Tiếng Anh: to change, to transform, transition, shift
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “转变”
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 转变 (CHUYỂN BIẾN) = 转 (CHUYỂN: dịch chuyển, di chuyển, rẽ) + 变 (BIẾN: thay đổi, biến đổi, nổi loạn) → chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "转变" đọc là zhuǎn (thanh 3) + biàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi
Phồn thể: 轉變
Hán Việt: CHUYỂN BIẾN
Tiếng Anh: to change, to transform, transition, shift
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “转变”
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Tập viết
Dùng trong câu
加快转变经济发展方式,推动产业结构由传统资源要素驱动向创新驱动转型升级,是高质量发展的必由之路。
Đẩy nhanh chuyển biến phương thức phát triển kinh tế, thúc đẩy cơ cấu ngành nghề từ truyền thống dựa vào yếu tố tài nguyên chuyển dịch sang đổi mới sáng tạo dẫn dắt là con đường tất yếu của phát triển chất lượng cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 转变
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “转变” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 转 (U+8F6C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dịch chuyển, di chuyển, rẽ. Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 轉 (CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chuyển (轉): dịch chuyển, di chuyển, rẽ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 轉 (âm đọc CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ. Từ vựng thường đàm: 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 轉 (âm chuẩn CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHUYỂN (轉): dịch chuyển, di chuyển, rẽ; từ ghép thông dụng: 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 轉 [U+8F6C · CHUYỂN · zhuǎn]: dịch chuyển, di chuyển, rẽ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “转变”