Tiếng Anh: coal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “煤炭”
Chữ MÔI (煤) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HỎA (火 - ngọn lửa) biểu ý và chữ MỖ (某 - gồm bộ CAM 甘 và bộ MỘC 木) biểu âm. Phần bên phải có bộ MỘC (木 - cây gỗ) gợi liên tưởng đến các tầng rừng cây cổ đại bị chôn vùi dưới lòng đất qua hàng triệu năm, hóa thành những vỉa than đá đen nhánh dùng để đốt lửa (bộ HỎA 火) cung cấp nhiệt lượng cho con người.
Bên trái bộ HỎA lửa rực hồng, Bên phải chữ MỖ dưới đất sâu. Ngàn năm cây gỗ thành than đá, Chữ MÔI sưởi ấm suốt đêm thâu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 煤炭 (MÔI THÁN) = 煤 (MÔI: than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt) + 炭 (THÁN: than củi, than, cacbon) → than đá, than. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "煤炭" đọc là méi (thanh 2) + tàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

than đá, than
Phồn thể: 煤炭
Hán Việt: MÔI THÁN
Tiếng Anh: coal
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “煤炭”
Chữ MÔI (煤) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HỎA (火 - ngọn lửa) biểu ý và chữ MỖ (某 - gồm bộ CAM 甘 và bộ MỘC 木) biểu âm. Phần bên phải có bộ MỘC (木 - cây gỗ) gợi liên tưởng đến các tầng rừng cây cổ đại bị chôn vùi dưới lòng đất qua hàng triệu năm, hóa thành những vỉa than đá đen nhánh dùng để đốt lửa (bộ HỎA 火) cung cấp nhiệt lượng cho con người.
Bên trái bộ HỎA lửa rực hồng, Bên phải chữ MỖ dưới đất sâu. Ngàn năm cây gỗ thành than đá, Chữ MÔI sưởi ấm suốt đêm thâu.
Tập viết
Dùng trong câu
现代清洁高效燃煤发电技术通过超低排放改造,实现了煤炭资源的绿色低碳化利用。
Công nghệ phát điện đốt than sạch hiệu quả cao hiện đại thông qua việc cải tạo phát thải siêu thấp đã hiện thực hóa việc khai thác sử dụng tài nguyên than đá một cách xanh và ít phát thải.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 煤炭
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “煤炭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 煤 (U+7164) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chín muồi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt. Chữ MÔI (煤) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HỎA (火 - ngọn lửa) biểu ý và chữ MỖ (某 - gồm bộ CAM 甘 và bộ MỘC 木) biểu âm. Phần bên phải có bộ MỘC (木 - cây gỗ) gợi liên tưởng đến các tầng rừng cây cổ đại bị chôn vùi dưới lòng đất qua hàng triệu năm, hóa thành những vỉa than đá đen nhánh dùng để đốt lửa (bộ HỎA 火) cung cấp nhiệt lượng cho con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 煤炭 MÔI THÁN (than đá, than); 煤礦 MÔI KHOÁNG (Môi khoáng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
mai khí (than đá)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 煤 (MÔI): Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (煤炭 MÔI THÁN (than đá, than); 煤礦 MÔI KHOÁNG (Môi khoáng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Môi (煤): Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 煤 (âm đọc MÔI): Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt. Từ vựng thường đàm: 煤炭 MÔI THÁN (than đá, than); 煤礦 MÔI KHOÁNG (Môi khoáng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 煤 (âm chuẩn MÔI): Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
môi (than đá)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 煤 [U+7164 · MÔI · méi]: Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “煤炭”