Tiếng Anh: cause, reason
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “原因”
Chữ NGUYÊN (原): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 白 (BẠCH) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 原来 (NGUYÊN LAI: hóa ra, vốn dĩ, ban đầu), 原谅 (NGUYÊN LƯỢNG: tha thứ, lượng thứ, tha lỗi), 原因 (NGUYÊN NHÂN: nguyên nhân, lý do), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 原因 có âm Hán Việt là NGUYÊN NHÂN. Chữ 原 (NGUYÊN) là cội nguồn gốc rễ, chữ 因 (NHÂN) là cớ sự dẫn tới. Nguồn cơn sinh ra sự việc! 🦊✨
Bé Cáo mách nhỏ: "原因" đọc là yuán (thanh 2) + yīn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nguyên nhân, lý do
Phồn thể: 原因
Hán Việt: NGUYÊN NHÂN
Tiếng Anh: cause, reason
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “原因”
Chữ NGUYÊN (原): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 白 (BẠCH) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 原来 (NGUYÊN LAI: hóa ra, vốn dĩ, ban đầu), 原谅 (NGUYÊN LƯỢNG: tha thứ, lượng thứ, tha lỗi), 原因 (NGUYÊN NHÂN: nguyên nhân, lý do), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).
Tập viết
Dùng trong câu
这是什么原因?
Đây là nguyên nhân gì?

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 原因
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “原因” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 原 (U+539F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nguồn gốc, nguồn gốc, sự khởi đầu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 原 · 厂 (Bộ HÁN) (10 nét) · Pinyin: yuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nguồn gốc, nguồn gốc, sự khởi đầu. Chữ NGUYÊN (原): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 白 (BẠCH) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 原来 (NGUYÊN LAI: hóa ra, vốn dĩ, ban đầu), 原谅 (NGUYÊN LƯỢNG: tha thứ, lượng thứ, tha lỗi), 原因 (NGUYÊN NHÂN: nguyên nhân, lý do), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 原來 NGUYÊN LAI (hóa ra, vốn dĩ, ban đầu); 原諒 NGUYÊN LƯỢNG (tha thứ, lượng thứ, tha lỗi); 原因 NGUYÊN NHÂN (nguyên nhân, lý do); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 原則 NGUYÊN TẮC (nguyên tắc); 還原 HOÀN NGUYÊN (khôi phục nguyên trạng; phản ứng khử (hóa học)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGUYÊN: nguồn gốc, nguồn gốc, sự khởi đầu; thường gặp trong ngữ cảnh: 原來 NGUYÊN LAI (hóa ra, vốn dĩ, ban đầu); 原諒 NGUYÊN LƯỢNG (tha thứ, lượng thứ, tha lỗi); 原因 NGUYÊN NHÂN (nguyên nhân, lý do); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 原則 NGUYÊN TẮC (nguyên tắc); 還原 HOÀN NGUYÊN (khôi phục nguyên trạng; phản ứng khử (hóa học)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 原 (NGUYÊN): nguồn gốc, nguồn gốc, sự khởi đầu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (原來 NGUYÊN LAI (hóa ra, vốn dĩ, ban đầu); 原諒 NGUYÊN LƯỢNG (tha thứ, lượng thứ, tha lỗi); 原因 NGUYÊN NHÂN (nguyên nhân, lý do); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 原則 NGUYÊN TẮC (nguyên tắc); 還原 HOÀN NGUYÊN (khôi phục nguyên trạng; phản ứng khử (hóa học))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nguyên (原): nguồn gốc, nguồn gốc, sự khởi đầu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 原 (âm đọc NGUYÊN): nguồn gốc, nguồn gốc, sự khởi đầu. Từ vựng thường đàm: 原來 NGUYÊN LAI (hóa ra, vốn dĩ, ban đầu); 原諒 NGUYÊN LƯỢNG (tha thứ, lượng thứ, tha lỗi); 原因 NGUYÊN NHÂN (nguyên nhân, lý do); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 原則 NGUYÊN TẮC (nguyên tắc); 還原 HOÀN NGUYÊN (khôi phục nguyên trạng; phản ứng khử (hóa học)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 原 (âm chuẩn NGUYÊN): nguồn gốc, nguồn gốc, sự khởi đầu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGUYÊN (原): nguồn gốc, nguồn gốc, sự khởi đầu; từ ghép thông dụng: 原來 NGUYÊN LAI (hóa ra, vốn dĩ, ban đầu); 原諒 NGUYÊN LƯỢNG (tha thứ, lượng thứ, tha lỗi); 原因 NGUYÊN NHÂN (nguyên nhân, lý do); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 原則 NGUYÊN TẮC (nguyên tắc); 還原 HOÀN NGUYÊN (khôi phục nguyên trạng; phản ứng khử (hóa học)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 原 [U+539F · NGUYÊN · yuán]: nguồn gốc, nguồn gốc, sự khởi đầu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “原因”