁP | Thành ngữ Cầm cân nảy mực, thi hành luật pháp công minh chính trực | Dùng trong chủ đề pháp trị (法治社会) và công bằng tư pháp. |
| 11 |
不徇私情
|
BẤT TUẪN TƯ TÌNH | Thành ngữ Không nể nang tình riêng, không dung túng hay thiên vị người quen | Lưu ý chữ 徇 đọc là xùn (chiều theo, vì tình riêng). |
| 12 |
勇于探索
|
DŨNG VU THÁM SÁCH | Cụm ĐT Dũng cảm dấn thân khám phá, tìm hiểu những chân trời mới | Động lực thúc đẩy tiến bộ khoa học kỹ thuật. |
| 13 |
锐意进取
|
NHUỆ Ý TIẾN THỦ | Thành ngữ Hăng hái cầu tiến, ý chí sắc bén quyết tâm vươn lên phía trước | Thành ngữ C1-C2 cực đẹp khi viết về tinh thần đổi mới. |
| 14 |
敢于创新
|
CẢM VU SÁNG TÂN | Cụm ĐT Dám nghĩ dám làm, tiên phong đổi mới sáng tạo | Thường đi cặp: 锐意进取、敢于创新. |
| 15 |
技术精湛
|
KỸ THUẬT TINH THẦM | Cụm TT Kỹ thuật tinh xảo, tay nghề điêu luyện tài hoa bậc thầy | Lưu ý chữ 湛 đọc là zhàn (sâu sắc, tinh xảo) — ca ngợi 工匠精神. |
| 16 |
才华横溢
|
TÀI HOA HOÀNH DẬT | Thành ngữ Tài năng xuất chúng, tài hoa dồi dào phát tiết rực rỡ | Khen ngợi trí thức, văn nghệ sĩ hoặc chuyên gia trẻ tài năng. |
| 17 |
博学善谈
|
BÁC HỌC THIỆN ĐÀM | Cụm TT Học vấn uyên thâm sâu rộng, tài ăn nói hùng biện lưu loát | Phong thái của diễn giả, học giả lớn. |
| 18 |
以身殉职
|
DĨ THÂN TUẪN CHỨC | Thành ngữ Hy sinh cả tính mạng ngay khi đang làm nhiệm vụ | Tưởng niệm những người hùng hy sinh vì công việc bảo vệ nhân dân. |
| 19 |
奉公守法
|
PHỤNG CÔNG THỦ PHÁP | Thành ngữ Hết lòng vì việc công, nghiêm chỉnh tôn trọng và chấp hành pháp luật | Tiêu chuẩn của công dân và cán bộ gương mẫu. |
| 20 |
铁面无私
|
THIẾT DIỆN VÔ TƯ | Thành ngữ Mặt sắt đen sì công minh vô tư, kiên quyết không vì tình riêng mà lay chuyển | Hình ảnh Bao Thanh Thiên, biểu tượng của sự nghiêm minh. |
| 21 |
赏罚分明
|
THƯỞNG PHẠT PHÂN MINH | Thành ngữ Khen thưởng và xử phạt rõ ràng, công bằng nghiêm minh | Nguyên tắc cốt lõi trong quản trị doanh nghiệp và tổ chức. |
| 22 |
妙手回春
|
DIỆU THỦ HỒI XUÂN | Thành ngữ Bàn tay kỳ diệu cứu sống người bệnh hiểm nghèo (ca ngợi bác sĩ giỏi) | Thành ngữ chuyên dụng khi viết về ngành Y (医者仁心). |
| 23 |
文武双全
|
VĂN VÕ SONG TOÀN | Thành ngữ Toàn diện xuất sắc cả văn chương tri thức lẫn võ nghệ hành động | Ca ngợi nhân tài phát triển toàn diện. |
| 24 |
智勇双全
|
TRÍ DŨNG SONG TOÀN | Thành ngữ Vừa có mưu trí sâu sắc vừa có lòng dũng cảm phi thường | Phẩm chất của người đứng đầu vượt qua sóng gió. |
| 25 |
博古通今
|
BÁC CỔ THÔNG KIM | Thành ngữ Am hiểu sâu rộng từ lịch sử chuyện xưa cho tới thời cuộc ngày nay | Tầm vóc tri thức uyên bác của bậc học giả. |
| 26 |
见多识广
|
KIẾN ĐA THỨC QUẢNG | Thành ngữ Đi nhiều thấy rộng, vốn sống và hiểu biết thực tế vô cùng phong phú | Lợi ích của việc đọc sách và trải nghiệm thực tế (读万卷书,行万里路). |
| 27 |
明察秋毫
|
MINH SÁT THU HÀO | Thành ngữ Nhìn thấu cả sợi lông tơ mùa thu; quan sát tinh tường từng chi tiết nhỏ nhất | Xuất phát từ《Mạnh Tử》, ca ngợi sự sắc sảo, nhạy bén. |
| 28 |
严以律己
|
NGHIÊM DĨ LUẬT KỶ | Thành ngữ Nghiêm khắc tự rèn luyện và giữ kỷ luật với bản thân | Sự tự giác đạo đức từ bên trong. |
| 29 |
临危不惧
|
LÂM NGUY BẤT CỤ | Thành ngữ Đối mặt nguy khốn không chút nao núng sợ hãi | Bản lĩnh vững vàng trong tình huống khẩn cấp. |
| 30 |
以权谋私
|
DĨ QUYỀN MƯU TƯ | Thành ngữ [Mặt trái] Lạm dụng quyền hạn chức vụ để trục lợi cá nhân, tham nhũng | Đối lập trực tiếp với 克己奉公 / 公正无私. |
| 31 |
徇私枉法
|
TUẪN TƯ UỔNG PHÁP | Thành ngữ [Mặt trái] Vì tư tình riêng mà bẻ cong cán cân pháp luật | Đối lập với 秉公执法 / 铁面无私. |
| 32 |
畏首畏尾
|
ÚY ĐẦU ÚY VĨ | Thành ngữ [Mặt trái] Sợ đầu sợ đuôi, lo trước ngại sau, nhút nhát không dám quyết đoán | Phê phán tác phong làm việc rụt rè, sợ trách nhiệm. |
| 33 |
墨守成规
|
MẶC THỦ THÀNH QUY | Thành ngữ [Mặt trái] Bảo thủ khư khư giữ quy tắc cũ kỹ, không chịu cải tiến | Đối lập trực tiếp với 敢于创新 / 锐意进取. |
| 34 |
贪生怕死
|
THAM SINH PHẠ TỬ | Thành ngữ [Mặt trái] Tham sống sợ chết, hèn nhát bỏ chạy khi gặp nguy hiểm | Đối lập với 舍生忘死 / 以身殉职. |
Nhóm 11. Nhóm Từ Vựng Phẩm Chất, Đạo Đức & Tu Dưỡng (品质类) (品质类 — PHẨM CHẤT LOẠI)
33 từ và thành ngữ biểu đạt cảnh giới tu dưỡng đạo đức cao đẹp: giữ mình trong sạch, xem nhẹ danh lợi, khiêm cung, giữ chữ Tín, kèm 4 thành ngữ phê phán thói hám danh trục lợi. Tổng cộng gồm 34 từ vựng và thành ngữ trọng tâm dưới đây:
| STT | Chữ Hán + Ruby Pinyin | Âm Hán Việt (ALL CAPS) | Từ Loại & Nghĩa Tiếng Việt | Ghi Chú Học Thuật & Ngữ Cảnh HSK 7–9 |
|---|---|---|---|---|
| 01 |
洁身自好
|
KIẾT THÂN TỰ HÁO | Thành ngữ Giữ mình trong sạch thanh cao, quyết không để dính vẩn đục của thói đời | Lưu ý: 好 đọc thanh 4 (hào - yêu chuộng sự trong sạch). |
| 02 |
淡泊名利
|
ĐẠM BẠC DANH LỢI | Thành ngữ Xem nhẹ danh vọng và tiền tài, sống thanh thản hướng về giá trị tinh thần | Trích từ《Giới Tử Thư》của Gia Cát Lượng: 非淡泊无以明志. |
| 03 |
安贫乐道
|
AN BẦN LẠC ĐẠO | Thành ngữ Yên phận trong cảnh thanh bần mà vẫn vui vẻ giữ gìn đạo lý cao đẹp | Tấm gương Nhan Hồi (颜回) trong Luận Ngữ. |
| 04 |
仁义守信
|
NHÂN NGHĨA THỦ TÍN | Cụm TT Giàu lòng nhân nghĩa và luôn giữ trọn chữ Tín | Nền tảng đạo đức truyền thống và đạo đức kinh doanh. |
| 05 |
乐善好施
|
LẠC THIỆN HÁO THÍ | Thành ngữ Thích làm việc thiện, hào phóng giúp đỡ người nghèo khó | Lưu ý: 好 đọc thanh 4 (hào), 施 (bố thí, trao tặng). |
| 06 |
虚怀若谷
|
HƯ HOÀI NHƯỢC CỐC | Thành ngữ Lòng dạ rộng mở như thung lũng sâu, cực kỳ khiêm tốn biết lắng nghe | Hình ảnh ẩn dụ tuyệt đẹp từ《Đạo Đức Kinh》về sự khiêm nhường. |
| 07 |
胸有大志
|
HUNG HỮU ĐẠI CHÍ | Thành ngữ Nuôi chí lớn và tầm nhìn xa rộng trong lòng | Khí phách của người có lý tưởng lớn. |
| 08 |
志存高远
|
CHÍ TỒN CAO VIỄN | Thành ngữ Giữ chí hướng cao xa, theo đuổi hoài bão lớn lao | Thường dùng trong câu chủ đề: 青年人应当脚踏实地、志存高远. |
| 09 |
心胸宽广
|
TÂM HUNG KHOAN QUẢNG | Thành ngữ Tấm lòng rộng rãi, bao dung, không chấp nhặt chuyện nhỏ | Giúp xây dựng mối quan hệ xã hội tốt đẹp. |
| 10 |
宽宏大量
|
KHOAN HỒNG ĐẠI LƯỢNG | Thành ngữ Độ lượng khoan dung, sẵn sàng tha thứ lỗi lầm của người khác | Phẩm chất của người có tấm lòng lớn. |
| 11 |
豁达大度
|
KHOÁT ĐẠT ĐẠI ĐỘ | Thành ngữ Cởi mở hào hiệp, phóng khoáng bao la trước được mất | Thái độ sống tự tại, không bị danh lợi trói buộc. |
| 12 |
坦荡无私
|
THẢN ĐÃNG VÔ TƯ | Cụm TT Lòng dạ quang minh chính đại, ngay thẳng không chút vụ lợi | Trích《Luận Ngữ》: 君子坦荡荡 (Người quân tử lòng dạ thản nhiên rộng mở). |
| 13 |
德艺双馨
|
ĐỨC NGHỆ SONG HƯƠNG | Thành ngữ Vừa vẹn toàn tài nghệ nghệ thuật vừa tỏa hương đạo đức cao đẹp | Thành ngữ C2 chuẩn mực nhất để khen ngợi nghệ sĩ, danh nhân văn hóa! |
| 14 |
诚实守信
|
THÀNH THỰC THỦ TÍN | Thành ngữ Thành thật ngay thẳng và luôn giữ đúng chữ Tín | Chủ đề nghị luận cực kỳ phổ biến: 诚信是立身之本 (Chữ tín là gốc lập thân). |
| 15 |
有责任心
|
HỮU TRÁCH NHIỆM TÂM | Cụm ĐT/TT Có tinh thần trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội | Thước đo sự trưởng thành của một con người. |
| 16 |
清正廉洁
|
THANH CHÍNH LIÊM KIẾT | Thành ngữ Thanh liêm chính trực, giữ phẩm chất trong sạch không tham ô | Ca ngợi quan chức, người quản lý liêm khiết. |
| 17 |
知恩图报
|
TRI ÂN ĐỒ BÁO | Thành ngữ Biết ơn và luôn tâm niệm đền đáp công ơn | Đạo lý uống nước nhớ nguồn (饮水思源). |
| 18 |
宠辱不惊
|
SỦNG NHỤC BẤT KINH | Thành ngữ Dù được vinh hiển yêu chuộng hay bị chê bai sỉ nhục đều giữ lòng bình thản | Cảnh giới tâm lý vững vàng từ《Nhạc Dương Lầu Ký》/《Thái Căn Đàm》. |
| 19 |
礼贤下士
|
LỄ HIỀN HẠ SĨ | Thành ngữ Có địa vị cao nhưng lễ phép trọng dụng hiền tài, khiêm nhường tiếp đãi kẻ sĩ | Bài học về nghệ thuật thu phục nhân tài (như Lưu Bị ba lần tới lều tranh). |
| 20 |
言而有信
|
NGÔN NHI HỮU TÍN | Thành ngữ Lời nói ra đáng tin cậy, đã hứa là nhất định giữ lời | Trích từ《Luận Ngữ》: 与朋友交,言而有信. |
| 21 |
表里如一
|
BIỂU LÝ NHƯ NHẤT | Thành ngữ Trong ngoài như một, sống chân thật không giả dối | Đề cao sự chính trực thuần khiết. |
| 22 |
言行一致
|
NGÔN HÀNH NHẤT TRÍ | Thành ngữ Nói sao làm vậy, hành động khớp với lời nói | Tạo dựng uy tín vững chắc. |
| 23 |
德才兼备
|
ĐỨC TÀI KIÊM BỊ | Thành ngữ Vừa có đạo đức tốt vừa có tài năng xuất sắc | Tiêu chí tuyển dụng và đánh giá con người toàn diện. |
| 24 |
不耻下问
|
BẤT SỈ HẠ VẤN | Thành ngữ Không coi việc học hỏi người có địa vị hoặc trình độ thấp hơn mình là điều xấu hổ | Tinh thần cầu thị học hỏi suốt đời từ《Luận Ngữ》. |
| 25 |
与世无争
|
DỮ THẾ VÔ TRANH | Thành ngữ Sống an nhiên tự tại, không tranh giành hơn thua danh lợi với đời | Phong thái điền viên thanh cao (như Đào Uyên Minh). |
| 26 |
不慕权贵
|
BẤT MỘ QUYỀN QUÝ | Thành ngữ Không nịnh hót, không ngưỡng mộ hay luồn cúi trước kẻ quyền thế | Giữ trọn khí tiết độc lập của người trí thức. |
| 27 |
自知之明
|
TỰ TRI CHI MINH | Thành ngữ Sự sáng suốt tự biết rõ thực lực, điểm mạnh và điểm yếu của chính mình | Trích từ《Đạo Đức Kinh》: 知人者智,自知者明. |
| 28 |
知错就改
|
TRI THỐ TỰU CẢI | Thành ngữ Biết mình sai liền lập tức sửa đổi ngay, không bảo thủ che giấu | Thái độ cầu tiến giúp con người tiến bộ nhanh chóng. |
| 29 |
有修养
|
HỮU TU DƯỠNG | Cụm ĐT/TT Có sự tu dưỡng đạo đức, ứng xử văn minh lịch sự có giáo dục | Thường dùng: 做一个有文化、有修养的人. |
| 30 |
孝顺
|
HIẾU THUẬN | Tính từ Hiếu thuận, kính yêu và phụng dưỡng cha mẹ | Gốc rễ của mọi phẩm chất đạo đức. |
| 31 |
爱慕虚荣
|
ÁI MỘ HƯ VINH | Thành ngữ [Mặt trái] Ham muốn hư vinh, chạy theo hào nhoáng danh ảo bên ngoài | Rất hay dùng khi phê phán lối sống tiêu dùng phô trương trên mạng xã hội. |
| 32 |
追名逐利
|
TRUY DANH TRỤC LỢI | Thành ngữ [Mặt trái] Mải mê săn đuổi danh bả lợi lộc mà đánh mất giá trị tinh thần | Đối lập hoàn toàn với 淡泊名利 (Đạm bạc danh lợi). |
| 33 |
鼠肚鸡肠
|
THỬ ĐỖ KÊ TRÀNG | Thành ngữ [Mặt trái] Bụng chuột ruột gà; bụng dạ hẹp hòi, hay chấp nhặt so đo vặt vãnh | Đối lập với 宽宏大量 / 心胸宽广. |
| 34 |
投机取巧
|
ĐẦU CƠ THỦ XẢO | Thành ngữ [Mặt trái] Cơ hội trục lợi, dùng mánh khóe lươn lẹo đi đường tắt thay vì nỗ lực thật sự | Trích trong bài mẫu số 2 của post gốc; đối lập với 脚踏实地 (Chân đạp đất thực). |
Nhóm 12. Nhóm Từ Vựng Tình Yêu Lớn, Lòng Yêu Nước & Trách Nhiệm Xã Hội (大爱类) (大爱类 — ĐẠI ÁI LOẠI)
27 từ và thành ngữ tầm vóc vĩ mô dùng để nâng tầm đoạn kết bài nghị luận: từ câu chuyện cá nhân mở rộng ra trách nhiệm cộng đồng, lòng yêu nước và tầm nhìn thời đại (家国情怀). Tổng cộng gồm 27 từ vựng và thành ngữ trọng tâm dưới đây:
| STT | Chữ Hán + Ruby Pinyin | Âm Hán Việt (ALL CAPS) | Từ Loại & Nghĩa Tiếng Việt | Ghi Chú Học Thuật & Ngữ Cảnh HSK 7–9 |
|---|---|---|---|---|
| 01 |
热爱集体
|
NHIỆT ÁI TẬP THỂ | Cụm ĐT Gắn bó và yêu mến tập thể, đặt lợi ích chung lên hàng đầu | Tinh thần đoàn kết tương trợ trong học tập và công việc. |
| 02 |
居安思危
|
CƯ AN TƯ NGUY | Thành ngữ Lúc đang sống trong cảnh bình yên vẫn luôn tỉnh táo cảnh giác, phòng bị lúc hiểm nguy | Thành ngữ chiến lược C2 cực hay dùng cho quản trị rủi ro và phát triển bền vững. |
| 03 |
忍辱负重
|
NHẪN NHỤC PHỤ TRỌNG | Thành ngữ Nhẫn nhịn chịu đựng tủi nhục để gánh vác sứ mệnh trọng đại | Ca ngợi bản lĩnh kiên nhẫn vì đại cuộc. |
| 04 |
关注民生
|
QUAN CHÚ DÂN SINH | Cụm ĐT Luôn để tâm quan sát, chăm lo đến đời sống thiết thực của dân chúng | Từ khóa chính luận thường xuất hiện trên báo chí và đề đọc HSK 7–9. |
| 05 |
忧国忧民
|
ƯU QUỐC ƯU DÂN | Thành ngữ Lo lắng cho vận mệnh đất nước, thương xót nỗi cơ cực của nhân dân | Tấm lòng của Đỗ Phủ, Phạm Trọng Y淹 (先天下之忧而忧). |
| 06 |
精忠报国
|
TINH TRUNG BÁO QUỐC | Thành ngữ Dốc trọn lòng trung thành sắt son để báo đền non sông đất nước | Điển tích Nhạc Phi, biểu tượng của lòng yêu nước nồng nàn. |
| 07 |
壮志凌云
|
TRÁNG CHÍ LĂNG VÂN | Thành ngữ Ý chí hào hùng vươn cao ngút tận tầng mây xanh | Khắc họa khát vọng lớn lao của tuổi trẻ. |
| 08 |
民族气节
|
DÂN TỘC KHÍ TIẾT | Cụm DT Khí phách kiên trung, bất khuất giữ vững danh dự và phẩm giá dân tộc | Dùng trong các bài viết về lịch sử và văn hóa truyền thống. |
| 09 |
舍生取义
|
XẢ SINH THỦ NGHĨA | Thành ngữ Thà hy sinh mạng sống chứ quyết giữ trọn đại nghĩa cao cả | Triết lý nhân sinh bất hủ của Mạnh Tử. |
| 10 |
浩然正气
|
HẠO NHIÊN CHÍNH KHÍ | Thành ngữ Khí phách chính trực, hiên ngang trong sáng ngập tràn trời đất | Tạo âm hưởng hùng hồn, trang trọng cho câu kết bài. |
| 11 |
无私无畏
|
VÔ TƯ VÔ ÚY | Thành ngữ Vì không mưu lợi riêng nên không run sợ trước bất kỳ thế lực nào | Bản lĩnh của người bảo vệ công lý. |
| 12 |
勇于担当
|
DŨNG VU ĐẢM ĐƯƠNG | Cụm ĐT Dũng cảm nhận lãnh sứ mệnh và trách nhiệm khó khăn | Phẩm chất cốt lõi của công dân có trách nhiệm. |
| 13 |
深明大义
|
THÂM MINH ĐẠI NGHĨA | Thành ngữ Hiểu sâu sắc đạo nghĩa lớn vì đại cuộc chung | Gạt bỏ hiềm khích riêng để hướng tới mục tiêu lớn. |
| 14 |
识见高远
|
THỨC KIẾN CAO VIỄN | Cụm TT Kiến thức uyên bác và tầm nhìn chiến lược cao rộng vượt bậc | Đánh giá tầm nhìn của nhà tư tưởng, nhà cải cách. |
| 15 |
顾全大局
|
CỐ TOÀN ĐẠI CỤC | Thành ngữ Coi trọng và bảo vệ cục diện chung, sẵn sàng hy sinh lợi ích nhỏ cục bộ | Cụm từ cực kỳ thực tiễn trong cả bài luận xã hội lẫn thương mại. |
| 16 |
尊重弱者
|
TÔN TRỌNG NHƯỢC GIẢ | Cụm ĐT Tôn trọng và bảo vệ phẩm giá của những người yếu thế trong xã hội | Thước đo trình độ văn minh của một xã hội hiện đại. |
| 17 |
关爱他人
|
QUAN ÁI THA NHÂN | Cụm ĐT Yêu thương, quan tâm và giúp đỡ người khác | Lan tỏa sự ấm áp nhân văn. |
| 18 |
乐于助人
|
LẠC VU TRỢ NHÂN | Thành ngữ Lấy việc giúp đỡ người gặp hoạn nạn làm niềm vui của chính mình | Nét đẹp văn hóa tình nguyện. |
| 19 |
忠心耿耿
|
TRUNG TÂM CẢNH CẢNH | Thành ngữ Một dạ trung thành sắt son, tận tụy không đổi lòng | Lưu ý chữ 耿 đọc là gěng. |
| 20 |
公而忘私
|
CÔNG NHI VỌNG TƯ | Thành ngữ Vì việc công ích chung mà quên đi tư sự và lợi ích cá nhân | Điển tích Đại Vũ trị thủy ba lần đi qua nhà mà không vào. |
| 21 |
大义灭亲
|
ĐẠI NGHĨA DIỆT THÂN | Thành ngữ Vì đại nghĩa và lẽ phải công minh mà kiên quyết xử lý cả người thân phạm pháp | Thể hiện tinh thần thượng tôn pháp luật tuyệt đối. |
| 22 |
嫉恶如仇
|
TẬT ÁC NHƯ THÙ | Thành ngữ Căm ghét cái ác, cái xấu xa bất công như kẻ thù | Lưu ý: 恶 ở đây đọc là è (cái ác). |
| 23 |
扶危济困
|
PHÙ NGUY TẾ KHỐN | Thành ngữ Cứu giúp người đang gặp cơn nguy khốn, nâng đỡ người trong cảnh nghèo ngặt | Truyền thống tương thân tương ái tốt đẹp. |
| 24 |
刚正不阿
|
CƯƠNG CHÍNH BẤT A | Thành ngữ Ngay thẳng cương trực, giữ vững nguyên tắc, không bao giờ xu nịnh cúi mình | Lưu ý phát âm đặc biệt: chữ 阿 trong thành ngữ này đọc là ē (thiên vị, xu nịnh)! |
| 25 |
远见卓识
|
VIỄN KIẾN TRÁC THỨC | Thành ngữ Tầm nhìn xa trông rộng, nhận thức và hiểu biết kiệt xuất vượt thời đại | Khen ngợi các quyết sách chiến lược dài hạn. |
| 26 |
没有民族偏见
|
MỘT HỮU DÂN TỘC THIÊN KIẾN | Cụm ĐT Không mang định kiến phân biệt dân tộc, tôn trọng sự đa dạng văn hóa | Dùng trong chủ đề toàn cầu hóa và giao lưu văn hóa quốc tế. |
| 27 |
爱国
|
ÁI QUỐC | Động/Tính từ Yêu nước, gắn bó với vận mệnh quê hương đất nước | Tình cảm thiêng liêng của mỗi công dân. |
Nhóm 13. Từ Vựng Thái Độ Cảm Xúc Tác Giả: Khen Ngợi vs. Phê Phán (作者情感态度) (作者情感态度 — TÁC GIẢ TÌNH CẢM THÁI ĐỘ (CHÍNH DIỆN & PHẢN DIỆN))
23 động từ và danh từ học thuật chuyên dùng cho cả bài Đọc hiểu (xác định thái độ tác giả) lẫn phần Kết bài Nghị luận (bày tỏ thái độ khen – chê biện chứng của người viết). Tổng cộng gồm 23 từ vựng và thành ngữ trọng tâm dưới đây:
| STT | Chữ Hán + Ruby Pinyin | Âm Hán Việt (ALL CAPS) | Từ Loại & Nghĩa Tiếng Việt | Ghi Chú Học Thuật & Ngữ Cảnh HSK 7–9 |
|---|---|---|---|---|
| 01 |
褒扬
|
BAO DƯƠNG | Động từ (+) [Tích cực] Ngợi khen, khen thưởng, biểu dương công trạng và phẩm chất tốt | Cấu trúc chuẩn bài mẫu 4: 予以高度褒扬 (Dành sự biểu dương đánh giá cao). |
| 02 |
赞美
|
TÁN MỸ | Động từ (+) [Tích cực] Tán tụng, ca ngợi vẻ đẹp tâm hồn hoặc thiên nhiên | Thường dùng: 赞美平凡劳动者的精神. |
| 03 |
歌颂
|
CA TỤNG | Động từ (+) [Tích cực] Ca tụng, ngợi ca công đức và sự hy sinh to lớn | Sắc thái trang trọng, hào hùng hơn 赞美. |
| 04 |
崇敬
|
SÙNG KÍNH | Động/Tính từ (+) [Tích cực] Kính trọng sâu sắc, tôn sùng những tấm gương cao cả | Thường đi với 怀着崇敬的心情 (Mang tấm lòng sùng kính). |
| 05 |
敬仰
|
KÍNH NGƯỠNG | Động từ (+) [Tích cực] Kính phục và ngưỡng mộ hướng về bậc tiền bối/danh nhân | Dùng cho đối tượng có uy望 và cống hiến lớn. |
| 06 |
怀念
|
HOÀI NIỆM | Động từ (+) [Tích cực] Nhớ nhung, hoài niệm sâu sắc về quá khứ, quê hương hoặc người xưa | Rất hay gặp trong tản văn HSK 7–9. |
| 07 |
感激
|
CẢM KÍCH | Động từ (+) [Tích cực] Cảm kích, biết ơn sâu nặng trước sự giúp đỡ của người khác | Thường kết hợp: 感激不尽 (Cảm kích khôn nguôi). |
| 08 |
尊敬
|
TÔN KÍNH | Động từ (+) [Tích cực] Tôn kính, quý trọng người có đạo đức và cống hiến | Dùng cho thầy cô, cha mẹ, người lao động. |
| 09 |
尊重
|
TÔN TRỌNG | Động từ (+) [Tích cực] Tôn trọng phẩm giá, quyền lợi hoặc ý kiến khác biệt | Khác với 尊敬 (kính trọng bề trên), 尊重 dùng bình đẳng cho mọi đối tượng. |
| 10 |
同情
|
ĐỒNG TÌNH | Động từ (+) [Tích cực] Đồng cảm, xót thương và chia sẻ với hoàn cảnh bất hạnh | Lưu ý tránh bẫy Hán Việt: 同情 trong tiếng Trung là "đồng cảm/cảm thông", không phải "đồng ý"! |
| 11 |
怜悯
|
LIÊN MẪN | Động từ (+) [Tích cực] Thương hại, khởi lòng trắc ẩn đối với nỗi khổ của người yếu thế | Thể hiện tấm lòng nhân đạo của nhà văn. |
| 12 |
惋惜
|
OÁN TÍCH | Động/Tính từ (+) [Tích cực] Tiếc thương, ngậm ngùi nuối tiếc cho một tài năng hoặc giá trị bị mai một | Đáp án cực kỳ phổ biến trong câu hỏi thái độ tác giả phần Đọc HSK 7–9. |
| 13 |
愤怒
|
PHẪN NỘ | Tính/Động từ (-) [Tiêu cực] Phẫn nộ, tức giận tột độ trước sự bất công hoặc tội ác | Biểu thị cảm xúc phản kháng mạnh mẽ. |
| 14 |
仇恨
|
CỪU HẬN | Động/Danh từ (-) [Tiêu cực] Căm hờn, thù hận sâu sắc | Dùng trong bối cảnh xung đột kịch tính. |
| 15 |
厌恶
|
YẾM Ố | Động từ (-) [Tiêu cực] Chán ghét, ghê tởm đối với thói đạo đức giả hoặc hành vi xấu | Lưu ý: 恶 ở đây đọc là wù (ghét). |
| 16 |
不满
|
BẤT MÃN | Tính/Động từ (-) [Tiêu cực] Bất mãn, không hài lòng, không vừa ý với thực trạng | Thường đi với 表达了对……的不满. |
| 17 |
批判
|
PHÊ PHÁN | Động/Danh từ (-) [Tiêu cực] Phê phán gay gắt, mổ xẻ sai lầm bằng lập luận sắc bén | Cấu trúc chuẩn bài mẫu 4: 进行深刻的批判与反思 (Tiến hành phê phán và phản tỉnh sâu sắc). |
| 18 |
批评
|
PHÊ BÌNH | Động/Danh từ (-) [Tiêu cực] Phê bình, chỉ ra và nhắc nhở lỗi lầm để sửa đổi | Mức độ nhẹ nhàng và mang tính xây dựng hơn 批判. |
| 19 |
愤慨
|
PHẪN KHÁI | Tính/Động từ (-) [Tiêu cực] Phẫn uất, bất bình tức giận trước điều ngang trái | Mang sắc thái chính nghĩa bất bình. |
| 20 |
排斥
|
BÀI XÍCH | Động từ (-) [Tiêu cực] Bài xích, loại trừ, gạt bỏ ra ngoài không chấp nhận | Ví dụ: 排斥异己 (Bài xích người khác quan điểm) hoặc 排斥新事物. |
| 21 |
鞭挞
|
BIÊN THÁT | Động từ (-) [Tiêu cực] Lên án gay gắt, dùng ngòi bút như roi quất trừng phạt cái ác, cái xấu | Từ vựng C2 cực kỳ học thuật: 无情地鞭挞了假恶丑. |
| 22 |
讽刺
|
PHÚNG THÍCH | Động/Danh từ (-) [Tiêu cực] Châm biếm, mỉa mai sâu cay những thói hư tật xấu | Thủ pháp nghệ thuật đặc trưng của tiểu thuyết trào phúng. |
| 23 |
揭露
|
YẾT LỘ | Động từ (-) [Tiêu cực] Vạch trần, phơi bày sự thật xấu xa hoặc bản chất giả dối ra ánh sáng | Thường đi kèm: 揭露真相 / 揭露社会弊端 (Phơi bày tệ nạn xã hội). |
Đừng học thuộc lòng từng từ đơn lẻ! Hãy học theo Cặp Đối Lập Chính – Phản (正反对比) để dùng ngay trong một câu văn: TỰ CƯỜNG BẤT TỨC (自强不息) ↔ TỰ BẠO TỰ KHÍ (自暴自弃); VÔ TƯ PHỤNG HIẾN (无私奉献) ↔ DUY LỢI THỊ ĐỒ (唯利是图); NHUỆ Ý TIẾN THỦ (锐意进取) ↔ NHÂN TUẦN THỦ CỰU (因循守旧); KHOAN HỒNG ĐẠI LƯỢNG (宽宏大量) ↔ CÂN CÂN KẾ GIẢO (斤斤计较).




