Tiếng Anh: master's degree, master
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “硕士”
Chữ THẠC (硕, phồn thể: 碩): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 硕士 (THẠC SĨ: thạc sĩ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 硕士 (THẠC SĨ) = 硕 (THẠC: vĩ đại, lỗi lạc, lớn) + 士 (SĨ: kẻ sĩ, người trí thức, binh sĩ) → thạc sĩ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "硕士" đọc là shuò (thanh 4) + shì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thạc sĩ
Phồn thể: 碩士
Hán Việt: THẠC SĨ
Tiếng Anh: master's degree, master
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “硕士”
Chữ THẠC (硕, phồn thể: 碩): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 硕士 (THẠC SĨ: thạc sĩ).
Tập viết
Dùng trong câu
他是硕士。
Anh ấy là thạc sĩ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 硕士
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “硕士” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 硕 (U+7855) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vĩ đại, lỗi lạc; lớn, lớn. [Giản thể: 硕 ⇄ Phồn thể: 碩 · 石 (Bộ THẠCH) (11 nét) · Pinyin: shuò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vĩ đại, lỗi lạc; lớn, lớn. Chữ THẠC (硕, phồn thể: 碩): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 硕士 (THẠC SĨ: thạc sĩ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 碩士 THẠC SĨ (thạc sĩ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẠC: vĩ đại, lỗi lạc; lớn, lớn; thường gặp trong ngữ cảnh: 碩士 THẠC SĨ (thạc sĩ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 碩 (THẠC): vĩ đại, lỗi lạc; lớn, lớn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (碩士 THẠC SĨ (thạc sĩ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thạc (碩): vĩ đại, lỗi lạc; lớn, lớn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 碩 (âm đọc THẠC): vĩ đại, lỗi lạc; lớn, lớn. Từ vựng thường đàm: 碩士 THẠC SĨ (thạc sĩ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 碩 (âm chuẩn THẠC): vĩ đại, lỗi lạc; lớn, lớn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẠC (碩): vĩ đại, lỗi lạc; lớn, lớn; từ ghép thông dụng: 碩士 THẠC SĨ (thạc sĩ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 碩 [U+7855 · THẠC · shuò]: vĩ đại, lỗi lạc; lớn, lớn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “硕士”