Tiếng Anh: to contribute, contribution, to dedicate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贡献”
Chữ CỐNG (贡, phồn thể: 貢): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贡献 (CỐNG HIẾN: cống hiến, đóng góp, sự cống hiến).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 贡献 (CỐNG HIẾN) = 贡 (CỐNG: cống hiến, tri ân, quà tặng) + 献 (HIẾN: đề nghị, hiện tại, hiển thị) → cống hiến, đóng góp, sự cống hiến. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "贡献" đọc là gòng (thanh 4) + xiàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cống hiến, đóng góp, sự cống hiến
Phồn thể: 貢獻
Hán Việt: CỐNG HIẾN
Tiếng Anh: to contribute, contribution, to dedicate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贡献”
Chữ CỐNG (贡, phồn thể: 貢): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贡献 (CỐNG HIẾN: cống hiến, đóng góp, sự cống hiến).
Tập viết
Dùng trong câu
这位终生扎根戈壁荒漠的治沙造林楷模,为筑牢国家北方生态安全屏障做出了卓越贡献。
Tấm gương điển hình trồng rừng phủ xanh đất cát cả đời bám trụ nơi sa mạc hoang vu này đã có những đóng góp kiệt xuất trong việc bồi đắp vững chắc bức tường thành an ninh sinh thái phía bắc Tổ quốc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 贡献
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “贡献” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贡 (U+8D21) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cống hiến; tri ân, quà tặng. [Giản thể: 贡 ⇄ Phồn thể: 貢 · 工 (Bộ CÔNG) (7 nét) · Pinyin: gòng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cống hiến; tri ân, quà tặng. Chữ CỐNG (贡, phồn thể: 貢): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贡献 (CỐNG HIẾN: cống hiến, đóng góp, sự cống hiến). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 貢獻 CỐNG HIẾN (cống hiến, đóng góp, sự cống hiến).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỐNG: cống hiến; tri ân, quà tặng; thường gặp trong ngữ cảnh: 貢獻 CỐNG HIẾN (cống hiến, đóng góp, sự cống hiến).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 貢 (CỐNG): cống hiến; tri ân, quà tặng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (貢獻 CỐNG HIẾN (cống hiến, đóng góp, sự cống hiến)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cống (貢): cống hiến; tri ân, quà tặng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 貢 (âm đọc CỐNG): cống hiến; tri ân, quà tặng. Từ vựng thường đàm: 貢獻 CỐNG HIẾN (cống hiến, đóng góp, sự cống hiến).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 貢 (âm chuẩn CỐNG): cống hiến; tri ân, quà tặng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỐNG (貢): cống hiến; tri ân, quà tặng; từ ghép thông dụng: 貢獻 CỐNG HIẾN (cống hiến, đóng góp, sự cống hiến).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 貢 [U+8D21 · CỐNG · gòng]: cống hiến; tri ân, quà tặng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贡献”