Tiếng Anh: institution, courtyard, institute, hospital
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “院”
Chữ VIỆN (院) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ PHỤ (阝) ở bên trái chỉ bức tường đất cao và chữ HOÀN (完 - hoàn chỉnh, nguyên vẹn) ở bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Một ngôi nhà (宀) có tường rào (阝) bao bọc hoàn chỉnh và an toàn xung quanh (完) tạo thành khuôn viên biệt lập gọi là VIỆN. Ngày nay, các công trình lớn phục vụ cộng đồng đều mang chữ VIỆN như 医院 (bệnh viện), 学院 (học viện).
Tường PHỤ đứng chắn bên ngoài Bên trong HOÀN chỉnh lâu đài mái hiên Khuôn viên rộng rãi bình yên Y VIỆN, HỌC VIỆN khắp miền dựng xây.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 院 (âm Hán Việt: VIỆN) → "viện (học viện, bệnh viện, viện nghiên cứu)". 🦊
Phát âm "院" [yuàn — thanh 4 (51)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

viện (học viện, bệnh viện, viện nghiên cứu); sân viện
Phồn thể: 院
Hán Việt: VIỆN
Tiếng Anh: institution, courtyard, institute, hospital
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “院”
Chữ VIỆN (院) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ PHỤ (阝) ở bên trái chỉ bức tường đất cao và chữ HOÀN (完 - hoàn chỉnh, nguyên vẹn) ở bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Một ngôi nhà (宀) có tường rào (阝) bao bọc hoàn chỉnh và an toàn xung quanh (完) tạo thành khuôn viên biệt lập gọi là VIỆN. Ngày nay, các công trình lớn phục vụ cộng đồng đều mang chữ VIỆN như 医院 (bệnh viện), 学院 (học viện).
Tường PHỤ đứng chắn bên ngoài Bên trong HOÀN chỉnh lâu đài mái hiên Khuôn viên rộng rãi bình yên Y VIỆN, HỌC VIỆN khắp miền dựng xây.
Tập viết
Dùng trong câu
中国科学院汇聚了全国顶尖科研力量,在大科学装置与前沿基础科学研究中发挥着主力军作用。
Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc quy tụ lực lượng nghiên cứu khoa học đỉnh cao toàn quốc, phát huy vai trò quân chủ lực trong nghiên cứu khoa học cơ bản tiên phong và các thiết bị khoa học lớn.

Câu 1/1
Từ “院” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 院 (U+9662) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Sân trong, khuôn viên có tường bao; bệnh viện, học viện, viện. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 院 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (9 nét) · Pinyin: yuàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sân trong, khuôn viên có tường bao; bệnh viện, học viện, viện. Chữ VIỆN (院) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ PHỤ (阝) ở bên trái chỉ bức tường đất cao và chữ HOÀN (完 - hoàn chỉnh, nguyên vẹn) ở bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Một ngôi nhà (宀) có tường rào (阝) bao bọc hoàn chỉnh và an toàn xung quanh (完) tạo thành khuôn viên biệt lập gọi là VIỆN. Ngày nay, các công trình lớn phục vụ cộng đồng đều mang chữ VIỆN như 医院 (bệnh viện), 学院 (học viện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án); 國務院 QUỐC VỤ VIỆN (Quốc vụ viện (Chính phủ Trung ương)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VIỆN: sân trong, khuôn viên có tường bao; bệnh viện, học viện, viện; thường gặp trong ngữ cảnh: 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án); 國務院 QUỐC VỤ VIỆN (Quốc vụ viện (Chính phủ Trung ương)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 院 (VIỆN): Sân trong, khuôn viên có tường bao; bệnh viện, học viện, viện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án); 國務院 QUỐC VỤ VIỆN (Quốc vụ viện (Chính phủ Trung ương))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Viện (院): Sân trong, khuôn viên có tường bao; bệnh viện, học viện, viện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 院 (âm đọc VIỆN): Sân trong, khuôn viên có tường bao; bệnh viện, học viện, viện. Từ vựng thường đàm: 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án); 國務院 QUỐC VỤ VIỆN (Quốc vụ viện (Chính phủ Trung ương)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 院 (âm chuẩn VIỆN): Sân trong, khuôn viên có tường bao; bệnh viện, học viện, viện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VIỆN (院): Sân trong, khuôn viên có tường bao; bệnh viện, học viện, viện; từ ghép thông dụng: 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án); 國務院 QUỐC VỤ VIỆN (Quốc vụ viện (Chính phủ Trung ương)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 院 [U+9662 · VIỆN · yuàn]: Sân trong, khuôn viên có tường bao; bệnh viện, học viện, viện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “院”