Tiếng Anh: senior high school, senior high
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “高中”
Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.
Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 高中 (CAO TRUNG) = 高 (CAO: cao) + 中 (TRUNG: ở giữa, trung tâm, bên trong) → trường trung học phổ thông, cấp ba (THPT). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

trường trung học phổ thông, cấp ba (THPT)
Phồn thể: 高中
Hán Việt: CAO TRUNG
Tiếng Anh: senior high school, senior high
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “高中”
Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.
Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.
Tập viết
Dùng trong câu
在高中学习阶段,学生们不仅要打牢各学科基础知识,更要注重培养创新思维与综合素质。
Trong giai đoạn học tập tại trường trung học phổ thông cấp ba, các em học sinh không chỉ cần củng cố vững chắc kiến thức cơ bản các môn học, mà càng cần chú trọng bồi dưỡng tố chất tổng hợp và tư duy đổi mới sáng tạo.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 高中
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “高中” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 高 (U+9AD8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cao. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 高 · 高 (Bộ CAO) (10 nét) · Pinyin: gāozhōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cao. Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 高興 CAO HỨNG (vui vẻ, hạnh phúc); 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CAO: cao; thường gặp trong ngữ cảnh: 高興 CAO HỨNG (vui vẻ, hạnh phúc); 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 高 (CAO): cao. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (高興 CAO HỨNG (vui vẻ, hạnh phúc); 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cao (高): cao.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 高 (âm đọc CAO): cao. Từ vựng thường đàm: 高興 CAO HỨNG (vui vẻ, hạnh phúc); 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 高 (âm chuẩn CAO): cao.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CAO (高): cao; từ ghép thông dụng: 高興 CAO HỨNG (vui vẻ, hạnh phúc); 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 高 [U+9AD8 · CAO · gāozhōng]: cao.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “高中”