Tiếng Anh: to hide, to conceal oneself, to take shelter
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “躲藏”
Chữ ĐOÁ (躲): thuộc bộ THÂN (身), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + 几 (KỶ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 躲藏 (ĐOÁ TÀNG: trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 躲藏 (ĐOÁ TÀNG) = 躲 (ĐOÁ: ẩn giấu, tiết lộ, tránh) + 藏 (TÀNG: ẩn nấp, che giấu, tích trữ) → trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "躲藏" đọc là duǒ (thanh 3) + cáng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu
Phồn thể: 躲藏
Hán Việt: ĐOÁ TÀNG
Tiếng Anh: to hide, to conceal oneself, to take shelter
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “躲藏”
Chữ ĐOÁ (躲): thuộc bộ THÂN (身), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + 几 (KỶ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 躲藏 (ĐOÁ TÀNG: trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu).
Tập viết
Dùng trong câu
暴风雨突如其来,几只灵巧的小松鼠迅速躲藏到了古老茂密的大树洞中避雨。
Cơn dông bão bất ngờ ập đến, vài chú sóc nhỏ nhanh nhẹn đã thoăn thoắt chui vào nấp trong hốc cây cổ thụ rậm rạp để trú mưa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 躲藏
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “躲藏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 躲 (U+8EB2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ẩn giấu, tiết lộ; tránh, trốn thoát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 躲 · 身 (Bộ THÂN) (13 nét) · Pinyin: duǒ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ẩn giấu, tiết lộ; tránh, trốn thoát. Chữ ĐOÁ (躲): thuộc bộ THÂN (身), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + 几 (KỶ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 躲藏 (ĐOÁ TÀNG: trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 躲藏 ĐOÁ TÀNG (trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐOÁ: ẩn giấu, tiết lộ; tránh, trốn thoát; thường gặp trong ngữ cảnh: 躲藏 ĐOÁ TÀNG (trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 躲 (ĐOÁ): ẩn giấu, tiết lộ; tránh, trốn thoát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (躲藏 ĐOÁ TÀNG (trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoá (躲): ẩn giấu, tiết lộ; tránh, trốn thoát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 躲 (âm đọc ĐOÁ): ẩn giấu, tiết lộ; tránh, trốn thoát. Từ vựng thường đàm: 躲藏 ĐOÁ TÀNG (trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 躲 (âm chuẩn ĐOÁ): ẩn giấu, tiết lộ; tránh, trốn thoát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐOÁ (躲): ẩn giấu, tiết lộ; tránh, trốn thoát; từ ghép thông dụng: 躲藏 ĐOÁ TÀNG (trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 躲 [U+8EB2 · ĐOÁ · duǒ]: ẩn giấu, tiết lộ; tránh, trốn thoát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “躲藏”