Tiếng Anh: camera
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “照相机”
Chữ CHIẾU (照) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CHIÊU (昭 - sáng rõ, gồm bộ NHẬT 日, bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口) biểu âm kiêm biểu ý với bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) ở dưới. Ánh mặt trời rực rỡ ban ngày cộng hưởng cùng ánh lửa ấm áp ban đêm tạo nên nguồn sáng chiếu rọi khắp muôn nơi. Từ nghĩa gốc là tỏa sáng, chữ mở rộng thành sự quan tâm chăm sóc (CHIẾU CỐ) và đối chiếu suy xét rõ ràng.
Mặt trời NHẬT (日) sáng trên cao, ĐAO (刀) KHẨU (口) rạng rỡ đón chào bình minh. Dưới thêm bốn chấm HỎA (灬) xinh, Soi gương CHIẾU (照) rọi nghĩa tình ấm êm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 照相机 (CHIẾU TƯỚNG CƠ) = 照 (CHIẾU: chiếu sáng, soi rọi, chụp ảnh) + 相 (TƯƠNG: quan sát, tướng mạo, tể tướng (TƯỚNG)) + 机 (CƠ: máy móc) → máy ảnh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "照相机" đọc là zhào (thanh 4) + xiàng (thanh 4) + jī (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

máy ảnh
Phồn thể: 照相機
Hán Việt: CHIẾU TƯỚNG CƠ
Tiếng Anh: camera
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “照相机”
Chữ CHIẾU (照) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CHIÊU (昭 - sáng rõ, gồm bộ NHẬT 日, bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口) biểu âm kiêm biểu ý với bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) ở dưới. Ánh mặt trời rực rỡ ban ngày cộng hưởng cùng ánh lửa ấm áp ban đêm tạo nên nguồn sáng chiếu rọi khắp muôn nơi. Từ nghĩa gốc là tỏa sáng, chữ mở rộng thành sự quan tâm chăm sóc (CHIẾU CỐ) và đối chiếu suy xét rõ ràng.
Mặt trời NHẬT (日) sáng trên cao, ĐAO (刀) KHẨU (口) rạng rỡ đón chào bình minh. Dưới thêm bốn chấm HỎA (灬) xinh, Soi gương CHIẾU (照) rọi nghĩa tình ấm êm.
Tập viết
Dùng trong câu
我买了新照相机。
Tôi đã mua máy ảnh mới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 照相机
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Từ “照相机” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 照 (U+7167) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 照 · 日 (Bộ NHẬT) (13 nét) · Pinyin: zhào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố. Chữ CHIẾU (照) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CHIÊU (昭 - sáng rõ, gồm bộ NHẬT 日, bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口) biểu âm kiêm biểu ý với bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) ở dưới. Ánh mặt trời rực rỡ ban ngày cộng hưởng cùng ánh lửa ấm áp ban đêm tạo nên nguồn sáng chiếu rọi khắp muôn nơi. Từ nghĩa gốc là tỏa sáng, chữ mở rộng thành sự quan tâm chăm sóc (CHIẾU CỐ) và đối chiếu suy xét rõ ràng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 護照 HỘ CHIẾU (hộ chiếu); 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 照常 CHIẾU THƯỜNG (như thường lệ, bình thường như cũ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHIẾU: chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố; thường gặp trong ngữ cảnh: 護照 HỘ CHIẾU (hộ chiếu); 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 照常 CHIẾU THƯỜNG (như thường lệ, bình thường như cũ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 照 (CHIẾU): Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (護照 HỘ CHIẾU (hộ chiếu); 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 照常 CHIẾU THƯỜNG (như thường lệ, bình thường như cũ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chiếu (照): Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 照 (âm đọc CHIẾU): Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố. Từ vựng thường đàm: 護照 HỘ CHIẾU (hộ chiếu); 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 照常 CHIẾU THƯỜNG (như thường lệ, bình thường như cũ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 照 (âm chuẩn CHIẾU): Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHIẾU (照): Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố; từ ghép thông dụng: 護照 HỘ CHIẾU (hộ chiếu); 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 照常 CHIẾU THƯỜNG (như thường lệ, bình thường như cũ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 照 [U+7167 · CHIẾU · zhào]: Chiếu sáng, soi rọi; chụp ảnh; chăm sóc, chiếu cố.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “照相机”