Tiếng Anh: to visit, to pay a visit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “访问”
Chữ PHỎNG (访, phồn thể: 訪): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 访问 (PHỎNG VẤN: thăm, viếng thăm), 采访 (THÁI PHỎNG: phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn), 拜访 (BÁI PHỎNG: thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 访问 (PHỎNG VẤN) = 访 (PHỎNG: thăm, hỏi, hỏi thăm) + 问 (VẤN: hỏi) → thăm, viếng thăm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "访问" đọc là fǎng (thanh 3) + wèn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thăm, viếng thăm
Phồn thể: 訪問
Hán Việt: PHỎNG VẤN
Tiếng Anh: to visit, to pay a visit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “访问”
Chữ PHỎNG (访, phồn thể: 訪): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 访问 (PHỎNG VẤN: thăm, viếng thăm), 采访 (THÁI PHỎNG: phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn), 拜访 (BÁI PHỎNG: thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)).
Tập viết
Dùng trong câu
他访问了中国。
Anh ấy đã thăm Trung Quốc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 访问
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “访问” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 访 (U+8BBF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phỏng vấn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thăm; hỏi, hỏi thăm. Chữ PHỎNG (访, phồn thể: 訪): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 访问 (PHỎNG VẤN: thăm, viếng thăm), 采访 (THÁI PHỎNG: phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn), 拜访 (BÁI PHỎNG: thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 訪問 PHỎNG VẤN (thăm, viếng thăm); 採訪 THÁI PHỎNG (phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn); 拜訪 BÁI PHỎNG (thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỎNG: thăm; hỏi, hỏi thăm; thường gặp trong ngữ cảnh: 訪問 PHỎNG VẤN (thăm, viếng thăm); 採訪 THÁI PHỎNG (phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn); 拜訪 BÁI PHỎNG (thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 訪 (PHỎNG): thăm; hỏi, hỏi thăm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (訪問 PHỎNG VẤN (thăm, viếng thăm); 採訪 THÁI PHỎNG (phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn); 拜訪 BÁI PHỎNG (thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phỏng (訪): thăm; hỏi, hỏi thăm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 訪 (âm đọc PHỎNG): thăm; hỏi, hỏi thăm. Từ vựng thường đàm: 訪問 PHỎNG VẤN (thăm, viếng thăm); 採訪 THÁI PHỎNG (phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn); 拜訪 BÁI PHỎNG (thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 訪 (âm chuẩn PHỎNG): thăm; hỏi, hỏi thăm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỎNG (訪): thăm; hỏi, hỏi thăm; từ ghép thông dụng: 訪問 PHỎNG VẤN (thăm, viếng thăm); 採訪 THÁI PHỎNG (phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn); 拜訪 BÁI PHỎNG (thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 訪 [U+8BBF · PHỎNG · fǎng]: thăm; hỏi, hỏi thăm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “访问”