Tiếng Anh: level, grade, rank, step
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “级”
Chữ CẤP (级, phồn thể: 級): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 年级 (NIÊN CẤP: lớp), 高级 (CAO CẤP: cao cấp, cấp cao), 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 超级 (SIÊU CẤP: siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 级 (CẤP: cấp, bậc, hạng), thuộc bộ 糸 (MỊCH/TY). Gặp lại trong: 年级 (NIÊN CẤP), 高级 (CAO CẤP), 初级 (SƠ CẤP). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

cấp, bậc, cấp độ; lớp (học)
Phồn thể: 級
Hán Việt: CẤP
Tiếng Anh: level, grade, rank, step
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “级”
Chữ CẤP (级, phồn thể: 級): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 年级 (NIÊN CẤP: lớp), 高级 (CAO CẤP: cao cấp, cấp cao), 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 超级 (SIÊU CẤP: siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng).
Tập viết
Dùng trong câu
经过严格的学术理论考核与实验实操评审,他顺利晋升为了国家高级软件工程师。
Trải qua kỳ sát hạch lý luận học thuật và thẩm định thực hành thực nghiệm nghiêm ngặt, anh ấy đã thuận lợi thăng cấp lên cấp kỹ sư phần mềm cao cấp quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 级
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “级” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 级 (U+7EA7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cấp, bậc, hạng; lớp. [Giản thể: 级 ⇄ Phồn thể: 級 · 纟 (Bộ MỊCH) (6 nét) · Pinyin: jí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cấp, bậc, hạng; lớp. Chữ CẤP (级, phồn thể: 級): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 年级 (NIÊN CẤP: lớp), 高级 (CAO CẤP: cao cấp, cấp cao), 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 超级 (SIÊU CẤP: siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 年級 NIÊN CẤP (lớp); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 級別 CẤP BIỆT (cấp bậc, cấp độ tiêu chuẩn (an ninh, an toàn)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẤP: cấp, bậc, hạng; lớp; thường gặp trong ngữ cảnh: 年級 NIÊN CẤP (lớp); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 級別 CẤP BIỆT (cấp bậc, cấp độ tiêu chuẩn (an ninh, an toàn)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 級 (CẤP): cấp, bậc, hạng; lớp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (年級 NIÊN CẤP (lớp); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 級別 CẤP BIỆT (cấp bậc, cấp độ tiêu chuẩn (an ninh, an toàn))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cấp (級): cấp, bậc, hạng; lớp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 級 (âm đọc CẤP): cấp, bậc, hạng; lớp. Từ vựng thường đàm: 年級 NIÊN CẤP (lớp); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 級別 CẤP BIỆT (cấp bậc, cấp độ tiêu chuẩn (an ninh, an toàn)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 級 (âm chuẩn CẤP): cấp, bậc, hạng; lớp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẤP (級): cấp, bậc, hạng; lớp; từ ghép thông dụng: 年級 NIÊN CẤP (lớp); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 級別 CẤP BIỆT (cấp bậc, cấp độ tiêu chuẩn (an ninh, an toàn)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 級 [U+7EA7 · CẤP · jí]: cấp, bậc, hạng; lớp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “级”