Tiếng Anh: to determine, to confirm, definite
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “确定”
Chữ XÁC (确, phồn thể: 確): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 正确 (CHÍNH XÁC: chính xác, đúng đắn), 准确 (CHUẨN XÁC: chuẩn xác, chính xác), 的确 (ĐÍCH XÁC: quả thực, đúng là, thực sự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 确定 (XÁC ĐỊNH) = 确 (XÁC: chắc chắn, thực, đúng) + 定 (ĐỊNH: ổn định, quyết định, cố định) → xác định, chốt lại. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "确定" đọc là què (thanh 4) + dìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

xác định, chốt lại; chắc chắn
Phồn thể: 確定
Hán Việt: XÁC ĐỊNH
Tiếng Anh: to determine, to confirm, definite
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “确定”
Chữ XÁC (确, phồn thể: 確): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 正确 (CHÍNH XÁC: chính xác, đúng đắn), 准确 (CHUẨN XÁC: chuẩn xác, chính xác), 的确 (ĐÍCH XÁC: quả thực, đúng là, thực sự).
Tập viết
Dùng trong câu
经过专家组为期数月的科学实地勘探与周密论证,国家重大引水工程的主线走向最终正式确定。
Trải qua nhiều tháng khảo sát thực địa khoa học và thẩm định chu đáo của hội đồng chuyên gia, hướng tuyến trục chính của đại công trình dẫn nước quốc gia cuối cùng đã chính thức được xác định.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 确定
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “确定” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 确 (U+786E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng. [Giản thể: 确 ⇄ Phồn thể: 確 · 石 (Bộ THẠCH) (12 nét) · Pinyin: què].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng. Chữ XÁC (确, phồn thể: 確): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 正确 (CHÍNH XÁC: chính xác, đúng đắn), 准确 (CHUẨN XÁC: chuẩn xác, chính xác), 的确 (ĐÍCH XÁC: quả thực, đúng là, thực sự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XÁC: chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng; thường gặp trong ngữ cảnh: 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 確 (XÁC): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xác (確): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 確 (âm đọc XÁC): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng. Từ vựng thường đàm: 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 確 (âm chuẩn XÁC): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XÁC (確): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng; từ ghép thông dụng: 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 確 [U+786E · XÁC · què]: chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “确定”